1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giai chi tiet de thi dai hoc 2013 mon Ly danh cho hocsinh co hoc luc tu trung binh

9 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 741,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.. khoảng vân tăng lên..[r]

Trang 1

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI ĐẠI HỌC 2013 MÔN VẬT LÝ MÃ ĐỀ 859

Câu 1: Khi f f1 điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu tụ điện đạt cực đại    

2 2

LC 2L

Khi f f2 f 21 điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu điện trở đạt cực đại

Từ (1) và (2):

2

R

Khi f f3 điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn cảm đạt cực đại UL max:

2

U

  2

138,6 V

Đáp án D.

Đáp án C.

Câu 3: Từ hình vẽ dễ dàng thấy rằng

3T

3

Đáp án A.

d1

0

2

0

L C

Z Z

2

2

0

0

Z Z

2

2

Mặt khác cũng từ đề bài:

Trang 2

 

0

0

C L

Z Z

0

 

2

0 L

Đáp án D.

2

Câu 7: Đáp án D Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định, các phôtôn đều mang năng lượng như

nhau

Câu 8: Đáp án C khoảng vân tăng lên.

34 8

19 6

0,75.10

Đáp án B.

Câu 10:

1

2

1

 

Câu 11: Đáp án C L V D

Câu 12:

1

 

Khi công suất sử dụng điện tăng 20%: P2 P 0, 2P 1, 2P 1, 2.0,9P 1,08P1 1 1 1 1

Do giữ nguyên điện áp ở nơi phát nên:

2 1

2

2 2

2

2 2

P R

P

R

U cos

2

2

2

1

0,812

P

0,114



Do hao phí không vượt quá 20% nên hiệu suất phải lớn hơn 80% Đáp án C.

Câu 13: Chu kì dao động của vật: T 2 m 2 0,1  s

Khi có lực F tác dụng, chu kì dao động của vật không thay đổi nhưng vật sẽ dao động điều hòa xung quanh VTCB mới O cách VTCB cũ O một đoạn:

Trang 3

     

Ban đầu vật ở O, tại thời điểm

vật đang ở vị trí cách O đoạn 2,5 cm và cách

O đoạn 7,5 cm (hình vẽ) và có tốc độ bằng

T

10

Khi ngừng tác dụng lực thì vật lại dao động điều hòa xung quanh VTCB cũ O với biên độ:

 

2 2

50 3 v

20

Đáp án C.

7,5 cm

O O x

5 cm 2,5 cm

t 3

Câu 14: LC  2 1 ZL ZC uLuC 0

Đáp án A.

max B.S 0, 4.60.10 2, 4.10 Wb

Đáp án A.

Câu 16: Giả sử độ cao của vệ tinh là h thì bán kính quỹ đạo của vệ tinh là R + h Tốc độ dài của vệ tinh là:

  2 R h

T

Lực hấp dẫn giữa vệ tinh và Trái Đất đóng vai trò là lực hướng tâm trong chuyển động tròn trên quỹ đạo của

vệ tinh Ta có:

2 2

3

R h

 

2

11 24 2

7 3

3

6,67.10 6.10 24.3600 GMT

81 200 Đông

Sóng cực ngắn R

α 00

Trang 4

α R + h vệ tinh

81 200 Tây

Dễ thấy rằng

6

0 7

Câu 17: rM 3 5,3.102 11 47,7.1011 m

Đáp án C.

Câu 18: Đáp án A x 5cos t cm 

2

Trên đoạn OM: 6, 66k 0,5 8 6,16 k 7,5   k 7 

có 1 điểm dao động ngược pha với nguồn

Trên đoạn ON: 6,66k 0,5 12 6,16 k 11,5   k 7,8,9,10,11 

có 5 điểm dao động ngược pha với nguồn

Vậy trên MN có 6 điểm dao động ngược pha với nguồn Đáp án A.

Câu 20:

k max

k min

Vì lò xo giãn đều và khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M, N là 12 cm nên khi đó OM = MN = NI = 12

cm Do đó độ giãn cực đại của lò xo là 3 12 10  6

cm

Vậy, tần số dao động của vật là:

 

2

Câu 21: Đáp án B ánh sáng đỏ.

