THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
| Tiêu đề | Đặc điểm ngôn ngữ với cá tính sáng tạo trong truyện ngắn Phan Thị Vàng Anh |
|---|---|
| Tác giả | Trương Thị Hà |
| Người hướng dẫn | Thạc sỹ Trần Anh Hào |
| Trường học | Trường Đại học Ngữ văn - Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Chuyên ngành | Ngữ văn |
| Thể loại | Khoá luận tốt nghiệp |
| Năm xuất bản | 2004 |
| Thành phố | Hà Nội |
| Định dạng | |
|---|---|
| Số trang | 58 |
| Dung lượng | 270 KB |
Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này
Nội dung
Ngày đăng: 17/12/2013, 21:30
Nguồn tham khảo
| Tài liệu tham khảo | Loại | Chi tiết | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9. Võ Thị Đông. Tìm hiểu đặc điểm phong cách ngôn ngữ ký Nguyễn Tuân qua “Đặc điểm ngôn ngữ với cá tính sáng tạo trong Hà Nội ta đánh Mỹ giỏi”. Luận văn năm 2002 | Sách, tạp chí |
|
||||||||
| 10.Nguyễn Thị Bích Hạnh. Tìm hiểu phong cách Nguyễn Tuân qua“Đặc điểm ngôn ngữ với cá tính sáng tạo trongVang bóng một thời”. Luận văn 2002 | Sách, tạp chí |
|
||||||||
| 26.Viện ngôn ngữ học. Từ điển từ láy Tiếng Việt. Nxb Giáo dục, H 1995 27.Nguyễn Nh ý. Từ điển giải thích thuật ngữ văn học. Nxb Giáo dục – 2001 | Sách, tạp chí |
|
||||||||
| 1. Tạ Mai Anh. đặc điểm đoạn văn kết thúc truyện ngắn Võ Thị Hảo, Nguyễn Thị Thu Huệ, Phan Thị Vàng Anh . Luận án 2002 | Khác | |||||||||
| 2. Huỳnh Phan Anh. Ghi nhận về thế giới nghệ thuât Phan Thị Vàng Anh. Văn nghệ trẻ số1/95 | Khác | |||||||||
| 3. Vũ Tuấn Anh. Đổi mới văn học vì sự phát triển.Tạp chí văn học số 4/95 | Khác | |||||||||
| 4. Phan Thị Vàng Anh . Khi ngời ta trẻ. Nxb Hội nhà văn 94 | Khác | |||||||||
| 5. Phan Thị Vàng Anh . Hội chợ. Nxb Trẻ 1998 | Khác | |||||||||
| 6. Lại Nguyên Ân (biên soạn). 150 thuật ngữ văn học. Nxb Đại học quốc gia Hà Nội - 1999 | Khác | |||||||||
| 7. Ngô Vĩnh Bình. Trẻ với già. Văn nghệ trẻ số 19, ngày 15/5/96 | Khác | |||||||||
| 8. Đỗ Hữu Châu. Từ vựng Tiếng Việt. Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội 1996 | Khác | |||||||||
| 11.Lê Bá Hán, Trần Đình Sử, Nguyễn Khắc Phi (Chủ biên). Từ điển thuật ngữ văn học. Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội – 1999 | Khác | |||||||||
| 12.Thuỵ Khuê. Vàng Anh cất tiếng ở Pari. Văn nghệ trẻ số 5/96 | Khác | |||||||||
| 13.Đinh Trọng Lạc. 99 biện pháp tu từ Tiếng Việt. Nxb Giáo dục – 1995 | Khác | |||||||||
| 14.Đỗ Thị Kim Liên. Ngữ Pháp Tiếng Việt. Nxb Giáo dục – 2001 | Khác | |||||||||
| 15.Nhiều tác giả. Chúng tôi phỏng vấn 4 cây bút nữ. Tạp chí Văn nghệ Quân đội số 18/2001 | Khác | |||||||||
| 16.Tuyết Ngân. Phan Thị Vàng Anh, Trần Thanh Hà - Hai phong cách truyện ngắn trẻ. Văn nghệ Quân đội số 18/2001 | Khác | |||||||||
| 17.Vũ Quần Phơng. Vài đặc điểm văn chơng từ các cây bút trẻ. Báo văn nghệ số 41/93 | Khác | |||||||||
| 18.Văn Tâm. Hai đứa trẻ. Giảng văn Văn học Việt Nam. Nxb Giáo dục – 1997 | Khác | |||||||||
| 19.Bùi Việt Thắng. Khi ngời ta trẻ. Báo Văn nghệ số 43/93 | Khác |
TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TRÍCH ĐOẠN
TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG
TÀI LIỆU LIÊN QUAN
🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm