1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BAO CAO TONG KET BANG SO LIEU NAM 20122013

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 24,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có thẻ đỏ: 1; tăng giảm so năm ngoái: khụng tăng vỡ đất mới nờn chưa làm thẻ đỏ Phßng häc Kinh phÝ lµm míi P.. CTVS §C Míi..[r]

Trang 1

PHềNG GD – ĐT QUẢNG TRẠCH Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam

TRƯỜNG MN QUẢNG HƯNG Độc lập – Tự do Hạnh phúc

B O C O Á Á tổng kết NĂM HỌC 2012- 2013 Trờng mầm non: Quảng Hưng

I Số lợng:

1 Huy động nhà trẻ:

Tổng huy động: 12 nhóm; 81/ 224 cháu; đạt tỷ lệ: 36.1 %

(So cùng kỳ năm ngoái: Tăng 5.1%; So đầu năm: Tăng 6 chỏu tăng 2.7 % )

So kế hoạch giao: Vượt 4.1% )

Huy động NTCĐ: 2 nhóm 26.cháu; NTGĐ: 10 nhóm 55 cháu;

Số nhóm trẻ đợc cấp giấy phép: 0 nhóm cháu /………đạt:…………%

* Phân tích : - Huy động trẻ trên địa bàn : 81/81 cháu đạt 100%.

- Huy động nữ 37 /94( cháu ĐT) 39 %

2 Huy động mẫu giáo:

2 Huy động mẫu giáo:

Tổng huy động mẫu giáo: 12 lớp; 405/ 415.cháu; đạt tỷ lệ: 100%.( trong đú cú 3 chỏu từ nơi khỏc chuyển đến; cú 13 chỏu đi học trỏi tuyến, đi Quảng Xuõn và Quảng Tựng ) Chỏu vào trường MN Quảng Hưng 405/405 đạt 100%

(So cùng kỳ năm ngoái: Tăng 55 chỏu So với đầu năm tăng 10 cháu

So kế hoạch giao: Vượt 2 %.)

Trong đó: Huy động nữ 188/188 ( cháu ĐT) 100%

Huy động: 3 tuổi 142/ 143( cháu ĐT) 100% ( Cú 1 chỏu đi Quảng Xuõn)

4 tuổi 123/ 128( cháu ĐT) 100% ( Cú 4 chỏu đi quảng xuõn, )

5 tuổi 140/145.( cháu ĐT) 100% ( Cú 8 chỏu đi học trỏi tuyến, cú 3 chỏu từ nơi khỏc đến học),

Lớp ghép 2 độ tuổi: 01 lớp; Lớp ghép 3 độ tuổi: 0 lớp

* Tỷ lệ bé chăm: (Trung bình cả học kỳ)

- Nhà trẻ: BC 87 %; mẫu giáo: 98%

* Tỷ lệ bé ngoan: (Trung bình cả học kỳ)

- Nhà trẻ: 77.%; mẫu giáo: 85 %

3 Tình hình trẻ khuyết tật:

Huy động trẻ KT độ tuổi NT: 0/………… cháu; đạt:……… %

Huy động trẻ KT độ tuổi MG: 1/ 2 cháu; đạt: 50%

II Chất lợng:

1 Chất lợng chăm sóc- nuôi dỡng:

- Công tác bán trú:

(So cùng kỳ năm ngoái: Tăng 28.6%; so đầu năm: 33.%;

So kế hoạch giao: Đạt 100%)

- Theo dõi biểu đồ phát triển: Học Kỳ 1

Loại hình Tổng

số NặngSuy dinh dỡng thể cân nặng% Vừa % Đội 1Suy dinh dỡng thể thấp còi% Độ 2 %

- Theo dõi biểu đồ phát triển: đợt 3

Trang 2

Loại hình Tổng

số

Suy dinh dỡng thể cân nặng Suy dinh dỡng thể thấp còi

Nh trà ẻ: (So cùng kỳ năm ngoái: Cuối năm ngoỏi Trẻ nhà trẻ SDD thể cõn nặng giảm 1.3% ; Thể thấp cũi giảm 1.3 %; So đầu năm: SDD thể cõn nặng giảm 1.8%; Thể thấp cũi giảm 01.8%)

So kế hoạch giao: đó đạt theo chỉ tiờu giao giảm 2%)

Mẫu giỏo: (So cùng kỳ năm ngoái: Cuối năm ngoỏi: Mẫu giỏo SDD thể cõn nặng giảm 0.8% ; Thể thấp cũi giảm 2.8% ; so đầu năm: SDD thể cõn nặng giảm 4.7%; Thể thấp cũi giảm 5%.)

