1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

15 đề tham khảo ôn thi tốt nghiệp THPT môn toán sở GDĐT gia lai

375 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 375
Dung lượng 23,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?. Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đạt cực đại tại A.A. Hướng

Trang 1

 SỞ GD&ĐT GIA LAI 

ĐỀ THAM KHẢO

ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021

MÔN TOÁN

_ TOANMATH.com _

Trang 2

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

Câu 1 Từ một nhóm học sinh gồm 20 nam và 25 nữ, có bao nhiêu cách chọn một nam và một nữ?

A 14 B 10 C 162 D 30

Câu 3 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A  0;4 B  ; 1 C 1;1 D  0;2

Câu 4 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

A x  1 B x  3 C x  1 D x  0

Câu 5 Cho hàm số f x  có bảng xét dấu của f x  như sau:

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

O

Trang 3

A 2 log 2a 2  B 1 log 22 2 a C 2 log 2a2  D 1 log 22 2 a

Câu 12 Tập nghiệm của phương trình  2 

 , nếu đặt u  sin x thì 2 sin d

0cos x e x x

A e du

1 0

2 u

1 0

u

1 2

0

u

0 u

Trang 4

xy

Trang 5

Trang 4

A 45 B 30 C 60 D 90

Câu 37 Trong không gian Oxyz cho ba điểm , A2;2;2 , B  2; 2;0 và C4;1; 1  Điểm nào dưới đây 

thuộc mặt phẳng  Ozx và cách đều A, B , C ?

Câu 38 Trong không gian Oxyz , cho hình bình hành ABCD có A0;1; 2 ,  B 3; 2;1  và C 1;5; 1 

Phương trình tham số của đường thẳng CD là:

A

151

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 41 Cho hàm số

2 2

A

C

B S

Trang 6

aCâu 44 Viện Hải dương học dự định làm một bể cá phục vụ khách tham quan Bể có dạng hình một khối hộp chữ nhật không nắp, trong đó lối đi hình vòng cung ở dưới là một phần của khối trụ tròn xoay (như hình vẽ) Biết rằng bể cá làm bằng chất liệu kính cường lực 12mm với đơn giá là 500.000 đồng 1m kính Hỏi 2

số tiền (đồng) để làm được bể cá đó gần nhất với số nào sau đây?

  Viết phương trình đường thẳng  song song với

 P đồng thời cắt d, d  và tạo với d góc 30

Số điểm cực đại của hàm số   3

Trang 7

Trang 6

Câu 48 Cho hàm số bậc ba y  f x( ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới Biết hàm số f x ( )đạt cực trị tại hai điểm x x1, 2 thỏa mãnx2  x1 1 và f x( )1 f x( ) 02  Gọi S1 và S2 là diện tích của hai hình phẳng được gạch trong hình bên Tỉ số 1

38

35

Trang 8

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

BẢNG ĐÁP ÁN

1.D 2.A 3.C 4.D 5.B 6.B 7.A 8.D 9.B 10.C 11.C 12.D 13.B 14.A 15.B 16.D 17.B 18.D 19.C 20.C 21.B 22.B 23.A 24.C 25.B 26.C 27.B 28.D 29.B 30.D 31.A 32.B 33.D 34.A 35.A 36.C 37.C 38.A 39.D 40.C 41.C 42.D 43.D 44.D 45.D 46.C 47.A 48.D 49.B 50.B

Để chọn được một đôi song ca gồm một nam và một nữ ta thực hiện liên tiếp 2 công đoạn: Công đoạn 1: Chọn 1 học sinh nam từ 20 học sinh nam  có 20cách chọn

Công đoạn 2: Chọn 1 học sinh nữ từ 25học sinh nữa  có 25cách chọn

Theo quy tắc nhân ta có 20.25 500 cách chọn

Câu 2 Cho cấp số cộng  un với u 1 2 và công sai d 3 Số hạng thứ năm của cấp số cộng đã cho bằng

A 14 B 10 C 162 D 30

Hướng dẫn giải Chọn A

Số hạng tổng quát của cấp số cộng có số hạng đầu u và công sai bằng d là 1

Câu 3 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A  0;4 B   ; 1 C  1;1 D  0;2

