Nếu thu ngắn chiều dài của con lắc một đoạn bằng 36% so với chiều dài ban đầu thì trong thời gian Δt nói trên con lắc thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần?... Tốc độ của con lắc k[r]
Trang 1* E là suất đàn hồi – phụ thuộc vào chất liệu làm lò xo (N/m2)
* S là tiết diện ngang của lò xo (m2)
* 0 là chiều dài ban đầu –(tự nhiên khi chưa biến dạng) (m)
*K là độ cứng của lò xo (N/m) Cắt lò xo K0.0 K1.1K2.2 vì E&S không đổi
II Lực đàn hồi có:
* Điểm đặt : tại 2 đầu lò xo
* Phương : trùng với trục của lò xo
* Chiều : ngược với chiều biến dạng
* Độ lớn : F dh K.
+ 0
là độ biến dạng của lò xo (m) + là chiều dài hiện tại (m)
+ F dh là lực đàn hồi (N)
III Trọng lực : P m g.
có
* Điểm đặt : tại trọng tâm của vật * Phương : thẳng đứng
* Chiều : từ trên xuống * Độ lớn : P m g .
IV Định luật II Niu –tơn: Fhm a. Nếu vật cân bằng : Fh0
Phương pháp giải bài tập
Trang 2dài đoạn này gấp đôi đoạn kia Tính độ cứng của mỗi lò xo mới
là (N/m)
A 40; 20 B 90; 180 C 120; 180 D 60; 120
2 Một lò xo treo thẳng đứng, treo vật 200g thì khi cân bằng có
chiều dài 52cm, treo vật 300g thì khi cân bằng có chiều dài 53cm Lấy g = 10m/s2 Độ cứng và chiều dài tự nhiên của lò xo
C 50N/m; 30cm D 100N/m; 30cm
V Lượng giác :
1 Đổi : Độ & Radian (có thể bấm máy tính) 1800
* Đổi từ Rad sang độ:
Trang 33 Phương trình lượng giác :
a Hàm cos: cosxcosa x a K .2 K Z
PP: Cho: cos x Giải:
1 Bấm máy: shiftcos( ) a
2 Đưa về: cosxcosa x a K.2
VD: Cho: cosx 0,5 Giải:
1 Bấm máy: shiftcos(0,5) 3
b Hàm tan: tanx tana x a K . K Z
PP: Cho: tanx Giải:
không bấm máy được !
3 Tìm nghiệm đầu tiên (K = 0) của các hệ phương trình sau:
Trang 4t T
(s) T/ 4
T/ 2 3T/4 T
Trang 5Quãng đường vật đi được trong :
* Một chu kỳ : s = 4A * Nửa chu kỳ: 2A
* Mỗi chu kỳ hay mỗi dao động toàn phần: quay 1 góc 2
* Nửa chu kỳ vật quay 1 góc
* ¼ chu kỳ vật quay 1 góc / 2… “luôn đúng:
Tóm lại: Thời gian vật đi từ
@ VTCB ra biên (hoặc ngược lại) : t T / 4
@ biên này sang biên kia là : t T / 2
Trang 6@ VTCB ra
32
xA
& ngược lại : t T / 6
@ VTCB ra
22
& ngược lại : t T /12
1 A ; ; là các hằng số Riêng A ; luôn dương
2 Nếu đề cho không đúng dạng x A cos( t ) thì chuyển về đúng dạng này bằng cách biến đổi sin , cos
Hoặc tính : v x '&a v 'x''
3 Mặc nhiên xem VTCB là gốc tọa độ
@ CÁC GIÁ TRỊ CỰC ĐẠI VÀ CỰC TIỂU:
* CỰC ĐẠI: xmax A
biên; vmax A.
VTCB;2
;
2 max
Trang 7 phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian (t 0) và gốc tọa độ , phụ thuộc vào đặc tính của hệ.
5 Các giá trị của x v a F; ; ; dương hay âm tùy theo chiều của trục tọa độ Ox: có giá trị dương nếu cùng chiều dương và ngược lại
a F;
luôn hướng về VTCB và trái dấu với x
* t : thật sự là thời điểm, nhưng nếu ta chọn gốc thời gian t 0 0
lúc bắt đầu khảo sát chuyển động thì t xem như thời gian !