So kế hoạch giao: Thể cõn nặng đạt chỉ tiờu%; Thể thấp cũi cũn giảm 0.4%

- Thực hiện các tiêu chí vệ sinh:

+ Cháu bán trú đợc đánh răng, súc miệng tại nhóm lớp: 405/ 405 cháu đạt 100%

+ Cháu biết súc miệng, đánh răng đúng qui cách: 345/ 405 chỏu đạt 86%

+ Cháu có khăn mặt: 405./ 405 cháu 100%

+ Cháu có khăn xì mũi: 399./ 405.cháu đạt 98.5.%

+ Cháu có thói quen VS: 348/405.cháu đạt 86.%

+ Cháu biết rữa tay bằng xà phòng đúng qui cách: 357/ 405.chỏu đạt 88%

2 Chất lợng giáo dục:

- Thực hiện các loại chơng trình:

+ CTGDMN mới:

Nhóm Cháu Nhóm Cháu Nhóm Cháu Lớp Cháu Lớp Cháu Lớp Cháu

* Khảo sát chất lợng trên trẻ:

+ Thực hiện chơng trình GDMN mới: Đợt 1

Độ

tuổi

Tổng

số

Nhận thức Ngụn ngữ Thể chất TC- XH Thẩm mỹ XLC

Đạt CĐ Đạt CĐ Đạt CĐ Đạt CĐ Đạt CĐ Đạt CĐ

52%

41/84 = 48% 3-4T 137 76 61 77 60 72 65 84 53 76 61 385/685

= 56%

300/685

= 44% 4-5T 122 88 34 89 33 82 40 97 25 84 38 440/610

= 72%

170/610

= 28% 5-6T 136 95 41 100 36 96 40 101 35 100 36 492/680

= 72,4%

188/

680 = 27,6%

Độ

tuổi Tổngsố Nhận thứcĐạt CĐ Ngôn ngữĐạt CĐ Thể chấtĐạt CĐ TC- XHĐạt CĐ Thẩm mĩĐạt CĐ ĐạtXLC

13/104

= 12% 3-4T 142 128 14 129 12 130 12 131 11 130 12 648/710đạt 91%

59/710

=8% 4-5T 123 112 11 115 8 111 12 113 10 112 11 563/615

đạt 92

51/615

= 8

27/700

= 4 %

* So với đợt 1 Đợt 2 Xếp loại chung: Nhà trẻ Đạt tăng 36%; Chưa đạt giảm 36%

Trang 3

* Mẫu Giỏo: Xếp loại chung cỏc lĩnh vực mẫu giỏo 3 – 4 tuổi đạt tăng 35%; Chưa đạt giảm 35%; 4-5 tuổi Đạt tăng 20% chưa đạt giảm 20%; 5-6 tuổi đạt tăng 23.6% chưa đạt giảm 23.6%

III Đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên:

Nội

dung TS Biênchế NBC Trình độ chuyên môn Ngoàibiên

chế

TS ĐH TS ĐH TS ĐH TS ĐH

* Ghi chú: Trình độ giáo viên: Cột TS (Tổng số), ĐH (đang học);

Trong đó: Đảng viên: 13; hợp đồng ngắn hạn: 16

Mức thu học phí: 0

Nhà trẻ: ………… ; mẫu giáo:………;

Lơng giáo viên ngoài biên chế: Trả theo thang bảng lương quy định của nhà nước là 1,86 Mức lương của cụ nuụi cao nhất 1.700.000đ; thấp nhất 1.500.000đ

IV Cơ sở vật chất: Số cụm trờng: 4 cụm ; giảm so năm ngoái: 3 cụm.

