1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ai co dap an bo de thi thu tren monvn cho minh voi

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 594,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu Hình học không gian, nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình chính của bài toán, thì không cho điểm; câu Hình học giải tích không nhất thiết phải vẽ hình.. Đồ thị hàm số không có[r]

Trang 1

SỞ GD­ĐT VĨNH PHÚC  THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN V  NĂM HỌC 2012 – 2013 

TRƯỜNG THPT CHUYÊN  Môn: Toán – Khối A, A1 

VĨNH PHÚC  Thời gian: 180 phút 

Ngày thi: 

I.  PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH 

Câu 1 Cho hàm số 

2

x

+

=

1.  Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )  C  của hàm số. 

2.  Viết phương trình tiếp tuyến của ( )  C  biết rằng tiếp tuyến đó tạo với hai trục tọa độ một tam giác cân.  Câu 2 Giải phương trình tan cos 3 2 cos 2 1  3 sin 2( cos  ) 

1 2 sin 

x

Câu 3 Giải hệ phương trình 3 5 2  ( ,  ) 

x y 

ï

Î

í

ï

¡ 

Câu 4 Tính tích phân 

ln(16 x  ) 

x

-

= ò 

Câu 5. Cho hình chóp S ABCD  có đáy là hình chữ nhật, với AB=3,BC 6, mặt phẳng (SAB  ) vuông góc với  mặt phẳng (ABCD  ), hình chiếu của S trên mặt phẳng  (ABCD  nằm trên tia đối của tia AB; các mặt phẳng  ) 

(SBC  ) và (SCD  ) cùng tạo với mặt phẳng đáy các góc bằng nhau. Hơn nữa, khoảng cách giữa các đường 

thẳng BD và SA bằng  6 Tính thể tích khối chóp và cô­sin góc giữa hai đường thẳng SA và BD. 

Câu 6 Với x, y là các số thực lớn hơn 1; tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 

2 2 

( 1)( 1) 

II.  PHẦN TỰ CHỌN (Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần, phần A hoặc phần B) 

A.  Theo chương trình chuẩn 

Câu 7a Trong mặt phẳng  với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD. Biết rằng các đường thẳng AB, BD lần lượt 

có phương trình x-y+ =2 0, 2x+y - =  và điểm 1 0  M  (2;0)  nằm trên đường thẳng CD; hãy tìm tọa độ 

tâm của hình thoi. 

Câu 8a Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2 +y2+z2 -2x+4y-6z -11 0 =  và hai 

điểm  (1; 5; 6), (3; 3; 7).  A - B Viết phương trình của mặt phẳng  ( )  P  đi qua A, B và cắt  ( )  S  theo một đường 

tròn có bán kính bằng 3. 

Câu 9a Giải phương trình ( ) ( )  3 

3- 5 x+15 3+ 5 =2+ (x Î ¡ 

B.  Theo chương trình nâng cao 

Câu 7b Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn w:x2+y2 -2x-4y- = 4 0. Tìm tọa độ các đỉnh 

của tam giác đều ABC ngoại tiếpbiết rằng A nằm trên đường thẳng  y = -  và có hoành độ dương. 

Câu 8b Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  ( ) : 5 P x- - =  và hai đường thẳng z 4 0  d d  lần 1

x- y z+ x- y- z +

. Hãy viết phương trình của mặt phẳng  ( )  Q 

song song với  ( )  P  , theo thứ tự cắt  d d  tại A, B sao cho 1 2  4 5 . 

AB =  Câu 9b Tìm tất cả các số phức z thỏa mãn phương trình 

0. 

z +z =  Khi đó, tính tổng lũy thừa bậc 4 của tất cả 

các nghiệm của phương trình đã cho. 

Chú ý Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm! 

www.VNMATH.com

Trang 2

TRƯỜNG THPT CHUYÊN  HD chấm  môn TOÁN  – Khối A,A1 

VĨNH PHÚC 

Hướng dẫn chung: 

­  Mỗi một bài toán có thể có nhiều cách giải, trong HDC này chỉ trình bày sơ lược một cách giải. Học sinh có thể  giải theo nhiều cách khác nhau, nếu đủ ý và cho kết quả đúng, giám khảo vẫn cho điểm tối đa của phần đó. 

