1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIAO AN L5 TUAN 25 TICH HOP

27 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 86,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em yêu Tổ quốc Vuệt Nam * Hoạt động 1: Ôn tập các bài đã học - Yêu cầu lớp kể một số câu chuyện liên quan - HS nhớ và nhắc lại những kiến thức đã đến những kiến thức đã học qua từng bài [r]

Trang 1

- Biết đọc diễn cảm bài văn với thái độ tự hào, ca ngợi.

- Hiểu nội dung ý nghĩa của bài: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất tổđồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con người đối với tổ tiên

II Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa chủ điểm, bài đọc, tranh ảnh về đền Hùng Bảng

phụ viết sẵn đoạn văn luyện đọc

III Các hoạt động dạy học :

HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC

1 Bài cũ: Hộp thư mật.

-GV gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi:

-GV nhận xét, cho điểm

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn đọc và tìm hiểu bài:

* Hướng dẫn luyện đọc.

-GV yêu cầu HS đọc bài

-GV hướng dẫn HS đọc đúng từ ngữ khó,

dễ lẫn mà HS đọc chưa chính xác

-Yêu cầu HS đọc các từ ngữ trong sách

để chú giải GV giúp HS hiểu các từ này

-GV đọc diễn cảm toàn bài

*Tìm hiểu bài.

-GV tổ chức cho HS trao đổi thảo luận,

tìm hiểu bài dựa theo các câu hỏi ở SGK

+ Bài văn viết về cảnh vật gì? Ở nơi nào?

+ Hãy kể những điều em biết về các vua

Hùng?

-GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 – 3, trả

lời câu hỏi

+ Những cảnh vật nào ở đền Hùng gợi nhớ

về truyền thuyết sự nghiệp dựng nước của

dân tộc Tên của các truyền thuyết đó là

- GV gọi HS đọc câu ca dao về sự kiện

ghi nhớ ngày giỗ tổ Hùng Vương? Em

hiểu câu ca dao ấy như thế nào?

 GV chốt: Câu ca dao khuyên răn, nhắc

-HS đọc bài rồi trả lời

- HS thảo luận theo cặp

- HS phát biểu

+ Bài văn viết về cảnh đền Hùng, cảnh thiên

nhiên vùng núi Nghĩa, huyện Lâm Thao, tỉnhPhú Thọ, thờ các vị vua Hùng, tổ tiên dântộc

Các vua Hùng là những người đầu tiên lậpnước Văn Lang

HS đọc thầm đoạn 2 – 3, trả lời câu hỏi

+ Cảnh núi Ba Vì  truyền thuyết Sơn Tinh

– Thuỷ Tinh: sự nghiệp dựng nước

Núi Sóc Sơn  truyền thuyết Thánh Gióng:chống giặc ngoại xâm

Hình ảnh nước mốc đá thế  truyền thuyết

An Dương Vương: sự nghiệp dựng nước vàgiữ nước của dân tộc Giếng Ngọc  truyềnthuyết Chữ Đồng Tử và Tiên Dung: sựnghiệp xây dựng đất nước của dân tộc

- 1 HS đọc:

Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba

- HS nêu suy nghĩ của mình về câu ca dao,lớp nhận xét bổ sung

Trang 2

nhở mọi người dân Việt hướng về cội

nguồn, đoàn kết cùng nhau chia sẻ, ngọt

bùi

-GV yêu cầu HS thảo luận trong nhóm để

tìm hiểu ý nghĩa của câu thơ

+ Gạch dưới từ ngữ miêu tả cảnh đẹp

thiên nhiên nơi đền Hùng?

*Rèn đọc diễn cảm

-GV hướng dẫn HS xác lập kĩ thuật đọc

diễn cảm bài văn

-GV đọc diễn cảm đoạn văn Tổ chức

cho HS thi đua đọc diễn cảm đoạn văn,

bài văn

-Yêu cầu HS tìm nội dung của bài.

-GV nhận xét.

3.Củng cố - dặn dò:

-Xem lại bài.

-Chuẩn bị: “Cửa sông”.

-Nhận xét tiết học

- HS thảo luận rồi trình bày

- HS gạch dưới các từ ngữ và phát biểu

Có khóm hải đường … giếng Ngọc trong xanh

-Nhiều HS luyện đọc câu văn

-HS thi đua đọc diễn cảm

- HS trao đổi nêu nội dung bài học

+ Ca ngợi vẻ đẹp của đền Hùng và vùng đất

Tổ đồng thời bày tỏ niềm thành kính của mỗi người đối với cội nguồn dân tộc.

- Nghe thực hiện ở nhà

- Nghe rút kinh nghiệm

* Bổ sung:

………

………

………

………

… ………

………

………

………

………

KHOA HỌC: ÔN TẬP: VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

I Mục tiêu: Ôn tập về:

- Các kiến thức về phần Vật chất và năng lượng các kĩ năng quan sát,thí nghiệm

- Những kĩ năng về bào vệ môi trường, giữ gìn sức khoẻ liên quan tới nội dung phần Vật chất và năng lượng

II Đồ dùng dạy học: - Dụng cụ thí nghiệm.

- Pin, bóng đèn, dây dẫn,…

III Các hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC

1 Bài cũ: An toàn và tránh lãng phí khi

sử dụng điện

-GV nhận xét.

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Trả lời các câu hỏi ôn

tập

-Làm việc cá nhân.

-Chữa chung cả lớp, mỗi câu hỏi.

-GV yêu cầu một vài HS trình bày, sau

-HS tự đặt câu hỏi mời bạn trả lời.

- Nghe nhắc lại tựa bài

- HS trả lời các câu hỏi 1, 2, 3, 4 trang 92, 93 trong SGK (HS chép lại các câu 1, 2, 3, vào vở

để làm)

- Phương án 2:

-Từng nhóm bốc chọn tờ câu đố gồm khoảng

Trang 3

đó thảo luận chung cả lớp.

-GV chia lớp thành 3 hay 4 nhóm

-GV sẽ chữa chung các câu hỏi cho cả lớp

- Đọc lại toàn bộ nội dung kiến thức ôn

tập

3 Củng cố- dặn dò:

-Xem lại bài

-Chuẩn bị: Ôn tập: Vật chất và năng

lượng (tt)

-Nhận xét tiết học

7 câu do GV chọn trong số các câu hỏi từ 1 đến 4 của SGK và chọn nhóm phải trả lời

- Trả lời 7 câu hỏi đó cộng với 3 câu hỏi do nhóm đố đưa thêm 10 phút

- HS đọc nội dung cần ghi nhớ phần ôn tập

- Nghe thực hiện ở nhà

- Nghe rút kinh nghiệm

* Bổ sung:

………

………

………

………

… ………

………

………

………

………

TOÁN KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ (Theo đề chung của chuyên môn)

-ANH VĂN: (GV bộ môn giảng dạy)

BUỔI CHIỀU

MĨ THUẬT: (GV bộ môn giảng dạy)

Tiếng Việt: CHỦ ĐIỂM: NHỚ NGUỒN (Tiết 1 - Tuần 25 - Vở thực hành) I/ Mục tiêu:

-Giúp HS tìm hiểu câu chuyện: “Sự tích thành Cổ Loa ”, bài thơ “ Nhớ Bắc” và trả lời

được các câu hỏi ở vở thực hành

II/ Các hoạt động dạy- học:

HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC

1/ Hướng dẫn HS đọc bài:

- Yêu cầu HS đọc bài thơ: Nhớ

Bắc

2/ Hướng dẫn HS dựa vào nội

1/HS đọc bài thơ:Nhớ Bắc và trả lời các câu hỏi: Đáp án:

a) Nỗi nhớ miền Bắc của người đang ở miền Nam

b) Thăm lại đất Bắc, nơi khởi đầu của dân tộc c) Người đi khai phá đất miền Nam luôn nhớ về miền Bắc

d) Vì nhớ hồ Hoàn Kiếm, nhớ Cổ Loa

2/ HS làm bài:

Trang 4

dung mẩu chuyện Sự tích thành

Cổ Loa để làm các bài tập:

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét, sửa sai cho học sinh

3/ Củng cố, dặn dò :

-Dặn HS về đọc lại bài và hoàn

thành bài tập

a) Bằng cách lặp lại từ vua.

b) Bằng cách dùng từ nó thay cho lẫy nỏ.

- Nhận xét, sửa bài

- Nghe thực hiện ở nhà

* Bổ sung:

………

………

………

………

… ………

………

………

………

………

KỸ THUẬT: LẮP XE BEN (Tiết 2)

I Mục tiêu:

- HS biết chọn đúng và đủ các chi tiết lắp xe ben

- Lắp được xe ben đúng kỉ thuật, đúng quy định

- Rèn tính cẩn thận và bảo đảm an toàn

- Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào thực tế

*GDSDNL(Liên hệ): Khi sử dụng xe cần tiết kiệm xăng dầu.

II Đồ dùng dạy học: -Tranh ảnh minh hoạ bài học

-Bộ lắp ghép mô hình kỉ thuật

III Các hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC

1.Kiểm tra:

-Nêu các bước lắp xe ben

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Phát triển các hoạt động:

* Hoạt động 1: Lắp từng bộ phận

- GV cùng HS chọn đúng các chi tiết theo

bảng SGK

- Xếp các chi tiết đã chọn vào hộp theo từng

loại

(1)- Lắp khung sàn xe và các giá đỡ

(2)- Lắp sàn ca binvà các thanh đỡ

(3)- Lắp hệ thống giá đỡ trục bánh xe

sau

(4)- Lắp trục bánh xe trước

(5)- Lắp ca bin

c) Lắp ráp xe ben:

- GV lắp ráp xe ben theo các bước như hình

1/SGK

Sau khi lắp ráp xong, kiểm tra sự chuyển

động cuả xe

-HS nêu

- Nghe nhắc lại tựa bài

- HS lắng nghe

- HS thảo luận và cùng thao tác với GV theo nhóm

- HS tiếp tục lắp ráp các bộ phận của xe ben

Bộ phận (2),(3),(4)

Trang 5

d) Hướng dẫn sắp xếp đồ dùng vào hộp

* Hoạt động 3: Đánh giá kết quả học tập

- Sử dụng câu hỏi cuối bài để đánh giá từng

bộ phận

3 Củng cố - Dặn dò:

-GV nhận xét giờ học

-Dặn chuẩn bị bài “Lắp xe ben”(tiết 3)

- Các nhóm trình bày sản phẩm sau khi lắp ráp

- HS thu xếp đồ dùng vào hộp

- Nghe rút kinh nghiệm

- Nghe thực hiện ở nhà

* Bổ sung:

………

………

………

………

… ………

………

………

………

………

Thứ ba ngày 05 tháng 3 năm 2013

LUYỆN TỪ VÀ CÂU: LIÊN KẾT CÁC CÂU TRONG BÀI

BẰNG CÁCH LẶP TỪ NGỮ

I Mục tiêu:

- Hiểu thế nào là liên kết câu bằng phép lặp

- Biết sử dụng phép lặp để liên kết câu

II Đồ dùng dạy học: Giấy khổ to viết sẵn nội dung BT2.

- SGK, nội dung bài học

III Các hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC

1 Bài cũ: Nối các vế câu ghép bằng cặp

từ hô ứng

-GV kiểm tra 2 – 3 HS làm bài tập 2, 3

phần luyện tập ở tiết trước

- GV nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Phần nhận xét:

Bài 1 : GV yêu cầu HS đọc đề bài.

-GV gợi ý:

 Câu (1) và (2) của ví dụ trên đều nói về

sự vật gì?

-GV chốt lại lời đúng

Bài 2: GV nêu yêu cầu đề bài.

-GV gợi ý: Em đã viết nội dung của 2

câu ví dụ trên đều nói về đền Thờ Vậy

từ ngữ nào ở 2 câu giúp em biết điều đó?

-GV bổ sung:

Bài 3: Yêu cầu HS trao đổi theo cặp để

thực hiện yêu cầu đề bài

 GV chốt lại, bổ sung thêm: Nếu không

có sự liên kết giữa các câu thì sẽ không

-HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- Nghe nhắc lại tựa bài

1/1 HS đọc đề bài, cả lớp đọc thầm.

