1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIAO AN TU CHON LOP 9 HKII NAM 1314

27 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 577,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LuyÖn tËp vÒ gãc néi tiÕp vµ gãc t¹o bëi tia tiÕp tuyÕn vµ d©y cung I / Môc tiªu : - Cñng cè vÒ tÝnh chÊt vµ hÖ qu¶ cña gãc néi tiÕp vµ gãc t¹o bëi tia tiÕp tuyÕn vµ d©y cung.. III/ TiÕn[r]

Trang 1

Học Kỳ II

Ngày soạn : 22 / 1 / 2008 Ngày dạy : 26 / 1/ 2008 Tiết : 19.

Luyện tập giải hệ PT bằng phơng pháp thế và cộng đại số

I / Mục tiêu :

- Rèn kỹ năng giải hệ PT bằng phơng pháp Thế

II / Chuẩn bị :

GV : Bảng phụ ghi các bài tập trắc nghiệm

III/ Tiến trình dạy học:

HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ :

* HS 1 : 1) Nêu cách giải hệ PT bằng PP

Thế

2) Cho hệ PT :

x y 3 3x 4y 2

ỡù =ùù ùùớ +

ù + ùùợ

y 7

Trang 2

*Bµi 2 : Gi¶i c¸c hÖ PT sau :

y x

- hpt a v« nghiÖm

- hpt b cã 1 nghiÖm duy nhÊt (

16 55

-;

38 55

)

TiÕt : 20.

LuyÖn tËp gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh bËc nhÊt hai Èn sè

III/ TiÕn tr×nh d¹y häc:

Trang 3

HĐ 1 : Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp đặt ẩn phụ

+ GV giới thiệu : Khi gặp hpt có dạng

phức tạp ta biến đổi hpt đã cho thành

HS nghe GV giới thiệu

- HS lên bảng trình bày lời giải a) Đặt ẩn phụ :

v

= ỡùù

ớ =

Vậy :

1 3

-1 2

x y

ỡ = ùù

-ớù = ùợVậy hpt có 1 nghiệm duy nhất : (-1; 2)b)

Đặt

1 1

u x

v y

ỡùù = ùùù

ớù

ùùùợ Ta có hpt

5 6

ỡù + =ùù

ớù

1 3 1 2

u v

ỡùù = ùùù ớù

ù =ùùùợ

ỡùù = ùùù

ớù

ùùùợ <=>

3 2

x y

ỡ = ùù

ớù = ùợVậy hpt có 1 nghiệm dyu nhất (3; 2)

HĐ 2 : Các dạng toán khác về hệ phơng trình

* Bài 3 :

Xác định a và b để đồ thị hs y = ax +

b đi qua 2 điểm A(-1; 6) ; B(2; -3)

? Đồ thị hs y = ax + b đi qua điểm

A(-1; 6) khi nào ?

độ x = 2; y = -3 nghiệm đúng phơng trình : -3 = a 2 + b (2)

* HS nêu lời giải : a) Hệ pt nhận x = 1; y = 3 làm nghiệm khi 2.1 3

a b

ỡ = ùù

ớù = ùợ

b) Hệ pt nhận x = 2; y = 1 làm nghiệm khi

Trang 4

b a

a b

ỡ = ùù

ớù = ùợ

+ GV : Bảng phụ ghi các bài tập

+ HS : Ôn lại cách giải bài toán bằng cách lập hệ PT bậc nhất 2 ẩn số

III/ Tiến trình dạy học:

HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ

* GV: Cho HS nhắc lại các bớc giải

đơn vị là y ( x, y  N* , x , y  9)

Trang 5

+ GV : Yêu cầu HS lập bảng , sau đó

điền thông tin vào bảng đó

Số ghế Số

HS /1ghế

Tổng

số HS Lúc

Cô Ngần đi đợc 2y (km )