­  Câu  (Hình học không gian), nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình chính của bài toán, thì không cho điểm;  câu  (Hình học giải tích) không nhất thiết phải vẽ hình. 

­  Điểm toàn bài chấm chi tiết đến 0.25, không làm tròn. 

HDC này có 04  trang. 

2

ì ü

í ý

î þ

Sự biến thiên:

( ) 2 

2

x

¢ = - < " ¹

. Suy ra hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng  ;1 , 1 ; 

2 2

và 

hàm số không có cực trị 

0.25 

Giới hạn:  lim 1; lim  1 

®-¥ =L= ®+¥ =L = ; 

=L= -¥ =L = +¥

Đồ thị hàm số nhận đường thẳng  1 

y =  làm tiệm cận ngang, đường thẳng  1 

x =  làm tiệm cận  đứng. 

Đồ thị

­  Cắt Ox tại  ( 1;0), cắt Oy tại  (0; 1) -  ; 

­  Tâm đối xứng  1 1;

2 2

0.25 

2. Đồ thị hàm số không có tiếp tuyến dạng thẳng đứng. Giả sử tìm được đường thẳng t tiếp xúc với 

đồ thị tại điểm có hoành độ x  Khi đó, tiếp tuyến t có hệ số góc ( )

3   

2

k y x 

x

¢

0.25 

Do hai trục tọa độ vuông góc với nhau, t tạo với hai trục tọa độ một tam giác cân, nên tam giác đó 

Với k =  1, ta có phương trình  2 

1,  (2x 1) 

+∞ 

­ ∞  1/2 

1/2 

1/2 

y  y'  x

www.VNMATH.com

Trang 3

VớiÁk = -Á taÁcụÁphươngÁtrớnhÁ 1,Á

1,Á (2x 1)Á

-Á tớm đượcÁ 0Á

1 3Á

x =Á Ẹ

TừÁđụ,Átớm đượcÁhaiÁtiếpÁtuyếnÁy= - + -Áx 1 vỏÁy= - + +Áx 1 thỏaÁmọnÁyởuÁcầu.Á

0.25Á

ĐKÁ cosx ỈÁ vỏÁ 0Á sinÁ 1Á

NhậnÁxờtÁcos 3x=4cos3x-3cosx=cos (4sinx 2x-1), 2cos 2x- = -Á1 1 4sinÁx nởnÁđưaÁđượcÁ

phươngÁtrớnhÁvềÁdạng ( 2Á ) ( )Á

GiảiÁphươngÁtrớnhÁ4sin2Áx - =Á 1 0,ÁkếtÁhợpÁvớiÁđiềuÁkiện,ÁđượcÁhaiÁhọÁnghiệmÁ ∙2 ,Á

p

vỏÁ 7Á ∙2 ,Á

x p

p

= +l l đẽ ÁGiảiÁphươngÁtrớnhÁsinx+ 3 cosx - =Á ,ÁkếtÁhợpÁvớiÁđiềuÁkiện,ÁđượcÁ1 0Á

∙2 ,Á

p

0.25Á

ĐặtÁ x-3y =aỂ0, 5x-y =b ỂÁ0,ÁđểÁýÁrằngÁ 22x+4y= -3(x-3 ) 5(5y + xy )ÁtaÁđượcÁhệÁ

a bÁ

- =

ùÁ

0.25Á

TừÁ(1)ÁsuyÁraÁa= +Áb 2,ÁthayÁvỏoÁ(2),ÁrỷtÁgọn,ÁđượcÁ2b2Á+3b -27=Á0.ÁGiảiÁphươngÁtrớnh,ÁthuÁđượcÁ