-HS làm việc cá nhân, suy nghĩ và trả lời

câu hỏi

VD: Cả hai ví dụ đều nói về đền Thờ

- Lớp nhận xét sửa bài

2/ Cả lớp đọc thầm suy nghĩ trả lời câu hỏi VD: Từ “đền” giúp em nhận ra sự liên kết

về nội dung giữa 2 câu trên

- Lớp nhận xét bổ sung

3/1 HS đọc yêu cầu của bài

-Cả lớp đọc thầm suy nghĩ Từng cặp HS

trao đổi để thử thay thế từ đền ở câu 2 bằng một trong các từ: nhà, chùa, trường, lớp rồi

Trang 6

tạo thành đoạn văn, bài văn.

c Phần ghi nhớ:

-Yêu cầu HS đọc nôi dung phần ghi nhớ

trong SGK

d Phần luyện tập:

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu

- GV phát giấy cho 3 – 4 HS làm bài

trên giấy

-GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng (tài

liệu HD)

Bài 3: GV nêu yêu cầu đề bài.

-GV phát giấy cho 3 – 4 HS làm bài.

-GV nhận xét, kết luận.

3.Củng cố- dặn dò:

-Học bài.

-Chuẩn bị: “Liên kết các câu trong bài

bằng phép thế”

- Nhận xét tiết học

nhận xét kết quả của sự thay thế

-HS phát biểu ý kiến.

- 2 HS đọc, cả lớp đọc thầm

-HS minh hoạ nội dung ghi nhớ bằng cách

nêu ví dụ cho các em tự nghĩ

2/ 1 HS đọc yêu cầu đề bài 2

-HS làm bài cá nhân, các em đọc lại 2 đoạn

văn chọn tiếng thích hợp điền vào ô trống

-HS làm bài trên giấy viết thời gian quy

định dán bài lên bảng, đọc kết quả

-Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng.

3/1HS đọc yêu cầu đề bài, cả lớp đọc thầm

-HS làm việc cá nhân các em viết đoạn văn

có sử dụng câu “Uống nước nhớ nguồn”

-HS làm bài trên giấy và dán kết quả bài

làm trên bảng lớp và đọc kết quả

-HS đọc lại phần ghi nhớ.

-Thi đua 2 dãy tìm từ ngữ liên kết câu.

- Nghe thực hiện ở nhà

- Nghe rút kinh nghiệm

* Bổ sung:

………

………

………

………

… ………

………

………

………

………

ÂM NHẠC: (GV bộ môn giảng dạy)

TOÁN: BẢNG ĐO ĐƠN VỊ THỜI GIAN

I Mục tiêu:

- Tên gọi,kí hiệu của các đơn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số đơn

vị đo thờ gian thông dụng

- Một năm nào đó thuộc thế kỉ nào

- Đổi đơn vị đo thời gian

* Bài tập cần làm: Bài 1,2 ,3(a)

II Đồ dùng dạy học: Bảng đơn vị đo thời gian.

III Các hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC

1 Bài cũ:

-GV nhận xét – cho điểm -HS lần lượt sửa bài 1, 2

-Cả lớp nhận xét

Trang 7

2.Bài mới:

a Giới thiệu: Bảng đơn vị đo thời

gian

b Dạy bài mới:

*H.thành bảng đơn vị đo thời gian.

-GV chốt lại và củng cố cho cụ thể 1

năm thường 365 ngày 1 năm nhuận

= 366 ngày

-4 năm đến 1 năm nhuận

-Nêu đặc điểm?

+ Tháng = 30 ngày (4, 6, 9, 11)

+ Tháng có 31 ngày (1,3, 5, 7, 8, 10,

12)

-Tháng 2 = 28 ngày

c Luyện tập:

Bài 1: Nêu yêu cầu cho HS.

- Lưu ý cho HS cách xác định thế kỉ

- Cho HS làm bài

- Nhận xét chấm chữa bài

Bài 2:

-GV chốt lại cách làm bài

-2 giờ rưỡi = 2g30 phút = 150 phút

Bài 3: HSKG làm thêm BTb.

