1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Pháp luật việt nam về bảo lưu quyền sở hữu (luận văn thạc sỹ luật)

78 28 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 807,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuy nhiên một số các đ nh v 1 tài sản là đối tượng của bảo lưu quyền sở hữu; 2 chủ thể chịu rủi ro, ảnh hưởng của... Do vậ , đ tài mong muốn sẽ làm rõ các vấ đ pháp lý còn bỏ ngỏ, nghiê

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT

-

NGUYỄN THỊ ĐẠI THUẬN

PHÁP LUẬT VIỆT NAM

VỀ BẢO LƯU QUYỀN SỞ HỮU

LUẬN VĂN THẠC SĨ LUẬT HỌC

TP HỒ CHÍ MINH – NĂM 2019

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT

-

NGUYỄN THỊ ĐẠI THUẬN

PHÁP LUẬT VIỆT NAM

VỀ BẢO LƯU QUYỀN SỞ HỮU

Chuyên ngành: Luật Dân sự và Tố Tụng dân sự

Mã số: 60380103

LUẬN VĂN THẠC SĨ LUẬT HỌC

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS TRẦN VĂN NAM

TP HỒ CHÍ MINH – NĂM 2019

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan: Đây là công trình nghiên cứu do chính tôi thực hiện dưới

sự hướng dẫn khoa học của Tiến sĩ Trần Văn Nam Luận văn kế thừa các tư tưởng, kết quả nghiên cứu của những người đi trước

Tôi viết lời cam đoan này kính đề nghị Khoa xem xét cho tôi bảo vệ luận văn Tôi chân thành cảm ơn

TÁC GIẢ

NGUYỄN THỊ ĐẠI THUẬN

Trang 4

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

Trang 5

MỤC LỤC

LỜI CAM ĐOAN

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

MỤC LỤC Trang

PHẦN MỞ ĐẦU 1

CHƯ NG 1 NHỮNG V N ĐỀ C ẢN VỀ ẢO LƯU QUYỀN SỞ HỮU TRONG PHÁP LUẬT VIỆT NAM 6

– khái niệm, đặc điểm cơ b n 6

1.1.1 Khái niệm 6

2 Đặc điểm 8

1.2 Xác lập của b n s h u trong pháp luật b đ m thực hiện g ĩa vụ 11

1.2.1 Phạm vi g ĩa vụ đ ợc b đ m trong b n s h u 11

1.2.2 Hình thức xác lập b n s h u trong pháp luật b đ m thực hiệ g ĩa vụ 12

1.3 Quy và g ĩa vụ của các bên trong quan hệ b n s h u 13

1.3.1 Quy và g ĩa vụ của bên bán 13

1.3.2 Quy và g ĩa vụ của bên mua 15

1.3.3 Chấm dứt b n s h u 16

1.3.4 Hiệu lực đối kháng với g ời thứ ba 18

4 Đă g ký biện pháp b đ m và xử lý tài s n b đ m của b n s h u 19

Trang 6

4 Đă g ký biện pháp b đ m b n s h u 19

1.4.2 Xử lý tài s n b đ m b n s h u 24

1 4 3 Sự cầ t iết của biệ p áp b và mối t ơ g a với các biệ p áp b đ m k ác 26

KẾT LUẬN CHƯ NG 1 31

CHƯ NG 2 TH C TIỄN KINH NGHIỆM NƯỚC NGO I V KIẾN NGHỊ CÁC T CẬP C A QUY ĐỊNH ẢO LƯU QUYỀN SỞ HỮU TRONG PHÁP LUẬT VIỆT NAM 33

2 Đá giá đ của p áp ật v b 33

2.1.1 Nh g tác động tích cực của việc ghi nhậ điểm mới à 33

2.1.2 Thực tế áp dụng đ nh tại Việt Nam. 36

2.2 Kinh nghiệm của ớc ngoài v đ nh b n s h u 37

2.2.1 B n s h u theo Luật Thụ Điển 39

2.2.2 B n s h u theo Luật P áp và Đức 41

2.3 Thực tiễn và kiến ngh v tài s à đối t ợng của biện pháp b đ m b o n s h u 49

2.4 Thực tiễn và kiến ngh v chủ thể ch u rủi ro và hiệu lực đối kháng với g ời thứ ba 52

2.5 Thực tiễn và kiến ngh trong hoạt động xử lý tài s n b đ m của biện pháp b n s h u 58

KẾT LUẬN CHƯ NG 2 64

KẾT LUẬN 66 DANH MỤC T I LIỆU THAM KHẢO

Trang 7

PHẦN MỞ ĐẦU

1 Tính cấp thiết của đề tài

Trong pháp luật dân sự, g ĩa vụ và b đ m thực hiệ g ĩa vụ là hai phần quan trọ g, t ơ g đối gắn kết với nhau, b i g ĩa vụ i ra à để thực hiện và

t ô g t ờ g g ĩa vụ đ ợc thực hiệ đầ đủ một cách tự nguyện Tuy nhiên, vì một ý d à đó, g ĩa vụ đôi k i k ô g t ực hiệ đú g ặc đầ đủ và g ời có quy n cần có các biện pháp b đ m để b o vệ quy n, lợi ích hợp pháp của mình

D đó, c ế đ nh này có vai trò quan trọng trong việc t úc đẩy sự phát triển các giao

d ch dân sự, gián tiếp đó g vai trò trong sự phát triển kinh tế, xã hội

Từ Bộ luật dân sự ăm 995 đến nay (Bộ luật dân sự ăm 2015), chế đ nh này

tr i qua khá nhi t a đổi c v t t ng chủ đạo trong việc xây dựng chế đ nh

cũ g các đ nh cụ thể tr g ĩ vực này Bộ luật dân sự ăm 20 5 đã có khá nhi t a đổi trong việc đ nh các biện pháp b đ m thực hiệ g ĩa vụ,

sự t a đổi rõ ràng nhất là ghi nhận thêm hai biện pháp b đ m mới là cầm gi tài

s n và b n s h u

B n s h u mặc dù không ph i là quy đ nh mới, vì nội dung pháp lý

à đã đ ợc ghi nhận trong BLDS ăm 2005 với t các à một đi u kho n trong hợp đồng mua bán tài s n và tính chất “b đ m” của biện pháp này gầ rất ít

đ ợc phổ biến trong thực tế, có lẽ vì thế nên việc sử dụ g đi u kho à để dự phòng cho việc không thực hiệ g ĩa vụ của bê có g ĩa vụ khá hạn chế trên thực

tế Tuy nhiên, lầ đầu tiên trong Bộ luật dân sự ăm 2015, b n s h u

đ ợc ghi nhận là một trong các biện pháp b đ m thực hiệ g ĩa vụ T e đó, b o

n s h à “trong hợp đồng mua bán, quyền sở hữu tài sản có thể được

bên bán bảo lưu cho đến khi nghĩa vụ thanh toán được thực hiện đầy đủ; Bảo lưu quyền sở hữu phải được lập thành văn bản riêng hoặc được ghi trong hợp đồng mua bán”, việc ghi nhận này một mặt đ ợc coi là k p thời, hợp ý và đáp ứ g đ ợc

yêu cầu c vê lý luậ cũ g t ực tiễn Tuy nhiên một số các đ nh v (1) tài

sản là đối tượng của bảo lưu quyền sở hữu; (2) chủ thể chịu rủi ro, ảnh hưởng của

Trang 8

việc bảo lưu quyền sở hữu đối với bên thứ 3 hay (3) xử lý tài sản vẫ cò c a rõ

rà g, gâ k ó k ă tr g t ực tiễn áp dụng Xuất phát từ việc ghi nhận b quy n s h một biện pháp b đ m thực hiệ g ĩa vụ nên trong thực tiễn, sẽ xuất hiệ các tr ờng hợp khi bên thứ ba nhận b đ m của một tài s n rất khó xác

đ đ ợc tài s đó có đă g ký b n tài s tr ớc đó a k ô g Với các

vấ đ pháp lý nêu trên, có thể thấy biện pháp b n s h có tác động lớn, thậm chí ti m ẩn nhi u rủi ro Do vậ , đ tài mong muốn sẽ làm rõ các vấ đ pháp lý còn bỏ ngỏ, nghiên cứu các b n án từ thực tiễn xét xử, học hỏi kinh nghiệm của một số quốc gia trên thế giới và ý kiế c ê gia để góp phần kiến ngh ớng

hoàn thiệ đ nh này

2 Tình hình nghiên cứu đề tài:

Khi nghiên cứu v ĩ vực g ĩa vụ và b đ m thực hiệ g ĩa vụ, tác gi thấy có sự đa dạng v số ợng bài viết, công trình nghiên cứ Đối với đ tài v biện pháp b n s h u trong BLDS ăm 2015, có thể kể đến các công trì a đâ :

- Đ à T P ơ g Diệp, “Cầm gi tài s n, b n s h u theo bộ luật dân sự ăm 20 5”, Tạp chí Nghiên cứu lập pháp, 2017”: công trình này nghiên cứu

ơ ợc v hai biện pháp b đ m mới đ ợc ghi nhận trong BLDS ăm 2015 là cầm

gi tài s n và b uy n s h u, có liệt kê, phân tích một số nội d g cơ b n của hai biện pháp này v : (1) Xác lập biện pháp b đ m và (2) hiệu lực của biện pháp b đ m N ì c g d ới góc độ của một công trình bài viết tạp chí, tác gi

c a có đi u kiệ đi â g iê cứu cụ thể v biện pháp b n s h u, qua

đó c ỉ ra nh g điểm còn bất cập v mặt vă b n nhằm đ xuất ớng hoàn thiện;

- Đỗ Vă Đại (chủ biê ), “Bình Luận khoa học những điểm mới của Bộ Luật

dân sự năm 2015” ( ác c ê k o), Nxb Hồ g Đức – Hội luật gia Việt Nam,

2016: Công trình nghiên cứu này nghiên cứu một cách toàn diện, chỉ ra nh g điểm mới của các đ tr g LDS ăm 20 5 với LDS ăm 2005, bê cạ đó

tr g các c ơ g, mục còn lồng ghép lý do sửa đổi BLDS, xây dựng Dự án sửa đổi

Trang 9

BLDS và đ ớng sửa đổi BLDS Công trình này gồm tất c 623 trang, do khối ợng nghiên cứ đồ sộ ê đ nh v b n s h đ ợc các tác gi nghiên cứu tổng quát (từ tra g 334 đế tra g 337), đ cập đến các vấ đ v đ nh

g ĩa b n s h u, quy và g ĩa vụ của các bên, chấm dứt b quy n s h u Do vậ , c a có đi u kiệ để nghiên cứu một cách toàn diện các quy