TừÁđụ,ÁđượcÁhệÁ 3 25Á

x yÁ

x y

- =

- =

ùÁ

,Átừ đụÁthuÁđược ( ; )Á 1; 58Á

7

x y =ỗố - ữ ứ

.ÁĐốiÁchiếuÁđiềuÁkiệnÁvỏÁkếtÁluậnÁ 0.25Á

ĐặtÁ xt ,Ákhi đụÁ1êxê9 ~ 1ê êt 3,dx2Á tdt vỏÁ 0.25Á

TợnhÁtợchÁphónÁ

VậyÁ 2 4 lnÁ7Á

0.25Á

DoÁ AKBDÁ vỏÁHADKÁlỏÁhớnhÁchữÁnhật,ÁnởnÁ

0.25Á

Gọi HÁlỏÁhớnhÁchiếuÁcủaÁSÁtrởnÁ ( ABCDÁ vỏÁKÁlỏÁhớnhÁ )Á

chiếuÁcủaÁHÁtrởn CD.ÁKhiÁđụ,ÁdoÁgiảÁthiếtÁ

SBH SKH a

Ð = Ð =Á vỏÁHK||BC HK ,ÁBC ÁSuyÁraÁ

HBCKÁlỏÁhớnhÁvuừng,ÁAÁlỏÁtrungÁđiểm HB,ÁDÁ lỏÁtrungÁ

điểm KCÁ(HớnhÁvẽ).ÁDoÁđụÁ

HB=HK=BC =KC =Á vỏÁSH =6 tan Áa

www.VNMATH.com

Trang 4

6=d BD SA( ; )=d BD SAK( ; ( ))=d D SAK( ; ( ))= d H( ; (SAK )) 

= HS +HA +HK ÞL Þ HS =  Suy ra  0 

45

a =   Từ đó V S ABCD .  =L = 36 (đ.v.t.t)  0.25 

Từ chứng minh trên suy ra AK =BD=3 5 =SA SK , = 6 2 

Từ đó, theo định lý cô­sin, 

2∙9∙5 36∙2 1  cos 

SAK 

SA AK

Đặt  x+y= > t 2, khi đó do (x+ y)2 ³ 4  xy nên  ;

xy £  hơn  nữa 

x +y =t - txy³t -  và 

2(x +y ) ³ t

0.25 

Khi đó 

3 2 

(3 2) 

t t 

t t 

t

-

- -

- + 

0.25 

Xét hàm số 

t

ta thấy  ( )  f t  liên tục và ( ) ( )

( ) 2  ( ) 

t

. Ta có bảng biến thiên sau 

­8 

f  f' 

Từ bảng biến thiên, suy ra  ( )f t ³ -  , dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi  8  t =  4. Vậy P ³ -  8, dấu 

đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x+y=4,x= yÛx=y 2.  Suy ra, GTNN của P  bằng  8 -  , đạt 

được khi và chỉ khi x= y 2. 

0.25 

+ Từ giả thiết, tìm được  1 5; 

3 3 

B æç- ö ÷

+ Gọi N x y  là điểm đối xứng với  ( ; )  M  (2; 0)  qua BD. Khi đó, tìm được  24 7; 

5 5 

N æç ö ÷

è ø và NΠ(CD )  0.25 

+ Đường thẳng  CD có phương trình  5 x-5y -17=   Từ đó, do D  là giao điểm của các đường  0 

thẳng CD và BD nên tìm được  22;  29 

15 15 

D æç - ö ÷

0.25  7a 

+ Do tâm I của hình thoi là trung điểm BD, nên tìm được  17;  4 

30 30 

I æç - ö ÷

Giả  sử  tìm  được  mặt  phẳng  ( ) :P ax by+ +cz+d 0, với a2+b2+c 2 ¹  thỏa  mãn  yêu  cầu.  Do 0, 

nên  ,A BΠ( )  P nên  a-5b+6c+d =0,3a-3b+7c d + =  suy  ra c= -2( a+b d) , =11a17   b do 

đó, phương trình (P) có dạng ax by+ -2( a b z+ )  +11a+17b

0.25  8a 

Do (P) cắt (S) theo một đường tròn có bá kính bằng 3 nên  ( ; ( )) d I P =  , điều này tương đương với 

0.25

www.VNMATH.com

Trang 5

4

( ) 

2 2 

Với b= -2 ,  a ¼ được  ( ) :P x-2y+2z -23= 

Với b=22 ,  a ¼ được  ( ) :P x+22y-46z +3740.  0.25 

Chia  hai  vế  cho  2x >  ,  đặt  3 5  0, 

t

æ - ö

= >

chú  ý  3 5 3∙ 5  1, 

=  ta  được  phương  trình 

8 13

t - t + =   Giải phương trình, thu được t =  và  3  t = 

0.5 

Với t = 3, ¼ tìm được  3 5 

2  log

x -

0.25  9a 

Với t = 5, ¼ tìm được  3 5 

2  log

x -

0.25

w  có tâm  (1; 2)  I  và bán kính R =   Giả sử tìm được tam giác ABC thỏa mãn, với  ( ; 1), 3  A a - a >    0.25 