Có thẻ đỏ: 1; tăng( giảm so năm ngoái): khụng tăng vỡ đất mới nờn chưa làm thẻ đỏ

Phòng học Kinh phí làm mới P học CT nớc sạch

ĐC Mới TS 1 chiều Mới Nối mạng TS vi tính Số pmềm

Tổng kinh phí làm mới trong năm học: 4.890.300.000 đồng (Bốn tỷ tỏm trăm chớn mươi triệu ba trăm ngàn đồng chẵn)

Trong đó : Cỏc nguồn : Dùng để xây dựng cơ bản: 4.500.000.000đ.; Trong đó từ nguồn ngõn sỏch trung ương và ngõn sỏch tỉnh 3.000.000.000đ;

Ngõn sỏch huyện 1.500.000.000đ

Chương trỡnh mục tiờu do sở cấp trang thiết bị trị giỏ 160.000.000đ

Nguồn chi thường xuyờn và ngõn sỏch tiết kiệm để mua sắm là: 122.300.000đ

Nguồn Phụ huynh đúng gúp mua sỏch vở và đồ dựng bỏn trỳ là: 82.000.000đ

Nguồn phụ huynh hảo tõm ủng hộ mua tủ lạnh, bếp ga, mỏy vi tớnh là: 34.000.000đ

Xây dựng CQG: 0 ;

V Công tác quản lý:

1 Kiểm tra, dự giờ: ( Cả năm)

2 Dạy mẫu, dạy thay:

Trang 4

P Hiệu trởng 0 0

*Công tác khác:

* Kiến nghị đề xuất:

* Lu ý: Nộp về phòng……… ; (Các trờng báo cáo trực tiếp lên mẫu này, không làm trên giấy khác)

Quảng Hưng., ngày 18 tháng 05 năm 2013

Hiệu trởng.

Nguyễn Thị Bỡnh

UBND huyện quảng Trạch Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam Phòng giáo dục - Đào tạo Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.

BÁO CÁO TỔNG KẾT NĂM HỌC 2011- 2012 Trờng mầm non:……….

I Số lợng: 1 Huy động nhà trẻ: Tổng huy động:……… nhóm; ………./………… cháu; đạt tỷ lệ:………%

(So cùng kỳ năm ngoái:………So đầu năm:………)

So kế hoạch giao:……… )

Trong đó: Huy động nữ………… /…………( cháu ĐT)……….%

Huy động NTCĐ:………nhóm…… cháu; NTGĐ:………nhóm……… cháu; Số nhóm trẻ đợc cấp giấy phép:……nhóm…….cháu /………đạt:…………%

2 Huy động mẫu giáo: Tổng huy động mẫu giáo:………lớp;………/………… cháu; đạt tỷ lệ:…………%

Trang 5

(So cùng kỳ năm ngoái:………So đầu năm:………)

So kế hoạch giao:……… )

Trong đó: Huy động nữ………… /…………( cháu ĐT)……….%

Huy động: 3 tuổi………/………… ( cháu ĐT)………%

4 tuổi………/………… ( cháu ĐT)………%

5 tuổi………/………… ( cháu ĐT)………%

Lớp ghép 2 độ tuổi:……… lớp; Lớp ghép 3 độ tuổi:………lớp * Tỷ lệ bé chăm: (Trung bình cả năm) - Nhà trẻ:……….%; mẫu giáo:……… %

* Tỷ lệ bé ngoan: (Trung bình cả năm) - Nhà trẻ:……….%; mẫu giáo:……… %

3 Tình hình trẻ khuyết tật: Huy động trẻ KT độ tuổi NT:…………/………… cháu; đạt:……… %

Huy động trẻ KT độ tuổi MG:…………/………… cháu; đạt:……….%

II Chất lợng: 1 Chất lợng chăm sóc- nuôi dỡng: - Công tác bán trú: Loại hình Số nhóm Số trẻ Mức ăn Ghi chú Nhà trẻ: Mẫu giáo: (So cùng kỳ năm ngoái:………So đầu năm:………)

So kế hoạch giao:……… )