Hướng dẫn giải Chọn C

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng  1;1

Câu 4 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Trang 9

2

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

A x   1 B x   3 C x  1 D x  0

Hướng dẫn giải Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho đạt cực đại tại x  0

Câu 5 Cho hàm số f x  có bảng xét dấu của f x  như sau:

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Hướng dẫn giải Chọn B

Căn cứ vào bảng xét dấu, ta thấy f x  đổi dấu từ âm sang dương tại các điểm x   và 11

x  nên hàm số đã cho có 2 điểm cực tiểu

Tập xác định của hàm số là D  \ 1  

Ta có: xlimy 2; limxy  2

Vậy đồ thị của hàm số có tiệm cận ngang y  2

+ Từ hình vẽ ta thấy đây là đồ thị của hàm số bậc 3

+ Vì nét cuối của đồ thị đi lên nên hệ số a  0

Vậy hàm số có đồ thị dạng như đường cong trong hình đã cho là y x 3 3x  1

Câu 8 Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 35x23x5 và đồ thị hàm số y  2x2  x 5 là

Hướng dẫn giải Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là

x y

O

Trang 10

Vậy số giao điểm của đồ thị hai hàm số là 3

Câu 9 Với a là số thực dương khác 1 và b là số thực dương tùy ý, loga a b2 bằng

A 2 log ab B 2 log ab C 1 2log ab D 2logab

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có: loga a b2 logaa2logab 2 logab

Câu 10 Hàm số y  1 2x có đạo hàm là

A y  21 2  x B y  1 2  xln  C y  21 2  xln  D y 1 2  x

Hướng dẫn giải Chọn C

Chọn C

Áp dụng công thức: logab .log ,ab a0,a1,b 0

 

loga bc logablog ,ac a0,a1, ,b c 0

Ta có: Với a là số thực dương tùy ý thì  2  

log 4a 2log 2a 2log 2a

Chọn D

0,25

1log x 3x 1 x 3x 4 x 3x 4 0   xx 4

             Vậy tập nghiệm của phương trình là  1;4

Câu 13 Tập xác định của hàm số y log2 x1 là

Trang 11

4

A  ;1 B 1;   C \ 1  D 

Hướng dẫn giải Chọn B

Hàm số xác định khi và chỉ khi x   hay 1 0 x  1

Câu 14 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x( ) 2 x 1 là

A x2  x C B x2   1 C C 2x2  x C D x2 C

Hướng dẫn giải

Ta có: (x2 x C)2x 1

Vậy họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x( ) 2 x  là 1 x2  x C

Câu 15 Cho hàm số f x sin 2x Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Áp dụng công thức nguyên hàm cơ bản: sin2 d 1cos2

2 u

1 0

u

1 2 0

u

0 u

Hướng dẫn giải Chọn B

Trang 12

5

A z   2 3i B z   2 3i C z    2 3i D z    2 3i

Hướng dẫn giải Chọn D

Số phức liên hợp của số phức z    là 2 3i z    2 3i

Câu 19 Cho hai số phức z1  3 2i và z2  1 i Phần ảo của số phức z1z2 bằng

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có z1  z2 3 2i      1 i 2 3i

Vậy phần ảo của số phức z1 bằng 3 z2

Câu 20 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z  1 2i là điểm nào dưới đây?

A Q 1; 2 B P  1; 2 C N 1; 2 D M    1; 2

Hướng dẫn giải Chọn C

Điểm biểu diễn số phức z   là 1 2i N 1; 2

A 3a 3 B a 3 C 4a 3 D 6a 3

Hướng dẫn giải Chọn B

Thể tích của khối lập phương cạnh a là V a 3

A 24 B 8 C 72 D 12

Hướng dẫn giải Chọn B

Thể tích của khối chóp đã cho được tính theo công thức 1 1 4.6 8

Thể tích của khối nón được tính theo công thức 1 2 1 3 4 122

Chọn C

Diện tích của mặt cầu có bán kính R được tính theo công thức S 4R2

Câu 25 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho AO3i4j2k5j Tọa độ của điểm A là

A A 3; 2;5 B A   3; 17;2 C A3;17; 2  D A3;5; 2 

Trang 13

6

Hướng dẫn giải Chọn B

vectơ pháp tuyến là

A n   ( 2;5; 2). B n  (2;0;5) C n  (5;0;2) D n  (5;2;0)