Khi đó do IA=2R=6,a nên tìm được a =   Do đó  (6; 1)  6  A -    0.25 

Khẳng định đường thẳng y = -  tiếp xúc với 1  w  tại M (1; 1), nên nếu B nằm trên đường thẳng này 

thì M là trung điểm AB và C thỏa mãn  ICuur= - 2  IM uuur  0.25  7b 

d  có  phương  trình  tham  số  x= +1 t y, = -t z, = - + 1 2  t và  d  2  có  phương  trình  tham  số 

x= + s y= +s z = - +  ; mặt phẳng (Q) cần tìm có phương trình  5 s x- +z d =0,d ¹ -  0.25  (Q) cắt  d  tại  1  3 ;6 ;  15 2 

A æç- - + - - ö ÷

B æç- - - - - ö ÷

Suy ra 6 5 ; 6 7 ;30 5 1 ( 6 5 ; 6 7 ;30 5  ) 

AB=æç - - - + ö ÷ = - d - - d + d

uuur 

0.25  8b 

Từ đó, tìm được d = -  2 và  14 . 

11 

d = 

Vậy, tìm được hai mặt phẳng thỏa mãn (Q1 ) : 5x- - = z 2 và (Q2 ) : 55x-11z +140. 

0.25 

, , 

z=a bi a b + Î ¡  Suy ra z2 =a2-b2 +2abi z, =a bi

Vậy z2+z =0Û(a2-b2 +a) (2+ ab b i - ) 0.25 

Từ đó, thu được 

2 2 

a b a 

ab b

ì - + =

í

- =

î 

. Giải hệ, thu được ( ; ) (0;0), ( 1; 0), 1; 3 

a b = - æç ± ö ÷

0.25 

Vậy có bốn số phức  1 0, 2 1, 3 1 3 ,  4  1 3 

z = z = - z = + i z = -  i thỏa mãn phương trình đã cho.  0.25  9b 

Để ý rằng, do  z  là nghiệm của phương trình đã cho, nên  k  z k 4 z k 2 , do đó 

z +z +z +z = +æç + iö÷ +æç - i ö ÷ =

0.25 

www.VNMATH.com

Trang 6

TRƯỜNG THPT CHUYÊN  VĨNH PHÚC 

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ 5 MÔN TOÁN; KHỐI  B,D ­ NĂM HỌC 2012 – 2013 

Thời gian làm bài:180 phút (Không kể giao đề) 

(Đề thi có 01 trang) 

I.  PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH 

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số  1 3  2 

y= - x + - x có đồ thị là ( )    a)  Khảo sát sự biến thiên  và vẽ đồ thị ( )  của hàm số. 

b)  Gọi  M  là điểm thuộc đồ thị ( )  có hoành độ x =  2  Tìm các giá trị của tham số  m  để tiếp  tuyến với ( ) C  tại  M  song  song với đường thẳng ( 2  )  9 5 

d y= m - x +  +

Câu 2 (1,0 đ iểm). Giải phương trình ( ) 

2 1 cot 2 cot  1 

48 

x x 

+

Câu 3 (1,0 đ iểm). Giải bất phương trình  2 logx 3x-4 log3 x- + >   x 1

Câu  4 (1,0 đ iểm) Tính tích phân 

2  2 

1  x 

x x

-

= +

Câu 5 (1,0điểm). Cho hình chóp  S ABCD    có đáy  ABCD là hình bình hành  AB= 5,BC= 6,AC ;  27 

SA=SB=SC =    Tính thể tích của khối chóp S ABCD  

Câu 6 (1,0 điểm) Cho  , ,  a b c  là các số thực thoả mãn  a b+ + = c 0 

A.  Theo chương trình chuẩn 

Câu  7a  (1,0  điểm).  Trong  mặt  phẳng  với  hệ  tọa  độ  Oxy ,  cho  đường  thẳng  ( ) : 3 d x+y - = 4 và  elip 

2 2 

9

x y 

E + =   Viết phương trình đường thẳng D vuông góc với ( )  mà D cắt (E) tại hai điểm  ,  A B  sao  cho tam giác  OAB có diện tích bằng 3. 