đ nh, phát hiện vấ đ d ới nhi góc độ nhằm đ xuất ớng kiến ngh hoàn thiện;

- Tr ơ g T a Đức, “9 biện pháp bảo đảm nghĩa vụ hợp đồng (Quy định,

thực tế và thiết kế giao dịch theo Bộ luật dân sự hiện hành năm 2015)” (Sách

chuyên kh o), Nxb Chính tr quốc gia sự thật, 2017: Công trình này nghiên cứu v

nh ng vấ đ cơ b n của chế đ nh b đ m thực hiệ g ĩa vụ, cụ thể gồm 6

c ơ g: gia d ch b đ m và tài s n b đ m; các biện pháp b đ m; đi u kiện

b đ m; hợp đồng b đ m; thủ tục và hiệu lực b đ m; xử lý tài s n b đ m Công trình nghiên cứu gồm tất c 603 tra g, tr g đó ng nội d g iê a đến

b n s h u chỉ gồm 6 trang (từ trang 251 – 256), với khối ợng nội dung lớn v chế đ nh b đ m thực hiệ g ĩa vụ, cô g trì c a có đi u kiệ để nghiên cứu chuyên biệt v b n s h d ới góc độ vă b n và thực tiễn áp dụng

mà chỉ dừng lại việc đ a ra k ái iệm v b n s h u;

- Nguyễn Th P ơ g H i, “Một số vấn đề về quy định biện pháp bảo lưu

quyền sở hữu và biện pháp cầm giữ tài sản trong BLDS năm 2015”, Tạp chí Khoa

học Kiểm át, Đại học Kiểm sát Hà Nội, số 2/2016: Công trình này nghiên cứu hai biện pháp b đ m đ ợc liệt kê thêm trong BLDS 2015 là cầm gi tài s n và b o

n s h u, chủ yếu nhấn mạnh b n s h u không ph i là biện pháp b đ m mới đ ợc ghi nhận trong pháp luật dân sự Việt Nam Ngoài ra, bài viết còn chỉ ra một số điểm c a ợp ý d ới góc độ vă b n Tuy nhiên, công trình

à c a có đi u kiệ để nghiên cứu một cách toàn diệ đ nh v b n

s h u, mới chỉ dừng lại sự ơ ợc khái quát, chỉ ra một số điểm cò c a ợp lý

d ới góc độ vă b , c a đi â tìm iể d ới các góc độ còn lại v thực tiễn xét

xử, kinh nghiệm ớc ngoài, ý kiế c ê gia để đ a ra ự đá giá một cách toàn diệ ơ

Trang 10

Nhìn chung, công trình nghiên cứu v đ nh b n s h u mặc dù không ph i à đ nh mới tuy nhiên, lầ đầu tiên BLDS ăm 2015 ghi nhận b o

n s h u là một trong các biện pháp b đ m thực hiệ g ĩa vụ nên qua tìm hiểu của tác gi , phần lớn các công trình hiệ a iê a đế đ tài à c a

có đi u kiệ để nghiên cứ â ơ , tiếp cậ d ới nhi góc độ từ vă b n pháp luật, thực tiễn xét xử, kinh nghiệm ớc g ài đế a điểm của các chuyên gia luật, từ đó đá giá, p át iện vấ đ để đ xuất ớng hoàn thiện

3 Mục đích nghiên cứu của đề tài:

Đ tài tiếp cậ đ nh b uy n s h d ới ăm góc độ a : Vă b n pháp luật, thực tiễn xét xử, kinh nghiệm pháp luật ớc ngoài, ý kiế c ê gia để nhìn nhậ , đá giá biện pháp b đ m b n s h t e đ nh của Bộ luật dân sự ăm 20 5, t ô g a đó ằm đ xuất các kiến ngh hoàn thiệ đ nh này

4 Giới hạn phạm vi nghiên cứu của đề tài và phương pháp nghiên cứu

Đ tài v g ĩa vụ và b đ m thực hiệ g ĩa vụ là nội dung rộ g, đó g vai trò cực kỳ quan trọ g tr g đời sống xã hội, b n thân các biện pháp b đ m thực hiệ g ĩa vụ cũ g p át đ ợc vai trò tr g đời sống, tạo khung pháp lý an toàn trong các giao d ch Tuy nhiên, giới hạ tr g đ này này, tác gi nghiên cứ cơ tiếp cận từ góc độ nh ng nội d g cơ b n và thực tiễ để từ đó đ xuất ớng hoàn thiệ đ nh v đ nh b n s h d ới góc độ là một biện pháp b o

đ m thực hiệ g ĩa vụ Việt Nam hiện nay

Đ tài sử dụng kết hợp nhi p ơ g p áp, ba gồm (1) phương pháp lịch sử:

p ơ g p áp à đ ợc sử dụ g tr g c ơ g của đ tài, nhằm mục đíc tìm iểu nguồn gốc phát sinh, quá trình phát triển của đ nh b n s h u từ Bộ luật dân sự ăm 1995, Bộ luật dân sự 2005 đến Bộ luật dân sự ăm 2015; (2)

phương pháp phân tích và tổng hợp: p ơ g p áp à đ ợc vận dụng trong toàn bộ

c ai c ơ g của đ tài, mục đíc p â tíc các đ nh của pháp luật v b quy n s h u khi nghiên cứ d ới góc độ là một biện pháp b đ m, a đó tổng

Trang 11

hợp vấ đ ; (3) phương pháp quy nạp và diễn giải: p ơ g p áp à đ ợc vận

dụng trong c ai c ơ g của đ tài nhằm mục đíc p â tíc g đ nh pháp luật để tìm ra b n chất của vấ đ , và từ các đ c g để phát hiện tính cụ thể của vấ đ Các p ơ g p áp đ ợc sử dụng một cách linh hoạt để đ m b o hiệu qu

và tính thuyết phục của việc nghiên cứu

5 Các vấn đề dự kiến cần giải quyết

Bố cục của đ c ơ g c i tiết:

C ơ g N ng vấ đ cơ b n v b n s h u trong pháp luật Việt Nam

C ơ g 2 T ực tiễn, kinh nghiệm ớc ngoài và kiến ngh các bất cập của

đ nh b n s h u trong pháp luật Việt Nam

Trang 12

CHƯ NG 1 NHỮNG V N ĐỀ C ẢN VỀ BẢO LƯU QUYỀN SỞ HỮU TRONG PHÁP

LUẬT VIỆT NAM 1.1 ả ưu quyền h u – khái niệm đặc điểm cơ bản

1.1.1. Khái niệm

là gi ại ý kiế riê g của mì k ác với ý kiế của đa ố g ết

để tiếp tục àm á g tỏ ự đú g, ai tr g g ầ a à các trá ự áp đặt ý kiế vẫ p i p ục tù g t ệt đối và à độ g t e ết đ của tập t ể và

k ô g đ ợc c ố g ại

Pháp nhân khi tham gia hoặc kí kết một đi ớc tổ chức tuyên bố không chấp nhận một số đi u kho n nhất đ nh, không ch u ràng buộc v mặt pháp lý b i nội dung một số đi u kho n của đi ớc ấy

Quy n s h u là quy n dân sự, “bao gồm quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và

quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu theo quy định của luật”

Theo từ điển Tiếng Việt, “b ” có g ĩa à gi gì để cho còn lại, gi lại

cũ, k ô g t a đổi 1

N vậ , “b ” có t ể tạm hiểu là gi nguyên, gi lại “ n s h ” là việc gi lại quy n s h u cho mình mà không chuyể c g ời khác nhằm đ m b o thực hiệ g ĩa vụ

Trong Bộ luật dân sự ăm 2005 biện pháp b đ m thực hiệ g ĩa vụ đ ợc

đ cập đế tr g Đi u 461 mua chậm, tr dầ một tr ờng hợp riêng của hợp đồng mua bán tài s n, dạng hợp đồng à đ ợc giao kết với đi u kiện trì hoãn, b o

n s h u của các bê đối với tài s đã bá Đi 46 LDS 2005 đ nh

v hợp đồng mua tr chậm, tr dần và ví dụ thực tiễn phổ biến trên th tr ờng quy n

sử dụ g đất hiện nay, có rất nhi u hợp đồ g đ ợc ký kết mà các bên thỏa thuận

p ơ g t ức thanh toán nhi u lần, nhi u kỳ ê bá đ ợc b n s h u

1 Hội Ngôn ng học Việt Nam, Nguyễ N Ý (20 3), Đại từ điển Tiếng Việt, NX Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, tr 79

Trang 13

c đến khi bên mua tr đủ ti n và thực hiệ các g ĩa vụ khác trong hợp đồng, trừ

tr ờng hợp các bên có thỏa thuận khác

B n s h u lầ đầ tiê đ ợc đ một biện pháp b đ m tại kho 6 Đi 292 LDS 20 5 và đ ợc đ nh cụ thể tại tiểu mục 5 BLDS

2015 (từ Đi 33 đế Đi u 334)

Đến Bộ luật dân sự ăm 2015, B n s h đ ợc đ nh tại Đi u 331,

là một biện pháp b o đ m T e đó, Đi 33 đ nh “trong hợp đồng mua bán,

quyền sở hữu tài sản có thể được bên bán bảo lưu cho đến khi nghĩa vụ thanh toán được thực hiện đầy đủ” N vậy, có thể đ a ra đ g ĩa v b n s h u

a : b n s h u là đ nh b đ m quy n lợi của bên bán trong quan hệ hợp đồ g m a bá T e đó, tr g ợp đồng mua bán quy n s h u tài s n

có thể đ ợc bên bán b c đế k i g ĩa vụ t a t á đ ợc thực hiệ đầy

để chuyển quy n s h u cho bên mua Nếu bên mua không thực hiệ đầ đủ g ĩa

vụ thanh toán thì bên bán vẫn có quy n s h u tài s n Việc đ nh biện pháp b o

đ m b n s h u giúp cho bên mua khi nhậ đ ợc tài s n ph i sử dụng tài

s n đó một cách hiệu qu và có trách nhiệm thanh toán ti c bê bá k i đến

hạ Cò bê bá đ ợc đ m b o quy n lợi đ ợc t a t á đầ đủ giá tr tài s n khi giao tài s n cho bên mua

Đi 46 LDS ăm 2005 đ nh v hợp đồng mua tr chậm, tr dần và ví

dụ thực tiễn phổ biến trên th tr ờng quy n sử dụ g đất hiện nay, có rất nhi u hợp

