1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

On tap toan 7 HKII 20122013 Huyen Tuy Phong Binh Thuan

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 44,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Cho học sinh ôn tập và nắm chắc quan hệ giữa góc và cạnh đối diện, đường vuông góc và đường xiên, bất đẳng thức trong tam giác.. Tính chất các đường trung tuyến,phân giác, các đường tru[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TUY PHONG

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II

MÔN TOÁN LỚP 7 NĂM HỌC 2012-2013

A/ LÝ THUYẾT :

I/ ĐẠI SỐ :

- Kiến thức HK II đã học ở chương trình lớp 7 (từ tuần

19 đến tuần 32 theo PPCT TỐN của PGD ) Tập trung chủ

yếu vào chương III, chương IV

- Cho học sinh ôn lại cch thu thập số liệu thống k, tần

số ,lập bảng tần số ,biết tính số trung bình cộng

-Cho H.S ôn lại biểu thức đại số, đơn thức đồng dạng ,

cộng trừ đa thức, nghiệm của đa thức một biến

II/ HÌNH HỌC :

- Kiến thức đã học ở chương trình lớp 7 (từ tuần 19 đến

tuần 32 theo PPCT TỐN năm học của PGD ) Tập trung

chủ yếu vào chương II, chương III

-Cho học sinh ôn tập và nắm chắc tam giác cân , định lí

Pyta go , các trường hợp bằng nhau của tam giác

-Cho học sinh ôn tập và nắm chắc quan hệ giữa góc và

cạnh đối diện, đường vuông góc và đường xiên, bất đẳng

thức trong tam giác Tính chất các đường trung tuyến,phân

giác, các đường trung trực, các đường cao trong tam gic

B/ BÀI TẬP :

Ngoài những bài tập trong SGK toán 7 tập hai , PGD giới

thiệu thêm một số bài toán chọn lọc , trọng tâm, bám sát

nội dung chương trình HK II dùng để tham khảo ôn tập

thi HK II

ĐẠI SỐ :

Đề 1:

Bi 1 Số học sinh nữ của từng lớp trong một trường học

được ghi lại trong bảng sau:

a/ Hy lập bảng tần số

b/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Bi 2

Cho hai đa thức Cho 2 đa thức:

a Tính tổng h(x)=f(x) +g(x)

b Tìm nghiệm của đa thức h(x)

Bi 3 : Cho P(x)= 3 x3− x5−5 x2+2 x − x4+ 1

2 ;

Q(x)=x2+5 x5− 7 x − x3 1

4

a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ

thừa giảm dần của biến

b Tính P(x) + Q(x) v P(x) – Q(x).

Bi 4 : Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 2x – 3

Đề 2:

Bi 1 : a) Tính tích của 2 đơn thức

3

1

2 x y 3

v 6x2y3

b) Tính giá trị của đa thức 3x4 - 5x3 - x2 + 3x - 2 tại x = -1

Bi 2 : Cho hai đa thức :

P(x) = 5x5 + 3x - 4x4 - 2x3 + 6 + 4x2

v Q(x) = 2x4 – x + 3x2 – 2x3 + 1

4 – x5 a) Sắp xếp các đa thức sau theo luỹ thừa giảm của biến x

b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) -Q(x)

Bi 3 : a) Tìm bậc của đa thức

P = x 2 y + 6x 5 – 3x 3 y 3 – 1

b) Tính gi trị của đa thức

A(x) = x 2 + 5x – 1 tại x = –2 Bài 4 : Cho đa thức

M(x) = 5x 3 + 2x 4 +x 2 –3x 2 – x 3 –x 4 + 1 – 4x 3

a) Thu gọn đa thức trên b) Tính M(1); M(–2)

Bài 5 : Tìm nghiệm của đa thức P(x) = x2 + x

Đề 3

Bi 1 : a) Tính gi trị của biểu thức

3x2y – 2xy2 tại x = -2 ; y = -1 b) Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 2x – 3

Bi 2 : Cho f(x) = 3x2 – 2x + 1

v g(x) = x3 – x2 + x – 3

Tính : a/ f(x) + g(x) b/ f(x) - g(x)

Bi 3 Thời gian giải 1 bài toán của 40 học sinh được

ghi trong bảng sau ( Tính bằng phút).