Hướng dẫn giải Chọn D

Trong 10 số nguyên dương đầu tiên có 4 số nguyên tố là 2, 3, 5, 7 Do đó xác suất để chọn được

x B xx34 C y  3xx11 D y  3xx12

Trang 14

7

Hướng dẫn giải Chọn D

3

x   Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng  1;5 Chọn đáp án D

Câu 31 Giá trị lớn nhất của hàm số f x( )x44x21 trên đoạn 1 ; 3 bằng

A 46 B 64 C 3 D 2

Hướng dẫn giải Chọn A

Vậy giá trị lớn nhất của hàm đã cho trên đoạn 1 ;3 bằng 46

Ta có z z1 2         2 i 3 i 5 5i

Trang 15

8

Vậy phần ảo của số phức z z bằng 51 2 

AB a AA a Góc giữa đường thẳng A C với mặt phẳng AA B B   bằng:

A 30 B 60 C 45 D 90

Hướng dẫn giảiChọn A

vuông góc với mặt phẳng đáy và 3 2

O D

A

C

B S

C'

B'

B A'

Trang 16

Vậy góc giữa đường thẳng SO và mặt phẳng ABCD bằng 60 

Câu 37 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A 2;2;2 , B  2; 2;0 và C4;1; 1   Điểm nào dưới đây

thuộc mặt phẳng  Ozx và cách đều A, B, C ?

Chọn C

Cả bốn điểm M N P Q đều thuộc , , ,  Ozx Ta có 3 21

4

PA PB PC   Vậy điểm P thuộc mặt phẳng  Ozx và cách đều A , B , C

Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho hình bình hành ABCD có A0;1; 2 , 3; 2;1  B   và C1;5; 1 

Phương trình tham số của đường thẳng CD là:

A

151

Ta có: AB   3; 3;3

Đường thẳng CD qua C và song song với AB nên nhận vectơ u  13AB làm vectơ chỉ phương

O D

A

C

B S

Trang 18

11

Ta có 4x 2 3x y 9.2x  3y 102x 1 2 x  3y 10 0

Vì 2x   nên bất phương trình tương đương với 21 0 x    3y 10 0

Với cặp số  x y nguyên không âm thì ,  x y chỉ có thể là: ,      0;0 , 0;1 , 0;2 , 1;0 , 1;1 ,

     2;0 ; 2;1 , 3;0

Vậy tổng S  3

2 2

0( ) ex x 2 khi x 0

Gọi z x iy  với ,x y   ta có hệ phương trình   21

 

   

S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, đường thẳng SD tạo với mặt phẳng  SBC một góc

Trang 19

12

Kẻ SH BC Từ giả thiết suy ra SH ABCD

Xác định được hình chiếu vuông góc của D lên  SBC là điểm C

Do đó: SD SBC,  SD SC, DSC 600

Tam giác vuông SCD có , SC DC.cotDSC a 

Tam giác vuông SBC có , 2 2 2,

36

SB SC a

SB  BC SC a SH  BC  Vậy thể tích khối chóp: . 1 . 1 2. 3

V  S SH  AB SH 

nhật không nắp, trong đó lối đi hình vòng cung ở dưới là một phần của khối trụ tròn xoay (như hình vẽ) Biết rằng bể cá làm bằng chất liệu kính cường lực 12mm với đơn giá là 500.000 đồng 1m2 kính Hỏi

số tiền (đồng) để làm được bể cá đó gần nhất với số nào sau đây?

A 435.532.000 B 436.632.000 C 311.506.000 D 336.940.000

Trang 20

  Viết phương trình đường thẳng  song

song với  P đồng thời cắt d, d và tạo với d góc 30

Trang 21

14

Ta có n P 1;1; 1  là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

Gọi M1a a; ;2 2 a là giao điểm của  và d ; M 3 b;1b;1 2 b là giao điểm của 

aa

 

    Vậy, có 2 đường thẳng thoả mãn là 1

Câu 46 Cho hàm số f x  và có y  f x  là hàm số bậc bốn và có đồ thị là đường cong trong hình bên Số

điểm cực đại của hàm số   3

g x f x    x là

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 22

15

Xét x  (*)0  3

2

13

y

x

 , y f x  trên cùng hệ trục tọa độ Oxy , ta được:

Từ đồ thị suy ra phương trình (2) có hai nghiệm t1   và a 0 t2   b 0

 1

 có hai nghiệm x  3a  và 0 x  3b  0

Ta có g x    h x   h x g x  là hàm chẵn

Bảng biến thiên của h x ,   g x h x 

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số     3

Trang 23

16

Hướng dẫn giải Chọn A

Điều kiện x  Đặt 0 y a log x   thì 2 0 ylog a   x 2 alog y   Từ đó ta có hệ 2 x

log log

22

x y

Vì thế, ta đưa về xét phương trình x a logx  với 2 x  hay 0 x x log a  2

Ta phải có x  và 2 x x log a  1 loga  a 10

Ngược lại, với a  thì xét hàm số liên tục 10 g x( ) x xlog a  2 xlog a(x1 log  a   có 1) 2

lim ( )

xg x   và (2) 0.g  nên g x sẽ có nghiệm trên (2;( )  Do đó, mọi số ) a {2,3, ,9} đều thỏa mãn

Câu 48 Cho hàm số bậc ba y f x( ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới Biết hàm số f x( ) đạt

cực trị tại hai điểm x x1, 2 thỏa mãnx2  x1 1 và f x( )1 f x( ) 02  Gọi S1 và S2 là diện tích của hai hình phẳng được gạch trong hình bên Tỉ số 1

Rõ ràng kết quả bài toán không đổi nếu ta tịnh tiến đồ thị sang trái cho điểm uốn trùng gốc tọa độ Gọi

là hàm số khi đó thì dễ thấy lẻ nên có ngay và

có hai điểm cực trị tương ứng là cũng là nghiệm của Từ đó dễ dàng

38

35

S 

Trang 24

Đặt z1  a bi z, 2   với , , ,c di a b c d   Theo giả thiết thì

Câu 50 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 2;1;3 và B 6;5;5 Xét khối nón  N có đỉnh A, đường

tròn đáy nằm trên mặt cầu đường kính AB Khi  N có thể tích lớn nhất thì mặt phẳng chứa đường tròn đáy của  N có phương trình dạng 2x by cz d   0 Giá trị của b c d  bằng

A 21 B  12 C 18 D  15

Hướng dẫn giải Chọn B

Trang 26

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

Câu 1 Từ một nhóm học sinh gồm 5 nam và 7 nữ, có bao nhiêu cách chọn một nam và một nữ?

A 35 B 70 C 12 D 20

Câu 2 Cho cấp số nhân  u với n u  và 1 3 u 4 24 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A 8 B 2 C 1

8 D 2 Câu 3 Cho hàm số y  f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A ( 3; 1)  B ( ;0) C ( 2; 1)  D (2; )

Câu 4 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:  

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Câu 9 Cho a b và , c là các số thực lớn hơn 1 Mệnh đề nào dưới đây sai?

A log logab ba  B 1 log log

logb

a

b

cc

 D logaclog logab bc

Câu 10 Đạo hàm của hàm số y  là 3x

x y

O

Trang 27

Câu 11 Xét các số thực dương a,b và c thỏa mãn lna lnb 0

c  c  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

(x1).ex   x x

 , nếu đặt u x 22x thì 3 2 d

1

2 3 0

(x1).ex   x x

A e du

3 2

1

2 u B e du

3 2

u

3 2

1

2 u

  D e du

3 2

Trang 28

Trang 3

Câu 25 Trong không gian Oxyz cho hai điểm , A3;4;2 ,  B  1; 2;2 và G 1;1;3 là trọng tâm của tam giác ABC Tọa độ điểm C là?

