Khi t thì uC=B=E vì lúc đó mạch ở chế độmột chiều khi C nạp đầy đến điện áp bằng E.. Nếu không mắc R thì tại t=0 có uC0=0 nên nguồn bị chập qua tụ C gâyhỏng nguồn... Thực tế tụ sẽ phó
Trang 1Lời Giải - đáp số - chỉ dẫn3.1 Hình 3.48
1 a) Phương trình định luật Kiêckhop 2:
1020105
Nghiệm là:
t t
t
t t
dt dt
C
CeE]eEC
[
e
]dteEC
[e]dteEC
[e
)t(
=0,02e-10t hay tính i(t)= C e t
R
Edt
du
C =0,02e-10t[A]
Đồ thị các đại lượng hình 3.49
b) Theo công thức 3.7 thì uC(t)=Ae-t +B
Hệ số theo (3.8) thì =1/RC=1/RtđC=1/RC=1/RC=10[1/RC=1/s] vì Rtđ=R (khi đã đóng khoá K
và cho nguồn tác động bằng 0) Khi t thì uC()=B=E vì lúc đó mạch ở chế độmột chiều khi C nạp đầy đến điện áp bằng E Khi t=0 thì uC(0)=A+B=A+E=0 nênA=-E và uC(t)=E(1-e-t)= 100(1-e-10t)
2 Nếu không mắc R thì tại t=0 có uC(0)=0 nên nguồn bị chập qua tụ C gâyhỏng nguồn
H×nh 3.48
K
C
RE
t
i(t)
0 H×nh 3.49 R
C
u (t)
u (t) E
t XL
0,95E
0,05E
Trang 23.2. i(t)=0,5(1-e-200t) [A];uL(t)=50e-100t [V] ; uR(t)=50(1-e-100t) [V]
302018
3 1
)R//
R(R
10676630
11
Đầu tiên tính dòng i1(t)=Ae-500t+B;
3020
50
3 1
)(it
500
,R
//
RR
EB
A)(it)t(
thì uC(0)=0 nên C thay bằng dây dẫn (hình 3.50c)
A=1,6-B=0,6 nên i1(t)=0,6e-500t+1 [A]
Các dòng khác có thể tính tương tự, tuy nhiên nên áp dụng các định luật cơ bản để tính qua i1(t) sẽ nhanh hơn:
uR1(t)=R1i1(t)=12e-500t+20[V]; uR3(t)=E-uR1(t)=-12e-500t+30[V]
R
)t(u)
)t(iR)t(u)
edt
e
,)(udt
t t t
C R
500 6
500
0
500 0
6
010676650010
6766
10
C R
3
Trang 33.5 Hình 3.51
546
0 40
,e
,
i
t R
t R
40 1
40 2
R
E)
(i
0
2 1 2
Khi đóng K: Mạch gồm 2 phần độc lập nhau, nhưng tạo thành 2 dòng dùng đi
qua khoá K Hình 3.53a)
Mạch bên trái gồm R1 và E là mạch thuần trở nên:
Trang 4;Ae)t(it
10
Vì i2(0)=5 nên A=5 i2(t) =5e-100t Khi t=1s thì i2(1)0;
iK(t)=i1(t)-i2(t)=10-5e-100t
Khi hở K mạch lại có i1(t)=iL(t)=iR2(t) biến thiên theo quy luật hàm mũ nên
i1(t)=iL(t)=i2(t)=Be-1(t-1)+C=Be 2000(t 1) C;
)s(i)s(iA
3.8.Mạch đã cho trên hình 3.54a):
Tìm điều kiện ban đầu, tức tìm UC1(0) và UC2(0): Trước khi hở khoá Kmạch ở chế độ một chiều xác lập, không có dòng qua C1 và C2 nên sơ đồ tươngđương có dạng hình 3.54.b)
Giải mạch một chiều tìm được i1(0)=1,44A; i3(0)=0,4A, i2(0)=1,44-0,4=1,04A
1
6
[1/RC=1/s]
25
30
2 1
1 1
1
RR
EB
)(it
)t(
024
044
1
00
0
333 1
1 1
1 1
1 1
R
)(UEBA)(
uR1(t)=R1i1(t)=2,4e-333t+12[V]; uR2(t)=uC1(t)=E1-uR1(t)=18-2,4e-333t[V] , , e [A] ; i (t) i (t) i (t) , e A
R
)t(u)
CR
;R
E
1
2 2
3
R
C
C E
E
1
2 2
Trang 52 3
t)
2 3
Xác định điều kiện ban đầu: tức iL(0)=?
Dòng xác lập hình sin khi chưa đóng khoá K:
;e
Ee
j
E,
.j
eE
Z
E
j m
.
.
m
0 0
0
43 63 90
90
51010
2010100
;]V[E
;]A[
khoá K dòng điện có biểu thức:
i(t)=2 5 2sin(100t63,430)2 10sin(100t63,430)điều kiện ban đầu là
IL0=5,66A
Biểu thức của nguồn: e(t)=100 2sin(100t+900)[V]
+Sau khi đóng khoá K: i=itự do+icưỡng bức=itd+iCb
]A[)t
m
;sinm
,)(i
;)tsin(
i
)t
sin(
iee
ejjX
R
E
I
t t
t t
L
R
td
Cb j ) ( j j
0 0
100
100
0 45
45 90 90
4510010
4
1
412
21066545
1066
5045
10010
4510010
102
10
210010
R0
RL
A
Trang 63.11 Hình 3.56.
t ,
L (t) e
i 2 6 1257
)tcos(
e
e
)t(i)
K
t
0 7
125 418
2 1
0 418
1
3731420
6
10
3731420
edteW
;e
e)
t(p
;e
u
)
b
;Jun,
W
;V)
(uU
);
e(
u
)
a
t t
R t t
R
t R
E C
p
¹ n C
t C
1008088
85000
200200
102
200105200
1
200
80 0
80 80
2 40 2 40
2 6 40
Sau khi đóng khoá K, vì nguồn là lý tưởng nên:
- Có dòng độc lập qua R1 là i1(t)=E/RC=1/R1=2[A]
- C được nạp qua R2 theo quy luật hàm mũ
Trang 72 1
,)t(i)t(i)
E)e(eR
E
)e(eECdt
dW)t(p
;)e(CEu
CW
t t
t t
t t
E C
t C
2
2
2 2
2
1
1
122
02
,e
e
Hay t1 2 2t1 05 1000t1 1 0693
t c
t C
, ,
MAX
C
etd
duC)t(i)e()
t
(
u
]V[E
),,(
E)ee
(
Ep
1000 1000
2 2 69 0 69 0 2
101
100
10025
0501010
K
Trang 82000 3 0
1
0 0
0 1
56 26 45
45 45
45
2456330102
22
30
260
2301
3030
30
3010311020
20
402020
2040
, j j
j(j
Z
j)
j(j
)j(j
Z
;jZ
9010002
27280
56261000245
63
24142
14020
24563
0
0
90 90
56 26
0 0
tsin(
,tsin(
,)
t
(
u
ee
,j
e,Z
.U
I
L L
C C
j j
, j
LR
Cm Lm
Sau khi hở khoá K:
- Về mặt lý thuyết thì UC giữ mãi ở mức -28,27V (má trên của tụ là âm, mádưới là dương) Thực tế tụ sẽ phóng điện qua không khí Thời gianphóng tuỳ thuộc vào độ dẫn điện (độ ẩm) của không khí
- Dòng ở phần còn lại là iL(t)=Ae-t+B(t)
B(t) xác định như sau:
)t
sin(
,)t(Be
,jZ
RR
.B
15
14040
R21
H×nh 3.60
C
L 1 R
K
Trang 9Từ đó
L
RR
Khi t=0 thì iL(0)=- 2=A+1,5sin(-450)=A-1,5.0,707=A-1,06.A=-0,35
iL(t)=-0,35e-1000t+1,5sin(1000t-450) [A]
3.20 Mạch điện hình 3.61
Vì khi nguồn đạt giá trị dương bằng giá trị
hiệu dụng thì khoá K hở ra nên:
; sin 200
RZ
11
1
2R=100
];A[)
sin(
)(i
;ej
eZ
.U
.I
;
.Ue
.IR
.U
;ee
Z
.E
.I
L j
j
L
Lm Lm
Cm j
m Lm
j
j m
m
245
202
50100
1002
100200
0 45
45
45 45
45
0 0
0 0
Trang 10
)tsin(
)t(B
j
eL
jR
EB
j m
.
10002
2
225050
e)
t(iA
)sin(
A)(B
L
t L
10002
22
20
220
0
10002
2
1000 1000
7500
7500 2
7500 3
1
5
10
151
10L
Rα
;Ω10R/RC=1//RC=1/
;R
R
EB
A)(it
)t(i
;
R//
RR
EB
)(it
)t(i
24
20
800
0
6200
158015
5010
800
0
2
2 1
R
R
2 1
Trang 11i)t(i];
A[e
t(uE)t(u];
V[eiR
)t(u
;]A[e
t
t R
R
t R
t
50 2
1
50
2
50 2
50 50
442
2
202020
606
pp,
)p,(
2015
2004
2015
2051010
) e , ,
p
p A
; , p
p
p
A
) p
A p
A ( p
p p p
p , p )
2 1
2 6 5
75 5
1 0 50
75
50
4 50
75 4
200 4
15 2 0 80
10103181
10
p
p,
p
)p
BpBp
A(p
p.p
)p(,
)p( p
.p
,
p
p
.)
p(Z
)p(E)
p
(
2 2
2 1 2
2
5 2
2
5 2
2
314943
6280943
314314
6280
9430159
0
31410
318314
1003140159
015
103181314
100314
376310
376314
943314
1943
0
314943
943314
2
4 1
4 2
2
2 1
1
2 2
1
2 1 2 2
,B
;.,B
;.,AB
A
BB
B
A
pBp
Bp.BpB
.,
4 4
314
399010
376943
103766280
, t e ) t sin , cos
, ( t
e
) t sin
, cos
, ( t e
,
[
) t sin
, cos
, ( t e , [
4 943
4 4
943 4
4 943
4
36 63 314 922
8 4
314 7
12 314 37
6 10 6280
4
314 10
7 12 314 10
37 6 10
37
6
6280
314 314
399 0 314 10
37 6 10
37 6
i(t)=-4e-943t+8,922cos(314t-63,360)= 4e-943t+8,922sin(314t+26,640) [A]
Chú ý: biến đổi dùng công thức:
H×nh 3.64 e(t)
5
F
Trang 12
)a
bctgarcxcos[
b
a
)b
atgarcxcos(
ba)b
atgarcxsin(
baxsinbx
0 2
2 2
2 2
2
4 3
2 4
2 2
4 3
3 2
4 4
3
2 3 2 2 2
2
2 2
4 3 2
2 2
2
2 2
5 2
2 5
314
1885 2
943 2
1885 2
2 842
974 1 943 314
0 943
0
842 974 1 943 943
314
314 943
943 314
842 974 1 10
943 314
420 8 74 9
314 10
318
1 943
314
314 62800
10 318 1 10
) p ( I
; B
; B
; A B
A
B B
B
A
B p
B p B p
B A p
A
p
B p B p
A ) p )(
p (
) p ( U )
p
(
I
) p
)(
p
(
) p
( ) p )(
p (
) p ( p
).