Câu 8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ  Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ) P  đi qua  O, vuông góc  với mặt phẳng( ) Q : 5x-2y 5z+ = 0 và tạo với  mặt phẳng ( ) R : x-4y 8z- +6= 0 góc 45   

Câu 9a (1,0 điểm) Tìm số phức  z  biết:  z - = 1 và  số phức ( 1  +  i  )(  - 1  ) có phần ảo bằng 1. 

B.Theo chương trình nâng cao 

Câu 7b (1,0 điểm)Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác  ABC cân tại đỉnh A ( 4; 13 -  ) và phương trình 

đường tròn nội tiếp tam giác  ABC  là x2+y2 +2x-4y -20= 0   Lập phương trình đường thẳng chứa cạnh  BC của 

tam giác  ABC

Câu  8b  (1,0  điểm).  Trong  không  gian    với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  hai  đường  thẳng

= = = =  và mặt phẳng ( ) P : x+y 2z 5- + = 0  Lập phương trình đường thẳng

( )  song song với mặt phẳng ( )  và cắt( ) ( ) d , d 1 2  lần lượt tại  A B  sao cho độ dài đoạn  ,  AB đạt giá trị nhỏ nhất. 

Câu 9b (1,0 điểm) Tìm số phức  z  sao cho  z i 

z i

- +  có một acgumen bằng  2

và  z+ =1  z i -   

HẾT  

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

www.VNMATH.com

Trang 7

TOÁN 12 KHỐI B, D 

*) Sự biến thiên 

x

=

é

ë

Hàm số đồng biến trên ( -  1;1 ) 

+) Cực trị: 

CT 

x = - y = y - =  -

Hàm số đạt cực đại tại  x = 1; yCT = y (1) = 

x x

x x

0,25 

+) Bảng biến thiên: 

3

-

*) Đồ thị hàm số (học sinh tự vẽ hình) 

Đồ thị hàm số cắt  Ox  tại  các điểm ( )  1;0  và ( -  2;0 )  ; cắt  Oy  tại  0;  2 

3

-

3

-

0,25 

www.VNMATH.com

Trang 8

Ta có  (2) 4 2;  4 

y = - Þ M æ ç - ö ÷

Tiếp tuyến D với ( )  C  tại  M  có phương trình :

Ta có 

d  m

- = -

ì

ï

¹

ï

î 

0,25 

m

=

ì

¹

î 

Điều kiện 

x

¹

ì

ï

í

î 

T a có 

cos 2 cos cos 2 cos sin 2 sin 

sin 2 sin sin 2 sin 

2sin cos 2sin 

x x 

x

+

0,25 

Do vậy

1  sin 2 

2  sin 2 

x x 

x

+

é

=

ê

Û ê

ê

0,25 

x = - Þ x ¹ 

0.25 

Vậy

x x 

p

+

0,25 

www.VNMATH.com

Trang 9

Điều kiện  x >  0 

Với điều kiện đó

x

-

-  trên D = ( 0; 2 ) ( È 2;  +¥  ) 

Ta thấy

Mà  f (3) = f (1) = 

Do vậy 

x

é ì >

ï

Û

êï

-

î

ë 

0,25 

x

é ì >

í

ê

î

ê

Û ê

êí

<

êî

Ta có 

x

-

-

www.VNMATH.com

Trang 10

ì

= -

ï

ï

ï

ï = Þ =

ï

0,25 

ln  2 

dt 

t

0,25 

Gọi  H  là hình chiếu của  S  trên ABCD 

giác ABC 

p + +

ABC 

Gọi  R  là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác  ABC 

HA HB HC R

ABC 

ABC 

AB AC BC AB AC BC 

0,25 

4 2 

SH SA AH

ABCD ABC 

S = S

S ABCD ABCD 

xyz

ï

=

D  S

H

www.VNMATH.com

Trang 11

Ta được  4 2 2 4 2 2 4 2 2 

Áp dụng bất đẳng thức cô si  ta được: 

z + z + x + ³ z + zx

x xy y yz z zx

0,25 

Mà  xyz =  1  nên 

x xy y yz z zx 

x xy xy xyz x xyz x yz xy 

0,25 

P

0,25 

x - y + m

Thay  3y = xm vào phương trình ( )  E  ta được

0,25 

A x y B x y Þ y = + y =  +

0,25

www.VNMATH.com

Trang 12

10 

10  720 16 

15 

x x 

-

( , ) 