A C 1;3;2 B C 1;1;5 C C 0;1;2 D C 0;0;2

Câu 26 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu có phương trình , x2   y2 z2 2x4y   Tọa 6z 9 0

độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đã cho là

Câu 36 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AC  , 2a BC a , cạnh bên

SA vuông góc với đáy và SB2a Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng  SBC bằng

A 45 B 60 C 30 D 90

Trang 29

Câu 38 Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng  P x:     và 2y z 3 0

 Q x: 4ym1z   (1 0 m là tham số thực) Tìm tất cả các giá trị của m để  P vuông góc với

z   Tính z M  2z13z2

A M 19 B M 25 C M 5 D M  19

Câu 43 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA vuông góc với mặt đáy,

SD tạo với mặt phẳng  SAB một góc bằng 30 Thể tích của khối chóp đã cho bằng 0

Trang 31

5

Trang 32

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

GIA LAI

ĐỀ THI THAM KHẢO

ĐỀ SỐ 02

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

BẢNG ĐÁP ÁN

1.A 2.D 3.C 4.A 5.D 6.A 7.B 8.C 9.C 10.B 11.D 12.D 13.C 14.C 15.A 16.A 17.C 18 19.B 20.A 21.A 22.B 23.D 24.C 25.B 26.B 27.B 28.C 29.D 30.C 31.D 32.A 33.D 34.D 35.D 36.B 37.B 38.C 39.D 40.A 41.D 42.D 43.B 44.A 45.A 46.A 47.B 48.A 49.C 50.C

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1 Từ một nhóm học sinh gồm 5 nam và 7 nữ, có bao nhiêu cách chọn một nam và một nữ?

Hướng dẫn giải Chọn A

Thực hiện liên tiếp 2 công đoạn là chọn 1 học sinh nam và chọn 1 học sinh nữ, nên theo quy tắc nhân ta C C  cách chọn 51 17 35

Câu 2 Cho cấp số nhân  u với n u  và 1 3 u 4 24 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A 8 B  2 C 1

8 D 2

Hướng dẫn giải Chọn D

Gọi q là công bội của cấp số nhân đã cho Ta có: 3 3 4

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A ( 3; 1)  B ( ;0) C ( 2; 1)  D (2; )

Hướng dẫn giải Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên mỗi khoảng.  và 3; 2

  2; 1

Câu 4 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Trang 33

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

A  1 B  2 C 0 D 1

Hướng dẫn giải Chọn A

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại x  và giá trị cực đại là 0 y   CÐ 1Câu 5 Cho hàm số f x có   2  5

f x x x x  Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Hướng dẫn giải Chọn D

Xét phương trình f x 0 0

12

xxx

Vì f x đổi dấu khi đi qua x   và 2 x  nên hàm số có 2 điểm cực trị 1

Câu 6 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

Tập xác định của hàm số: D  \ 1  

Ta có

1

2 1lim 1

x

xx

Chọn B

+ Từ hình vẽ ta thấy đây là đồ thị của hàm số bậc 3

+ Vì nét cuối của đồ thị đi xuống nên hệ số a  0

x y

O

Trang 34

Vậy hàm số có đồ thị dạng như đường cong trong hình đã cho là y x 3 3x  1Câu 8 Số điểm chung của đồ thị hàm số y x 37x2 và trục hoành là

Hướng dẫn giải Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị và trục hoành:

x  x 

70

xx

  

  

Vậy số điểm chung của đồ thị hàm số và trục hoành là 2

Câu 9 Cho a b và , c là các số thực lớn hơn 1 Mệnh đề nào dưới đây sai?

A log logab ba  1 B log log

Ở phương án C, vế trái dương, vế phải âm

Câu 10 Đạo hàm của hàm số y  là3x

Chọn B

Dùng công thức  ax 'axlna  3 ' 3 ln 3x  x

Câu 11 Xét các số thực dương a ,b và c thỏa mãn lna lnb 0

c  c  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A abc  1 B ab c C a b c  D ab c 2

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta có: 5x 2    3 x 2 log 35  x log 3 25  Vậy phương trình có nghiệm x  log 3 25 

Trang 35

Câu 13 Nghiệm của phương trình ln 7 x  là 7

(x1).ex   x x

 , nếu đặt u x   thì 2 2x 3 2 d

1

2 3 0

(x1).ex   x x

A e d

3 2

1

2 u u B e d

3 2

u

3 2

1

2 u

  u D e d

3 2

u

 u Hướng dẫn giải

Chọn C

Đặt 2 2 3 d (2 2)d 2( 1)d ( 1)d 1d

2

u x   x u  x x  x x  x x  u

Trang 36

Số phức liên hợp của số phức z  4 5i là z  4 5i

Câu 19 Cho số phức z   Phần thực của số phức 23 i z  bằng 1 i

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có: z1   Suy ra điểm biểu diễn số phức z2 4 i z1 là điểm z2 Q 4; 1