p ( )
p
(
U
C C
),tcos(
,te]tsintcos[t
e
]tsint
cos[te)
t
(
i
0 943
943
943 2
567131432
62
3146
3242
2
314314
1885324
22
p (
p )
p )(
p (
p )
p )(
p (
p pC
6280 943
314
10 318 420 748 19 943 314
10 318 420 748 19
2 2
2 2
6 2
2
6 1
2 6
5 3
6 3
2
6 5
5
3
6 6
5
2 5 3 2 2
3
2 2
6 5 3
314
8 626 6
943
6 8
626 6
6 0
943 314
6280 943
0
6280 943
943 314
314 943
) p ( I
; , B
; B
; A B
p B p B p
B A p
A
p
B p B p
A
),tsin(
,te),tcos(
,t
e
)tsintcos(te)tsin
,tcos(te
0 943
943 943
2
567131432
66
431831432
66
3142
3146
6314
314
8626314
66
i1(t)=- 6e-943t+6,32cos(314t-18,430)= - 6e-943t+6,32sin(314t+71,560) [A]
Chú ý: Nếu tính theo công thức 3.9, tức giải theo kiểu BT3.9 sẽ thấy đơn giản hơn nhiều
3.25 Đưa về sơ đồ toán tử tương đương như ở
hình 3.65 sẽ có phương trình:
108
L R
uC 0
Trang 13
p
)(u)(i)LL(
]Cp)LL(pRRR)[
p
(
C L
00
1
2 1
2 1 3 2 1
1 2
1
2
3 2
1 4
3 4
1 2
3 1
1
3 3
; e e
dt
di L ) t ( i R ) t (
u
] A [ e
e ) e e
( )
t
(
i
MN t
t MN
t t
t t
3.26 Hình 3.66
e(t)=100sin(314t-340)=100sin314tcos340-cos314tsin340=83sin314t- 56cos314t
314p
26062p
56314
p
p56314
p
83.314)
p.p.,pC
2
3
6 3
104621042110
282
10144
110
82241
)(
.,p.,p(
pp
2 2
6 3
2
2
31410
46210421
2606256
DCpp
B
Ap
1046210421314
) , P p
P , p
, p , ( )
p
(
, A
; , C
; D
; , B
D
,
B
C
, B
,
A
D B
,
.
A
C A
6 2
2 2
2 6
2 3
6 3
10 46 2 1420
73 0091 0 314
89 2 0091 0 355
0091 0 0091 0 73
89 2
0 314 10
46 2
26062 314
10 42 1 10 46 2
56 10
42 1
P,p
,p,()
p
104621420
7300910314
89200910355
R K
Trang 14
]V[)t
sin(
e)t
sin(
,Ri)
t
(
u
]A[)t
sin(
e,)t
sin(
,)
t
(
i
t R
t
0 710
0
0 710
0
11139870
4531424
18
111398687
1745
31456
(
p
.)p
)(
.,p.,p(
pp
144
1031410
46210421
2606256
NMpp
KHp[
1046210421314
10462
,p.,p
.,p.,[.,)p(
U
.,HM
;,N
;.,K
;.,H
NK
.,
MK
H.,
NKH
HMM
H
NNppM
.,Kp.,KKpp.,Hp.,
H
5 2
2
3 5
6
5 3
5
2 6
2 6
2 2
2
6 3
2 6
2 3
1046210421
032010
932314
1029910
93210462
10932032
010
29910
932
26062314
1046
2
56314
142010
46
2
01420
0
314314
1046210
42110
46210
,)
,)
sin(
e
C
1 R
K
+ _ E
i
i
i23 1
Trang 15t t
e e
R
t t
L
e,e
,)
t(i
,i
1
605 195
2
881188
38
88288
28
;iii
iR
u
;dt