6 Tính phần trăm : 0
.100%
X f X
BÀI 2 CON LẮC LÒ XO.
Các công thức của DĐĐH đều dùng được.
1 Chu kỳ; tần số và tần số góc : không thay đổi khi treo, đặt lên
mặt phẳng nghiêng, chuyển động …
@ Bất kỳ:
* 2
m T
K f
g f
Trang 8a.Thế năng đàn hồi :
12
* (W d &W t) 0 ; cơ năng là hằng số; cả 3 đều không DĐĐH !
*W d &W t chỉ biến thiên tuần hoàn với f ' 2 ; ' 2 ; ' f T T / 2
4 Quỹ đạo là một đường thẳng có chiều dài : L = 2A.
5 Lực đàn hồi F dh K.
có tác dụng đưa lò xo về hình dạng tự nhiên (chiều dai0)
* Lò xo treo thẳng đứng hoặc treo trên mpnghiêng:
# Cực đại: F dh K.(cbA) (tại VT thấp nhất)
# Cực tiểu: Xét điều kiện
$ Nếu:A cb F dhmin K.(cb A) (tại VT cao nhất) $ Nếu: A cb F dhmin 0 (tại VT lò xo không biến dạng)
@ Chú ý: lò xo nằm ngang cb 0 F dh F kv
B CÁC DẠNG BÀI TẬP & PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Dạng 1 Xác định các hằng số : A, ; ;( t); ;L mtrong phương trình x v a F; ; ; … đã cho.
PHƯƠNG PHÁP:
So sánh phương trình “gốc’ với phương trình đề cho –“khi đã đưa
về đúng dạng”
Chú ý : biên độ A và tần số góc phải dương !
5 Tần số và pha ban đầu của DĐĐH x 10cos(5 t 4)
là
Trang 10A 4cm B 4002cm C 42m D 10 cm
12 Biên độ của dao động là 10cm, vật DĐĐH có phương trình lực
tác dụng F cos(10t)(N), khối lượng của vật
A tại thời điểm t = 0 pha dao động bằng /4
B vật đi quãng đường 20cm mất 0,4s
C vật đi từ biên này sang biên kia mất 0,2s
D chiều dài quỹ đạo là 0,05 m
14 Một chất điểm DĐĐH có phương trình xcos(t)(cm) Trong ¼ chu kỳ đầu tiên đi được quãng đường
Trang 1120 Một chất điểm DĐĐH có phương trình x4cos(2 )t (cm) Thời gian đi được quãng đường 20cm là
A 16cm ; B 4cm ; 2 C 8cm ;2 D 8cm ; 4
Dạng 2 Xác địnhx v a F L; ; ; ; tại thời điểm hay pha nhất định
PP : thay t hay (t) vào các phương trình tương ứng
26 Một chất điểm DĐDH có phương trình x A cos( )t (cm) Gốc thời gian được chọn lúc vật
A ở biên âm B ở biên dương
C ở VTCB và chuyển động ngược chiều dương
D ở VTCB và chuyển động theo chiều dương
27 Một chất điểm DĐDH có phương trình x Acos( )t (cm) Gốc thời gian được chọn lúc vật
Trang 12A ở biên âm B ở biên dương
C ở VTCB và chuyển động ngược chiều dương
D ở VTCB và chuyển động theo chiều dương
28 Một chất điểm DĐDH có phương trình x A cos(t)
Gốc thời gian được chọn lúc vật
A ở biên âm B ở biên dương
C ở VTCB và chuyển động ngược chiều dương
D ở VTCB và chuyển động theo chiều dương
29 Một chất điểm DĐDH có phương trình x A sin( )t (cm) Gốc thời gian được chọn lúc vật
A ở biên âm B ở biên dương
C ở VTCB và chuyển động ngược chiều dương
D ở VTCB và chuyển động theo chiều dương
30 Một chất điểm DĐDH có phương trình x Asin( )t (cm) Gốc thời gian được chọn lúc vật
A ở biên âm B ở biên dương
C ở VTCB và chuyển động ngược chiều dương
D ở VTCB và chuyển động theo chiều dương
31 Một chất điểm DĐDH có phương trình là x cos( t 2)
(cm).Pha dao động tại thời điểm t = 0,5s
A 2
B C
32
Trang 1441 Phương trình chuyển động của vật
Dạng 3 LỰC KÉO VỀ & LỰC ĐÀN HỒI.