Ta có PT : 1,5 x + 2y = 38 Lần sau : Quãng đờng 2 ngời đi đợc là : (x+y)

Nếu xếp mỗi ghế 4 HS thì thừa 1 ghế Nên ta có PT : 4( x -1 ) = y (2)

Trang 6

IV Híng dÉn vÒ nhµ :

- Lµm bµi tËp : 35 , 57 ; 44,45 / 9 , 10 11,12 - SBT

Ngµy so¹n : 18 / 2 / 2008 Ngµy d¹y : 23 / 2 / 2008

+ GV : B¶ng phô ghi c¸c bµi tËp

+ HS : ¤n tËp c¸c tÝnh chÊt vµ hÖ qu¶ cña gãc néi tiÕp vµ gãc t¹o bëi tia tiÕp tuyÕn

vµ d©y cung

III/ TiÕn tr×nh d¹y häc:

H§ 1 : KiÓm tra bµi cò

+ GV cho HS ph¸t biÓu §N vµ t/c cña

gãc néi tiÕp

O

C B

1

2s® AB

+ H·y nªu c¸c

hÖ qu¶ cña gãc néi tiÕp ?

+ GV ghi :ˆ

ABC = 900

ˆ

ACB = ADBˆ

Trang 7

O C

B

A

x

HĐ 2 : Luyện tập

* Bài 1 : Cho (O) và điểm M nằm

ngoài đờng tròn Qua M kẻ tiếp tuyến

MT với đờng tròn (T là tiếp điểm) và

cát tuyến MAB (A nằm giữa M và B)

* Bài 2 : Cho nửa đờng tròn (O) đờng

kính AB và điểm C nằm trên nửa đờng

tròn Qua D trên đoạn AB kẻ đờng

thẳng vuông góc với AB cắt BC ở F

Tiếp tuyến của nửa đờng tròn tại C cắt

đờng vuông góc ở D tại I Gọi E là

giao điểm của AC và DF

a) So sánh góc IEC và góc ICE với

Mˆ chung và góc MTA = góc MBT (CMT) => DMAT : DMTB (g.g)

Trang 8

Ngày soạn : 25 / 2 / 2008 Ngày dạy : 1 / 3 / 2008

- Rèn kỹ năng giải bài toán bằng cách lập hệ PT bậc nhất 2 ẩn số

+ Dạng toán làm chung và làm riêng

+ Dạng toán dự định và thực tế

II / Chuẩn bị :

+ GV : Bảng phụ ghi các bài tập

+ HS : Ôn lại cách giải bài toán bằng cách lập hệ PT bậc nhất 2 ẩn số

III/ Tiến trình dạy học:

HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ

* GV: Cho HS nhắc lại các bớc giải bài

toán bằng cách lập hệ PT bậc nhất 2 ẩn * HS : Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ PT

HĐ 2 : Luyện tập

1 Dạng toán dự định và thực tế :

* Bài 1 : Hai xí nghiệp theo kế hoạch

phải làm tổng cộng 360 dụng cụ Thực

tế xí nghiệp I vợt mức kế hoạch 10%

xí nghiệp II vợt mức kế hoạch 15%, do

đó cả 2 xí nghiệp đã làm đợc 404 dụng

cụ Tính số dụng cụ mỗi xí nghiệp

phải làm theo kế họach

+ GV: Yêu cầu HS đọc đề bài và tóm tắt

15y100

HTCV

x (h) y(h)

+ HS 1 điền thông tin vào bảng bên + HS 2 : Trình bày lời giải trên bảng + Cả lớp làm vào vở

Gọi số dụng cụ XN I phải làm theo kế hoạch

là x ( dụng cụ ) , x > 0

và số dụng cụ XN II phải làm theo kế hoạch là

y ( dụng cụ ) , y > 0Theo bài ra ta có hệ PT :

và thời gian 1 cần cẩu bé làm một mình xong công việc là y (h) ; y > 0

Trang 9

NS / 1giờ 1

x

1y

+ Hãy trình bày lời giải

và thời gian 1 cần cẩu bé làm một mình xong công việc là 30 (h)

