Môc tiªu: Sau bµi häc, HS biÕt - Chỉ và nói đợc tên các bộ phận cơ thể của các loài thú nhà quan sát đợc - Nªu Ých lîi cña c¸c loµi thó nhµ.. Bµi míi: Hoạt động dạy Hoạt động học a.[r]
Trang 1Tuần 27 Thứ hai ngày 5 tháng 3 năm 2012
Ôn Tiếng Việt
Ôn tập - kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (T1)
I Mục tiêu:
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc:
- Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc
đã học từ tuần 19 - tuần 26
- Kiểm tra kĩ năng đọc - hiểu: HS trả lời đợc 1 -2 câu hỏi về nội dung bài
đọc
- Ôn luyện về nhân hoá: Tập sử dụng phép nhân hoá để kể chuyện để là cho lời kể đợc sinh động
II Đồ dùng dạy học:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
2 kiểm tra tập đọc (1/4 số HS trong lớp).
- GV yêu cầu - Từng HS lên bảng chọn bốc thăm bài
tập đọc
- HS đọc bài
- HS đặt một câu hỏi về bài vừa
đọc
-> HS trả lời
- GVnhận xét
3 Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu của bài
- GV lu ý HS: Quan sát kĩ tranh
minh hoạ, đọc kỹ phần chữ trong
tranh để hiểu ND chuyện, biết sử
dụng nhân hoá để là các con vật
có hành động…
- HS nghe
- HS trao đổi theo cặp
- HS nối tiếp nhau đọc từng tranh
- 1 -> 2 HS kể toàn chuyện
-> GV nhận xét, ghi điểm
VD: Tranh1 Thỏ đang đi kiếm ăn, ngẩng lên nhìn thấy 1 quả táo Nó định nhảy lên hái táo, nhng chẳng tới Nhìn quanh nó thấy chị Nhím đang say sa ngủ dới gốc táo ở một cây thông bên cạnh, 1 anh Quạ đang đậu trên cành…
4 Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
………
Ôn Tiếng Việt
Ôn tập - kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (T2)
I Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc (nh T1)
- Tiếp tục ôn về nhân hoá: Các cách nhân hoá
- GD lòng yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài TĐ
- Bảng lớp chép bài thơ em thơng
- 3 - 4 tờ phiếu viết nội dung bài 2
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
2 Kiểm tra tập đọc (1/4 số HS trong lớp): Thực hiện nh T1,
Trang 23 Bài tập 2:
- 2HS đọc bài
- HS đọc thành tiếng các câu hỏi a,b,c
- GV yêu cầu HS: - HS trao đổi theo cặp
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- HS nhận xét
- GV nhận xét
Sự vật đợc nhân hoá Từ chỉ đặc điểm của con ngời Từ chỉ hoạt động của con ngời
b nối
Giống một ngời gầy yếu Sợi nắng
Giống một bạn nhỏ mồ côi
c Tác giả bài thơ rất yêu thơng, thông cảm với những đứa trẻ mồ côi, cô đơn;
những ngời ốm yếu , không nơi nơng tựa
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét - nêu những HS cha đạt
- Về nhà chuẩn bị bài sau
………
Toán Các số có năm chữ số
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết đợc các số có 5 chữ số
- Nắm đợc cấu tạo thập phân của các số có 5 chữ số có các hàng chục, nghìn,
trăm, chục, đơn vị
- Biết đọc, viết các số có 5 chữ số
- GD lòng yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng các hàng của số có 5 chữ số
- Bảng số trong bài tập 2
- Các thẻ ghi số
III Các HĐ dạy - học:
1 Ôn luyện: GV viết 2346 - 2HS đọc
+ Số 2316 là số có mấy chữ số ? (4 chữ số)
+ Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
(2 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 6 đơn vị)
+ Số 10.000 là số có mấy chữ số (5 chữ số)
+ Số 10.000 gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn…?
+ GV: Số này gọi là 1 chục nghìn
2 Bài mới:
Trang 3Hoạt động 1: Giới thiệu và cách viết số có 5
chữ số
* HS nắm đợc cách đọc và cách viết
a Giới thiệu số 42316
b GV giới thiệu: Coi mỗi thẻ ghi số 10000 là
1 chục nghìn, vậy có mấy chục nghìn ?
- Có bốn chục nghìn
- Có bao nhiêu nghìn ? - Có 2 nghìn
- Có bao nhiêu trăm ? - Có 3 trăm
- Có bao nhiêu chục, ĐV ? - Có 1 chục, 6 đơn vị
- GV gọi HS lên bảng viết số chục nghìn, số
nghìn, số trăm, chục, đơn vị vào bảng số - 1HS lên bảng viết
c Giới thiệu cách viết số 42316
- GV: Dựa vào cách viết số có 4 chữ số, bạn
nào có thể viết số có 4 chục nghìn, 2nghìn, 3
trăm,1chục, 6 đơn vị ?
- 2HS lên bảng viết + lớp viết bảng con 43216
- HS nhận xét + Số 42316 là số có mấy chữ số ? - Số 42316 là số có 5 chữ số
+ Khi viết số này chúng bắt đầu viết từ đâu ? - Viết từ trái sang phải: Từ hàng cao
nhất đến hàng thấp nhất
- Nhiều HS nhắc lại
d Giới thiệu cách đọc số 42316
+ Bạn nào có thể đọc đợc số 42316 - 1 - 2 HS đọc: Bốn mơi hai nghìn
ba trăm mời sáu
+ Cách đọc số 42316 và số 2316 có gì giống
và khác nhau - Giống nhau: Đều học từ hàng trămđến hết
- Khác nhau ở cách đọc phần nghìn…
- GV viết bảng 2357 và 3257
8795 và 38795
3876 và 63876
Hoạt động 2: Thực hành
a Bài 1 + 2: Củng cố về viết đọc số có 5
* Bài 1: Chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS nêu cách làm, làm vào SGK - HS làm bài
+ 24312
- GV gọi HS đọc bài + Đọc: Hai mơi t nghìn ba trăm mời
hai
- HS nhận xét
- GV nhận xét
* Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào SGK - HS làm bài:
+ Viết Đọc
35187 Ba mơi năm nghìn một trăm tám mơi bảy
94361 Chín mơi t nghìn ba trăm sáu mơi mốt
57136 Năm mơi bảy nghìn ,một
Trang 4trăm ba mơi sáu
một
b Bài 3: Củng cố về đọc số có 5 c/s
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- HS đọc theo cặp
- GV gọi HS đọc trớc lớp - 4 - 5 HS đọc trớc lớp
+ Hai mơi ba nghìn một trăm mời sáu
+ Mời hai nghìn bốn trăm hai mơi bảy
c Bài 4: * Củng cố về số có 5 chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- HS làm SGK
- GV gọi HS nêu kết quả - 3HS nêu kết quả
+ 80000, 90000 + 25000, 26000,27000
IV Củng cố - dặn dò:
- Nêu cách đọc và viết số có 5 chữ số - 2HS
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
………
Đạo đức Tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác.
I Mục tiêu:
- Học sinh biết vì sao cần tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác
- Quyền đợc tôn trọng bí mật riêng của trẻ em
- Học sinh tôn trọng, giữ gìn, không làm h hại th từ, tài sản của những ngời
trong gia đình, thầy cô giáo, bạn bè…
- HS có thái độ tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác
II Tài liệu - ph ơng tiện.
- Phiếu học tập (HĐ1)
- Cặp sách, th, quyển truyện……để chơi đóng vai
III Các HĐ dạy học:
1 Hoạt động 1: Nhận xét hành vi:
* Mục tiêu: HS có kĩ năng nhận xét
những hành vi liên quan đến tôn
trọng th từ, tài sản của ngời khác
* Tiến hành:
- GV phát phiếu giao việc có ghi các
tình huống lên bảng
- HS nhận xét tình huống sau đó từng cặp HS thảo luận để nhận xét xem hành vi nào sai
- GV gọi HS trình bày - Đại diện 1 số cặp trình bày
- HS nhận xét
Trang 5* GV kết luận về từng nội dung
+ Tình huốnga: sai
+ Tình huống b: đúng
+ Tình huống c: sai
2 Hoạt động 2: Đóng vai
* Mục tiêu: HS có kĩ năng thực hiện
1 số hành động thể hiện sự tôn trọng
th từ, tài sản của ngời khác
* Tiến hành
- GV yêu cầu các nhóm thực hiện trò
chơi đóng vai theo tình huống đã ghi
trong phiếu
- HS nhận tình huống
- HS thảo luận theo nhóm bằng đóng vai trong nhóm
- GV gọi các nhóm trình bày - 1 số nhóm trình bày trò chơi trớc
lớp
- HS nhận xét
* GV kết luận
- TH1: Khi bạn quay về lớp thì hỏi
mợn chứ không tự ý lấy đọc
- TH 2: Khuyên ngăn các bạn không
làm hỏng mũ của ngời khác và nhặt
mũ trả lại cho Thịnh
* Kết luận chung: Th từ, tài sản của
mỗi ngời thuộc về riêng họ , không ai
đợc xâm phạm, tự ý lén, đọc th…
IV Dặn dò:
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
………
Tự nhiên xã hội Chim
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Chỉ và nói đợc tên các bộ phận cơ thể của các con chim đợc quan sát
- Giải thích tại sao không nên săn bắt, phá tổ chim
- GD học sinh biết yêu quý và bảo vệ loài vật có ích
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong SGK
- Su tầm tranh ảnh về các loài chim
III Các HĐ dạy học:
1 KTBC: - Nêu tên các bộ phận của cá ?
- Nêu ích lợi của cá ?
2 Bài mới
a Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu: Chỉ và nói đợc tên các bộ phận
cơ thể của các con chim đợc quan sát
Trang 6* Tiến hành
- Bớc 1: Làm việc theo nhóm
+ GV yêu cầu HS quan sát các hình trong
SGK và nêu câu hỏi thảo luận: - HS thảo luận theo nhóm Nhóm tr-ởng điều khiển các bạn thảo luận
theo câu hỏi
- Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của
con chim? Nhận xét về độ lớn của chúng…
- Bên ngoài cơ thể chim thờng có gì bảo
vệ ? Bên trong có xơng sống không?
- Bớc 2: Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm lên trình bày
- GV hãy rút ra đặc điểm chung của các loài
* Kết luận: Chim là đơn vị có xơng sống Tất cả các loài chim đều có lông vũ, có
mỏ, 2 cánh và chân
b Hoạt động 2: Làm việc với các tranh ảnh
su tầm đợc
* Mục tiêu: Giải thích đợc tại sao không
nên săn bắt, phá tổ chim
* Tiến hành
- Bớc 1: Làm việc theo nhóm - Các nhóm trởng điều khiển các bạn
phân loại những tranh ảnh về loài chim đã su tầm đợc
+ GV yêu cầu HS thảo luận: Tại sao chúng
ta không nên săn bắt hoặc phá tổ chim ? - HS thảo luận
- Bớc 2: Làm việc cả lớp - Các nhóm trng bày bộ su tập trớc
lớp
- Đại diện nhóm thi dẫn thuyết
* GV cho HS chơi trò chơi " Bắt chớc tiếng
chim hót"
- GV nêu tên trò chơi, cách chơi
- HS chơi trò chơi:
3 Dặn dò;
- Em làm gì để bảo vệ các loài chim?