đồ g đ ợc ký kết mà các bên thỏa thuậ p ơ g t ức thanh toán nhi u lần, nhi u

kỳ ê bá đ ợc b n s h c đến khi bên mua tr đủ ti n và thực hiệ các g ĩa vụ khác trong hợp đồng, trừ tr ờng hợp các bên có thỏa thuận khác

Trang 14

“Q tài ”: tài ì à đầ đủ ất đối với tài vì g ời c ủ tài có ba : c iếm , ử dụ g

và đ đ ạt, và các hình t ức gồm t à dâ , của tổ

c ức c í tr , tổ c ức c í tr -xã ội, tập t ể, t â , tổ c ức xã ội, tổ

c ức g g iệp, ỗ ợp, c g

Tr g ộ ật dâ ự ăm 2005 biệ p áp b đ m t ực iệ g ĩa vụ đ ợc

đ cập đế tr g Đi 46 M a tr c ậm, tr dầ một tr ờ g ợp riê g của ợp

đồ g m a bá tài , dạ g ợp đồ g à đ ợc gia kết với đi kiệ trì ã , b của các bê đối với tài đã bá Vậ đâ à cơ p áp ý trọ g tâm mà từ đi ật à c ú g ta có t ể xem xét một các t à diệ vấ đ b

Là một biện pháp b đ m, đ ợc các chủ thể trong giao d ch dân sự chọn lựa

để đ m b o cho một g ĩa vụ dân sự c í đ ợc thực hiện Vì vậy, b n

s h có các đặc điểm chung của các biện pháp b đ m thực hiệ g ĩa vụ, sau:

Thứ nhất, b n s h đâ à biện pháp mang tính chất bổ sung cho

g ĩa vụ chí : Đâ à một giao d ch phụ (hợp đồ g, đi u kho n phụ) không tồn tại độc lập, mà ó ô đ ợc xác lập đi kèm một hợp đồng mua bán tr chậm tr dần (hợp đồ g có g ĩa vụ đ ợc b đ m) Tính chất bổ g c g ĩa vụ chính thể

Trang 15

hiện chỗ: Khi có quan hệ nghĩa vụ chính (hợp đồng mua bán tr chậm tr dần) thì các bên mới cùng nhau thiết lập biện pháp b n s h , g ĩa à b quy n s h k ô g đ ợc thực hiện hoặc tồn tại một các độc lập, nội dung b quy n s h u phù hợp và phụ thuộc vào nghĩa vụ c í đ ợc đ nh trong hợp đồng mua bán

Thứ hai, biện pháp b n s h u với mục đíc à â g ca trác nhiệm của các bên trong quan hệ g ĩa vụ dân sự: K i đặt ra biện pháp b quy n s h , các bê ớng tới mục đíc â g ca trác hiệm thanh toán của bên

m a, đồng thời biện pháp b n s h u còn có chức ă g dự phòng, b o vệ quy n s h u của bê bá tr g tr ờng hợp bên mua vi phạm g ĩa vụ

Thứ ba, biện pháp b n s h u phát sinh từ sự thỏa thuận gi a các bên và là cơ xác lập b n s h u là từ sự tho thuận của các bên Các bên có thể tự thỏa thuận v việc lựa chọn áp dụng b n s h u hay không

áp dụng b n s h u, áp dụng biện pháp b n s h u hay áp dụng các biện pháp b đ m k ác để b đ m việc thực hiệ g ĩa vụ Ngoài ra, cách thức và toàn bộ nội dung của b n s h đ u là kết qu của sự thỏa thuận gi a các bên Trong giao d ch mua tr chậm tr dần, các bên hoàn toàn có quy n không tho thuận b n s h u, k i đó, n s h u sẽ đ ợc chuyển giao khi hai bên chuyển giao tài s n

Thứ t , biện pháp b n s h u không ph i là mục tiêu mà bên bán

ớ g đến, mà vấ đ b n s h u chỉ đặt ra khi bên mua vi phạm g ĩa

vụ thanh toán Việc tho thuận b n s h u với ý g ĩa à biện pháp dự phòng, nhằm mục đíc đ m b o bên mua thực hiệ g ĩa vụ thanh toán

Ngoài nh g đặc điểm c g trê , biện pháp b n s h u còn mang nh g đặc điểm riê g a :

Một à, đối t ợng b đ m của biện pháp b n s h u là quy n s

h u tài s n, khác với các biện pháp b đ m k ác có đối t ợng b đ m là một tài

s n với ý g ĩa à một ợng tài chính dự phòng cho việc thực hiệ g ĩa vụ trong

Trang 16

tr ờng hợp đến hạ mà g ĩa vụ c í k ô g đ ợc thực hiện hoặc thực hiện không

đú g, k ô g đầ đủ Trong hợp đồng mua bán có b n s h u, cái mà bên

m a ớ g đến chính là quy n s h u tài s n một cách hợp pháp, và quy n s h u

cũ g c í à thứ mà bên bán nắm gi c đến khi bên mua thanh toán đầ đủ Việc nắm gi quy n s h u tài s n trong biện pháp này nhằm đ m b o cho việc thực hiện

g ĩa vụ tr ti n của bên mua

Hai là, tài s n b đ m c a t ộc s h u của bên b đ m trên nguyên tắc chung một tài s đ ợc dùng làm tài s n b đ m k i đó à tài n thuộc v bên b o

đ m Tại Kho Đi u 295 BLDS ăm 20 5 đ “Tài n b đ m ph i thuộc quy n s h u của bên b đ m, trừ tr ờng hợp cầm gi tài s n, b n s

h u”

N vậ , đối với các biệ p áp t ế chấp, cầm cố, ký quỹ, đặt cọc, ký

c ợc… bên b đ m ph i có g ĩa vụ chuyển tài s n b đ m của mình cho bên nhận b o đ m hoặc bên thứ ba nắm gi , b o qu n, nhằm b đ m thực hiệ g ĩa

vụ Còn đối với biện pháp b n s h u, tài s n b đ m vừa k ô g c a

s h u của bên b o đ m, vừa không có sự chuyển giao tài s n từ bên b đ m sang bên nhận b đ m Ng ợc lại, tài s n b đ m đ ợc trao cho bên b đ m chiếm

h u, sử dụng trong suốt thời gian b n s h u

Ba là, bên nhận tài s n b đ m à bê có g ĩa vụ thực hiện, khác với các biệ p áp đ m b o thực hiệ g ĩa vụ khác, bên nhận vật à t ờng là bên có quy n yêu cầu bên còn lại ph i thực hiện công việc, à vi à đó Tr g k i đó, bên nhận vật trong biện pháp b o l n s h u lại à bê có g ĩa vụ thực hiện, cụ thể là ph i t a t á đú g t e t ỏa thuận của hợp đồng mua bán (tr ti đủ, đú g

hạ ), g ài ra cò có g ĩa vụ bồi t ờng thiệt hại khi tài s n mất, ỏng, và ph i

ch u rủi ro khi sử dụng tài s n

Trang 17

1.2 Xác lập của bả ưu quyền s h u trong pháp luật bả đảm thực hiện nghĩa vụ

1.2.1. Phạm vi nghĩa vụ được bảo đảm trong bảo lưu quyền sở hữu

Kho Đi 33 LDS ăm 20 5 đ “Tr g ợp đồng mua bán, quy n s h u tài s n có thể đ ợc bên bán b c đến k i g ĩa vụ thanh toán

đ ợc thực hiệ đầ đủ”

Q đ nh này gián tiếp cho thấy, biện pháp b n s h u này chỉ có thể áp dụ g đi kèm với hợp đồng mua bán tài s Tr g k i đó, ếu chỉ xét v b n chất của tên gọi “b n s h ”, có t ể hình dung biện pháp này có thể áp

dụ g đi kèm với các giao d c iê a đến chuyển quy n s h u tài s Đi u này

có g ĩa à, đối với tất c các giao d c có iê a đến việc chuyển quy n s h u tài s n thì các chủ thể đ u có thể thực hiện quy “b quy n s h ” của mình Tuy nhiên, nếu chỉ nhìn nhận góc độ à t ì c a đủ, b n s h đ ợc

áp dụng có tính chất của một biện pháp b đ m, tức là cùng với dấu hiệu nhận biết

là áp dụng với các giao d c mà tr g đó có động tác chuyển quy n s h u tài s n còn cần thêm dấu hiệu là các giao d ch này ph i àm p át i g ĩa vụ của bên

đ ợc chuyển giao quy n s h u Tức à ó đ ợc ì t à trê cơ các hợp đồng song vụ Với các phân tích trên, hợp đồng mua bán chỉ là loại điển hình của hợp đồng song vụ có chuyển giao quy n s h u tài s n Bên cạ đó, ợp đồ g tra đổi tài s t e đ nh tại Đi 455 LDS ăm 20 5 cũ g có ng tính chất đã

p â tíc trê đâ Nếu áp dụ g đú g đ nh tại Đi 33 LDS ăm 20 5, b o

n s h u khô g đ ợc phép áp dụ g đối với hợp đồ g tra đổi tài s n Tuy nhiên, kho 4 Đi 455 LDS ăm 20 5 đ : “Mỗi bê đ đ ợc coi là

g ời bá đối với tài s gia c bê kia và à g ời m a đối với tài s n nhận v Các đ nh v hợp đồng mua bán từ Đi 430 đế Đi u 439, từ Đi 44 đến

Trang 18

Đi 449 và Đi u 454 của Bộ luật à cũ g đ ợc áp dụ g đối với hợp đồ g tra đổi tài s ” 2

Tuy nhiên, với ý g ĩa b đ m thực hiệ g ĩa vụ, thì biện pháp b quy n s h u phù hợp ơ k i áp dụ g đối với hợp đồng m a bá , k i đó việc trì hoãn chuyển giao quy n s h giúp bê bá đ m b đ ợc quy n nhận thanh toán

Cò đối với hợp đồ g tra đổi tài s n (với b n chất là hai hợp đồ g m a bá , g việc thanh toán không ph i bằng giá tr tài s n mà bằng chính các tài s n thuộc quy n s h u của ai bê , a ói k ác ơ , có đế ai g ĩa vụ chuyển giao quy n

s h u trong hợp đồ g tra đổi tài s n) thì thật không hợp lý nếu việc trì hoãn chuyển giao quy n s h u một bên chỉ để đ m b g ĩa vụ chuyển giao quy n s

h u của bên còn lại, b n s h u lúc này khiến cho hợp đồ g tra đổi tài

s n không còn phù hợp với mục đíc của nó Các bên hoàn toàn có thể chuyển giao quy n s h u của mì để nhận chuyển giao quy n s h u của bên còn lại ngay mà không cầ đến biện pháp b n s h u