10 

d O D = 

720 16 

1  ( , ) 

OAB 

720 16 

30 

OAB 

(thỏa điều kiện  m < 45 

x - y + = 

3 10 

x - y - = 

0,25 

với  A2 + B2+ C2 > 0

2

cos45 

(2) 

0,25 

4

= -

é

là  x - =  z 0 

www.VNMATH.com

Trang 13

Đặt  z + yi  Î )  Þ = - yi 

Vì  ( 1  +  )(  - 1  )  = (  + - 1  )  + (  - - 1  )  ; 

(1 + i z )( -  có phần ảo bằng 1 nên  1)  x - y - =  1 1  Û  x  - 1 = + 1  (  2  ) 

0,25 

Thay (2) vào (1)  ta được :  (  y +  1  ) 2 + 2 = 1  Û 2  2 + 2  = 0  ê

ë

é

-

=

=

Û 

0,25 

Với  y  =  0 Þ = 2  Þ = 2 

Với  y =  - 1  Þ = 1  Þ = 1  -

Vậy có 2 số phức là z = 2 và z = 1 ­ i 

0,25 

7b 

Ta có

x + y + x - y - = Û x + + y - =

Þ  Đường tròn nội tiếp tam giác  ABC  có tâm I -  ( 1; 2  )  , bán kính  R =  5 

0,25

( 5; 15 

IA = -

uur 

, tam giác  ABC  cân tại đỉnh A ( 4; 13  - )  Þ IA ^  BC

BC  có phương trình dạng  x - 3 y + m

43 

m

>

é

ë 

0,25 

d I BC 

m

é = +

- - +

= -

ê

0,25 

8b 

Vì A Î d ;B1 Î d2 Þ A ( - + 1 a; 2 - + 2a;a , B 2 ) ( + 2b;1 b;1 b + +  )  , ta có

AB = - + a 2b + 3; 2a - + + b 3; a - + b 1 + uuur 

( )  P  có véc tơ pháp tuyến n = ( 1;1; 2  - ) 

0,25

( ) 

// 

AB P

( ) 

AB n 

A P

ï

Û í

Ï

ï

uuur 

0,25 

Do đó:

0,25

www.VNMATH.com

Trang 14

Suy  ra:  min AB =  3 3 , đạt được khi  a = 2  Þ  A ( 1;2; 2  )  , AB = - - - ( 3; 3; 3 

uuur

( 1;2;2  ) ( ) 

A Ï  P

Đặt  z = x + yi x y , ( ; Π R ) 

z i 

z i

-

( ) 

x y 

x y 

x y 

p

=

ï

ï

<

î 

0,25 

Lại có

0,25 

Lưu ý khi chấm bài: 

­Đáp án trình bày một cách giải gồm các ý bắt buộc phải có trong bài làm của học sinh. 

Khi chấm nếu học sinh bỏ qua bước nào thì không cho điểm bước đó. 

­Nếu học sinh giải cách khác, giám khảo căn cứ các ý trong đáp án để cho điểm. 

­Trong bài làm, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các phần sau có sử dụng kết quả sai đó không được  điểm. 

­Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn. 

­­­­­­­­­­ Hết ­­­­­­­­­­ 

www.VNMATH.com

Ngày đăng: 12/07/2021, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

câu  (Hình học giải tích) không nhất thiết phải vẽ hình.   - ai co dap an bo de thi thu tren monvn cho minh voi
c âu  (Hình học giải tích) không nhất thiết phải vẽ hình.   (Trang 2)
Do  AK P  BD  và HADK là hình chữ nhật, nên   - ai co dap an bo de thi thu tren monvn cho minh voi
o AK P  BD  và HADK là hình chữ nhật, nên   (Trang 3)
. Ta có bảng biến thiên sau  - ai co dap an bo de thi thu tren monvn cho minh voi
a có bảng biến thiên sau  (Trang 4)
*) Đồ thị hàm số (học sinh tự vẽ hình)  - ai co dap an bo de thi thu tren monvn cho minh voi
th ị hàm số (học sinh tự vẽ hình)  (Trang 7)
Gọi H  là hình chiếu của S  trên ABCD   - ai co dap an bo de thi thu tren monvn cho minh voi
i H  là hình chiếu của S  trên ABCD   (Trang 10)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w