IV Hớng dẫn về nhà :

- Làm bài tập : 57 ; 44, 45 / 9 , 10 11,12 - SBT

Ngày soạn : 3 / 3 / 2008 Ngày dạy : 8 / 3 / 2008

+ GV : Bảng phụ ghi các bài tập

+ HS : Ôn lại kỹ năng giải các hệ PT bậc nhất 2 ân số bằng PP thế và PP cộng đại số

III/ Tiến trình dạy học:

HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ

* GV : Yêu cầu HS nhắc lại cách

Trang 10

u 5

Trang 11

213x y 2x 3y

Ngày soạn : 11 / 3 / 2008 Ngày dạy : 15 / 3 / 2008

Tiết : 25.

Luyện tập về tứ giác nội tiếp

I / Mục tiêu :

- Củng cố định nghĩa , tính chất và cách chứng minh tứ giác nội tiếp

- Rèn kỹ năng vẽ hình và chứng minh tứ giác nội tiếp

II / Chuẩn bị :

+ GV : Bảng phụ ghi các bài tập trắc nghiệm

+ HS : Ôn lại định nghĩa , tính chất và cách chứng minh tứ giác nội tiếp

III/ Tiến trình dạy học:

HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ

* GV Đa bài tập trắc nghiệm cho HS làm :

Các kết luận sau đây Đúng hay Sai :

Tứ giác ABCD nội tiếp đợc trong đờng tròn nếu có một

trong các điều kiện sau đây :

0BAD  BCD 180 ; b) ABD ACD 400

0ABC ADC 100 ; d) ABC ADC 900

e) ABCD là hình chữ nhật ; f) ABCD là hình bình hành

g) ABCD là hình thang cân ; h ) ABCD là hình vuông

+ Gọi HS lên bảng điền Đúng Sai

+ Lớp nhận xét

*HS lên bảng điền Đúng ; Sai :

A

Trang 12

cung AB và điểm S là điểm chính giữa

của cung đó Trên AB lấy 2 điểm E và

2 1 sđ CD DB SA 2

E H

S

Trang 13

Tiết : 26.

Luyện tập về đồ thị hàm số y = a x 2

I / Mục tiêu :

- Rèn kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số y = a x2 , y = a x + b và xác dịnh toạ độ giao điểm của 2 đồ thị

II / Chuẩn bị :

+ GV : Bảng phụ ghi các bài tập các bài tập trắc nghiệm

+ HS : Ôn lại cách vẽ đồ thị của hàm số y = a x2 , y = a x + b

III/ Tiến trình dạy học:

HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ

.* HS1 : Các khẳng định sau Đúng hay Sai :

a) Cho hàm số : y = -

2

2 x . + Hàm số đồng biến khi x > 0

+ Hàm số nghịch biến khi x < 0

b ) Cho hàm số : y =

2

2 x . + Hàm số đồng biến khi x > 0

+ Hàm số nghịch biến khi x < 0

c) Cho hàm số : y = -

2

2 x ; y = - 3 x2 mang giá trị âm với mọi x

* HS2 : Khoanh đáp án Đúng :

Cho hàm số

2 1

b - Đ

c - Đ

* HS 2 : Chọn đáp án Đúng và giải thích cụ thể từng điểm

e ) Có nhận xét gì về hoành độ giao điểm của 2

đồ thị trên với nghiệm của PT (1)

a) GV : Gợi ý HS tìm toạ độ của điểm A , sau

đó xác định hệ số a của hàm số y = a x 2

a) HS 1 :Lên bảng trình bày Vì điểm A có hoành độ là 1 thuộc đồ thị y = - 2 x + 3 , nên tung độ của A là: y = - 2 1 + 3 = 1