-Nhận xét bài làm

-Nhận xét, tuyên dương

3 Củng cố - dặn dò:

-Chia 2 dãy, dãy A cho đề, dãy B

làm và ngược lại

-Xem lại bài

-Chuẩn bị: Cộng số đo thời gian

- Nhận xét tiết học

- Nghe nhắc lại tựa bài

-Tổ chức theo nhóm

-Mỗi nhóm giải thích bảng đơn vị đo thời gian

-Các nhóm khác nhận xét

-Số chỉ năm nhuận chia hết cho 4

-HS lần lượt đọc bảng đơn vị đo thời gian

-Lần lượt nêu mối quan hệ

1 tuần = ngày

1 giờ = phút

1 phút = giây

-Tháng 2 nhuận = 29 ngày

1/ HS đọc lại yêu cầu của bài

-HS làm bài

-HS nhận xét, sửa bài

2/HS làm bài – vận dụng mối quan hệ thực hiện phép tính

a) 6 năm = 72 tháng b) 3 giờ = 180 phút

4 năm 2 tháng = 50 tháng 1,5 giờ = 90 phút

3 ngày = 72 giờ 6 phút = 360 giây 0,5 ngày = 12 giờ 1 giờ = 3600 giây

-Lớp nhận xét, sửa bài

3/Nêu yêu cầu đề

-HS làm bài cá nhân Sửa bài

a) 72 phút = 1,2 giờ b) 30 giây = 0,5 giờ

270 phút = 4,5 giờ 135 giây = 2,25 giờ

- Thực hiện trò chơi

-Sửa bài

- Nghe thực hiện ở nhà

- Nghe rút kinh nghiệm

* Bổ sung:

………

………

………

………

… ………

………

………

………

………

ĐẠO ĐỨC THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ II

I Mục tiêu :

Trang 8

- HS củng cố các chuẩn mực hành vi đạo đức đã học qua các bài đạo đức đã học trong suốt thời gian đầu học kì II

- Có kĩ năng lựa chọn và thực hiện các hành vi ứng xử phù hợp chuẩn mực trong các tình huống đơn giản trong thực tế cuộc sống

II Đồ dùng dạy học :

- Các loại tranh ảnh minh họa đã sử dụng ở các bài học trước các phiếu ghi sẵn các tình huống bài ôn tập

III Các hoạt động dạy học :

HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1.Bài mới:

- Yêu cầu HS nhắc lại tên các bài học đã học?

- GV cho HS nhắc tên bài

- GV viết tên các bài lên bảng

* Hoạt động 1: Ôn tập các bài đã học

- Yêu cầu lớp kể một số câu chuyện liên quan

đến những kiến thức đã học qua từng bài cụ thể

- GV nêu yêu cầu để HS nhớ và nêu lại kiến

thức đã học và trả lời câu hỏi theo gợi ý của GV

 Những hành động, việc làm nào dưới đây thể

hiện hành vi đúng

- GV đưa ra từng hành vi và đưa ra một số cách

ứng sử theo đáp án gợi ý a-b-c-d

- GV đề nghị HS giải thích về lí do lựa chọn

của mình

- Mời lần lượt từng em nêu ý kiến qua từng bài

- Yêu cầu cả lớp quan sát và nhận xét

- GV rút ra kết luận

2.Củng cố- Dặn dò:

-Giáo dục HS ghi nhớ và thực theo bài học

-Nhận xét đánh giá tiết học

- Nhắc lại tên các bài học :

1 Em yêu quê hương

2 UBND xã phường em

3 Em yêu Tổ quốc Vuệt Nam

- HS nhớ và nhắc lại những kiến thức đã học qua từng bài học cụ thể, từ đó ứng dụng vào thực tế cuộc sống hàng ngày

- HS tiếp nối phát biểu +HS khác nhận xét bổ sung

- HS lựa chọn theo 2 thái độ: tán thành, không tán thành

- HS thảo luận về sự lựa chọn của mình

và giải thích lí do sự lựa chọn

- Một số em đại diện lên nói về ý kiến của bản thân trước các ý kiến trước lớp

- HS cả lớp trao đổi, đánh giá cách giải quyết

-Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày

* Bổ sung:

………

………

………

………

… ………

………

………

………

………

BUỔI CHIỀU

ANH VĂN: (GV bộ môn giảng dạy)

KHOA HỌC: ÔN TẬP: VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG (tt)

I Mục tiêu: Ôn tập về:

- Các kiến thức về phần Vật chất và năng lượng các kĩ năng quan sát,thí nghiệm

Trang 9

- Những kĩ năng về bào vệ môi trường, giữ gìn sức khoẻ liên quan tới nội dung phần Vật chất và năng lượng

II Đồ dùng dạy học: - Dụng cụ thí nghiệm.