3.1 Lực kéo về : là lực làm vật chuyển động, đưa vật về VTCB.
F Kx ma Fmax KA & Fmin 0
3.2 Lực đàn hồi :
đưa lò xo về hình dạng ban đầu.
F dh K.
* là chiều dài hiện tại (m)
* 0 là chiều dài tự nhiên (m)
* 0
là độ biến dạng của lò xo (m)
* cbcb 0
là độ biến dạng của lò xo tại VTCB (m)
* Lực đàn hồi cực đại & cực tiểu :
(Nếu lò xo dựng đứng thì ngược lại với lò xo treo)
1 Hướng : của lực đàn hồi
2 2
1
O
O
O +A
cb
giãn O
-A nén
Trang 1542 Một vật khối lượng 100g có phương trình gia tốc của vật là
44 Một vật khối lượng 200g, DĐDH với tần số góc 10rad/s và
biên độ 10cm Lực kéo về cực đại bằng
2 2
1
O
lO
giãn O
x A
-A nén
x
x
Trang 1646 Một vật khối lượng 500g có phương trình gia tốcacos( )t
47 Một con lắc lò xo DĐDH theo phương ngang, lò xo có độ cứng
50N/m Lực kéo về và lực đàn hồi khi vật ở cách VTCB 10cm
A 12N; 28N B 28N; 12N C 12N; 0N D 0; 12N
52 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng DĐDH có biên độ 6cm, lò
xo có độ cứng 400N/m, độ biến dạng tại VTCB là 10cm Lực kéo về và lực đàn hồi khi vật ở vị trí thấp nhất
A 64N; 24N B 24N; 40N C 24N; 64N D 40N; 24N
53 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng DĐDH có biên độ 6cm, lò
xo có độ cứng 400N/m, độ biến dạng tại VTCB là 10cm, chiều dài tự nhiên của lò xo là 30cm Lực kéo về và lực đàn hồi khi
lò xo có chiều dài 35cm
A 64N; 24N B 20N; 20N C 24N; 64N D.40N; 24N
Trang 1754 Một con lắc lò xo DĐDH theo phương ngang, lò xo có độ cứng
1N/cm Trong quá trình dao động, chiều dài cực tiểu và cực đại của lò xo là 30cm và 36cm Lực đàn hồi cực tiểu và cực đạicủa lò xo là
56 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, có chiều dài tự nhiên 25cm, độ
cứng 1N/cm , vật có khối lượng 400g Lấy g 10 /m s2 Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống Lực đàn hồi triệt tiêu khi :
A x10cm B x10cm C x4cm D x4cm
57 Con lắc lò xo dao động thẳng đứng với biên độ 5cm Trong quá
trình dao động, lực đàn hồi cực đại của lò xo gấp 3 lần lực đàn hồi cực tiểu của nó Lấy g = 10m/s2 Chu kì dao động của con lắc
A 0,314s B 0,628s C 0,157s D 1,256s
58 Con lắc lò xo dao động thẳng đứng với tần số 5Hz Bớt khối
lượng vật nặng đi 150g thì chu kì dao động là 0,1s Lấy
A 0,5s B 0,4s C 0,3s D 0,2
60 Con lắc lò xo dao động thẳng đứng có độ cứng 50N/m, biên độ
6cm Biết vật nặng có khối lượng 200g và lấy g = 10m/s2 Hướng và độ lớn lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào điểm treo
lò xo khi vật đi qua VTCB
A 2N B 2N C 0 D 3N
61 Con lắc lò xo dao động thẳng đứng có độ cứng 50N/m, biên độ
6cm Hướng và độ lớn lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào điểm
Trang 18treo lò xo khi vật ở vị trí cao nhất Biết vật nặng có khối lượng 200g và lấy g = 10m/s2
A 1N B 5N C 1N D 5N