duCieu
u
c L
C L R
c C
uRC
'u'
"
eLC
iRC
'i
iCR
'i'
i 2 2 2
ẩn là i 1 =i L :
CRL
eiCL
iCR
i1" 1 1' 1 1 2.Thực hiện một số ký hiệu qua các thông số mạch từ quan hệ L=4R2C:
2112
112
2
11
LCCRC
;C
LR
;LC
H×nh 3.68 E
L + -
E2
1
H×nh 3.69
L R
C
2
K i
Trang 16
;p
E)p(ee
(
]pp
[R)
p(
]RC
p)p
[(
R)
p(C
]RC
p)p
[(
RC)
p
(
C
p)p
(
RC
)p
(C
pR
)p
(LC
pLR
LCp
pLR
pcpL
pC
pLR
2 0 0 2 2
0 2
2 0 2
2 0 2
2 0 2
2 0 2
2
0
2
2 0 2 2
0 2 2
2
11
1
])p(
Cp
Cp
p(
pR
E)pp
)(
p(
pR
E)p(
Z
)p(
2 0
1 0
2 0
2 0
2 0
2 0 0 2
2 0
2 0
2 0 2 2
0 0 2
2 0 2
2
p
pA
0 0
2
2 0 2 0
2 0 2 1
0
2 0 0
2 0 2 2
2 2
2
) (
p )
p (
) p
( ) p ( p p
] p
p [ dp
d C
p p
p C
C Ae
R
E )
t
(
i
] ) p ( ) (
p ) (
p ) (
[ )
p
(
0 0
2 1
0
2 0 0
2 0
2 0
0 2
0
2 0
)(
e)(
e)(
[R
0
2 2
0
0 2
0
2 0
t t
o
te ) (
e ) (
e ) (
; )
(
;
; ,
,
0 0
0
2 2
0
0 2
0
2 0
2 0
4 2
0 2 4 2 0 0
4
2 2
10 5 10
100 200
5 0
100 10
25 0 1
t t
t
t t
t t
t t
ete
e
tee
ete
.e
.e
200 200
100
200 200
100 200
4
4 200
4
4 100
4 4
3216
20
84
5410
10810
10410
105
uR(t)=Ri(t)=2000e-100t-1600e-200t+3200te-200t [V]
uC(t)=e(t)-uR(t)= 1600e-200t-3200te-200t-1900e-100t [V]
Trang 173.30 Hình 3.70 Dùng phương pháp toán tử tìm được i(t)=2+4,25e-100tsin400t [A] ; từ đó tìm uL, rồi tìm uC=e-uL;
1 1
2 2 1 1 1
2 1
1
2 2
2 1
A
sinAsin
Aarctg
;)cos(
AAAAA
3.31 Hình 3.71 Lập hệ phương trình roán tử
cho 2 vòng thuận chiều kim đồng hồ, tìm được:
).pp
(
p)
i(t)= 5e-100tsin100t [A]
i1(t)=i2(t)= 2,5e-100tsin100t [A]
)t(u)t(u)t(u)dt(Ri)
i
(
u
;dt
di)ML(dt
diMdt
diL
u
L R
C R
)t(ieL
22
2
0
0 1
*
u C (t)
1 2
Trang 18+Sau khi đóng khoá K: Chuyển về sơ đồ toán tử tương
đương cần chú ý đến điện áp toán tử hỗ cảmM.IL10 ở
nhánh 2 Lập hệ phương trình toán tử với 2 vòng thuận
)p(pMI)
p(pMI)p(pLI)
p
(
pLI
I.L)p(e)p(pMI)p(pLI)p(
V V
V V
L V
V V
0 0
2 1
2 1
0 2
2 1
22
]p
p,,p
,[
2802
cos(
,e
,
]tsin,tcos,[e
,)t(
t , V
0 33
133
33 133 1
371002
356
0
10096
010028
1256
p
.,p
.,[,)
p
(
3 3
3 2
10
72010
6933133
101210
5733
,()t
cos(
,
)]t
cos(
.e
.,
,[,)
t , V
33 133 0
0 3
33 133 3 3
2
2
280137100
6
1
3710012
1010
12105733133
Trang 193.34 Mạch điện hình 3.74a.