- Tranh ảnh sưu tầm về việc sử dụng các nguồn năng lượng trong sinh hoạt hằng ngày, lao động sản xuất và vui chơi giải trí

III Các hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC

1 Bài cũ: ôn tập: vật chất và năng lượng.

 GV nhận xét

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Triển lãm.

- GV phân công cho các nhóm sưu tầm

(hoặc tự vẽ) tranh ảnh/ thí nghiệm và chuẩn

bị trình bày về:

- Đánh giá về dựa vào các tiêu chí như: nội

dung đầy đủ, phong phú, phản ánh các nội

dung đã học,

- Trình bày đẹp, khoa học

- Thuyết minh rõ, đủ ý, gọn

- Trả lời được các câu hỏi đặt ra

- Giới thiệu sản phẩm hay, sáng tạo

- Tuyên dương

3 Củng cố- dặn dò:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: “Cơ quan sinh sản của thực vật

có hoa”

- Nhận xét tiết học

- HS tự đặt câu hỏi, mời bạn khác trả lời

- Nghe nhắc lại tựa bài

- Nhóm 1: Vai trò và việc sử dụng năng lượng của Mặt Trời

- Nhóm 2: Vai trò và việc sử dụng năng lượng của chất đốt

- Nhóm 3: Vai trò và việc sử dụng năng lượng của gió và của nước chảy

- Nhóm 4: Sử dụng điện tiết kiệm và an toàn

- Nhóm 5: Vẽ sơ đồ và lắp một mạch điện sử dụng pin thắp sáng đèn

- Các nhóm trình sản phẩm

- Nghe thực hiện ở nhà

- Nghe rút kinh nghiệm

* Bổ sung:

………

………

………

………

… ………

………

………

………

………

Toán: LUYỆN TẬP THỰC HÀNH (Tiết 1- Tuần 25 - Vở thực hành)

I Mục tiêu:

- Củng cố về bảng đơn vị đo thời gian, moíi quan hệ giữa các đơn vị trng bảng đo thời

gian,

II Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC

1 Các hoạt động:

Hướng dẫn Hs làm các bài tập ở vở thực

hành

Bài 1: Hướng dẫn HS làm 1/ HS làm vào vở thực hành

Trang 10

- Nhận xét, sửa bài

Bài 2: Củng cố về đổi đơ vị đo thời gian

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài vào vở

- Nhận xét chấm chữa bài

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét chấm chữa bài

2 Củng cố - dặn dò:

- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung luyện tập

- Về nhà ôn lại kiến thức vừa học

- Xem trước bài tiết học sau

- Nhận xét tiết học

a) 2 giờ 15 phút = 135 phút

13 phút 27 giây = 807 giây b) 167 phút = 2 giờ 47 phút

271 giây = 4 phút 31 giây

……

2/- HS làm bài vào vở thực hành + HS điền kết quả vào chỗ chấm: a) giờ = 20 phút ngày = 6 giờ ………

b) 2,75 giờ = 165 phút 0,8 ngày = 19,2giờ 3/HS làm bài rồi nhận xét sửa bài Người đó đi từ nhà đến bến ô tô hết: 1,25 giờ = 75 phút - HS nhắc lại - Nghe thực hiện ở nhà - Nghe rút kinh nghiệm * Bổ sung:

………

………

………

………

… ………

………

………

………

………

LUYỆN VIẾT: BÀI 7 (Đ)

I/ Mục tiêu:

1/ Giúp học sinh rèn luyện chữ viết

+ Viết đúng mẫu chữ hoa: C, H, P, B, T, N, M, K

+ Viết đều nét Chiếc vòng bạc với mẫu chữ đứng

+ Viết đúng khoảng cách giữa các chữ

2/ Luyện viết giống chữ bài mẫu; đọc, ngẫm nghĩ và ghi nhớ nội dung tri thức trong bài viết

3/ Rèn tính cẩn thận, ý thức “Giữ vở sạch –viết chữ đẹp” cho học sinh

II/ Các hoạt động dạy-học:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Giáo viên đọc:

+ Yêu câu HS đọc

2 Tìm hiểu đoạn viết:

- Số lượng câu trong đoạn viết

- Các chữ được viết hoa

+ Học sinh đọc đoạn viết ( 4 HS)

-Học sinh trả lời + Gồm 3 đoạn văn 14 câu + 8 chữ cái hoa C, H, P, B, T, N,

M, K.