Câu 22: Phương trình phản ứng hạt nhân 4   14 1 17

2He  7 N1p8 O

Theo định luật bảo toàn năng lượng K KN   E KpKO

(E là năng lượng tỏa ra của phản ứng)

Vì N đứng yên nên KN  0 K  E KpKO KOK  E K 1p 

Theo định luật bảo toàn động lượng p pppO

Vì hạt prôtôn bay vuông góc với phương tới của hạt  nên

 

p p

O

m

 

O

m

 

Thay vào (1) ta được:

Trang 5

     p O O  O

O

 

2,075 MeV

Đáp án C.

Lưu ý: Năng lượng tỏa ra của phản ứng là

phản ứng thu năng lượng Để phản ứng xảy ra thì phải dùng hạt  bắn vào hạt nhân N như đề bài đã cho

Câu 23: Đáp án B Tia X.

Câu 24: Đã biết 4q12 q22 1,3.1017

1

2



Đạo hàm 2 vế của đẳng thức 4q12 q22 1,3.1017

  theo thời gian ta có:

1 1

2

4q i

q

2



vào ta được:

9

4.10 6

3.10

Vậy, cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng i2 8 mA 

Đáp án D.

Câu 25:

 

 

1

1 2 2

1350.2

60

60

 

37798, 67

25200

Đáp án A.

Câu 26:

0

Câu 27: 1 2 0,52 1,05  

0,785 rad

Đáp án C.

Trang 6

Câu 28:

vật 2

 2 t

 1 t

vật 1

v t = 0

Đáp án B.

Câu 30: y

O2

O1

Ta có:

tan O O Q tan O O P tan PO Q tan O O Q O O P

1 tan O O Q.tan O O P

1 2 1 2

2

1 2 1 2

O O O O

Để PO Q max 2  thì

2

y y

Theo bất đẳng thức Côsi:

Dấu “=” xẩy ra khi

36

y

Vậy,

 

Vì khi đó phần tử nước tại P không dao động còn phần tử nước tại Q dao động với biên độ cực đại và giữa

P, Q không còn cực đại nào khác nên ta có:

Trang 7

   

 

k 1

2 cm

Như vậy Q nằm trên đường cực đại số 1 nên trên đoạn OP, điểm gần P nhất mà các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ thuộc đường cực đại số 2 Gọi điểm đó là M thì:

 

 

1

O M 2,5 cm

 

MP O P O M 4,5 2,5 2,0 cm

Đáp án B.

16

13

E 200.1,6.10

26 23 A

Đáp án D.

Câu 32: k 4 2 0,5 m 

Đáp án C.

Câu 33: Gọi t là thời gian cần tìm thì cách đây t năm, số hạt 235U và số hạt 238U là N01 và N02 Ta có:

01 02

Hiện nay:

1

2

ln 2 ln 2 ln 2 ln 2

1

t

 

ln 2 ln 2

t

(năm) Đáp án B.

2 2

2

d

2 2

2 t

1

1 1

2

Đáp án A.

Câu 35:

 

L

0,8

1

10

100 6

 

0R 0 0

0

0L 0 L

Vì uL nhanh pha hơn 2

so với uR nên khi

 

Đáp án D.

Trang 8

Câu 36: Ta có: 2 2 4 2

  n = 4

n = 3

n = 2

n = 1

Bước sóng nhỏ nhất:

 

34 8

8

19

.1,6.10

8 6

30 m

Đáp án D.

Câu 38: A L 12 6 cm 

Đáp án D.

Câu 39: Đáp án D năng lượng liên kết càng lớn.

Câu 40:

 

L

1

1

10

100 2

 

0 0

 

 

4

  Đáp án A.

Câu 41:

  2

Đáp án B.

Câu 42: Wlk 1, 0073 1,0087 2, 0136 931,5 2, 24 MeV     

Đáp án C.

2 2

2 2 2

i

Đáp án D.

Câu 44:

 

D 0,6

 

x.a 4, 2.1

5.D 5.1, 4

Đáp án B.

Câu 45: CD

3

    Đáp án A.

Câu 46: Đáp án D Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.

Trang 9

Câu 47: s 2.4A 8A 8.4 32 cm     

Đáp án A.

Câu 48: ui

Đáp án A Câu 50: U I.R 2.110 220 V    

Đáp án B.

Ngày đăng: 12/07/2021, 19:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w