- NX giờ học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
………
ÔN Toán
Ôn: Các số có năm chữ số
I Mục tiêu: Giúp HS;
- Củng cố về đọc, viết các số có 5 chữ số
- Thứ tự số trong một nhóm các số có 5 chữ số
- GD lòng yêu thích môn học
II Bài mới:
* Hoạt động 1: Thực hành
1 Bài 1 : Củng cố về đọcvà viết số
có 5 chữ số
Trang 7a Bài 1: Đọc số
- GV viết số có 5 chữ số lên bảng
gọi HS đọc số - NX - 2HS nêu yêu cầu bài tập
Viết đọc
45433: ( Bốn mơi năm nghìn bốn trăm
ba mời ba.) 63721:
47535:
- HS nhận xét
- GV nhận xét
b Bài 2: Viết số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS cả lớp làm vào SGK 1
HS lên bảng giải + Chín mơi ba nghin hai trăm năm mơit
+ Bảy mơi ba nghìn hai trăm mời một + Chín mơi bảy nghìn không trăm ba mơi
- GV gọi HS đọc bài vừa viết -> 3 - 4 HS đọc
-> GV nhận xét - ghi điểm - HS nhận xét
b Bài 3: Xếp theo thứ tự từ bé đến
lớn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào vở a 36522; 34521; 36499; 36529,
36526
- 1HS lên bảng làm b 48185, 48186, 48187, 48188,
48189
c 81318, 81329; 81340;81341, 81352, 81293
- GV gọi HS đọc bài - 3 -4 HS đọc bài - nhận xét
III Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài ? - 2HS
- Về nhà chuẩn bị bài sau
………
Chào cờ ( Đoàn đội phụ trách)
………
………
Thứ ba ngày 6 tháng 3 năm 2012
Toán Luyện tập
i Mục tiêu: Giúp HS;
- Củng cố về đọc, viết các số có 5 chữ số
- Thứ tự số trong một nhóm các số có 5 chữ số
- Làm quen với các số tròn nghìn ( từ 10000-> 19000 )
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng viết ND bài 3, 4
III Các HĐ dạy học:
Trang 81 Ôn luyện: + GV đọc 73456, 52118 (HS viết)
-> HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Thực hành
1 Bài 1 + 2 : Củng cố về đọcvà viết
số có 5 chữ số
a Bài 1 ( 142)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm SGK + 1 HS lên
bảng làm Viết đọc
45913: Bốn mơi năm nghìn chính trăm mời ba
63721: Sáu mơi ba nghìn bảy trăm hai mốt
47535: Bốn mơi bảy nghìn nămtrăm
ba mơi năm
- GV gọi HS nêu kết quả - nhận xét - 3HS đọc bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét
b Bài 2: (142)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS cả lớp làm vào SGK 1
HS lên bảng giải + Chín mơi bảy nghìn một trăm bốnmơi năm
+ 27155 + Sáu mơi ba nghìn hai trăm mời một + 89371
- GV gọi HS đọc bài -> 3 - 4 HS đọc
-> GV nhận xét - ghi điểm - HS nhận xét
b Bài 3: * Củng cố về viết số có 5
chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào vở a 36522; 36523; 36524; 36525,
36526
- 1HS lên bảng làm b 48185, 48186, 48187, 48188,
48189
c 81318, 81319; 81320;81321, 81322, 81223
- GV gọi HS đọc bài - 3 -4 HS đọc bài - nhận xét
c Bài 4 (142): * Củng cố về số tròn
nghìn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm SGK - nêu kết quả 12000; 13000; 14000; 15000; 16000;
17000; 18000; 19000
-> GV nhận xét
3 Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài ? - 2HS
Trang 9- Về nhà chuẩn bị bài sau.
………
Ôn Tiếng Việt
Ôn tập - kiểm tra tập đọc và HTL (t3)
I Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc (yêu cầu nh T1)
- Ôn luyện và trình bày báo cáo miệng - báo cáo đủ thông tin, rõ ràng, rành mạch, tự tin
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
- Bảng lớp viết ND cần báo cáo
III Các HĐ dạy học:
HĐ1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
HĐ2 KT tập đọc (1/4 số HS) Thực
hiện nh T1
HĐ3 Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- 2HS đọc lại mẫu báo cáo đã học ở tuần 20 (T.20)
+ Yêu cầu báo cáo này có gì khác với
yêu cầu của báo cáo đã đợc học ở tiết
TLV tuần 20 ?