Mà hàm số y = a x2 đi qua A (1; 1) Nên ta có : a 12 = 1  a = 1Vậy hàm số là : y = x2

b) HS 2 : Lên bảng vẽ 2 đồ thị trên :+ Vẽ : y = - 2 x + 3

Trang 14

f(x)=x*x f(x)=-2x +3 Series 1

-4 -2

2 4 6 8 10 12

x y

Qua đó : GV giới thiệu cách xác định toạ độ

giao điểm của 2 đồ thị bằng PP đại số

M

N

c) Hai đồ thị trên cắt nhau tại

N (1; 1 ) và M ( -3 ; 9)d) HS : x2 +2 x -3 = 0 (1)

 ( x-1) 2 = 4

  x= 1 ; x = -3e) Ta thấy : hoành độ giao điểm của 2

Trang 15

Ngày soạn : 24 / 3 / 2008 Ngày dạy : 29 / 3 / 2008

+ GV : Bảng phụ ghi các bài tập

+ HS : Ôn lại các công thức tính độ dài đờng tròn , độ dài cung tròn

III/ Tiến trình dạy học:

HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ

Với : C : Độ dài đờng tròn

M

Trang 16

+ Qua đó GV cho HS thấy đợc tốc độ

quay của Trái đất là rất lớn

R 2

IV Hớng dẫn về nhà :

+ Ôn tập các công thức tính độ dài đờng tròn và độ dài cung tròn

+ Làm bài tập :” 58 , 60 , 61 / 82 - SBT

Trang 17

Ngày soạn : 30 / 3 / 2008 Ngày dạy : 5 / 4 / 2008

Tiết : 28.

Luyện tập về phơng trình bậc hai một ẩn số

I / Mục tiêu :

- Rèn kỹ năng giải PT bậc hai một ẩn số dạng đầy đủ và khuyết b; khuyết c

II / Chuẩn bị :

+ GV : Bảng phụ ghi các bài tập

+ HS : Ôn lại các cách giải PT bậc hai một ẩn số dạng đầy đủ và khuyết b; khuyết c

III/ Tiến trình dạy học:

* GV : Nhắc lại công thức giải PT bậc

hai đầy đủ theo  và ’

HS 1 : Nhắc lại công thức giải PT bậc hai đầy đủ theo  và ’

Bài 1: Giải PT khuyết :



b) 3 x2 + 6 = 0  x2 2 0Vậy PT vô nghiệm

c)  2,1x(x 8) 0  x0 hoặc x = -8Vậy PT có 2 nghiệm là : x1 = 0 ; x2 = - 8

* Bài 2 :a)  5x2 – 5x - 10 = 0

 =25 + 200 = 225   15Vậy PT có 2 nghiệm phân biệt :

Trang 18

4 3

3 1 28 11 3 x

+ Làm bài tập 15 , 16 ,17 / SBT

+ Ôn tập kiến thức hình học trong chơng III để tuần sauôn tập tiếp

Ngày soạn : 7 / 4 / 2008 Ngày dạy : 12 / 4 / 2008

+ GV : Bảng phụ ghi các bài tập trắc nghiệm

+ HS : Ôn lại các định lý trong chơng III

III/ Tiến trình dạy học:

HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ

* HS 1 : Điền Đúng (Đ ) , Sai (S) vào ô vuông

Tứ giác ABCD nội tiếp nếu có một trong

những điều kiện sau :

* HS 1 : Điền Đúng (Đ ) , Sai (S) vào ô

vuông và giải thích cụ thể từng phần

a - Đ b - Đ

c - Đ d - S

* HS 2 : Chọn đáp án đúng và giải thích

a - A

b - D

60

( y

x )) O

D

C B

A

Trang 19

) tiếp tuyến Ax, gọi C là

điểm trên nửa đờng tròn Tia

phân giác góc CAx cắt nửa đờng

=>DABK cân tại B (đ cao là đ phân giác)b) Ta có ACB = 900 (góc nt đ tròn)