Vì vậ , t e các đ nh nêu trên, b n s h u tài s đ ợc áp dụng c đối với hợp đồ g tra đổi tài s n

1.2.2. Hình thức xác lập bảo lưu quyền sở hữu trong pháp luật bảo đảm thực hiện nghĩa vụ

Kho 2 Đi 33 LDS ăm 20 5 đ : “ n s h u ph i

đ ợc lập t à vă b n riêng hoặc đ ợc ghi trong hợp đồ g m a bá ” N vậy,

đâ à một trong số ít các tr ờng hợp mà pháp luật đ nh hình thức ph i bằng

vă b đối với giao d ch

Việc yêu cầu xác lập bằ g vă b đối với biện pháp b n s h u là một yêu cầu hợp lý B i lẽ, cần có bằng chứng xác thực cho một à vi đặc biệt

2 TS Đ à T P ơ g Diệp, “Cầm giữ tài sản, Bảo lưu quyền sở hữu tài sản theo quy định của

BLDS 2015”, Tạp c í Ng iê cứ ập p áp, 2017

Trang 19

của bê có g ĩa vụ chuyển giao quy n s h u tài s n trong việc không thực hiện

g ĩa vụ này Trên thực tiễn, yêu cầu này sẽ dẫ đến nh g tr ờng hợp sau:

Thứ nhất, hoàn toàn không có vấ đ gì nế t e đ nh của pháp luật hợp

đồng mua bán hay hợp đồ g tra đổi tài s n ph i lập t à vă b , k i đó đi u kho n b n s h đ ợc g i và vă b n – hợp đồng mua bán

Thứ hai, tr g tr ờng hợp hợp đồng mua bán không buộc ph i xác lập bằng

vă b , k i đó các bê ẽ có hai lựa chọn: Một là, xác lập hợp đồng mua bán bằng

vă b n (mặc dù luật không yêu cầ ) và t ơ g ứng với hợp đồ g à à đi u kho n

hay hợp đồng b n s h u; hai là, chấp nhận tình trạng hợp đồng mua bán

lập bằng miệ g g ợp đồ g ( a đi u kho n) b n s h u lại xác lập

bằ g vă b n

1.3 Quyền và nghĩa vụ của các bên trong quan hệ bả ưu quyền s h u

Ngoài quy và g ĩa vụ chung của các bên trong việc giao kết và thực hiện hợp đồng mua bán tài s n, thì các bên trong hợp đồng mua bán có áp dụng biện pháp b n s h u còn có quy và g ĩa vụ cụ thể a đâ :

1.3.1. Quyền và nghĩa vụ của bên bán

Đối với bên bán: Bên bán có quy “đòi lại tài sản” đ ợc đ nh tại Đi u

332 BLDS ăm 2015:

+ Bên bán có quy đòi ại tài s tr g tr ờng hợp bên mua không hoàn

t à g ĩa vụ t a t á đủ số ti n theo thỏa thuận

+ Bên bán có quy n yêu cầu bên mua bồi t ờng thiệt hại tr g tr ờng hợp bên mua làm mất mát, ỏng tài s n

ê bá có g ĩa vụ hoàn tr cho bên mua số ti bê m a đã t a t á a khi trừ giá tr hao mòn tài s n do sử dụng

Đi 332 LDS ăm 20 5 đ “Tr ờ g ợp bê m a k ô g à t à

g ĩa vụ t a t á c bê bá t e t ỏa t ậ t ì bê bá có đòi ại tài

Trang 20

ê bá à tr c bê m a ố ti bê m a đã t a t á a k i trừ giá tr

a mò tài d ử dụ g Tr ờ g ợp bê m a àm mất, ỏ g tài t ì bê

bá có ê cầ bồi t ờ g t iệt ại”

Trên t ực tế, việc áp dụ g đi k b tr g t ời gia

a a b ầm ẫ với một kỹ t ật k ác có cơ c ế gầ t ơ g tự Việc b

t ờ g đi kèm với việc tr c ậm ( a t a t á i ầ tr g t ời gia ké dài), g k ô g p i tất c các tr ờ g ợp tr i ầ (tr góp) đ à

b Có t ể ì d g a ví dụ đơ gi , A m a că ộ c g

c của à đầ t , vì k ô g có ti t a t á một ầ , với ỗ trợ của à đầ t ,

A đ ợc va ti với ãi ất đãi của gâ à g C, với t t ậ à că ộ ẽ

đ ợc t ế c ấp c gâ à g C và A ẽ t a t á ti va bằ g ì t ức tr

c ậm Với tì ố g à , c ú g ta có tr g t ực tế việc “tr c ậm” g k ô g

có việc b mà à một ợp đồ g “m a đứt, bá đ ạ ” D đó, ế

vì ý d gì đó A k ô g t ể tiếp tục t ực iệ g ĩa vụ tr ợ c gâ à g C t ì C

c ỉ có t ể tiế à các t ủ tục đòi ợ ặc ê cầ xử ý tài t ế c ấp à că ộ

mà A đã m a c ứ k ô g có ấ ại tài đ tại Đi 332 LDS

ăm 20 5 ê trê

Vậ , ấ ại tài t e đ đ ợc iể t ế à ? Với đi

k b t ì bê có vẫ ô à c ủ tài Tr g

tr ờ g ợp à , b t â tài à đối t ợ g của gia d c b đ m

để b đ m c g ĩa vụ t a t á của bê m a

Vì vậ , ế g ời m a à tất g ĩa vụ t a t á , đ ợc

c ể gia , g ợc ại, ế vi p ạm g ĩa vụ t a t á , với t các à c ủ ,

bê bá đ ợc ấ ại tài Tí c ất b đ m ca ơ rất i ầ với các biệ p áp b đ m t ô g t ờ g ( cầm cố, t ế c ấp)

Ng ài ra, Đi 332 cò đ “Tr ờ g ợp bê m a àm mất, ỏ g tài

t ì bê bá có ê cầ bồi t ờ g t iệt ại” có t ể ẽ gâ ra g tranh

cãi trê trê t ực tế i ẽ, có t ể x ra ai tr ờ g ợp a : thứ nhất, khi bên mua

Trang 21

vẫ đa g tiếp tục t ực iệ g ĩa vụ t a t á , tài b mất đột gột Nế vẫ tiếp tục t a t á c đế ết t ì bê bá ẽ c ể gia tài a g

c bê m a? Tài k ô g cò , việc c ể gia iệ có cò ý

g ĩa? thứ hai, ế đa g t ực iệ g ĩa vụ t a t á , tài b mất, bê m a

g g t a t á , bê bá đòi tài t ì p át iệ ra tài b mất Tại đâ ,

ê cầ bồi t ờ g ẽ p át i Q đ à của Đi 332, một các giá tiếp,

đẩ rủi r c bê m a tài kể từ t ời điểm đ ợc gia tài Tr g k i đó, bê

bá với t các c ủ tài ẽ k ô g gá c rủi r 3

1.3.2. Quyền và nghĩa vụ của bên mua

Quy n và g ĩa vụ của bê m a đ ợc đ nh tại Đi u 333 BLDS ăm 2015: Bên mua có quy n sử dụng tài s và ng hoa lợi, lợi tức từ tài s n trong thời hạn

b n s h u có hiệu lực Tuy nhiên, bê m a có g ĩa vụ ph i gánh ch u

nh ng rủi ro x y ra với tài s n trong thời hạn b n s h u, trừ tr ờng hợp

có thỏa thuận khác

Tại kho 2 Đi 09 LDS ăm 20 5 đ “H a ợi là s n vật tự nhiên

mà tài s n mang lại Lợi tức là kho n lợi t đ ợc từ việc khai thác tài s ” D đó,

nh ng hoa lợi phát si cũ g các k n ti t đ ợc từ việc khai thác tài s n thì bên mua sẽ đ ợc ng Ví dụ a : a A àm t ủ tục m a đà gia úc của

ch B tr giá 500 triệ đồng Trong hợp đồng mua bán, Anh An và B cùng thỏa thuận rằng anh A sẽ tr tr ớc cho ch B 200 triệ đồ g Sa đó, mỗi tháng, anh An

tr cho ch B 30 triệ đồng, sau 10 tháng, anh An sẽ thanh toán hết 300 triệ đồng còn lại N vậ , tr g tr ờng hợp à , đà gia úc vẫn thuộc s h u của ch B cho đến khi anh An thanh toán hết 300 triệ đồng còn lại Trong 10 tháng b n

s h u, nếu anh An cho thuê gia súc thì ti n thuê sẽ thuộc v anh An; nế gia úc đẻ

c t ì gia úc c cũ g ẽ thuộc v anh An

3 TS Đ à T P ơ g Diệp, “Cầm gi tài , tài t e đ của LDS

20 5”, Tạp c í Ng iê cứ ập p áp, 20 7

Trang 22

Tại Đi 333 ộ ật dâ ự đ bê m a tài có “Sử dụ g tài

và g a ợi, ợi tức từ tài tr g t ời ạ b có iệ ực; c rủi r v tài tr g t ời ạ b , trừ tr ờ g ợp có

t ỏa t ậ k ác” Q đ à c t ấ bê m a tài à bê b đ m tr g gia

d c b đ m b tài K i ậ đ ợc tài m a bá , bê

m a tài có ử dụ g tài và g a ợi, ợi tức từ tài tr g t ời

ạ b có iệ ực Nế việc k ai t ác, ử dụ g tài m a bá

àm ỏ g, mất tài t ì tr g tr ờ g ợp bê m a k ô g t ực iệ đú g, đầ

đủ g ĩa vụ t a t á t ì bê m a p i c rủi r tr g t ời ạ b

ê m a p i có g ĩa vụ p i bồi t ờ g các t iệt ại ế x ra t iệt ại đối với tài m a bá , trừ tr ờ g ợp các bê có t ỏa t ậ à bê m a ẽ k ô g p i

c trác iệm đối với g rủi r v tài m a bá đó

1.3.3. Chấm dứt bảo lưu quyền sở hữu

Biện pháp b đ m b n s h u chấm dứt tr g tr ờng hợp g ĩa vụ

t a t á đ ợc bên bán thực hiệ x g t e đ nh tại Đi u 334 Bộ luật dân sự

ăm 20 5 Tr g tr ờng hợp à t ì g ĩa vụ b đ m đã đ ợc thực hiện nên biện pháp b đ m chấm dứt Ngoài ra, bên bán nhận lại tài s n b n s h u là

tr ờng hợp bên mua không thực hiện hoặc thực hiệ k ô g đú g, k ô g đầ đủ

g ĩa vụ nên bên bán với t các à bê ận b đ m đã ận lại tài s để b o

đ m quy n lợi của mình mà không chuyển giao quy n s h c bê m a Đâ à

tr ờng hợp g ĩa vụ b đ m k ô g đ ợc thực hiệ D đó, bê ận b đ m có quy n nhận lại chính tài s à đối t ợng của hợp đồng mua bán Biện pháp b o

đ m b n s h u cũ g c ấm dứt khi bên mua nhận lại tài s n b đ m và biện pháp b đ m quy n s h cũ g c ấm dứt khi các bên thỏa thuận

Sự c ấm dứt và g ĩa vụ tr g a ệ m a bá có t ỏa t ậ biệ

p áp b đ ợc p áp ật g i ậ t ô g a các că cứ a :4

4

https://luathoangphi.vn/khi-nao-duoc-cham-dut-bao-luu-quyen-so-huu/

Trang 23

T ứ ất, bê m a à t à g ĩa vụ t a t á c bê bá

Các biệ p áp b đ m ói c g và b nói riêng c ỉ ma g

tí c ất của việc tác độ g, dự p ò g, dự p ạt Các biệ p áp à đ ợc áp dụ g k i

có ự vi p ạm của một bê D đó, tr g a ệ m a bá , ai bê đ t ực iệ

đú g g ĩa vụ của mì , đặc biệt bê m a đã t a t á ti c bê bá t e t ỏa

th ậ ặc a k i c ể gia tài ẽ k ô g cò cơ c việc áp dụ g biệ

p áp b đ m của bê bá đối với tài Và vậ , biệ p áp b

ẽ đ ơ g iê c ấm dứt k i bê m a à t à g ĩa vụ t a

t á ti cho bên bán

T ứ ai, bê bá ậ ại tài b

Tr g tr ờ g ợp à , ợp đồ g m a bá k ô g đạt đ ợc ự t ỏa t ậ của các bê Đặc biệt, bê m a k ô g t ực iệ đú g g ĩa vụ t a t á t ỏa

t ậ , bê bá có ậ ại tài đã bán Như vậy, biện pháp bảo lưu quyền

sở hữu sẽ chấm dứt khi bên bán nhận lại tài sản đó Tr g k i các biệ p áp b

đ m c ấm dứt, g ĩa vụ đ ợc b đ m k ô g đ ơ g iê c ấm dứt N g với biệ p áp b đ m b à , t ì việc c ấm dứt biệ p áp b

ẽ ké t e ợp đồ g m a bá c ấm dứt Trê t ực tế, k i bê bá

ậ ại tài m a bá ợp đồ g m a bá ẽ k ô g t ể tồ tại

T ứ ba, t e t ỏa t ậ của các bê

T ỏa t ậ đ ợc iể à ự bà tỏ g m g m ố ất đ của các bê

tr g a ệ dâ ự Việc p áp ật g i ậ ự t ỏa t ậ của các bê tr g a

ệ ợp đồ g cầ đ ợc iể đó c í à ự t ố g ất ý c í của các bê v một vấ

đ gì đó Và t ố g ất ý c í à tạ ra và g ĩa vụ của các bê mà ật p áp

tô trọ g và b đ m t ực iệ Tr g đi ật à cũ g vậ , các bê tr g ợp

đồ g m a bá có t ỏa t ậ b và cũ g có t ể t ỏa t ậ c ấm dứt việc b à Việc tài m a bá đ ợc áp dụ g biệ pháp

b ma g đế ự b đ m c g ời bá g k ô g i ạt

Trang 24

đối với g ời m a tr g việc t ực iệ các ă g đối với tài , c ê các

bê có t ể t ỏa t ậ để c ấm dứt biệ p áp à

1.3.4. Hiệu lực đối kháng với người thứ ba

Hiện na , g ời thứ ba vẫ c a đ ợc vă b n nào nêu rõ khái niệm Tuy nhiên

g ời thứ ba đối với một giao d ch b đ m có thể đ ợc hiểu là các chủ thể không

ph i là các bên trong biện pháp b đ m đó Tr g t ực tế, có thể xuất hiện bên thứ

ba có quy n lợi liên a đế đối t ợng của hợp đồng mua bán vì tài s à đã

đ ợc

chuyển giao cho bên mua sử dụ g, k ai t ác Ng ời thứ ba có thể là bất kỳ tổ chức, cá nhân nào ngoài các bên tham gia giao d ch b đ m bằng tài s n Trong biện pháp b n s h , g ời thứ 3 có thể bao gồm: g ời m a, g ời

t ê, g ời nhận cầm cố, g ời nhận chuyển giao tài s n b đ m, g ời có quy n cầm gi tàis n b đ m (ví dụ: g ời sửa ch a, nâng cấp tài s , g ời b o qu n tài

s n)

Gi a các giao d ch b đ m với a , t ì đôi khi người có quyền trong biện pháp

bảo đảm này là người thứ ba đối với biện pháp bảo đảm khác 5

Kho 3 Đi 33 LDS ăm 20 5 đ “ n s h u phát sinh hiệu lực đối kháng với g ời thứ ba kể từ thời điểm đă g ký” Hiệu lực đối kháng với g ời thứ ba của b n s h đ ợc phát sinh kể từ thời điểm

đă g ký N vậy, bên bán ph i muốn tr thành bên có quy đối kháng với g ời thứ ba thì ph i tiế à đă g ký gia d ch b đ m đối với biện pháp b quy n s h u tại cơ a N à ớc có thẩm quy n 6 T e đ nh tại kho n 2

5 Đỗ Vă Đại, 2014, Luật Ng ĩa vụ dân sự và b đ m thực hiệ g ĩa vụ dân sự Việt Nam, NXB Chính tr quốc gia, Tr 594

6 Đă g ký biện pháp b đ m là việc cơ a đă g ký g i và ổ đă g ký ặc nhập và cơ d

liệu v việc bên b đ m dùng tài s để b đ m thực hiệ g ĩa vụ đối với bên nhận b đ m Theo Ngh đ 02/20 7/NĐ-CP, tùy thuộc tài s n b đ m là tàu bay, tàu biển hoặc quy n sử dụ g đất, tài s n gắnli n với đất mà cơ a có t ẩm quy đă g ký biện pháp b đ m có thể là Cục Hàng không Việt Nam;

Trang 25

Đi 297 LDS ăm 20 5 đ nh v hệ qu pháp lý khi phát sinh hiệu lực đối kháng với g ời thứ ba là bên nhận b đ m có đ ợc quy tr đòi tài s n b đ m, và quy tiê t a t á t e t ứ tự đ nh tại Đi u 308 LDS ăm 20 5 n s h u phát sinh hiệu lực pháp lý với g ời thứ

ba, ngoài quy n truy đòi tài n, bên bán còn có quy tiê t a t á t e t ứ

tự đ nh tại Đi u 308 LDS ăm 20 5, t e đó, t ứ tự tiê t a t á că cứ vào: (i) biện pháp nào có hiệu lực đối kháng với g ời thứ ba (tr g tr ờng hợp có biện pháp phát sinh hiệu lực đối kháng với g ời thứ ba, có biện pháp không phát

kháng với g ời thứ ba); (ii) thứ tự xác lập hiệu lực hiệu lực đối kháng (trong

tr ờng hợp các biệ p áp đ u phát sinh hiệu lực đối kháng với g ời thứ ba); (iii) thứ tự xác lập biện pháp b đ m (tr g tr ờng hợp các biệ p áp đ u không phát sinh hiệu lực đối kháng với g ời thứ ba); (iv) theo tho thuận của các bên

1.4 Đăng ký biện pháp bả đảm và xử lý tài sản bả đảm của bả ưu

quyền s h u

1.4.1. Đăng ký biện pháp bảo đảm bảo lưu quyền sở hữu

Giá tr của đă g ký đối với các bê “Đă g ký gia d ch b đ m là việc cơ

a đă g ký gia d ch b đ m ghi vào Sổ đă g ký gia d ch b đ m hoặc nhập

và Cơ d liệu v giao d ch b đ m việc bên b đ m dùng tài s để b đ m thực hiệ g ĩa vụ dân sự đối với bên nhận b đ m” (k Đi u 3 Ngh đ nh số 02/20 7/NĐ- CP gà 0 /09/20 7)

Trong thực tế chúng ta gặp không hiếm tr ờng hợp biện pháp b đ m không

đ ợc đă g ký và, k i có tra c ấp gi a bên b đ m và bên nhận b đ m (không

có tranh chấp với g ời thứ ba), câu hỏi đặt ra là giao d ch b đ m k ô g đă g ký

có giá tr pháp lý không?

Cục Hàng h i Việt Nam hoặc Chi cục hàng h i, C ng vụ hàng h i; C i á Vă p ò g đă g ký đất đai và

Vă p ò g đă g ký đất đai trực thuộc S Tài g ê và Môi tr ờng

Trang 26

Đi u 13 Vă b n hợp nhất số 8018/VBHN-BTP ngày 12/10/2013 v giao d ch

b đ m “ Đi 3 Tr ờng hợp tài s n b đ m không thuộc s h u của bên b o

đ m

Tr g tr ờng hợp bên b đ m dùng tài s n không thuộc s h u của mình

để b đ m thực hiệ g ĩa vụ dân sự thì chủ s h u có quy đòi ại tài s n theo

đ nh tại các Đi u 256, 257 và 258 Bộ luật Dân sự và kho 2 Đi u này

2 Tr g tr ờng hợp tài s n b đ m là tài s n mua tr chậm, tr dần, tài s n thuê có thời hạn từ một ăm tr lên của doanh nghiệp, cá â có đă g ký ki doanh gồm máy móc, thiết b hoặc động s n khác không thuộc diện ph i đă g ký quy n s h u và hợp đồng mua tr chậm, tr dần, hợp đồ g t ê đ ợc đă g ký tại

cơ a đă g ký gia d ch b đ m có thẩm quy n trong thời hạ m ời ăm gà ,

kể từ ngày giao kết hợp đồng mua tr chậm, tr dần, hợp đồng thuê thì bên bán có

b n s h u, bên cho thuê có thứ tự tiê t a t á ca ất khi xử lý tài s n b đ m; nế k ô g đă g ký ặc đă g ký a t ời hạn trên và sau thời điểm giao d ch b đ m đã đă g ký t ì bê ận b đ m đ ợc coi là bên nhận b đ m ngay tình và có thứ tự tiê t a t á ca ất khi xử lý tài s n b đ m

3 Tổ chức, cá nhân nhận b đ m bằng tài s n mua tr chậm, tr dần, tài s n thuê sau thời điểm đă g ký ợp đồng mua tr chậm, tr dần, hợp đồng thuê không

Từ ngày 15/10/2017, Ngh đ nh 102/2017/NÐ-CP v đă g ký biện pháp b o

đ m chính thức có hiệu lực thi hành Ngh đ à đ nh thủ tục đă g ký biện pháp b đ m, cung cấp thông tin v biện pháp b đ m bằng tài s ( a đâ gọi

Trang 27

c g à đă g ký c g cấp thông tin v biện pháp b đ m); qu ý à ớc v

đă g ký biện pháp b đ m

T e đó, ồ ơ đă g ký b n s h tr g tr ờng hợp mua bán tài

s à động s n khác có b n s h u là một trong nh ng nội dung trọng tâm và đ ợc đ nh tại Ngh đ nh 102/2017/NÐ-CP đă g ký biện pháp b đ m

Cụ thể a :

Ng ời yêu cầ đă g ký ộp 01 bộ hồ ơ đă g ký b n s h u trong

tr ờng hợp mua bán tài s à động s n khác có b n s h a đâ :

1 Phiếu yêu cầ đă g ký (0 b n chính);

2 Hợp đồng mua bán tài s có đi u kho n b n s h u hoặc hợp đồng mua bán tài s kèm vă b n v b o n s h u hoặc hợp đồng sửa đổi,

bổ sung hợp đồng mua bán tài s có đi u kho n b n s h u hoặc vă

b n sửa đổi, bổ g vă b n v b n s h tr g tr ờng hợp phiếu yêu

cầ đă g ký c ỉ có ch ký, con dấu của một trong các bên tham gia hợp đồng b o

đ m, hợp đồng mua bán (01 b n sao không có chứng thực kèm b c í để đối chiếu);

3 Vă b n ủy quy tr g tr ờng hợp g ời yêu cầ đă g ký à g ời đ ợc

ủy quy n (01 b n chính hoặc 01 b n sao có chứng thực hoặc 01 b n sao không có chứng thực kèm b c í để đối chiếu), trừ các tr ờng hợp a đâ ; ê m a tài

s n, bên bán tài s n bao gồm nhi u cá nhân, pháp nhân ủy quy n cho một cá nhân hoặc một pháp nhân trong số đó ê cầ đă g ký; g ời yêu cầ đă g ký à g ời

đ ợc cấp mã số sử dụ g cơ d liệu v biện pháp b đ m

T e t ô g t ố 08/20 8/TT- TP gà 20/06/20 8 ộ T p áp ớ g dẫ một ố vấ đ v đă g ký, c g cấp t ô g ti v biệ p áp b đ m, ợp đồ g và tra đổi t ô g ti v biệ p áp đă g ký b đ m tại các Tr g tâm đă g ký gia

d c

Trang 28

Tài của cục đă g ký ốc a gia d c đ m b t ộc ộ T p áp Việc

đă g ký biệ p áp b đ m đ ợc t à ập bằ g vă b vậ ẽ giúp c bên

bá dễ t ực iệ ê cầ của mì , â g ca trác iệm của bê m a đối với việc t ực iệ g ĩa vụ đã cam kết

C đế a , ớc ta đã ì t à và p át triể đ ợc một ệ t ố g đă g ký gia d c b đ m trê p ạm vi t à ốc tiệm cậ với c ẩ mực và t ô g ệ ốc

tế, đáp ứ g đ ợc cầ cô g k ai và mi bạc các gia d c b đ m Q a đó giúp cá â , tổ c ức có g ồ t ô g ti để tra cứ , tìm iể v tài b đ m,

tì trạ g p áp ý của gia d c b đ m tr ớc k i xem xét, ết đ gia kết ợp

đồ g ói c g và đầ t , c va vố nói riêng

Hiệ tại, các Tr g tâm Đă g ký gia d c , tài t ộc Cục Đă g ký ốc gia gia d c b đ m đa g t ực iệ đă g ký b d ới ì t ức

đă g ký ợp đồ g m a tr c ậm, tr dầ có b của bê bá trê

cơ đ của k 2 Đi 3 Ng đ ố 63/2006/NĐ-CP gà 29/ 2/2006 v gia d c b đ m và T ô g t ố 08/2018/TT- BTP

T iê , t e LDS ăm 20 5 t ì b đ ợc c i à biệ

p áp b đ m (k 6 Đi 292), đồ g t ời t e đ của LDS ăm 20 5 t ì

“ p át i iệ ực đối k á g với g ời t ứ ba kể từ t ời điểm đă g ký” (k 3 Đi 33 )

T e đại diệ Cục Đă g ký ốc gia gia d c b đ m, xét v b c ất, việc

đă g ký đối với biệ p áp b t ực c ất cũ g à đă g ký biệ

p áp b đ m bằ g tài , d đó, ế đ một t ủ tục độc ập dà riê g c

đă g ký biệ p áp b t ì vô ì tr g ẽ p á vỡ tí ệ t ố g của đă g ký biệ p áp b đ m, đó à p â c ia các tr ờ g ợp đă g ký t e ại

ì tài mà k ô g t e từ g biệ p áp b đ m D đó, Ng đ k ô g

đ riê g v t ủ tục đă g ký b Việc đă g ký b

đ ợc t ực iệ t e t ủ tục c g v đă g ký biệ p áp b đ m

Trang 29

Trê t ực tế iệ a , tr g mẫ đơ đă g ký gia d c b đ m đa g đ ợc áp

dụ g, tại mục ại ì gia d c có iệt kê các ại ì gia d c đ ợc đă g ký

ba gồm gia d c b đ m và ợp đồ g (tr g đó có ợp đồ g m a tr c ậm, tr

dầ có b của bê bá ) Tr ờ g ợp triể k ai đă g ký a k i

Ng đ à có iệ ực t i à t ì tại mục biệ p áp b đ m của mẫ đơ

đă g ký ẽ đ ợc ửa t à “t ế c ấp” ặc “b ” c g ời ê

cầ đă g ký ựa c ọ c ứ k ô g p i đă g ký “ ợp đồ g” iệ tại đa g áp

dụ g

Ng ài ra, để đ m b tí đầ đủ, t à diệ , tại k 2 Đi 7 Ng đ

đ : “Việc đă g ký t ế c ấp tài k ác, b đ ợc t ực iệ trê cơ tự kê k ai tr g ồ ơ ê cầ đă g ký và c trác iệm tr ớc p áp

ật v tí ợp p áp, tí tr g t ực và c í xác của các t ô g ti kê k ai tr g

ồ ơ ê cầ đă g ký”

k ô g p i à biệ p áp b đ m t ực iệ g ĩa vụ

b i ó k ô g ma g ại c bê có ự b đ m c ắc c ắ à g ĩa vụ đ ợc

t ực iệ t e biệ p áp b đ m k ác k i bê cầm cố, t ế c ấp xử ý tài

t ế c ấp, cầm cố đó Tr g b t ì k ô g có ự c ắc c ắ đó,

g ời m a k ô g t ể t ực iệ c ế độ t a t á và cũ g k ô g cò tài Nế

á gi a p ạt vi p ạm tr g ợp đồ g với b t ì có t ể t ấ

đi k p ạt vi p ạm tr g ợp đồ g có tí ră đe ca ơ đi k b

vì kể từ t ời điểm ký ợp đồ g các bê p i đặt và tì t ế và b ột

Ng ài ra, c ỉ ê c i b à một ại đi k tr g ợp

đồ g d các bê t ỏa t ậ , Việc t ỏa t ậ b x ất p át từ bối

Trang 30

c , tr g đó có các ế tố iê a ại tài m a bá à để ử dụ g a để

bá ại…

1.4.2. Xử lý tài sản bảo đảm bảo lưu quyền sở hữu

T e đ nh hiện hành việc b n s h u vẫ đa g à c ế đ nh mới c a có đ nh cụ thể việc xử lý tài s T e a điểm của tác gi thì việc đặt ra chế đ nh b n s h u các nhà làm luật đã gầm ý cho rằng b o vệ quy n bên bán nên việc xử lý tài s n trong thỏa thuận b n s h đ ợc thực hiện Bao gồm c việc thuê mua Luật kinh doanh bất động s ăm 20 4 cũ g

đ nh v việc “Đ ợc b n s h u nhà, công trình xây dựng khi bên

t ô g bá đòi ại hàng từ một bên thứ ba, tự x g à c ủ tài s n

7 Kho 5 Đi u 32 v “ Q n của bên cho thuê nhà, công trình xây dự g” L ật kinh doanh bất động

s ăm 20 4

Trang 31

Kèm theo thông báo, bên thứ ba xuất trình một vă b n thỏa thuận b quy n s h u Thỏa thuận trên ghi nhận nội dung quy n s h u vẫn thuộc v bên

bá c đến khi bên mua thanh toán hết ti n cho bên bán

Ngân hàng nhậ đ ợc thông báo vẫ đi i rằ g mì đã đă g ký gia

d ch b đ m cho việc nhận thế chấp lô hàng nên yên tâm v quy đ ợc xử lý lô

à g à T iê , a đó, gâ à g mới ngã ngửa khi biết rằng, thỏa thuận b o

n s h u của bê x g à c ủ tài s đã đ ợc đă g ký gia d ch b đ m còn sớm ơ gâ à g

Vậy là ngân hàng mất quy n xử lý lô hàng thế chấp Tại sao vậy? B i vì b o

n s h u là một biện pháp b đ m mới đ ợc đ nh trong BLDS ăm

2015

Với biện pháp này, bên bán sẽ gi lại quy n s h đối với tài s c đến khi bên mua thực hiện xong toàn bộ việc thanh toán Trong thời hạn b n s

h u, bên mua có quy n sử dụng và khai thác lợi ích từ tài s n Nếu bên mua không

t a t á đầ đủ, bên bán có quy đòi ại tài s n và ph i tr lại số ti đã ận của bê m a, a k i đã trừ giá tr hao mòn

Ngân hàng khi nhận tài s n b đ m t ờng ph i xác đ nh chủ s h u của tài

s Để nhận biết ai là chủ s h đối với các tài s n ph i đă g ký t ì c ủ yếu dựa vào các giấy tờ chứng minh quy n s h u

Đối với các tài s n không bắt buộc đă g ký, gâ à g dựa và ai à g ời

đa g c iếm h u, sử dụng Nhận thế chấp à đất t ì că cứ và “ ổ hồ g”, “ ổ đỏ”, nhận thế chấp xe thì dựa vào Giấy chứng nhậ đă g ký xe N ận thế chấp hệ thống máy móc s n xuất, hàng hóa thì dựa vào việc ai đa g t ực tế chiếm h u, qu n lý, hoặc thêm một số chứng từ k ác t e đ nh nội bộ của gâ à g ợp đồng mua bán, hợp đồng nhập khẩu

T iê , t d xác đ nh chủ s h trê có t ể sẽ k ô g cò đú g a

vì biện pháp b đ m b n s h u, nhất à đối với nh ng tài s động s n

à g óa, má móc t iết b thế chấp

Trang 32

Ngay từ lúc bắt đầu nhận tài s n b đ m, nếu không có một quy trình kiểm tra chặt chẽ thì ngân hàng sẽ không biết đ ợc tài s đó đã đ ợc áp dụng biện pháp

b n s h và đ ợc đă g ký gia d ch b đ m V nguyên tắc đă g ký giao d ch b đ m, thứ tự tiê t a t á ẽ tiê c bê t ực hiệ đă g ký sớm ơ Lúc à , gâ à g ẽ mất đi đ ợc tiê t a t á , t ậm chí không thu hồi đ ợc nợ

Ngân hàng sẽ dễ dàng thờ ơ đối với một biện pháp b đ m t ng chừng không trực tiếp iê a đến hoạt động của mì N g với hàng loạt vấ đ pháp

lý nêu trên, có thể thấy biện pháp b n s h có tác động lớn, thậm chí

ti m ẩn nhi u rủi r đến việc nhận tài s n b đ m của ngân hàng Rủi r đến từ

nh ng vấ đ pháp lý còn bỏ ngỏ và sự thiếu hụt các bài học, kinh nghiệm trong thực tiễ để áp dụng, xử lý các vấ đ có liên quan có thể x y ra

1.4.3. Sự cần thiết của biện pháp bảo lưu quyền sở hữu và mối tương quan với các biện pháp bảo đảm khác

Th tr ờng giao d ch mua bán ngày càng phát triển mạnh mẽ, hoạt động mua bán tr chậm, tr dần là một p ơ g t ức kinh doanh hiệu qu đã có từ â đời Sự

k ó k ă v tài chính của g ời mua không chỉ khiến cho họ b hạn chế nhu cầu tiêu dùng, kinh doanh của mình, mà còn gây tr ngại trong việc tă g d a t của doanh nghiệp, nhà s n xuất Tr ớc tì ì đó, p áp ật v mua tr chậm tr dần

đ ợc hình thành nhằm tho mãn nhu cầu sử dụng hàng hoá của bê m a, đồng thời

b o hộ đ ợc lợi ích cho các chủ thể ki d a à g á đó P ơ g t ức mua bán này tạ đi u kiện cho nh g g ời có kh ă g tài chính còn hạn chế g có cầu sử dụng hàng hóa; hay nh g tr ờng hợp kinh doanh hàng hoá theo hình thức

m a đi, bá ại để thu lợi nhuận, xoay vòng vốn B n s h u từ g đ ợc nhìn nhậ một tr ờng hợp riêng của hợp đồng mua bán tài s n, dạng hợp đồng

à đ ợc giao kết với đi u kiện trì hoãn, b n s h u của bê bá đối với tài s đã bá và p ơ g t ức thanh toán của mua tr chậm là hình thức thanh toán một lần sau một kho ng thời gian nhất đ nh sau khi giao kết hợp đồng và nhận tài

Trang 33

s , p ơ g t ức thanh toán của mua tr dần là thanh toán nhi u lần với số lần tr

và số ti n tr trong một lần theo sự thỏa thuận của các bên Việc mua tr chậm, tr dần, mặc dù bê m a c a t a t á ặc t a t á c a ết ti n cho bên bán

g ọ lại đ ợc nhận tài s n mua bán và có quy đ a tài n vào khai thác công

dụ g; cò bê bá đã gia vật c bê m a g ọ vẫn còn quy n s h đối với tài s đã bá T e đó, đâ à một dạng hợp đồ g m a bá đ ợc giao kết với đi u kiện b n s h u của bê bá đối với tài s đã bá P áp ật công nhận quy n s h u của bê bá đ ợc b c đến khi bên mua thực hiệ đú g và đủ

g ĩa vụ thanh toán Ngày nay, b n s h u đ ợc đ nh với t các à một biện pháp b đ m thực hiệ g ĩa vụ, đã góp p ần tạo một hành lang pháp lý mới, giúp đi u chỉnh mối quan hệ các bên trong hợp đồng mua bán tr chậm tr dần, nâng giá tr pháp lý của loại giao d ch này lên một tầm mới

B n s h u không nằm ngoài mục đíc b đ m cho kh ă g của các chủ thể tham gia quan hệ dân sự tự ch u trách nhiệm v tài s n, b đ m nguyên tắc tự do, tự nguyệ và bì đẳ g Trê cơ kế thừa nh ng thành tựu trong quy

đ nh pháp luật các ớc và đồng thời đ ợc đặt trong khuôn khổ của một biện pháp

b đ m tại ớc ta, b n s h u có mối liên hệ với nh ng biện pháp b o

đ m khác trong việc đ a ra một quy tắc xử sự và các ràng buộc v quy , g ĩa vụ các bên tham gia giao d ch Trong phạm vi nghiên cứu của mình, tác gi so sánh

b n s h u với biện pháp cầm gi tài s n và thế chấp tài s a :

B n s h u và cầm gi tài s n Cầm gi tài s đ ợc đ nh tại

Đi u 346 BLDS ăm 20 5 a : "Cầm gi tài s n là việc bên có quy ( a đâ gọi là bên cầm gi ) đa g ắm gi hợp pháp tài s à đối t ợng của hợp đồng song

vụ đ ợc chiếm gi tài s tr g tr ờng hợp bê có g ĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiệ k ô g đú g g ĩa vụ" Với vai trò chiếm gi tài s để bê có g ĩa vụ thực hiệ g ĩa vụ, cầm gi tài s đ ợc xem xét là một biện pháp b đ m đ ợc xác lập t e đ nh của luật Cầm gi tài s n có thể đ ợc hiể a : K i bê

có quy đa g c iếm h u hợp pháp một vật thì bên có quy đ ợc quy n tiếp tục cầm gi vật ấy nế g g ĩa vụ trực tiếp phát sinh từ vật ấ k ô g đựơc

Trang 34

thực hiện hoặc thực hiệ k ô g đú g ạ Ng ời cầm gi đ ợc quy n chiếm gi vật ấ c đế k i g ĩa vụ đ ợc thực hiện xong Một ví dụ v phát sinh quy n cầm

gi tài s n là khi hợp đồng gửi gi hoặc sửa ch a tài s n mà bên gửi gi /bên yêu cầu sửa ch a ch a à tất g ĩa t a t á c i p í gửi gi /s a ch a, lúc này bên nhận gửi gi /sửa ch a có quy n cầm gi tài s n nhằm đ m b c g ĩa vụ thanh toán của bê có g ĩa vụ B n s h u, cầm gi tài s cũ g à biện pháp

b đ m mà t e đó, bê có quy đ ợc phép chi phối quy đ đ ạt tài s n là đối t ợng của hợp đồng song vụ của các bê c đế k i bê có g ĩa vụ thực hiện

đầ đủ g ĩa vụ theo hợp đồng chính Bằng việc chiếm h u tài s n, bên có quy n trong biện pháp cầm gi yêu cầ bê có g ĩa vụ ph i thực hiệ đầ đủ g ĩa vụ phát sinh từ hợp đồng song vụ, đồng thời thanh toán chi phí cần thiết cho việc b o

qu n, gi gìn tài s n cầm gi Có thể thấy đ ợc b n s h u và cầm gi tài s n có b n chất chung là cách thức thực hiện quy đòi nợ bằ g các tác động vào một phần của quy n s h u của tài s mà các bê đa g gia d c , g ĩa vụ b o

đ m à g ĩa vụ thanh toán phát sinh trực tiếp từ tài s à đối t ợng của hợp đồng song vụ gi a các bê N vậy, các biện pháp này áp dụng cho hợp đồng song vụ

mà tài s n b đ m à đối t ợng của hợp đồng song vụ đó Tài à c a t ộc

s h u của bên mua trong biện pháp b n s h u, và không nhất thiết thuộc s h u của bê có g ĩa vụ trong biện pháp cầm gi tài s n Quy n cầm gi hoặc b o n s h u sẽ chấm dứt k i g ĩa vụ t a t á đ ợc thực hiệ đầy

đủ Tuy nhiên, vẫn có sự khác biệt gi a hai biện pháp này V că cứ phát sinh, nếu

b n s h u phát sinh theo thỏa thuận gi các bên, thì cầm gi tài s n biện pháp b đ m đ ợc áp dụng theo luật đ nh Bên có quy n có thể thực hiện việc cầm

gi tài s k i đủ đi u kiệ t e đ nh mà không cần sự đồng ý của bê có g ĩa

vụ, cụ thể là phát sinh khi bê có g ĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không

đú g g ĩa vụ, à một biện pháp tự vệ trong quan hệ dân sự nhằm b o vệ lợi ích

c í đá g của bên có quy Tí đối kháng của biệ p áp à cũ g ca ơ biện pháp b n s h u, khác với thời điểm phát sinh hiệu lực đối kháng của biện pháp b n s h u là thời điểm biệ p áp à đ ợc đă g ký, cầm gi

Trang 35

tài s n phát sinh hiệu lực đối kháng với g ời thứ ba kể từ thời điểm bên cầm gi chiếm gi tài s n B n s h u và cầm gi tài s đã góp p ần làm phong

p ú ơ ệ thống các biện pháp b đ m thông qua việc bên nhận b đ m tác động trực tiếp vào quy đ đ ạt tài s n trong hợp đồng song vụ của các bên, nhằm

đ m b o thực hiện g ĩa vụ thanh toán Thông qua việc bổ sung biện pháp b quy n s h u và cầm gi tài s n vào hệ thống các biện pháp b đ m, BLDS ăm

20 5 đã m rộng nội hàm của quan hệ b đ m, không còn giới hạn trong các tài

s độc lập thuộc s h u của bên b đ m hoặc bên thứ ba, mà cò đối với chính các tài s n có liên quan trực tiếp đến hợp đồng song vụ gi a các bê Ng ĩa vụ đ ợc

b đ m lại c í à g ĩa vụ phát sinh trực tiếp từ tài s n ấy, ví dụ: g ĩa vụ thanh toán ti n mua tài s n, nếu không hoàn tất thì quy n s h u tài s n sẽ k ô g đ ợc chuyển giao cho bê m a; g ĩa vụ tr c i p í c ăm óc, c i p í t ức ă tr g

tr ờng hợp c ăm óc úc vật nuôi, nế c ủ s h u vật nuôi không chi tr chi

p í à t ì bê c ăm óc có n chiếm gi chính vật ôi đó c đến khi nào chủ

s h u chi tr xong; bên trông coi, b o vệ hàng hoá nế k ô g ậ đ ợc thù lao trông coi, b o vệ t ì đ ợc gi lại à g á đó c đến khi nào chủ s h u hàng

á t a t á x g c i p í Đâ à ì t ức b đ m thực hiệ g ĩa vụ hoàn toàn mới và đi u này tạo nên một x ớng b đ m mới mẻ đối với đối với th

tr ờng giao d c ớc ta, góp phần nâng cao giá tr pháp lý trong việc ký kết, thực hiện hợp đồng song vụ, tạo nên sự chủ động trong quá trình xác lập quan hệ b o

đ m cũ g tạo hành lang pháp lý chắc chắn giúp quá trình gi i quyết tranh chấp linh hoạt, nhanh chóng

B n s h u và thế chấp đ ợc đ nh tại Đi u 317 Bộ luật Dân sự

ăm 20 5 đ : “T ế chấp tài s n là việc một bên dùng tài s n thuộc s h u của

mì để b đ m thực hiện ng ĩa vụ và không giao tài s n cho bên kia; Tài s n thế chấp do bên thế chấp gi Các bên có thể thỏa thuậ gia c g ời thứ ba gi tài

s n thế chấp” Việc thế chấp tài s n là một bên dùng tài s n thuộc s h để b o

đ m thực hiệ g ĩa vụ dân sự đối với bên kia và không chuyển giao tài s đó c bên nhận thế chấp, mà chỉ giao giấy tờ iê a đến tài s n thế chấp theo tho

Trang 36

thuận, nhằm để b đ m cho việc thực hiệ g ĩa vụ của bên thế chấp Tài s n thế chấp đ ợc xử lý theo thủ tục đ nh của pháp luật nếu bên thế chấp vi phạm g ĩa

vụ tr nợ Trong thực tiễn n n tài chính hiệ đại iện nay, một số giao d ch b o

đ m đ ợc thiết lập trê cơ bên nhận b đ m không cần trực tiếp nắm gi tài

s , tr g đó có t ể kể đến biện pháp b n s h u và thế chấp, và thế chấp

là một biện pháp b đ m thực hiệ g ĩa vụ đ ợc áp dụng nhi tr g đời sống xã hội Đặc biệt trong bối c nh n n kinh tế th tr ờng phát triển v ợt bậc iện nay thì biệ p áp à đa g gà cà g p át g điểm của mình trong việc xác lập các giao d ch dân sự và t ơ g mại Với các đặc điểm : bê b đ m đ ợc

sử dụng tài s n, khai thác công dụ g, ng hoa lợi, lợi tức từ tài s n trong thời gian b đ m; bên nhận b đ m nhận kiểm soát quy đ đ ạt tài s c đến khi bên b đ m hoàn tất g ĩa vụ theo hợp đồ g… Có t ể nhận thấy, biện pháp

b n s h u và thế chấp có một số điểm t ơ g đồng nhất đ , đ u là các

gi i pháp linh hoạt, bên b đ m vừa b đ m thực hiệ g ĩa vụ, vừa đ ợc sử dụng tài s n thế chấp để tiếp tục phục vụ các hoạt động s n xuất, ki d a , đ m

b o tính sinh lời của tài s n, giúp tạo lập nguồn vố để tr nợ cho bên nhận b o

đ m Biện pháp b n s h u có ét t ơ g đồng với biện pháp thế chấp, đặc biệt là thế chấp tài s n hình thành từ vố va Đâ à ì t ức khách hàng b o

đ m ti n vay bằng cách dùng tài s n hình thành từ vố va để b đ m thực hiện

g ĩa vụ tr nợ cho chính kho va đó đối với tổ chức tín dụng Hình thức này trong thời gia a đ ợc khách hàng sử dụ g đối với việc vay ngân hàng mua các tài s n có giá tr lớn, thời gian sử dụ g dài : va ửa ch a, mua nhà, mua xe ô tô… T ực tế, sau khi phê duyệt cho vay, ngân hàng sẽ m tài kho n gi hộ và chờ thanh toán cho khách hàng Khi khách hàng nộp ti n vào tài kho n của mình tại ngân hàng, ngân hàng ký hợp đồng tín dụng và ký khế ớc nhận nợ tr ớc khi ngân

à g t a t á c g ời bán 100% giá tr tài s và đ ngh bên bán giao tài s n cho ngân hàng Trong thực tiễn kinh doanh mua bán, các chủ thể đôi k i c ỉ nắm trong tay công nghệ, p ơ g p áp mà ại gặp hạn chế v nguồn vốn T e đó, nhu cầu v tài c í ô đặt ra đối với các chủ thể kinh doanh Việc cấp tín dụng nhằm

Trang 37

mục đíc đầ t và tài n và sử dụng chính tài s đó b đ m c g ĩa vụ tr

nợ là một hình thức tín dụng thuận lợi và sớm nhậ đ ợc sự quan tâm của các khách hàng Thật ra, b n s h u cũ g à một dạng cấp tín dụng có tài s n b o

đ m hình thành từ vốn vay, tuy nhiên, nếu trong biện pháp thế chấp, bên cấp tín dụng là bên thứ ba (tổ chức tín dụ g), t ì đối với b n s h u, bên cấp tài chính là chính chủ s h u tài s Đi u này giúp các bên có thể tiến hành các giao

d ch một cách chủ động, trực tiếp, rút ngắn các quy trình, thủ tục, loại bớt sự phụ thuộc ý chí của bên thứ ba, từ đó các c ủ thể ki d a có cơ ội tiếp cận với tài chính theo một kênh mới, tạo thuận lợi trong hoạt động giao d ch, mua bán nói chung

Trang 38

KẾT LUẬN CHƯ NG 1

Trong các quan hệ dân sự gi a các bê , để đ m b o cho quá trình thực hiện

g ĩa vụ gi a các bê cũ g b o vệ quy n, lợi ích của các bên có liên quan thì các bên trong các giao d c t ờng thỏa thuận với a để lựa chọn một biện pháp

ma g tí tác động và dự phòng nhằm đ m b o cho việc thực hiệ g ĩa vụ dân sự đối với bên có quy n trong quan hệ dân sự đồng thời nhằm khắc phục nh ng hậu

qu xấu do việc không thực hiện hoặc thực hiệ k ô g đú g d g ĩa vụ gây ra Trong Bộ luật Dân sự ăm 20 5 ( LDS ăm 20 5), có đ nh 9 biện pháp b o

đ m thực hiệ g ĩa vụ, bảo lưu quyền sở hữu là một biện pháp b đ m không

ph i là mới hoàn toàn, thực chất biệ p áp à đã đ ợc đ nh gián tiếp trong LDS ăm 2005 ( ợp đồng mua tr chậm, tr dầ ) N g đến khi Bộ luật Dân sự

ăm 20 5 mới đ ợc Quốc hội thông qua, các nhà làm luật chính thức đ nh bảo

lưu quyền sở hữu là một biện pháp b đ m cụ thể

T e đ LDS ăm 20 5, b n s h u trong hợp đồng mua

bá đ ợc tiếp cận với t các à biện pháp b đ m thực hiệ g ĩa vụ Cách tiếp cận mới này của Bộ luật Dân sự ăm 20 5 p ù ợp với b n chất “b o đ m thực hiệ g ĩa vụ” của biện pháp b n s h u

B quy n s h đ ợc đ nh tại Đi u 461 Bộ luật Dân sự ăm 2005 với t các à một thỏa thuận (một nội dung) trong hợp đồng mua tr chậm, tr dần Đến Bộ luật Dân sự ăm 20 5, b n s h u trong hợp đồ g m a bá đ ợc tiếp cận với t các à biện pháp b đ m thực hiện g ĩa vụ Cách tiếp cận mới này của Bộ luật Dân sự ăm 20 5 p ù ợp với b n chất “b đ m thực hiệ g ĩa vụ” của biện pháp b n s h u Nó cho thấy sự tiệm cận gầ ơ với thông lệ quốc tế v biện pháp b đ m của Bộ luật Dân sự ăm 20 5

Trong các quan hệ dân sự gi a các bên, để đ m b o cho quá trình thực hiện

g ĩa vụ gi a các bê cũ g b o vệ quy n, lợi ích của các bên có liên quan thì các bên trong các giao d c t ờng thỏa thuận với a để lựa chọn một biện pháp

ma g tí tác động và dự phòng nhằm đ m b o cho việc thực hiệ g ĩa vụ dân sự

Trang 39

đối với bên có quy n trong quan hệ dân sự đồng thời nhằm khắc phục nh ng hậu

qu xấu do việc không thực hiện hoặc thực hiệ k ô g đú g d g ĩa vụ gây ra Trong Bộ luật Dân sự ăm 20 5, có đ nh 9 biện pháp b đ m thực hiệ g ĩa

vụ, Bảo lưu quyền sở hữu là một biện pháp b đ m không ph i là mới hoàn toàn,

thực chất biệ p áp à đã đ ợc đ nh gián tiếp trong BLDS ăm 2005 (hợp đồng mua tr chậm, tr dần)

N g đến khi Bộ luật Dân sự ăm 20 5 mới đ ợc Quốc hội thông qua, các

nhà làm luật chính thức đ nh Bảo lưu quyền sở hữu là một biện pháp b đ m

Bảo lưu quyền sở hữu là biện pháp b đ m thực hiệ g ĩa vụ dân sự thông

dụ g đ ợc các ớc trên thế giới ghi nhận và áp dụng rộ g rãi, điể ì P áp, Đức, Nhật B … Nó có ý g ĩa rất lớn trong n n kinh tế hiệ a , t úc đẩy hoạt động kinh tế phát triể , đồng thời đ m b o quy n lợi cho các bên một cách tốt nhất Việt Nam cũ g có ng ghi nhậ b ớc đầu v biện pháp b đ m này, việc ghi nhận ấ à à t à đú g đắn Tuy nhiên, cần ph i đ a ra g đ nh hợp lý,

cụ thể ơ để khắc phục nh ng bất cập từ thực tế, để hoàn chỉ ơ ệ thống pháp luật

Ngày đăng: 12/07/2021, 11:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w