62 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng DĐDH với biên độ 4cm và ở
vị trí cao nhất lò bị nén 3cm Lấy g2 10 /m s2 Chu kỳ
A 0,4s B 0,3s C 0,2s D 0,1s
63 Con lắc lò xo dao động thẳng đứng với tần số 2,5Hz Tại vị trí
cân bằng vận tốc vật là 30cm s/ , vật có khối lượng 200g, lấy
g m s Độ lớn và hướng của lực đàn hồi tác dụng lên điểm treo lò xo tại vị trí thấp nhất và cao nhất là
A 4,9N hướng lên; 1N hướng lên
B 4,9N hướng xuống ; 1N hướng lên
C 1N hướng lên; 4,9N hướng xuống
D 1N hướng xuống ; 4,9N hướng xuống
64 Treo vật m vào lò xo k Khi vật m cân bằng thì lò xo dãn 10
cm Lúc t = 0, từ vị trí cân bằng, người ta truyền cho vật m vận tốc 2 m/s theo phương thẳng đứng hướng xuống Lấy g = 10 m/s2 Thời điểm đầu tiên vật qua vị trí lò xo không biến dạng là
s D
47
s
65 Con lắc lò xo treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên 30cm, độ
cứng 50N/m, vật nặng 500g, tại nơi có gia tốc trọng trường
67 Lò xo treo thẳng đứng phương dao động x12cos(10 )t (cm)
độ cứng 50N/m, vật nặng 500g Lấy g = 10m/s2 Thời gian lò
xo bị giãn trong một chu kì
Trang 19* (W d &W t) 0 ; cơ năng là hằng số; cả 3 đều không DĐĐH !
*W d &W t chỉ biến thiên tuần hoàn với f ' 2 ; ' 2 ; ' f T T / 2
@ Bài toán : Cho W d nW. t, tìm v&x
1
A x
69 Con lắc lò xo có vật nặng 100g DĐĐH với chu kì 1s trên đoạn
thẳng dài 8cm Lấy g 2 10 /m s2 Động năng của con lắc khi li độ 2cm
A 3,2.10-3J B 0,8.10-3J C 2,4.10-3J D 32J
Trang 2070 Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100N/m DĐĐH với biên
độ 5cm Khi động năng bằng nửa cơ năng thì vật có li độ bao nhiêu
72 Một vật DĐDH trên trục Oxvới biên độ A =10cm Khi vật qua
li độ x= 8 cm, thế năng của vật bằng bao nhiêu lần động năng
73 Một con lắc lò xo (m, k) DĐDH với biên độ A Động năng của
vật m bằng 3 lần thế năng của nó khi vật qua vị trí có li độ
Trang 2177 Hệ con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hòa với
biên độ A Nếu tăng khối lượng m lên 4 lần, độ cứng k lên 2 lần đồng thời tăng biên độ A lên 2 lần thì
A cơ năng của hệ tăng lên 32 lần
B chu kỳ dao động của hệ tăng lên 2 lần
C chu kỳ dao động của hệ tăng lên 2 2lần
D cơ năng dao động của hệ tăng lên 8 lần
78 Một vật khối lượng m = 1 kg dao động điều hòa với biên độ 5
cm và có vận tốc cực đại bằng 1 m/s Khi vật qua vị trí có li độ
x = 3 cm thì động năng của vật là
A 0,18 J B 0,32 J C 0,36 J D 0,64 J
79 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo trục x thẳng đứng
Lò xo có độ cứng k = 100 N/m Khi vật có khối lượng m đi qua
vị trí có li độ bằng 4 cm theo chiều âm thì thế năng của con lắc bằng bao nhiêu?
A 8 J B 0,08 J C -0,08 J D -8 J
80 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A và có cơ
năng là W Khi vật có li độ
23
A
x
thì động năng Wd của vật cógiá trị nào sau đây?