I là giao điểm 2 đờng cao của DAKB nên I là trực tâm => KI ^ AB

mà Ax ^ AB => KI // Ax c) Vì Aˆ 1

= Aˆ 2

nên AE =AC => AE = EC => E thuộc đờng trung trực của AC

Lại có OA = OC => O thuộc đờng trung trực của AC

+ GV : Bảng phụ ghi các bài tập trắc nghiệm

+ HS :Ôn lại hệ thức Vi – ét và cách tính nhẩm nghiệm của PT : a x2 + bx + c = 0 (a 0)

III/ Tiến trình dạy học:

I O

K

x

Trang 20

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

 ; C

5

3 ; D

3 2c) PT : 3x2 + 7x + 4 = 0 có 2 nghiệm là :

* Câu 3 : Không giải PT : Điền vào chỗ trống :

* Sau đó lần lợt từng HS lên bảng điền vào chỗ trống:

* Câu1 :

(1) :

b a

 (2) :

c a

(3) : 1 ( 4 )

c a

(5) : - 1 ( 6 ) -

c a

1 3

b) 2 x2 + ( 2 + 1 ) x + 1 = 0Vì : a + b + c = 2 - ( 2 + 1 ) +1 = 0

Nên : PT có 2 nghiệm là : x1 = 1 ; x2 =

2

2  c) 4537 x2 + 37 x - 4500 = 0

Vì : a - b + c = 4537 – 37 – 4500 = 0Nên : PT có 2 nghiệm là : x1 =- 1 ; x2 =

4500 4537

Trang 21

*Bài 2 :

Ta có :  = m2 – 8 a) Để PT (1) có 2 nghiệm phân biệt khi  > 0

+ GV : Bảng phụ ghi các bài tập trắc nghiệm

+ HS : Ôn lại công thức tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần và thể tích

hình trụ , hình nón

III/ Tiến trình dạy học:

HĐ 1 : Bài tập trắc nghiệm

* Hãy chọn đáp án Đúng :

Câu 1:Diện tích xung quanh hình trụ là 452,16 mm 2, chiều

cao hình trụ là12 mm Vậy bán kính hình tròn đáy là

A 2 cm ; B 3 cm ; C 4 cm ; D 6cm

Câu 2: Một hình nón có diện tích xung quanh là 37,68cm2

vàbán kính đờng tròn đáy là 3cm Độ dài 1 đờng sinh là:

* HS nêu đáp án của mình và giải thích cụ thể cách tìm :

Câu1 : Câu2 :

Trang 22

A 3 cm ; B 4 cm ; C 5 cm ; D 6 cm

Câu 3:Một hìnhchữ nhật ABCD có AB =10 cm, AD=12cm

quay một vòng quanh cạnh AB , thể tích hình sinh ra là :

A 4521, 6 cm3 ; B 4641, 6 cm3 ;

C 4812, 6 cm3 ; D 4920, 6 cm3

Câu 4: Cho ABC vuông tại A, AB = 5 cm , AC =12 cm

Quay một vòng quanh cạnh AC Diện tích xung quanh hình

sinh ra là :

A 188, 40 cm2 ; B 392, 50 cm2 ;

C 204, 10 cm2 ; D 489, 84 cm2

Câu3 : Câu4 :

30 0 , đờng sinh bằng a ; Tính số đo

cung n0 của hình khai triển mặt xung

quanh của hình nón

* GV : Hớng dẫn HS làm :

+ Nêu công thức tính độ dài cung tròn

n0 , bán kính bằng a

+ Độ dài cung hình quạt chính là độ

dài đờng tròn đáy hình nón

Tính bán kính đáy hình nón

a) HS : Nêu cách tính thể tích 2 thùng trên rồi

so sánh :+ Thể tích thùng 1 là :

V1 =  R1 h 1 =  42 10= 160  (m2 )+ Thể tích thùng 2 là :