Điều kiện ban đầu:
iL2(0)=E2/RC=1/R=2A.Sơ đồ toán tử tương đương hình 3.74b
2 1
20
1 2
2
L V
V V
L V
V V
LI p
E MpI
) p ( I L R ( ) p ( RI
MI p
E MpI
) p ( RI ) Lp R )(
p ( I
p ( I p , ( ) p ( I p , (
p
p , )
p ( I p , ( ) p ( I p , (
V V
V V
120 4
0 2
0 60 1
0 60
240 2
0 1
0 60 2
0 120
2 1
2 1
)p,)(
,)(
p,
(
720024
1204
02
020
)p
p,(
]A[ee
ii
t
(
i
t t
V V
t t
V
t V
600 200
2 1 1
2 600
200 2
200 1
22
24
i
i
i K
i
i
i K
b)
Trang 20Ap
Ap
A
[
)p
)(
p(p,
p)
p
(
IV
600200
800
600200
030
720024
3 2
3 1
3 1
10251600200
300
10251200600
30010
520600200
)p
)p
(p
pA
;.,p
)p
V
p
,p
,p
,[
25152
()p
)(
p(
p)
p)(
p(,
p,)
200
6002
600200
030
36060
t(t)t(i)t(i
]A[e
)t(i)t(i
t V
V
t V
600 2
1 3
200 2
3.35.Chỉ dẫn: Phương trình đặc trưng hay( phương trình đặc tính) của mạch là
phương trình định thức toán tử (p)=0(của hệ phương trình lập theo phươngpháp dòng mạch vòng hoặc điện thế nút).Lúc đó tính phản ứng FK(p) thì ngiệmcủa đa thức mẫu số chính là nghiệm của phương trình (p)=0.Khi phân tích đathức mẫu số thành các thừa số bậc 1 và bậc 2 dạng mẫư số là p-pK=p+K và
p2+2ip+i2.Vì trong mạch thực bao giờ cũng có tổn hao nên i>0vì thực tế khit thì các thành phần tự do là t
i i
)(dedt
)(didt
)(di
)(ei
)(
ei
)LCR
RR(dt
di)LC
R
LC
2
1 3
1
2
1
2 1
2 1 2 1
00
0
00
00
2 1
Trang 21Trong khoảng thời gian t X ≤ t: Đó là quá trình dao động tự do:
uC(t)=9,18e-200(t-tx) [V]uR(t)=- 9,18e-200(t-tx) [V] iR(t)=-18,4e-200(t-tx)[mA]
s,tkhi]V[t
tkhi
0100
0100
2000
00
Trong khoảng thời gian 00,01 s: Tác động là hàm tuyến tính nên sẽ dùng
phương pháp toán tử Laplas:
Trang 22] A [ , e ) , ( )
, ( i s
t )
t ( i p
p p
)
p
(
p ) p ( C
; p
p C
; p
p
A
p
C p
C p
A )
p ( p ) p , ( p )
0
2 200 2 200
2 100
2
2 0 100
000 20 200
0 100
000 20 2
100
000
20
100 100
000 20 1
0 10 2000
1
100 2
2 1
2 2
2 2 1 2
Trong khoảng thời gian 0,01 s<t
Dao động tự do trong mạch với i(t)=0,736e-100(t-0,01);
i(t1)=0,736e-10,270A; i(t2)=0,736e-20,0996 [A]
3.40
] A ];
V
ts,khie
,
s,tkhie
,e
)t(it
s,khie
,
s,tkhi)e
e
(
) , t (
t t
) , t
(
t t
0
005005
0005
022
17
00500100
005 0 50
50 100
005 0
50
100 50
)t(ucãs,ti
¹T
]V)
s,(u
;s,ts,khi]Ve
,
]V,)s,(u
;s,tkhi]V)e(
C C )
, t (
C t
C
[ [
[ [
02040
001489
0
4002
002
001
0100
2
163
26301001001
100
02 0 100
1 1
01 0 100 100
C
t[s] 0,01
Trang 23;s,ts,khi
]Ve
,
]V[,)s,(u
s,tkhi]
V
[
e
)t(u)
t
(
R
) , t (
R t
C R
02040
26002
0
02001
0
2
163
836010
0100100
02
0
100
01 0 100
,
]A[,)s,(i
;s,ts,khi
]A[e
,
]A[,
)s,(i
;s,tkhi]A[e
) , t ( t
0204
0
6002
0
02001
0
632
1
3680010
0100
02 0 100
01 0 100 100
Đồ uC(t),uR(t)thị hình 3.77.Đồ thị i(t) lặp lại dạng uR(t)nhưng có tỷ lệ xíchtheo trục tung nhỏ hơn 100 lần
b)
2 1
0
t R
t R
R
udtR
u(t)W
c)q(t)= Cu(t)