8 10 10 8 8 9 8 9

8 9 9 12 12 10 11 8

8 10 10 11 10 8 8 9

8 10 10 8 11 8 12 8

9 8 9 11 8 12 8 9 a) Dấu hiệu ở đây là gì ? số cc dấu hiệu l bao nhiu ?

b) Lập bảng tần số

c) Nhận xt

d) Tính số trung bình cộngX , Mốt

Bi 4 : Cho P(x) = x3 – 2x + 1 + x2 v

Q(x) = 2x2 – x3 + x – 5 1/ Tính P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x) 2/ Tìm nghiệm của đa thức R(x) = -2x + 3

Đề 4

Bi 1 : : a) Tính gi trị của biểu thức

M = 5x - 5

3 y + 1 tại x = 0; y =3 b) Tìm nghiệm của P(x)= 12 – 3x

Bài 2 : Cho f(x)= x 4 – 3x 2 – 1 + x v g(x) = - x 3 + x 4 + x 2 + 5 Tính f(x)+ g(x) ; f(x) – g(x)

Bài 3 Tìm đa thức P và đa thức Q biết

a P + (3x2 – 4 +5x) = x2 – 4x

b Q – 14y4 +6y5 – 3 = -12y5 + y4 – 1

Bi 4 : Tìm nghiệm của đa thức g(x) =x2- x

Trang 2

HÌNH HỌC :

Bi 1 : Cho ABC, AB = AC = 13cm, BC = 10cm

Gọi H là giao điểm của CF v BK.

a) Chứng minh AFC = AKB

b) Chứng minh AH là trung trực của đoạn thẳng FK

c) Gọi I là giao của AH và BC Tính độ dài đoạn

thẳng AI

Bi 2 : Cho tam gic ABC cĩ CA = CB = 10 cm ; AB = 12

cm Kẻ CI  AB ( I  AB )

a/ Chứng minh rằng IA = IB

b/ Tính độ dài IC

c/ Kẻ IH  AC (H  AC), kẻ IK  BC (K  BC)

So sánh các độ dài IH và IK

Bài 3 : Cho ABC vuông tại A, đường phân giác BD Kẻ

DE BC (EBC).Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao

cho AF = CE Chứng minh :

a/ Δ ABD= Δ EBD

b/ BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE

c/AD<DC d/ A ^ D F=E ^ D C và E, D, F thẳng hàng

Bài 4 : Cho ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy

điểm M trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho BM =

CN

a/ Chứng minh rằng AMN là tam giác cân

b/ Kẻ BH  AM (H  AM) Kẻ CK  AN (K 

AN) Chứng minh rằng BH = CK

c/ Cho biết AB = 5cm, AH = 4cm Tính độ dài đoạn

thẳng HB

Bi 5 : Cho tam gic cn ABC (AB = AC), vẽ phn gic AD (D

 BC) Từ D vẽ DE  AB, DF  AC (EAB ; F 

AC) Chứng minh :

a/ AE = AF

b/ AD l trung trực của đọan EF

c/ DF < DB

Bài 6 : Cho ABC có B = 900 vẽ trung tuyến AM Trên tia

đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = AM

a/ Chứng minh rằng :  ABM =  ECM

b/ ECM = 900

c/ Biết AB= EC= 13 cm , BC = 10cm Tính độ dài

đường trung tuyến AM

Bài 7 : Cho ABC cân tại A vẽ đường trung tuyến AI (I

thuộc BC)

a) Chứng minh ABI = ACI

b) Chứng minh AI  BC

c) Cho biết AB = AC = 12cm, BC= 8cm Tính độ

dài AI

Bài 8 : Cho ABC vuông t i A, đ ng phân giác BE ạ ườ K EHẻ

 BC (H BC) G i K là giao đi m c a AB và HE ọ ể ủ

Ch ng minh r ng:ứ ằ

a/ ABE = HBE b/ BE là trung tr c ự

c a AH c/ EK = ECủ

Bài 9 : Cho ABC Kẻ AH  BC, kẻ HE  AB

Trên tia đối của tia EH lấy D sao cho EH = ED

a/ Chứng minh AH = AD b/ Biết AH =17cm, HD = 16cm Tính AE c/ Chứng minh ADB = 900