V2 =  R2 h 2 =  52 8 = 200  (m2 )Vì : 160  <200  ; Nên : V1 < V2

Vậy : Lợng nớc ở thùnh thứ nhất nhỏ hơn thùng thứ 2

b) + Diện tích xung quanh của thùng 1 là :

Sx q 1 = 2 R1 h 1 = 2  4 10 = 80 (m2 ) Diện tích toàn phần của thùng 1 là :

S t p 1 =Sx q 1+2 S đáy = 80 +2.42.=112 (m2) + Diện tích xung quanh của thùng 2 là :

Sx q 2 = 2 R2 h 2 = 2. 5 8 = 80 (m2 ) Diện tích toàn phần của thùng 1 là :

S t p 2 =Sx q 2+2 S đáy = 80 +2.52.=130 (m2)Vì : 112 < 130

Trang 23

+ Ôn lại cách giải toán bằng cách lập PT chuẩn bị cho tiết sau

+ Làm các bài tập 17 , 18 / tr 126 - SBT và 23, 24 / tr 127 – SBT

Ngày soạn : 12 / 5 / 2008 Ngày dạy : 17 / 5 / 2008

+ GV : Bảng phụ ghi các bài tập

+ HS : Ôn lại cách giải bài toán bằng cách lập PT

III/ Tiến trình dạy học:

HĐ 1 : Luyện tập

1.Bài toán chuyển động :

* Bài 59 / tr 47 – SBT :

+ HS đọc đề bài và tóm tắt bài toán

+ HS điền thông tin các ô trong

x ( km/ h ) ( x > 3 )Vận tốc của xuồng khi xuôi dòng là : x+3 (km / h)Vận tốc của xuồng khi ngợc dòng là :x-3 (km / h)Thời gian xuồng đi xuôi dòng là :

 3 x2 + 12 x – 1071 = 0  x2+4 x – 357 = 0

’ = 4 + 357 = 361   ' 19

x1 = - 2 + 19 = 17 ( tm đk )

x2 = - 2 – 19 = - 21 ( tmđk )Vậy : vận tốc của xuồng khi đi trên hồ yên lặng là

17 ( km/ h )

* Bài 50 / tr 59

Trang 24

+ Mèi liªn quan gi÷a chóng ?

3 880 (cm ) x

ThÓ tÝch cña kim lo¹i 2 lµ :

3 858 (cm )

vµ KLR cña kim lo¹i 2 lµ 7,8 ( g / cm3 )

IV Híng dÉn vÒ nhµ :

1 ¤n tËp kiÕn thøc vÒ PT bËc hai mét Èn vµ c¸c c¸ch gi¶i

2 Lµm c¸c bµi tËp 10 ; 12 ; 16;17;18 / tr 149 ; 150 – SBT

Ngµy so¹n : / / 2008

Trang 25

+ GV : Bảng phụ ghi các bài tập

+ HS : Ôn lại các phép biến đổi căn thức bậc hai

III/ Tiến trình dạy học:

Hay :

x 1 x

 x = m - x

Trang 26

2 Lµm c¸c BT : 7 , 8 , 9 , 13 / tr 132 ,133 – SGK

Ngµy so¹n : / / 2008 Ngµy d¹y : / / 2008

Trang 27

+ HS : ¤n l¹i

III/ TiÕn tr×nh d¹y häc:

H§ 1 : KiÓm tra bµi cò

H§ 2 : LuyÖn tËp

IV Híng dÉn vÒ nhµ :

Ngµy so¹n : / / 2008 Ngµy d¹y : / / 2008

TiÕt : 24.

LuyÖn tËp vÒ

III/ TiÕn tr×nh d¹y häc:

H§ 1 : KiÓm tra bµi cò

H§ 2 : LuyÖn tËp

IV Híng dÉn vÒ nhµ :

Ngày đăng: 12/07/2021, 08:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w