- Học sinh trả lời, lớp bổ sung

Trang 11

3 Tìm hiểu cách viết:

- Độ cao của các nhóm con chữ

- Độ rộng của các con chữ

- Khoảng cách giữa các chữ

4 Cách trình bày:

- Bài viết được trình bày trên mẫu chữ viết nào?

5 Luyện viết các chữ hoa:

Mẫu đứng

C, H, P, B, T, N, M, K.

Các từ viết hoa Pắc Bó, Bác, Tày, Nùng

6 Viết bài:

- Lưu ý HS cách trình bày, viết hoa các chữ cái

tiếng đầu câu mỗi, tư thế ngồi,

7 Nhận xét bài viết: - Chấm một số bài, nhận xét chung bài viết của HS Về rèn luyện thêm - Có đủ các nhóm chữ: 1 ly, 1,5 ly, 2 ly, 2,5 ly + khoảng cách giữa các chữ : 1 ô ly + Mẫu chữ: Đứng + HS lắng nghe, quan sát nắm kĩ thuật viết + Học sinh viết bài + Nghe rút kinh nghiệm và thực hiện ở nhà * Bổ sung:

………

………

………

………

… ………

………

………

………

………

Thứ tư ngày 06 tháng 3 năm 2013

CHÍNH TẢ: (Nghe – viết) AI LÀ THUỶ TỔ CỦA LOÀI NGƯỜI?

I Mục tiêu:

- Viết đúng chính tả bài: Ai là thuỷ tổ của loài người

- Tìm được các tên riêng trong truyện Dân chơi đồ cổ và nắm được quy tắc viết hoa tên riêng

II Đồ dùng dạy học: Giấy khổ to để HS làm bài tập 2.

III Các hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC

1 Bài cũ:

-GV nhận xét

2.Bài mới:.

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn HS nghe, viết:

-GV đọc toàn bài chính tả

-GV gọi 2 HS lên viết bảng, đọc cho HS

viết các tên riêng trong bài chính tả

-GV nhân xét, sửa chữa yêu cầu cả lớp tự

kiểm tra và sửa bài

- 1 HS nêu quy tắc viết hoa

- Nghe nhắc lại tựa bài

- HS lắng nghe

- HS cả lớp đọc thầm lại bài chính tả, chú ý đến những tiếng mình viết còn lẫn lộn, chú ý cách viết tên người, tên địa lý nước

- Cả lớp viết nháp

Trang 12

-GV gọi 2 HS nhắc lại quy tắc, viết hoa

tên người, tên địa lý nước ngoài

- GV dán giấy đã viết sẵn quy tắc

- GV đọc - HS viết

- GV đọc lại toàn bài chính tả

c Hướng dẫn HS làm bài tập:

-GV yêu cầu HS đọc bài.

-GV nhận xét, chỉnh lại.

-Giải thích thêm: Quốc tế ca thuộc nhóm

tên tác phẩm, viết hoa chữ cái đầu tiên

3.Củng cố - dặn dò:

-Chuẩn bị: “ôn tập quy tắc viết hoa (tt)”.

-Nhận xét tiết học

- HS nhận xét bài viết của 2 HS trên bài

- 2 HS nhắc lại

- HS đọc lại quy tắc

- HS viết bài

- HS soát lại bài

- 1 HS đọc bài tập

- Cả lớp đọc thầm – suy nghĩ làm bài cá nhân, các em dùng bút chì gạch dưới các tên riêng tìm được và giải thích cách viết tên riêng đó

- HS phát biểu

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

- Nghe thực hiện ở nhà

- Nghe rút kinh nghiệm

* Bổ sung:

………

………

………

………

… ………

………

………

………

………

TẬP ĐỌC: CỬA SÔNG

I Mục tiêu:

- Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng thiết tha, gắn bó

- Hiểu ý nghĩa: Qua hình ảnh cửa sông tác giả ngợi ca tình cảm thuỷ chung, thiết tha biết

ơn cội nguồn(Trả lời được các câu hỏi1,2,3 ở SGK)

*BVMT (Gián tiếp): Ý thức biết quý trọng và bảo vệ môi trường thiên nhiên.

II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ trong SGK, tranh ảnh về phong cảnh cửa sông.