- Theo dõi biểu đồ phát triển: Loại hình Tổng số NặngSuy dinh dỡng thể cân nặng% Vừa % Đội 1Suy dinh dỡng thể thấp còi% Độ 2 % Nhà trẻ Mẫu giáo (So cùng kỳ năm ngoái:………So đầu năm:………)

So kế hoạch giao:……… )

Số trẻ đợc phục hồi dinh dỡng:………cháu……… % so đầu năm - Thực hiện các tiêu chí vệ sinh: + Cháu bán trú đợc đánh răng, súc miệng tại nhóm lớp:………/………cháu…… …%

+ Cháu biết súc miệng, đánh răng đúng qui cách:………/………….cháu…… ….%

+ Cháu có khăn mặt:………./……… cháu…….….%

+ Cháu có khăn xì mũi:………./……… cháu….…….%

+ Cháu có thói quen VS:……….…./……… cháu……….%

+ Cháu biết rữa tay bằng xà phòng đúng qui cách:………/………….cháu……….%

2 Chất lợng giáo dục:

- Thực hiện các loại chơng trình:

+ CTGDMN mới:

Nhóm Cháu Nhóm Cháu Nhóm Cháu Lớp Cháu Lớp Cháu Lớp Cháu

+ CT ĐMHTTCGD trẻ:

Nhóm Cháu Nhóm Cháu Nhóm Cháu Lớp Cháu Lớp Cháu Lớp Cháu

* Khảo sát chất lợng trên trẻ:

+ Thực hiện chơng trình GDMN mới:

Trang 6

Độ

tuổi Tổngsố Nhận thứcĐạt CĐ Ngôn ngữĐạt CĐ Thể chấtĐạt CĐ TC- XHĐạt CĐ Thẩm mĩĐạt CĐ XLCĐạt CĐ NT

3-4T

4-5T

5-6T

+ Thực hiện chơng trình ĐMHTTCGD:

Loại CT CháuTổng số% CháuKhá % CháuĐạt % CháuCha đạt% 3-4T

4-5T

5-6T

III Đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên:

Nội

dung TS

Biên chế NBC

Trình độ chuyên môn Ngoài

biên chế

TS ĐH TS ĐH TS ĐH TS ĐH Quản lí

GVNT

GVMG

Cô nuôi

NV

Cộng:

* Ghi chú: Trình độ giáo viên: Cột TS (Tổng số), ĐH (đang học);

Trong đó: Đảng viên:………; hợp đồng ngắn hạn:………

Mức thu học phí: Nhà trẻ: ………… ; mẫu giáo:………;

Lơng giáo viên ngoài biên chế: Nhà trẻ Mẫu giáo Cao Thấp TB Cao Thấp TB IV Cơ sở vật chất: Số cụm trờng:……….; Tăng (giảm) so đầu năm:………

cụm Có thẻ đỏ:……… ; tăng (giảm so đầu năm):………

Phòng học Kinh phí làm mới P học CT nớc sạch TS KC BKC Tạm Mợn Mới T số NN ĐP PH TS Mới CTVS Sân chơi Bếp UDCNTT TS ĐC Mới TS Có ĐC Mới TS 1 chiều Mới Nối mạng TS vi tính Số pmềm Tổng kinh phí cả năm:……….đồng Trong đó: Nhà nớc:……… ; nhân dân:……….; Phụ huynh:………

Nguồn khác:………

Dùng để xây dựng cơ bản:……….; Trong đó từ nguồn KCH:………

Chi lơng, hổ trợ lơng:……….; Hoạt động chuyên môn:………

Xây dựng CQG:……….;

V Công tác quản lý:

1 Kiểm tra, dự giờ: ( Cả năm)

Trang 7

Nội dung TS Tốt Khá TB Yếu

KT TD

KTCD

Dự giờ

2 Dạy mẫu, dạy thay:

Hiệu trởng

P Hiệu trởng

Công tác khác:………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

* Kiến nghị đề xuất: ………

………

………

………

………

………

* Lu ý: Nộp về phòng……… ; ( Các trờng báo cáo trực tiếp lên mẫu này,

không làm trên giấy khác)

………., ngày…… tháng.…năm 2012

Hiệu trởng.

Ngày đăng: 12/07/2021, 17:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w