A 3
W
23
W
59
W
D
49
A 3
W
23
cân bằng có phương trình dao động x1 5cos( t 6)
Trang 22K f
; 2
m T
83 Treo vật có khối lượng m vào đầu tự do của một lò xo có chiều
dài tự nhiên 40 cm rồi kích thích cho vật dao động theo phươngthẳng đứng thì chiều dài của lò xo biến thiên trong khoảng từ
44 cm đến 56 cm Tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu mà lò xo tác dụng vào điểm treo là
Thêm vài bài
Dạng 6 Lập phương trình là tìm A ; ; rồi thế vào
x A cos( t ); v A sin( t )…giữ t lại.
Trang 23+TH6 Vật đi quãng đường Strong thời gian t
Nhớ: những trường hợp đặc biệt hoặc dùng vòng tròn lượng giác.
*A&: cho ẩn trong phương trình thì trở về dạng 1
* Tìm (phụ thuộc việc chọn gốc thời gian t = 0 & gốc tọa độ)
Thế t 0 và x0 vào x=A cos( t+ )và xét dấu của v :
A v
* Biên dương 0 * Biên âm
Trang 2484 Một vật DĐDH mỗi chu kỳ 2s đi được 48cm Lúc t =0, vật có
li độ cực đại Phương trình dao động của vật:
85 Một vật DĐDH với tần số 2,5Hz và trong 0,2s đi được 16cm
Gốc thời gian được chọn lúc vật có li độ cực tiểu (cực đại âm) Phương trình dao động của vật:
A x4cos(2,5t)(cm) B x8cos(5 )t ( cm )
C x16cos(2,5 )t ( cm ) D x8sin(5t)( cm )
86 Một vật DĐDH trên đoạn thẳng dài 12cm với chu kỳ 1s Lúc t
= 0 , vật ở vị trí cân bằng và chuyển động theo chiều dương củatrục tọa độ Phương trình dao động của vật:
87 Một vật DĐDH trong 5s thực hiện được 10 dao động toàn phần
và đi được 2,4m Lúc t = 0, vật ở vị trí cân bằng và chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ Phương trình dao động của vật:
Trang 2589 Một vật DĐDH với chu kì 0,5s và có gia tốc cực đại bằng 15,8
m/s2 Lúc t = 0,vật có li độ cực tiểu (cực đại âm) Phương trình dao động của vật:
90 Một vật DĐDH, trong một chu kỳ 2s đi được 48cm Lúc t =0,
vật có li độ cực đại Phương trình dao động của vật là
A x24cos( )t (cm) B x12cos(2 )t (cm)
C x12sin( )t (cm) D x12cos( )t (cm)
91 Một vật DĐDH với tần số 2,5Hz và bắt đầu chuyển động từ
biên âm, sau 0,8s đi được 64cm Phương trình dao động của vật
A x16cos(5 )t (cm) B x20cos(5t)(cm)
C x8cos(5 )t (cm) D x8cos(2,5t)(cm)
92 Một vật DĐDH, trong 5s thực hiện được 10 dao động toàn
phần Vật bắt đầu chuyển động ở vị trí cân bằng, ngược chiều dương, sau khi đi được 12cm mất 0,25s Phương trình dao động của vật là
93 Một vật bắt đầu chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ.
Phương trình dao động của vật là
94 Một chất điểm DĐĐH trên quĩ đạo dài 10cm và trong 20s vật
đi được 1m Phương trình dao động là:
Trang 2695 Một chất điểm DĐĐH với biên độ 5cm và trong 1,5s vật đi
được 30cm Phương trình dao động là:
A x5cos( )(t cm) B x5cos(0,5 )(t cm)
C x5cos(2 )(t cm) D không xác định được
96 Một chất điểm DĐĐH trên quĩ đạo dài 10cm và trong 2s vật đi
được 10cm Gốc thời gian chọn lúc vật ở biên dương.Phương trình dao động là:
A x10cos( )(t cm) B x5cos(0,5 )(t cm)
C x5cos(2 )(t cm) D không xác định được
97 Một vật DĐĐH có tốc độ cực đại 16cm/s và gia tốc cực đại
64cm/s2 Gốc thời gian lúc vật có li độ 2 2cm và đang chuyển động chậm dần
99 Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm treo thẳng đứng, độ cứng
40N/m mang vật nặng 100g Lấy g = 10m/s2 Nâng vật lên đến
vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho vật DĐDH Viết phương trình dao động của vật Trục tọa độ Oxthẳng đứng
Trang 27hướng xuống, gốc O ở VTCB, gốc thời gian lúc thả vật.
