1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De va DA Toan vao 10 tinh Ninh Thuan chuyen 2013

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 95,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựng về phía tia đối của tia AB hình vuông ACDE ; AD cắt nửa đường tròn tại H; BH cắt DE tại K.. a Chứng minh rằng CK là tiếp tuyến của nửa đường tròn đường kính BC.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN NINH THUẬN NĂM HỌC 2013 – 2014

Khóa ngày: 23 – 6 – 2013

Môn thi chuyên: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút

(Không kể thời gian phát đề)

-ĐỀ:

(Đề này gồm 01 trang)

Bài 1 (2,0 điểm)

Cho phương trình: x4 – 3x2 + 2 – 2m = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = 3

b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt

Bài 2 (2,0 điểm)

Giải phương trình : x 4 3 x 3 3 

Bài 3 (2,0 điểm)

Cho số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng số đó chia hết cho 7 Chứng minh rằng hiệu các lập phương của hai chữ số của số đó chia hết cho 7

Bài 4 (2,5 điểm)

Cho nửa đường tròn đường kính BC Gọi A là một điểm trên nửa đường tròn sao cho

AB < AC Dựng về phía tia đối của tia AB hình vuông ACDE ; AD cắt nửa đường tròn tại H; BH cắt DE tại K

a) Chứng minh rằng CK là tiếp tuyến của nửa đường tròn đường kính BC.

b) Chứng minh rằng : AB = DK.

Bài 5 (1,5 điểm)

Cho ba điểm A, B, C cố định nằm trên đường thẳng d (B nằm giữa A và C) Một đường tròn (O) thay đổi luôn đi qua A và B, gọi DE là đường kính của đường tròn (O) vuông góc với d CD và CE cắt đường tròn (O) lần lượt tại M và N

Khi đường tròn (O) thay đổi thì hai điểm M và N di động trên đường cố định nào ?

Hết

-BÀI GIẢI Bài 1 : (2,0 điểm)

Phương trình: x4 – 3x2 + 2 – 2m = 0 (1)

a) Với m = 3 phương trình (1) trở thành: x4 – 3x2 – 4 = 0

Đặt x2 = t ( t0), phương trình (2) trở thành: t2 – 3t – 4 = 0

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

t1 = – 1 (loại) ; t2 = 4 (nhận)

Do đó: t = 4  x2 = 4  x = x2

Vậy: Phương trình (1) có hai nghiệm x1 = 2 ; x2 = – 2

b) Đặt x2 = t ( t0), phương trình (1) trở thành: t2 – 3t + 2 – 2m = 0 (2)

Phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt

cùng dương

 

1 2

1 2

8

m 1

3 0

Bài 2: (2,0 điểm)

Giải phương trình : x 4 3 x 3 3  (ĐK : x 4)

Đặt x 4 a (a 0) ; x+3 b   3   a2 b3 7,

Phương trình tương đương với :

  

2

a 3 b

b 2 0

Kiểm tra : x = 5 (TMĐK)

Vậy : Phương trình đã cho có nghiệm : x = 5

Bài 3 : (2,0 điểm)

Gọi số có hai chữ số là : ab (a,b;0 a 9;0 b 9)   

Ta có: ab 7 Hay: 10a b  7

Suy ra: (10a + b)3  7

1000a3b 3.10a.b(10a b) 7 (*)3  

(Vì: (a+b) 3 = a 3 + b 3 + 3ab(a + b) )

(*)1001a a3 3b 3.10a.b(10a b) 7 (*)3  

Ta có: 1001a3  7 (vì 1001  7)

3.10a.b(10a + b)  7 (vì: 10a + b  7)

Nên suy ra: -a3 + b 7 (đpcm)

Bài 4 : (2,5 điểm)

a) BHC 90  0(góc nội tiếp chắn nữa đường tròn)

Suy ra: CHK CDK 180   0

Vậy: Tứ giác CDKH nội tiếp  CKH CDH 45   0

(cùng chắn CH và do AD là đường chéo hình vuông)

Mà CBH CAH 45   0(hai góc nội tiếp cùng chắnCH )

Suy ra CKH CBH 45   0450 900  BCK 90  0  CK BC

Vậy: CK là tiếp tuyến của nũa đường tròn đường kính BC

Trang 3

b) ABC và DKC cĩ:

1 2

BAC KDC 90 ; AC=CD ; C  C cùng phụ với ACK

Vậy: ABC =DKC (g.c.g), suy ra AB = DK

Bài 5 : (1,5 điểm)

Gọi H, K lần lượt là giao điểm của CA với DE và EM Do A, B, C cố định nên H cố định

 CMK và CHD cĩ: M H 90 ; DCH là góc chung    0 

Vậy: CMK CHD (g.g)

CD CH

 CMB và CAD cĩ:

CMB CAD (do tứ giác ABMD nội tiếp) ;

ACD là góc chung

Vậy: CMB CAD (g.g)

CA CD

Từ (1) và (2)

CA.CB

CH

 Tam giác CDE cĩ K là trực tâm nên DN cũng đi qua điểm K cố định

Mà DME DNE 90   0(gĩc nội tiếp chắn nữa đường trịn) KMC KNC 90   0

Vậy: Khi đường trịn (O) thay đổi thì hai điểm M và N di động trên đường trịn cố định đường kính CK, với

CA.CB CK

CH

Ngày đăng: 12/07/2021, 20:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w