Nªu Nªud¹ng định địnhnghĩa nghÜa PT hai ph¸p bËc PT tnhÊt ¬ng ¬ngÈn vµ vµ c¸c sèphÐp nghiÖm Nªugi¶i d¹ng vµchøa phvµ ¬ng cñaPT PTmét tÝch?. Nªu định nghÜa nghiÖm Èn?[r]
Trang 1H¶i t©y
NHIÖT LIÖT Chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o vÒ dù tiÕt häc
Trang 2Phòng gd-đt huyện hải hậu
TrườngưTHcs
Hải tây
ôn tập ch ơng iii :
ph ơng trình bậc nhất một ẩn
(tiết 1)
Giáo viên: Vũ Văn Thắng Tổ: Khoa học Tự Nhiên
Trang 3Ph ¬ng tr×nh tích
A(x).B(x)=0
Phương
trình mét
Èn
Ph ¬ng tr×nh chøa
Èn ë mÉu
Giải b i ài to¸n bằng c¸ch lập phương trình
Phương trình bậc nhất một ẩn ax+b=0 ( a 0)
và cách giải
Phương trình đưa được về dạng
ax + b = 0
Trang 4Bản đồ tư duy : ÔN TẬP CHƯƠNG III
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Trang 5
I Lí THUYẾT
Nêu định nghĩa và số nghiệm của PT một ẩn? Nêu định nghĩa hai PT t ơng đ ơng và các phép biến
đổi ph ơng trình?
Nêu định nghĩa PT bậc nhất một ẩn và số nghiệm của PT bậc nhất một ẩn? Nêu dạng và ph ơng pháp giải của PT tích?
Nêu dạng và ph ơng pháp giải của PT chứa ẩn ở mẫu?
Khi giải PT chứa ẩn ở mẫu ta cần chú ý những gì?
có cùng tập nghiệm
Trang 6Câu 2
Cỏc phộp biến đổi sau đỳng hay sai? Vỡ sao?
a) 3x-5 = 0 <=> 3x=5 b) 5x+10 = 0 <=> 5x = 10 c)
d)
1 x=2 x=6
x-3 2
3 2
x x
Câu 1
Cỏc cặp PT sau cú tương
đương khụng? Vỡ sao?
a) x 1 = 0 (1) và x2 1 = 0 (2)
b) 3x +5 = 14 (3) và 3x = 9 (4)
c) 0,5(x 3) = 2x + 1 (5)
và (x 3) = 4x + 2 (6)
1.Cõu hỏi
Câu 3
Bài giải PT sau đỳng hay sai? Vỡ sao?
x(x + 1) = (x + 4) (x – 1)
x2 + x = x2 – x + 4x – 4
x2 + x – x2 + x – 4x = – 4
- 2x = -4
x = 2
V y tập nghiệm của PT là:ậy tập nghiệm của PT là:
S = {2}
= x-1 x+1
ôn tập ch ơng iii : ph ơng trình bậc nhất một ẩn (Tiết 1)
Tiết 54
đại số 8
I Lí THUYẾT113 111 120 119 99 86 76 112 33 28 25 91 77 73 38 29 10 356543 210 987 Thảo luận nhóm - 2 PHUÙT
Trang 7C©u 1
Các cặp PT sau có tương
đương không? Vì sao?
a) x 1 = 0 (1) và x2 1 = 0 (2)
b) 3x +5 = 14 (3) và 3x = 9 (4)
c) 0,5(x 3) = 2x + 1 (5)
và (x 3) = 4x + 2 (6)
a) x 1 = 0 (1) và x 2 1= 0 (2)
PT (1) và (2) không tương đương b) 3x + 5 = 14 (3) và 3x = 9(4)
PT (3) và (4) tương đương c) 0,5(x 3) = 2x + 1 (5) và (x 3) = 4x + 2 (6)
PT (5) và PT (6) tương đương
Trang 8
a) 3x-5 = 0 <=> 3x = 5: Đỳng b) 5x+10 = 0 <=> 5x = 10 : Sai c) : Đỳng d) : Sai
Câu 2
Cỏc phộp biến đổi sau đỳng
hay sai? Vỡ sao?
a) 3x-5 = 0 <=> 3x=5
b) 5x+10 = 0 <=> 5x = 10
c)
d)
1
x=2 x=6
x-3 2
3 2
x x
1 x=2 x=6
x-3 2
3 2
1 1 x
x x
ôn tập ch ơng iii : ph ơng trình bậc nhất một ẩn (Tiết 1)
Tiết 54
đại số 8
Trang 9
Bài giải sai vì chưa tìm ĐKXĐ và đối chiếu nghiệm với ĐKXĐ, bước khử mẫu vẫn dùng dấu <=>
C©u 3
Bài giải PT sau đúng hay sai? Vì
sao?