Bảng phụ ghi sẵn văn luyện đọc cho HS

III Các hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC

1 Bài cũ: Phong cảnh đền Hùng.

-GV gọi 2-3 HS đọc bài và TLCH.

- GV nhận xét, cho điểm

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn đọc và tìm hiểu bài:

*Hướng dẫn luyện đọc.

- Yêu cầu HS đọc bài thơ

- GV nhắc HS chú ý đọc ngắt giọng đúng

nhịp thơ trong bài

-Gọi HS đọc từ ngữ chú giải.

-GV giúp HS hiểu các từ này.

- HS lắng nghe

-HS trả lời

- Nghe nhắc lại tựa bài

- 1 HS khá giỏi đọc bài thơ

-Nhiều HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ

- HS đọc đúng các từ luyện đọc

-1 HS đọc, cả lớp đọc thầm, HS có thể nêu thêm từ ngữ các em chưa hiểu (nếu có)

-1 – 2 HS đọc cả bài

Trang 13

-GV đọc diễn cảm bài thơ.

* Tìm hiểu bài.

-GV hướng dẫn HS cả lớp cùng trao đổi,

trả lời các câu hỏi

+ Tìm biện pháp chơi chữ trong khổ thơ

đầu

+Nhờ biện pháp chơi chữ, tác giả nói

được điều gì về cửu sông?

-GV gọi 1 HS đọc khổ thơ 2 – 5 và trả lời

câu hỏi

+ Theo bài thơ, cửa sông là một địa điểm

đặc biệt như thế nào?

 GV chốt:

- Yêu cầu HS đọc khổ thơ cuối

+ Tìm biện pháp nhân hoá trong khổ thơ

cuối?

+ Bằng biện pháp nhân hoá, tác giả đã nói

điều gì về “tấm lòng” của cửa sông đối với

cội nguồn?

- GV gọi 1 HS đọc toàn bài thơ và nêu

câu hỏi:

+ Cách sắp xếp ý trong bài thơ có đặc

sắc?

- GV chốt:

GV yêu cầu HS thảo luận nhóm để trao

đổi tìm nội dung chính của bài thơ

*Rèn đọc diễn cảm

-GV hướng dẫn HS tìm giọng đọc bài

thơ: giọng đọc, nhấn giọng, ngắt nhịp

-Cho HS các tổ, nhóm, cá nhân thi đua

đọc diễn cảm

-Hướng dẫn HS đọc thuộc lòng bài thơ

3 Củng cố - dặn dò:

-Xem lại bài

-Chuẩn bị: “Nghĩa thầy trò”

-Nhận xét tiết học

- HS đọc thầm khổ thơ 1, trả lời câu hỏi +Tác giả dựa vào “Cửa sông” để chơi chữ: cửa sông cũng là cửa nhưng không có then,

có khoá như cửa bình thường

+ Tác giả đã giới thiệu hình ảnh một cửa sông thân quen và độc đáo

-Cả lớp đọc thầm

-1 HS đọc – Cả lớp suy nghĩ TLCH

+ Cửa sông là nơi giữ lại phù sa được bồi đắp

bãi bồi, nơi nước ngọt chảy vào biển rộng, nơi biển cả tìm về với đất liền, nơi sông và biển hoà lẫn vào nhau

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm lại

+ Cửa sông “giáp mặt” với biển rộng, lá xanh “bỗng nhớ một vùng nước non"

+ Tác giả muốn gửi lòng mình vào cội nguồn, không quên cội nguồn, nơi đã sinh ra

và trưởng thành

- 1 HS đọc cả bài thơ, cả lớp đọc thầm và phát biểu

+ Bài thơ là sự xen giữ những câu thơ, được

sắp xếp theo kiểu trong đó ra ở khổ thơ đầu

và khép lại ở khổ thơ cuối

- HS các nhóm thảo luận, tìm nội dung chính

của bài: Qua hình ảnh cửa sông tác giả ngợi ca tình cảm thuỷ chung thiết tha biết

ơn cội nguồn.

- Nhiều HS luyện đọc khổ thơ

- HS thi đua đọc diễn cảm

-HS đọc thuộc lòng từng đoạn, cả bài

- Nghe thực hiện ở nhà

- Nghe rút kinh nghiệm

* Bổ sung:

………

………

………

………

… ………

………

………

………

………

Ngày đăng: 12/07/2021, 10:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w