-> Ngời báo cáo là chi đội trởng
+ Ngời nhận báo cáo là cô tổng phụ trách
+ Nội dung thi đua
- GV nhắc HS chú ý thay đổi lời
"Kính gửi…" bằng "Kính tha " + Nội dung báo cáo: HT, LĐ thêmND về công tác khác
- GV yêu cầu HS làm việc theo tổ - HS làm việc theo tổ theo ND sau:
+ Thống nhất kết quả hoạt động của chi đội trong tháng qua
+ Lần lợt từng thành viên đóng vai báo cáo
- GV gọi các nhóm - Đại diện các nhóm thi báo cáo trớc
lớp -> HS nhận xét -> GV nhận xét ghi điểm
4 Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
………
Ôn Tiếng việt
Ôn các chữ hoa N, o, ô, ơ, p, r, s, t
I Mục tiêu:
- Nắm đợc cấu tạo và cách viết chữ hoa N,O, Ô, Ơ, P, Q, R, S,T
- Củng cố cách viết chữ hoa N, …,T ( Chữ đứng, chữ nghiêng) thông qua bài
tập ứng dụng:
Trang 10- Rèn kĩ năng viết chữ hoa cho HS
-Viết và hoàn thiện bài tập viết tuần 27
III Các hoạt động dạy học:
- Mẫu chữ hoa N, …T
III Các hoạt động dạy - học:
1- Bài mới: Giới thiệu bài - Ghi đầu bài:
2 Luyện viết
HĐ1: Rèn viết bảng con:
- HS nêu 1 số chữ phải viết hoa trong bài
- GV yêu cầu HS nhắc lại cấu tạo, cách
viết chữ hoa N, …T
- Y/C viết bảng con, bảng lớp ( Chữ đứng,
chữ nghiêng)
- GV quan sát, sửa sai
HĐ2: HS viết và hoàn thiện bài tập viết
- GV cho HS hoàn thiện bài tập viết
- QS, đôn đốc lớp
- Chấm – chữa bài
III Củng cố dặn dò:
- Nhắc lại ND bài
- NX giờ học
- HS nêu
- Viết bảng con
- Hoàn thiện bài tập viết
………
………
Thứ t ngày 7 tháng 3 năm 2012
Ôn Tiếng Việt
Ôn tập - kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (T4)
I Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc ( yêu cầu nh t1)
- Nghe - viết đúng bài thơ khói chiều
- Rèn kĩ năng nghe, viết cho HS
- GD lòng yêu thích môn học
II Đồ dùng - dạy học:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
III Các HĐ - dạy học
HĐ1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
HĐ2 Kiểm tra tập đọc (số HS còn
lại) Thực hiện nh T1
Trang 11HĐ3 Hớng dẫn HS nghe viết:
a Hớng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần bài thơ khói chiều - HS nghe
- 2HS đọc lại
- Giúp HS nắm ND bài thơ:
+ Tìm những câu thơ tả cảnh khói
Xanh rời ngọn khói nhẹ nhàng bay lên
+ Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với
Khói đừng bay quẩn làm cay mắt bà
* Nêu cách trình bày 1 số bài thơ lục
Câu 8 tiếng lùi vào 2 ô
- GV đọc 1 số tiếng khó: Bay quẩn,
cay mắt, xanh rờn… - HS luyện viết trên bảng con.
-> GV quan sát sửa sai cho HS
b GV đọc bài - HS viết bài vào vở
GV theo dõi, uấn nắn cho HS
c Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài viết - HS nghe - đổi vở soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét bài viết của HS - HS nghe
- Về nhà chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
………
Toán Các số năm chữ số (tiếp)
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết đợc các số có 5 chữ số (trờng hợp các chữ số ở hàng nghìn, trăm, chục, Đơn vị kà 0)
- Biết đọc, viết các số có 5 chữ số có dạng nêu trên biết đợc chữ số 0 để chỉ 0
có đơn vị nào ở hàng đó của số có 5 chữ số
- Biết thứ tự các số trong một nhóm có 5 chữ số
- GD lòng yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng số nh phần bài học
- Mỗi HS chuẩn bị 8 hình
II Các HĐ dạy học:
I Ôn luyện: GV viết số: 42561; 63789, 89520 (3HS đọc)
-> HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
1 Hoạt động 1: Đọc và viết số có 5
chữ số (trờng hợp các chữ số ở hàng
nghìn, trăm, chục, đơn vị là 0)
* Học sinh nắm đợc cách viết
- HS đọc