1. Trang chủ
  2. » Đề thi

De kiem tra 45 phut mon Ngu van 9 tiet 14 15 namhoc 2012 2013

18 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 28,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận định nào nói đúng về vẻ đẹp của hình ảnh những ngời lính lái xe trong bµi th¬.. Cã t thÕ hiªn ngang vµ tinh thÇn dòng c¶m?[r]

Trang 1

Trờng TH & THCS hiền hào Bài kiểm tra: Định kì

Tổ xh Năm học 2012 - 2013

Bài viết số 1: Môn Ngữ văn 9

Tuần 3 – Tiết 14, 15 Tiết 14, 15

Thời gian làm bài 90’ ( không kể thời gian giao đề)

I Trắc nghiệm: (2,0đ ) Lựa chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1 Nội dung nào là mục đích của văn bản “ Đấu tranh cho một thế giới hoà bình”?

A Mối hiểm hoạ hạt nhân đối với nhân loại

B Sự tốn kém của chạy đua vũ trang

C Chạy đua vũ trang làm mất khả năng sống tốt đẹp của loài ngời

D Kêu gọi đấu tranh cho một thế giới hoà bình

2 Những yếu tố nào đã giúp văn bản trên gây ấn tợng và thuyết phục đợc

ng-ời đọc?

A Cách nói thông minh, đầy nhiệt tình

B Dẫn chứng toàn diện, chính xác, lập luận chặt chẽ

C So sánh độc đáo cụ thể

D Tác giả là ngời nổi tiếng

3 Nội dung của văn bản “ Phong cỏch Hồ Chớ Minh” nói về vấn đề gì?

A Sự tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại và lối sống giản dị của Bác

B Lối sống giản dị, thanh đạm và phong cách làm việc của Bác

C Phong cách sống và phong cách làm việc của Bác

D Sự tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại và phong cách làm việc của Bác

4 Phơng thức biểu đạt chính của văn bản Phong cách Hồ Chí Minh là:

A Tự sự B Thuyết minh C Nghị luận D Biểu cảm

5 Trong giao tiếp, núi lạc đề là vi phạm phương chõm nào?

A Phương chõm cách thức B Phương chõm về chất

C Phương chõm quan hệ D Phương chõm về lượng

6 Cõu tục ngữ “ Núi cú sỏch, mỏch cú chứng” phự hợp với phương chõm hội

thoại nào trong giao tiếp?

A Phương chõm về lượng B Phương chõm về chất

C Phương chõm quan hệ D Phương chõm cách thức

7 Miêu tả trong văn thuyết minh có vai trò làm cho:

A Đối tợng thuyết minh hiện lên cụ thể, gần gũi, dễ hiểu

B Đối tợng thuyết minh có tính cách và có cá tính riêng

C Bài văn thuyết minh giàu sức biểu cảm

D Bài văn thuyết minh giàu tính logic và màu sắc triết lí

8 Khi thuyết minh kết hợp với sử dụng một số biện pháp nghệ thuật cần:

A Sử dụng đúng lúc, đúng chỗ

B Kết hợp với các phơng pháp thuyết minh

C Làm lu mờ đối tợng thuyết minh

D Làm đối tợng thuyết minh đợc nổi bật, gây ấn tợng

II Tự luận: 8,0đ

9 (2,0đ)

Giải thớch và đặt cõu với mỗi thành ngữ sau?