trình dao động của vật Trục tọa độ Oxthẳng đứng hướng
xuống, gốc O ở VTCB, gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động
101 Một chất điểm DĐĐH với tần số 0,5Hz và đi qua VTCB với
vận tốc 10(cm/s) Gốc thời gian lúc chất điểm có li độ 5cm
và thế năng của vật đang giảm
(cm)
10
10
O1 2 4 5
Trang 281.a v . 0 ND – về VTCB , thế năng giảm –động năng tăng
2 v 0 chuyển động về biên dương
(s)
Trang 29A.nhanh dần đều B chậm dân đều
(cm;s) Gốc thời gian được chọn lúc vật cách gốc tọa độ bao xa
và đang chuyển động (cho 2 10)
A 1cm ; nhanh dần B 1cm ; chậm dần
C 1cm ; nhanh dần đều D 1cm ; chậm dần đều
108 Phương trình chuyển động của vật là
2
3
x t cm
Gốc thời gian được chọn lúc vật chuyển động
A nhanh dần đều B chậm dần đều
Sau khi chuyển động 2,5s vật chuyển động
A nhanh dần đều B chậm dần đều
A tăng; giảm B giảm; tăng
C tăng; tăng D giảm; giảm
Dạng 8 Một vật hai lò xo –Cắt ghép lò xo.
1 Một lò xo hai vật: K không đổi; m thay đổi.
* Mang m1có T1, mangm2có T2, khi mang cả 2 vật m m 1m2
Trang 30# Ghép lò xo : Nhớ: thay
1
T f
113 Khi gắn vật có khối lượng m vào lò xo có độ cứng k1 thì DĐDH với chu kỳ T1 = 0,6s; khi gắn vào lò xo có độ cứng k2thì DĐDH với chu kỳ T2 = 0,3s Khi gắn vào hai lò xo trên ghép song song thì DĐDH với chu kỳ
A.0,9s B.0,5 C 0,24s D 0,27s
114 Gắn vật m lần lượt vào hai lò xo có độ cứng k1 ; k2 thì DĐDHvới chu kỳ T1 = 0,3s; T2 = 0,4s Khi gắn m vào hai lò xo trên ghép nối tiếp thì số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 10s là
115 Một lò xo khi gắn vật m thì dao động với tần số 100Hz; đem
lò xo trên cắt thành bốn đoạn bằng nhau thì khi gắn vật m vào một trong bốn lò xo trên sẽ dao động với tần số
A.200Hz B 100Hz C.50Hz D 25Hz
Trang 31116 Một lò xo khi gắn vật m thì dao động với tần số 100Hz; đem
lò xo trên cắt thành hai đoạn bằng nhau rồi ghép chúng song song nhau thì khi gắn vật m lò xo dao động với tần số
x A cos(t)
* Tốc độ cực đại :vmax
@ Bán kính quỹ đạo A luôn quay ngược chiều kim đồng hồ
* Vùng nằm bên phía dưới trục cos : v 0
* Vùng nằm bên phải trục sin : x 0
M O
Trang 32* .t t
Dạng 9 Thời gian vật đi từ M có toạ độ x1đến N có toạ độ x2.
Ghi chú : Các thời gian đặc biệt
* Từ biên này sang biên kia : 2
2 Xác định góc quay
(OM ON; )
Trang 33Bài toán 2: “Tìm thời gian vật đi từx1 x2” (nhỏ hơn 1chu kỳ)
PP : chọn góc tùy theo chuyển động
Bài toán 3: “ Tìm thời gian để vật đi qua vị trí x2 lần thứ N”
)
Trang 34M N
Trang 35ngược chiều dương lần thứ 8.
* Thời điểm đầu t 0 cos( )
A
x A
& v 0 (Biểu diễn OM
)
),
)
* Đến biên dương lần thứ nhất:
(Biểu diễn ON
),
vật quay một góc 1
52