1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giai chi tiet mon Toan khoi D dai hoc 2013

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 5,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giao điểm MI và C là nghiệm của hệ:.[r]

Trang 2

Giao Ox

Cho y = 0

3 2

1

2

1

x

x



Nhận xét: Đồ thị nhận điểm uốn

1 1

;

2 2

  làm tâm đối xứng

b) Phương trình tương giao

2x3-3mx2+(m-1)x + 1= -x+1 (2)

 2x3-3mx2+mx = 0

 x(2x2-3mx+m) = 0

 3

0

x

x mx m

Trang 3

Đường thẳng y=-x+1 cắt đồ thị (1) tại 3 điểm phân biệt

 Phương trình (2) có 3 nghiệm phân biệt

 Phương trình (3) có 2 nghiệm phân biệt khác 0

2

3

(3 ) 4.2 0

2.0 3 0 0

2

0

m

0

0 8

8 9

9 0

m

m m

m m

 



 

Kết luận:

0 8 9

m

m

Câu 2

sin3x + cos2x – sin x = 0

 (sin3x – sinx) + cos2x = 0

 2cos2x.sinx + cos2x = 0

 cos2x(2sinx + 1) = 0

os2 0 os2 0

1

c x

c x

2

2

2

6

7

2

6

 

4 2 2 6 7 2 6

k x

 

Câu 3.

2

1 2log log (1 ) log ( 2 2)

2

Điều kiện 0<x<1

Phương trình  2log2x log (12  x) log ( 2 x 2 x2)

2

(1 )

x

2

(1 )

x

Đặt x t t ( 0)=>

4

2 2 2 1

t

t t

t   

Trang 4

 

 

4 2

4 3 2

2

2 2 (1 )

3 1

3 1 4 2 3

x

x

  

 

 



Câu 4

 2 

1

2 2

0

1

1 ln 1 1 ln 2

d x

x

Câu 5

Tính VS.ABCD =?

Do BA D 120 0  ABC600  ABCđều  AC = a và

BABAB A BAaaa c 2a2a2 3a2  BDa 3

ABC

 đều, cạnh = a 

3 2

a

AM 

SAM

 vuông cận tại A 

3 2

a

SA AM 

VS.ABCD =

3

(dvtt) Tính d (D, (SBC)) =?

Do AD //BC  AD // (SBC)  d (D, (SBC)) = d (A, (SBC))

Trang 5

Gọi E là trung điểm của SM.

Ta có: AESM (1)

SA BC

Từ (1), (2)  AE(SBC)

 d (A, (SBC)) = AE

SAM

 vuông cân tại A E

2

SM

A 

a

d (D, (SBC)) = d (A, (SBC)) = E 2

SM

A 

=

6 2

a

Câu 6.

Theo giả thiết ta có:

2

2

3

t t t

t

t t

P P

 

 

 

   

 

Câu 7a.

Lập phương trình

9 3 ( ; )

2 2

M 

và vuông góc IM

/ / (7; 1)

AB

n IM 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x  y 

Trang 6

7x y 33 0

A ∈ AB => A(t; 7t + 33)

M là trung điểm AB => B (-9-t; -30-7t)

2

1

2

( 2 ; 7 29)(7 ;34 7 ) 0

50 450 1000 0

5 ( 5; 2)

4 ( 4;5)

   

 

  

 

Trường hợp 1: Với A(- 5; -2) => Phương trình AC:

5 3

(3 5;6 2)

2 6

 

 

IA = IC =>

2

0

( 5; 2)( )

( 1;6) 3

t

C t

 

Trường hợp 2: Với A( -4; 5) => Phương trình AC:

4 2

( 4 2 ;5 ) 5

 

 

 IA = IC=>

4 (4;1)

IA IC

 Kết luận: Vậy C (- 1; 6) và C(4; 1)

Câu 7b.

Gọi K là trung điểm MN, I là tâm (C), O là giao MI và 

Ta có I(1;1), R=2

Phương trình đường thẳng MI qua I (1;1) nhận v (1;0)

(là vectơ chỉ phương ) làm vectơ pháp tuyến có phương trình x-1=0

Giao điểm MI và (C) là nghiệm của hệ:

Trang 7

2 2

1 3

1 0

1

x y x

y

 





 => M(1;-1), O(1;3) (do O )

Giả sử N(a,3)   => K

1

;1 2

a 

 , do K( )C =>

2

2 1

1 (1 1) 4 2

a 

4

2 4

a a

a

 Với a = 0  N (0; 3)  MN

= (-1 ; 4) Phương trình đường thẳng PI qua I (1 ; 1) nhận MN

 làm vectơ pháp tuyến là: 1(x 1) 4(y 1) 0 x 4y 3 0

Tọa độ P là nghiệm của hệ:

(9;3)

P

Với a = 2  N (2; 3)  MN = (1 ; 4)

Phương trình đường thẳng PI qua I (1 ; 1) nhận MN

 làm vectơ pháp tuyến là: 1(x1) 4( y1) 0  x4y 5 0

Tọa độ P là nghiệm của hệ:

( 7;3)

P

VậyP(9;3)hoặc P ( 7;3)

Câu 8a.

Đường thẳng d đi qua A (-1; -1; 2) và vuông góc với mặt phẳng (P)

Véc tơ chỉ phương u d / / (1;1:1) n p

1

1

2

 

  

Toạ độ hình chiếu vuông góc của A trên (P) là giao của ( )

d P

- 1+ t-1+t-2+ t – 1 = 0

Khi và chỉ khi khi t = 2  u(1;1;0)

Mặt phẳng (Q)đi qua A, B và vuông góc với (P)

/ / ; (1; 2;1)

n AB n   

  

1 (x+ 1) – 2 (y + 1)+ (z+ 2) = 0

x y z

Câu 8b.

Khoảng cách tử A đến (P) là

2 2 2

1 2.3 2( 2) 5 2

( , )

3

Trang 8

Phương trình mặt phẳng (R) đi qua A và song song với (P) nhận u   (1, 2, 2)

làm véc tơ pháp tuyến là: 1(x1) 2( y 3) 2( z2) 0

Câu 9a.

(1 )(i z i ) 2 z2iz i iz   1 2z2i

3 1 (3 1)(3 ) (3 ) 3 1

=> Mô-đun của số phức w:

2 2

w  ( 1) 3  10

Câu 9b.

2

 

Xét hàm số f(x) =

8

2 5

1

x x

 

 trên0;2

2 '

'

( ) 2

f x

 

Vậy

0;2

0;2

Ngày đăng: 12/07/2021, 15:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w