Bi 10 : Cho ABC vuông tại A, đường phân giác

BE Kẻ EH  BC (H BC) Gọi K là giao điểm của BA và HE Chứng minh rằng :

a/ Δ ABE = Δ HBE b/ BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH

Bài 11 : Cho tam gic ABC vuông tại A, đường

trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm

D sao cho MD = MA

a/ Tính số đo ABD b/ Chứng minh Δ ABC = Δ BAD c/ So sánh độ dài AM và BC

Bi 12 : Cho ABC vu ng g c A, phn gic BD.ơ ĩ ở

V DE vu ng g c v i BC Ch ng minh:ẽ ơ ĩ ớ ứ a/ BAD =  BED

b/ DF = DC (F là giao đi m c a đ ngể ủ ườ

th ng BA và ED)ẳ c/ AD < DC

Bi 13 : Cho ABC có ˆB = 2Cˆ Tia phân giác của

ˆB cắt đường cao AH và canh AC lần lượt tại O và

M Qua M kẻ đường thẳng song song với BC và cắt

AB , AC lần lượt tại D , E Chứng minh:

a/ BDO cân b/ MOE =  AED

c/ AM = MO d/ M là trung điểm của AE

Bi 14 : Cho tam giác ABC có B = 900 , và trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho

ME = MA Chứng minh:

a) ABM =ECM v AC > CE

b) BAM > MAC v EC vuơng gĩc BC

Trang 3

TUY PHONG

NĂM HỌC 2012-2013

Thời gian làm bài : 90 phút (Trắc nghiệm 30 phút)

Cấp độ

Chủ đề

THỐNG KÊ

Nhận biết các khái niệm về số liệu thống kê, biết bảng tần số,

Từ bảng tần số HS xác định được mốt của dấu hiệu,

tính được số trung bình công của dấu hiệu

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0,

5

1

0,5

ĐƠN

THỨC;ĐA

THỨC ;GIÁ

TRỊ BIỂU

THỨC

HS nhận biết các khái niệm đơn thức, đa thức,bậc của đơn thức, đa thức

Biết thu gọn đơn thức, đa thức Thực hiện phép tính về đơn thức, đa thức Nhận biết nghiệm

và tìm nghiệm của

đa thức một biến

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3

0,75

1

1

3

0,75

1

1

QUAN HỆ

GIỮA CÁC

YẾU TỐ

TRONG TAM

GIÁC.

Nhận biết quan

hệ gữa các góc trong tam giác

Quan hệ giũa góc

và cạnh đối diện, bất đẳng thức tam giác, đường xiên và hình chiếu

Vận dụng quan hệ giữa các góc trong tam giác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0,25

1

0,2 5

1

1

CÁC TRƯỜNG

HỢP BĂNG

NHAU TRONG

TAM GIÁC CÁC

ĐƯỜNG ĐỒNG

QUY CỦA TAM

GIÁC

Nắm các khái niệm

về các đường đồng qui trong tam giác

Vẽ hình và tom tắt bài toán qua giả thiết và kết luận

Vận dụng các trường hợp bằng nhau trong tam giác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

0,5

2 0,5

1

0,5

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

6

1,5

2

1,5

6

1,5

4

3,0

TS câu , TS

điểm cho các

mức độ nhận

thức

8

3

30%

10

4,5 45%

4

Ngày đăng: 12/07/2021, 19:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w