x(x + 1) = (x + 4) (x – 1)
x2 + x = x2 – x + 4x – 4
x2 + x – x2 + x – 4x = – 4
- 2x = -4
x = 2
V y tËp nghiÖm cña PT lµ :ậy tËp nghiÖm cña PT lµ:
S = {2}
=
Trang 105x+2 8x-1 4x+2
(5x+2)5 (8x-1)10 (4x+2)6 30
(25x+10) - (80x-10) = 24x+12-30 25x - 80x - 24x = -18-20
-79x = - 38 38
x=
79
Vậy phương trỡnh cú nghiệm là 38
x=
ôn tập ch ơng iii : ph ơng trình bậc nhất một ẩn (Tiết 1)
Tiết 54
đại số 8
1.B i t ài ập 1 : Giải cỏc phương trỡnh
a)
b)
1
2(1 3 ) 2 3 3(2 1)
7
I Lí THUYẾT
II BÀI TẬP
Trang 11 8 – 24x 4 6x = 140 30x 15
30x + 30x = 4 + 140 15
0 = 121 (vô lý)
V y PT vậy tËp nghiÖm cña PT lµ: ô nghi mệm
1.B i t ài ập 1 : Giải các phương trình
a)
b)
1
2(1 3 ) 2 3 3(2 1)
7
2(1 3 ) 2 3 3(2 1)
7
8(1 3 ) 2(2 3 ) 140 15(2 1)
I LÝ THUYẾT
II BÀI TẬP
Trang 122.Bài tập 2
Bài 51 (a, d) trang 33 sgk
Giải cỏc phương trỡnh bằng
cỏch đưa về PT tớch:
a,(2x+1)(3x2) = (5x8)(2x+1)
d, 2x3 + 5x2 3x = 0
a,(2x + 1)(3x 2) = (5x 8) (2x + 1) ) (2x + 1)
(2x +1)(3x 2 5x + 8) (2x + 1) ) = 0
(2x + 1)(2x + 6) = 0 2x + 1 = 0 hoặc 2x + 6 = 0
x = 0,5 hoặc x = 3 Vậy PT cú tập nghiệm l S = ài 0 , 5 ; 3
0 ; 3 ; 0 , 5
d) 2x 3 + 5x 2 3x = 0
x(2x 2 + 5x 3) = 0
x(2x 2 + 6x x 3) = 0
x (x + 3)(2x 1) = 0
x = 0 hoặc x = 3 hoặc x = 0,5 Vậy PT cú tập nghiệm là S =
ôn tập ch ơng iii : ph ơng trình bậc nhất một ẩn (Tiết 1)
Tiết 54
đại số 8
I Lí THUYẾT
II BÀI TẬP
Trang 133.Bài tập 3
Bài 52 (a) tr 33 SGK:
Gi¶i ph ¬ng tr×nh
2 x 3 x x (2 3) x
Bài 52 (a) tr 33 SGK:
a)
ĐKXĐ: x và x 0
x = (thỏa mãn ĐKXĐ)
Vậy tập nghiệm của PT là S =
2
3
4 3
x
3
4
3 4
I LÝ THUYẾT
II BÀI TẬP
Trang 14H ớng dẫn ôn tập về nhà:
+ Các dạng ph ơng trình và cách giải
+ Giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình.
Bài tập :
- Hướng dẫn bài 53(sgk/34)
ôn tập ch ơng iii : ph ơng trình bậc nhất một ẩn (Tiết 1)
Tiết 54
đại số 8
Trang 15
0
1 1 1 1
9 8 7 6
1 1 1 1
9 8 7 6
x do
HD gi ải i ph ¬ng tr×nh b i 53 SGK ài 53 SGK
Trang 16
H ớng dẫn ôn tập về nhà:
+ Các dạng ph ơng trình và cách giải
+ Giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình.
Bài tập :
- Hướng dẫn bài 53(sgk/34)
- Bài tập về nhà: 50, 51 (b,c), 52(b,c,d),54 ,55 trang 33 – 34 SGK Xem thêm các bài trong SBT để tham khảo và luyện nâng cao
ôn tập ch ơng iii : ph ơng trình bậc nhất một ẩn (Tiết 1)
Tiết 54
đại số 8
Trang 17
KÝnh chµo c¸c thÇy, c¸c c« gi¸o!
T¹m biÖt c¸c em !
Chóc c¸c thÇy - c« m¹nh khoÎ Chóc c¸c em vui vÎ , häc tèt !