- Người dưng nước ló, cú tật giật mỡnh

10 ( 6,0đ)

Nếu đợc làm hớng dẫn viên du lịch em sẽ giới thiệu nh thế nào về cây lúa Việt Nam

Trang 2

Biểu điểm – Tiết 14, 15 H ớng dẫn chấm

Môn: Ngữ vĂN 9 Tuần 3 Tiết 14,15

I Trắc nghiệm: ( 2,0đ ) 8câu đúng x 0,25đ = 2,0đ

II Tự luận: 8,0đ

Cõu 9 (2,0đ)

- Giải nghĩa đỳng được một thành ngữ: 0,5đ

- Đặt cõu đỳng với một thành ngữ: 0,5đ

Câu 10: ( 6,0đ)

A Hình thức: 2đ

+ Bài viết đủ kết cấu ba phần;

+ Đúng thể loại : Văn thuyết minh;

+ Diễn đạt từ, câu lu loát, trôi chảy, trong sáng, ít mắc lỗi chính tả,…

B Nội dung: 4,0đ

+ Mở bài:

- Giới thiệu đợc cây lúa

+ Thân bài:

- Giới thiệu đợc đặc điểm, giá trị kinh tế…

+ Kết bài:

- Cảm nghĩ chung

Ma trận Môn Ngữ văn 9 – Tiết 14, 15 Tuần 3

Trang 3

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng số

câu/điểm

Tiếng

Việt

C5 0,25 C6 0,25 C9 2,0 3 2,5

0,25

C8 0,25

C10 6,0

3 6,5

Tổng số

câu/ điểm

4 1,0

4 1,0

2 8,0

10 10

Trờng TH & THCS HIỀN HÀO Bài kiểm tra: Định kì

Tổ XH Năm học 2012 - 2013

Bài viết số 2 Môn: Ngữ văn 9 Tuần 7 – Tiết 14, 15 Tiết 34, 35

Thời gian làm bài: 90’ ( Không kể thời gian giao đề )

I Trắc nghiệm: (2,0đ ) Lựa chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1 Nội dung phản ánh của tác phẩm “ Truyền kì mạn lục” là:

A Tố cáo chế độ phong kiến suy thoái, vạch mặt bọn tham quan vô lại, đứng về phía những ngời bị áp bức;

B Đề cập đến tình yêu lứa đôi, tình nghĩa vợ chồng;

C Đề cập đến cuộc sống và những hoài bão lí tởng của kẻ sĩ trớc thời cuộc;

D Cả A, B, C đúng

2 Nội dung chính của đoạn trích Cảnh ngày xuân“ ” là:

Trang 4

A Miêu tả nhan sắc của chị em Thuý Kiều;

B Tả cảnh thiên nhiên mùa xuân tơi đẹp, rực rỡ

C Tả cảnh chị em Thuý Kiều đi chơi xuân;

D Tả cảnh mọi ngời đi lễ hội trong tiết thanh minh

3 Cảnh thiên nhiên trớc lầu Ngng Bích đợc tác giả miêu tả chủ yếu qua tâm trạng của nhân vật nào?

A Thuý Vân B Thúc Sinh C Thuý Kiều D Kim Trọng

4 Hai câu thơ cuối đoạn trích: “ Buồn trông gió cuốn mặt duềnh

ầm ầm tiếng sóng kêu quanh ghế ngồi”

nói lên tâm trạng gì của Kiều?

A Nhớ cha mẹ, nhớ quê hơng B Buồn nhớ nhớ ngời yêu

C Xót xa cho duyên phận lỡ làng D Lo sợ cho cảnh ngộ của chính mình

5 Các câu tục ngữ sau phù hợp với phơng châm hội thoại nào trong giao tiếp?

1 Nói có sách, mách có chứng

2 Biết thì tha thốt

Không biết thì dựa cột mà nghe

A Phơng châm về lợng C Phơng châm quan hệ

B Phơng châm về chất D Phơng châm cách thức

6 Trong văn bản tự sự khi muốn làm cho chi tiết, hành động, cảnh vật, con ngời và việc trở nên sinh động thì cần sử dụng kết hợp các yếu tố nào?

A Biểu cảm B Thuyết minh C Miêu tả D Nghị luận

7 Những yêu cầu của việc tóm tắt văn bản tự sự?

A Ngắn gọn nhng đầy đủ, nêu đợc các nhân vật và sự việc chính của tác phẩm;

B Không thêm vào văn bản tóm tắt những suy nghĩ chủ quan của ngời tóm tắt;

C Cả A, B đều không đúng;

D Cả A, B đều đúng

8 Nhận định nào nêu đúng đặc điểm của thuật ngữ?

A Mỗi thuật ngữ chỉ biểu thị một khái niệm;

B Thuật ngữ không có tính biểu cảm;

C Cả A, B đều đúng;

D Cả A, B đều sai

II Tự luận: 8,0đ

9 ( 2,0đ ) Tóm tắt ngắn gọn Truyện Kiều bằng một đoạn văn có số lợng từ 8 đến

10 câu?

10 ( 6,0đ) Tởng tợng 20 năm sau em về thăm lại ngôi trờng cũ Hãy viết th cho một ngời bạn học cùng trờng kể lại buổi thăm trờng đầy xúc động đó

Biểu điểm – Tiết 14, 15 H ớng dẫn chấm

Môn: Ngữ văn 9 - Tuần 7 Tiết 34, 35

I.Trắc nghiệm: ( 2,0đ ) 8câu đúng x 0,25đ = 2,0đ

II.Tự luận: 8,0đ

Câu 9: ( 2,0đ )

- Tóm tắt đủ số câu

- Tóm tắt đợc nội dung truyện

- Đảm bảo nội dung

Câu 10: ( 6,0đ)

A Hình thức: 1,0 đ

+ Bài viết đủ kết cấu ba phần;

+ Đúng thể loại Tự sự

Trang 5

+ Diễn đạt từ, câu lu loát, trôi chảy, trong sáng, ít mắclỗi chính tả, có sáng tạo…

B Nội dung: 5,0đ

* Mở bài:

- Địa điểm, ngày, tháng, năm;

- Tên ngời nhận th

* Thân bài:

- Tởng tợng về thăm trờng cũ sau 20 năm xa cách

- Lí do về thăm trờng

- Khi về thăm trờng:

- Cảm xúc khi đến và khi tạm biệt

* Kết bài:

- Lời chúc, mong muốn bạn về thăm trờng cũ

Ma trận Môn Ngữ văn 9 tuần 7

câu/điểm

Chuyện

Tổng câu/ điểm 3

0,75 5 1,25 2 8,0 10 10

Trang 6

Trờng TH&THCS hiền hào Bài kiểm tra:

Định kì

Tổ xh Năm học 2012 - 2013

Môn: Ngữ văn 9 ( truyện trung đại)

Tuần 10 – Tiết 49 ( Thời gian: 45’)

Họ và tờn:

I Trắc nghiệm: (2,0đ ) Lựa chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1 Nhận xét nào không đúng với tác phẩm “ Truyền kì mạn lục” ?

A Viết bằng chữ Nôm B Nội dung khai thác dã

sử ;

C Nhân vật chính là ngời phụ nữ có đức hạnh nhng cuộc đời đau khổ, oan khuất

bất hạnh

D Cả A,B, C

2 Nhân vật chính của “Chuyện ngời con gái Nam Xơng là:

A Trơng Sinh và Phan Lang B Phan Lang và Linh Phi

C Vũ Nơng và Trơng Sinh D Linh Phi và mẹ Trơng Sinh

3 Nỗi khổ nào là lớn nhất đối với Vũ Nơng?

A Bị chồng nghi oan C Bị chồng đối sử vũ phu

B Không hiểu nỗi oan ấy là ở đâu D Danh dự bị bôi nhọ

4 Trong câu thơ “Gần xa nô nức yến anh” trích Cảnh ngày xuân hình ảnh “ nô nức

yến anh” đợc dùng theo phép tu từ nào?

A Nhân hóa B So sánh C Hoán dụ D ẩn dụ

Trang 7

5 Nhận định nào đúng về giá trị nội dung của Truyện Kiều?

A Có giá trị nhân đạo sâu sắc B Giá trị hiện thực lớn lao

C Có giá trị hiện thực và nhân đạo D Có giá trị lịch sử

6 Trong câu thơ “ Bẽ bàng mây sớm đèn khuya” ( Trích “ Kiều ở lầu Ngng Bích”,

từ “bẽ bàng” đợc hiểu theo nghĩa nào?

A Cô đơn B Buồn tủi C E thẹn D Chán nản

7 Nhận xét nào đúng nhất về ngôn ngữ của đoạn trích Lục Vân Tiên cứu Kiều

Nguyệt Nga”?

A Mộc mạc, giản dị, gần lời ăn tiếng nói hàng ngày của ngời dân Nam Bộ

B Trau truốt, giàu hình ảnh, biểu cảm

C Dùng nhiều thành ngữ, tục ngữ, ca dao dân tộc

D Dùng nhiều điển tích, điển cố, cách nói của văn chơng

8 Tính cách nhân vật Lục Vân Tiên trong đoạn trích “ Lục Vân Tiên cứu ngời Nguyệt Nga ” ợc xây dụng bằng nghệ thuật nào? đ

A Miêu tả chân dung nhân vật B Miêu tả hành động lời nói nhân vật

C Miêu tả tâm lí, hành động nhân vật D Miêu tả hình dáng, tâm lí nhân vật

II Tự luận: 8,0đ

9 (2,0đ) Viết đoạn văn 6 đến 8 câu trình bày cảm nghĩ của em về 8 câu thơ cuối trong đoạn trích “Kiều ở lầu Ngng Bích’’( trích Truyện Kiều, Nguyễn Du )

10 (6,0đ) Trong đoạn trích “Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga” ( trích

Truyện Lục Vân Tiên ), nhân vật Lục Vân Tiên là ngời nh thế nào qua hành

động đánh cớp và trò chuyện với Nguyệt Nga?

Trang 8

Hớng dẫn chấm Môn: Ngữ văn 9

Tuần 10 - Tiết 49

I Trắc nghiệm: ( 2,0đ ) 8 câu đúng x 0,25đ = 2,0đ

II Tự luận: 8,0đ

Câu 9: ( 2,0đ) HS nêu đợc tâm trạng:

- Buồn lo, nhớ cha mẹ, nhớ quê hơng, nhớ ngời yêu

- Tả cảnh ngụ tình , tám câu thơ với bốn lần điệp ngữ “ buồn trông’’ tạo âm điệu trầm buồn mở ra bốn cảnh

Câu 10: (6,0đ)

- HS nêu đợc:

Vân Tiên là chàng trai khoẻ mạnh, dũng cảm Chàng dám một mình xông vào

đánh tan bọn cớp vì dân lành Chàng ân cần hỏi han Nguyệt Nga và Kim Liên Vân Tiên c xử đúng mực, không để hai cô gái đờng đột gặp mình sau khi đánh cớp Chàng từ chối việc đền ơn và cho rằngthấy việc bất bình thì phải cứu giúp, và làm

ơn thì không trông mong ngời trả ơn Chàng có phẩm chất tốt đẹp của một tramg anh hùng hào kiệt

Trang 9

Ma trận

Văn

Chuyện ngời… C1,2

Trờng TH & THCS hiền hào Bài kiểm tra: Định kì

Tổ xh Năm học 2012 - 2013

Môn: Ngữ văn 9 (BàI VIếT Số 3)

Tuần 14 – Tiết 14, 15 Tiết 68,69

Thời gian làm bài: 90’ ( Không kể thời gian giao đề )

Trang 10

I Trắc nghiệm: (3,0đ )

Lựa chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1 Bài thơ Đồng chí ra đời vào thời kì nào?“ ”

A Trớc cách mạng tháng 8 C Trong kháng chiến chống Mỹ

B Trong kháng chiến chống Pháp D Sau đại thắng mùa xuân 1975

2 Tác giả Phạm Tiến Duật đã sáng tạo ra một hình ảnh độc đáo những chiếc

xe không kính nhằm mục đích làm:

A Nổi bật hình ảnh những ngời lính lái xe hiên ngang, dũng cảm mà sôi nổi, trẻ trung

B Nổi bật những khó khăn thiếu thốn về điều kiện vật chất và vũ khí của những ngời lính trong cuộc kháng chiến

C Nổi bật sự gian lao vất vả của những ngời lính lái xe

D Nhấn mạnh tội ác của giặc Mỹ trong việc tàn phá đất nớc ta

3 Tâm trạng của ngời lính khi lái xe không có kính nh thế nào?

A Hết sức gò bó B Hoàn toàn ung dung

C Vô cùng lo lắng D Cam chịu hoàn cảnh

4 Nhận định nào nói đúng về vẻ đẹp của hình ảnh những ngời lính lái xe

trong bài thơ?

A Có t thế hiên ngang và tinh thần dũng cảm

B Có những niềm vui sôi nổi của tuổi trẻ trong tình đồng đội

C Có ý thức chiến đấu vì miền Nam ruột thịt

D Cả A,B,C đúng

5 Câu thơ Giếng nớc gốc đa nhớ ngời ra lính sử dụng phép tu từ gì?

A So sánh B Nhân hóa C ẩn dụ D Nói quá

6 Từ đầu trong dòng nào sau đây đ“ ” ợc dùng theo nghĩa gốc?

A Đầu bạc răng long B Đầu súng trăng treo

C Đầu non cuối bể D Đầu sóng ngọn gió

7 Miêu tả nội tâm trong văn bản tự sự là:

A Tái hiện những ý nghĩ, cảm xúc của nhân vật;

B Tái hiện diễn biến tâm trạng của nhân vật;

C Một cách hiểu khác;

D Cả A, B đúng

8 Ngời ta có thể miêu tả nội tâm của nhân vật bằng cách:

A Trực tiếp diễn tả những ý nghĩ, cảm xúc, tình cảm;

B Gián tiếp miêu tả cảnh vật, nét mặt, cử chỉ, trang phục…;

C Phơng án A đúng, B sai

D Cả A, B đúng

II Tự luận: ( 8,0đ )

9 ( 2,0đ )

Đặt một câu có sử dụng biện pháp nghệ thuật nhân hóa, một câu có sử dụng thành ngữ Vắt cổ chày ra nớc

10 ( 6,0đ )

Nhân vật anh thanh niên làm công tác khí tợng kiêm vật lí địa cầu trong truyện ngắn Lặng lẽ sa Pa của Nguyễn Thành Long

Biểu điểm – Tiết 14, 15 H ớng dẫn chấm

Môn: Ngữ văn 9 Tuần 14 - Tiết 68,69

I Trắc nghiệm: ( 2,0đ ) 8 câu đúng x 0,25đ = 2,0đ

II Tự luận: 8,0đ

9 ( 2,0 đ )

Trang 11

- HS đặt đúng mỗi câu 1,0đ.

10 ( 6,0đ )

Nội dung: ( 4,0đ )

Nêu hoàn cảnh sống của nhân vật anh thanh niên:

+ Quê ở Lào Cai…

+ Làm công tác thuỷ văn

+ Sống một mình suốt 4 năm liền: Hoàn cảnh sống không mấy thuận lợi

+ Yêu công việc, say mê với công việc

+ Sống giản dị khiêm tốn

Cuộc sống và tâm hồn đẹp của anh thanh niên làm ta trân trọng và khâm phục Hình thức ( 2,0đ )

- Bố cục đủ 3 phần;

- Lí lẽ, dẫn chứng cụ thể, chặt chẽ;

- Diễn đạt lu loát, giàu sức biểu cảm

- Có sáng tạo trong bài viết

Ma trận Môn Ngữ văn 9 tuần 14

câu/điểm

Bài thơ

Sự

0,25 C7 0,25 C10 6,0 3 6,5

Trang 12

Trờng TH & ThCS HIỀN HÀO Bài kiểm tra: Định kì

Tổ XH Năm học 2012 - 2013

Môn : Ngữ văn 9 (phần tiếng việt)

Tuần 15 – Tiết 14, 15 Tiết 75

Thời gian làm bài: 45’ ( Không kể thời gian giao đề )

Họ và tên: ………

Điểm Lời phê của thầy cô

I Trắc nghiệm: ( 2,0đ ) Lựa chọn phơng án trả lời đúng cho các câu hỏi

sau?

1 Câu thơ nào sau đây chứa từ tợng hình?

A Mồ hôi mẹ rơi má em nóng hổi C Con mơ cho mẹ hạt gạo trắng ngần

B Vai mẹ gầy nhấp nhô làm gối D Con mơ cho mẹ hạt bắp lên đều

2 Câu thơ nào sau đây chứa từ tợng thanh?

A Lng đa nôi và tim hát thành lời C Nhìn nhau mặt lấm cời ha ha

B Đêm thở: sao lùa nớc Hạ Long D Ngủ ngon a- kay ơi, ngủ ngon a- kay hỡi

3 Trong những câu thơ sau, dùng lời dẫn nào?

Trang 13

“ Bố ở chiến khu bố còn việc bố

Mày viết th chớ kể này, kể nọ

Cứ bảo nhà vẫn đợc bình yên”

A Lời dẫn gián tiếp B Lời dẫn trực tiếp

C Cả A, B đúng D Lời dẫn độc thoại

4 Nói giảm, nói tránh là phép tu từ liên quan đến phơng châm hội thoại nào:

A Phơng châm lịch sự C Phơng châm về chất

B Phơng châm quan hệ D Phơng châm cách thức

5 Loại dấu câu nào đợc sử dụng trong lời đối thoại?

A Dấu ngoặc đơn C Dấu ngoặc kép

B Dấu gạch ngang D Dấu hai chấm

6 Câu nào sau đây là lời đối thoại?

A – Cha mẹ tiên s nhà chúng nó! B – Hà, nắng gớm, về nào…

C Chúng nó cũng là trẻ con làng Việt gian đấy ?

D Ông lão vờ vờ đứng lảng ra chỗ khác, rồi đi thẳng

7 Nhận định nào không phải là nguyên nhân của các trờng hợp không tuân thủ với

các phơng châm hội thoại?

A Ngời nói vô ý, vụng về, thiếu văn hoá giao tiếp

B Ngời nói phải u tiên cho một phơng châm hội thoại hoặc một yêu cầu khác quan trọng hơn

C Ngời nói muốn gây sự chú ý để ngời nghe hiểu câu nói theo một hàm ý nào đó

D Ngòi nói nắm đợc các đặc điểm của tình huống giao tiếp

8 Trong các câu sau( trích từ truyện Làng ), câu nào độc thoại nội tâm?

A Ông ghét thậm những anh cậy ta đây lắm chữ, đọc báo lại cứ đọc thầm một mình, không đọc to thành tiếng cho ngời khác nghe nhờ mấy

B Chúng bay ăn miếng cơm hay miếng gì vào mồm mà đi làm cái giống Việt gian bán nớc để nhục nhã thế này?

C Nhìn lũ con tủi thân, nớc mắt ông lão cứ giàn ra

II Tự luận: ( 8,0đ)

9 ( 2,0đ ) Tìm từ cùng trờng từ vựng với: Thể thao, giáo dục, thời tiết.

10 ( 6,0đ) Viết đoạn văn ( từ 6 – 8 câu ) có chủ đề về “ Ma tuý – mối hiểm hoạ

đối với con ngời” Trong đó có sử dụng từ láy, từ Hán Việt, cách dẫn trực tiếp và gián tiếp

( Gạch chân dới mỗi từ).

Ngày đăng: 12/07/2021, 13:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w