Câu 21 Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B  và chiều cao 4 h  Thể tích của khối lăng trụ đã cho 6

bằng

A 24 B 8 C 72 D 12

Hướng dẫn giải Chọn A

Thể tích của khối lăng trụ đã cho được tính theo công thức V Bh 4.6 24

Câu 22 Cho hình nón có độ dài đường sinh l  và bán kính đáy 3 r  Diện tích xung quanh của hình 2

nón đã cho bằng

A 12 B 6 C 2 D 4

Hướng dẫn giải Chọn B

Diện tích xung quanh của hình nón được tính theo công thức Sxq rl .2.3 6 

Câu 23 Thể tích của khối cầu có bán kính R bằng

A 1 3

3 R B 2 R 3 C 4 R 3 D 43 R3

Hướng dẫn giải Chọn D

Thể tích của khối cầu có bán kính R được tính theo công thức 4 3

3

V  R Câu 24 Diện tích toàn phần của hình trụ có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng

A rl2r2 B 2 rl r2 C 2rl2r2 D rlr2

Trang 37

Hướng dẫn giải Chọn C

Diện tích xung quanh của hình trụ được tính theo công thức Sxq 2rl

Diện tích một đáy của hình trụ được tính theo công thức S r2

Diện tích toàn phần của hình trụ được tính theo công thức Stp Sxq 2S 2rl 2r2 Câu 25 Trong không gian Oxyz cho hai điểm , A3;4;2 ,  B  1; 2;2 và G 1;1;3 là trọng tâm của

tam giác ABC Tọa độ điểm C là?

A C 1;3;2 B C 1;1;5 C C 0;1;2 D C 0;0;2

Hướng dẫn giải ChọnB

Do G là trọng tâm của tam giác ABC nên ta có

Câu 26 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu có phương trình , x2    y2 z2 2x 4y   Tọa 6z 9 0

độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đã cho là

A I  1;2; 3 và  R  5 B I 1; 2;3 và R  5

C I 1; 2;3 và R  5 D I  1;2; 3 và  R  5

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có x2      y2 z2 2x 4y 6z 9 0   2   2 2

Vậy mặt cầu có tâm I 1; 2;3 và bán kính R  5

Câu 27 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ,  P x:     Vectơ nào dưới đây là một 2y 3z 3 0

vectơ pháp tuyến của  P ?

A n11; 2;3  B n21;2; 3  C n 3 1;2; 3  D n4 1;2;3

Hướng dẫn giải Chọn B

Câu 28 Trong không gian Oxyz , điểm nào sau đây thuộc trục Oz ?

A A 1;0;0 B B 0;2;0 C C0;0;3 D D 1;2;3

Hướng dẫn giải Chọn C

Điểm nằm trên trục Oz thì hoành độ và và tung độ bằng 0

Câu 29 Chọn ngẫu nhiên một số trong 18 số nguyên dương đầu tiên Xác suất để chọn được số lẻ

Trang 38

bằng

A 7

8 B 158 C 157 D 12

Hướng dẫn giải ChọnD

Số phần tử của không gian mẫu: n     18

Gọi A là biến cố chọn được số lẻ A1;3;5;7;9;11;13;15;17n A  9Vậy xác suất là p A   n A  189 12

y   x  x     nên hàm số nghịch biến trên  x

Đáp án D hàm số có 3 cực trị nên không thỏa mãn

Câu 31 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x   x4 2x2 trên đoạn 2;2

A  1 B 8 C 1 D  8

Hướng dẫn giảiChọn D

log x log 2x là 1

Trang 39

Chọn A

Điều kiện xác định của bất phương trình là 0

2 1 0

xx

Trang 40

Hướng dẫn giảiChọn D

Câu 36 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AC  , BC a2a  , cạnh bên

SA vuông góc với đáy và SB 2a Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng  SBC bằng

A 45 B 60 C 30 D 90

Hướng dẫn giải Chọn B

Kẻ AH SB (1) (H SB ) Theo giả thiết ta có BC SA BC  SAB BC AH(2)

Ngày đăng: 12/07/2021, 16:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm