1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

URDG 758 tài liệu tóm lược về bảo lãnh, thanh toán, chứng từ

89 1,7K 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề URDG 758 Bảo lãnh theo yêu cầu – Các Thông lệ Tốt Nhất
Trường học University of Law and Economics
Chuyên ngành Luật Thương Mại
Thể loại Tài liệu tổng quan
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 5,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

URDG 758 tài liệu tóm lược về bảo lãnh, thanh toán, chứng từ, ... URDG 758 trong nghiệp vụ ngoại thương

Trang 1

Secretary to Banking Commission of |CC Czech Republic,

Trade Finance Consultant & Trainer

pa@cmail.cz

Trang 2

Thư kí Ủy ban ngân hàng của ICC tại cộng hòa Séc

Chuyên gia tư vẫn về tài trợ thương mại

Chuyên gia đào tạo

pa@cmail.cz

Trang 4

Presentation, Demand, Examination

Extent or Pay demands, Non-complying demands,

Reduction and Termination Force Majeure, Disclaimers Transfer & Assignment of Proceeds Governing law, Jurisdiction

Trang 5

Tổng quan vê URDG 758

Các qui định chung - các định nghĩa và giải thích, áp dụng, mở thư bảo lãnh và hiệu

lực, tính độc lập, các điêu kiện không liên quan đên chứng từ

Các hướng dẫn và bảo lánh, sửa đôi, thông báo

Trách nhiệm của người bảo lãnh

Xuất trình, yêu câu, kiêm tra Yêu câu gia hạn hay thanh toán, yêu câu không tuân thủ, giảm trừ và chấm dứt

Bắt khả kháng, tuyên bỗ miễn trách Chuyên nhượng và phân bô số tiên thu được

Luật điều chỉnh, khu vực tài phán

Trang 6

URDG 758 OVERVIEW THROUGH

ITS LIFECYCLE

Main Principals Drafting the Guarantee

Trang 7

URDG 758 tống quan qua quá trình phát

Sửa đổi, thay đổi

Xuất trình, kiểm tra

Thanh toán, chuyển giao, phân bố

Chấm dứt

Trang 8

©

ee

Article 1 - Application of URDG

Y The Uniform Rules for Demand Guarantees

(“URDG") apply to any demand Guarantee

or Counter-guarantee that expressly

indicates It 1s subject to them

Y They are binding on all parties to the demand

Guarantee or Counter-guarantee except so

far as the demand Guarantee or Counter-

guarantee modifies or excludes them

Trang 9

Điêu1 — ứng dụng URDG

v Các qui tắc thống nhất về bảo lãnh theo yêu

cầu (*URDG”) được áp dung cho bat ki mot

bao lanh theo yeu cau nao hay bao lanh doi

ứng nào có nêu rõ răng nó chịu sự điều chỉnh

của các qui tắc đó

v Các qui tắc này mang tính ràng buộc đối với

tất cả các bên tham gia bảo lãnh theo yêu

cầu hoặc bảo lãnh đối ứng, trừ trường hợp

bảo lanh theo yêu câu hoặc bảo lanh doi ung

có sửa đổi hay loại trừ các nguyên tắc đó.

Trang 10

Direct Guarantee

Parties in the Guarantee Transaction and their

Relationship to each other

Trang 11

Bảo lãnh trực tiếp

Các bên trong giao dịch bảo lãnh và môi quan hệ

giữa họ với nhau

Dưới đây chúng tôi

cam doan sé thanh

toán cho ngải khi nhận được yêu cầu đầu tiên của - -

ngải NH thông báo

‘DG 758

Trang 12

you on your first

gemanyd

Trang 13

GUARANTOR

Trang 14

you on your first

We herewith undertake to pay

youon your firstdemand

Trang 15

> Bid Guarantee (Bid Bond, > Retention Money Bond

» Advance Payment » Payment Guarantee

Guarantee (Down Payment (Financial Guarantee)

Guarantee) > Credit Guarantee (Credit

» Performance Bond Line/Facility Guarantee)

(Performance Guarantee, > Shipping Guarantee

Trang 16

Các loại bảo lãnh, các hình thức phổ

biến nhát

> Bảo lãnh đấu thâu (đặt cọc

dau giá, đặt cọc đâu thâu,

> Đặt cọc tiền giữ lại (bảo

lãnh tiên giữ lại)

» Bao lãnh thanh toán (bảo lãnh tài chính)

» Bao lãnh tin dụng (bảo lãnh hạn mức tín dụng, bảo lãnh cho vay)

»> Bao lãnh gửi hàng

(bôi thường cho việc mất

vận đơn)

Trang 17

Instructions and Guarantees — Art.8

©Should be clear and precise and should avoid

excessive detail

= the Applicant; the Beneficiary; the Guarantor;

* reference number, information identifying

the Underlying relationship;

= Reference number identifying the issued guarantee

or counter-guarantee;

= the Amount, Currency; the Expiry;

any Terms for demanding payment;

whether a demand or other document shall be

presented in paper and/or electronic Form;

= the Language of any document specified in |

the guarantee; and S © a

= the Party liable for the payment of any charges

Trang 18

Cac hướng dan va bảo lãnh - điêu 8

Cần phải rõ ràng và chính xác và cần tránh quá

nhiêu chỉ tiết không cân thiết

“= Người xin bảo lãnh; người thụ hưởng; người bảo

lãnh

-# Số tham chiếu, thông tin nêu rõ mối quan hệ gốc

-# Số tham chiếu nêu rõ bảo lãnh hay bảo lãnh đối

ứng đã được mở

-# Số tiên, đông tiên, ngày hết hạn

“= Bất kì điêu kiện gi để yêu cầu thanh toán;

-#“ Liệu chỉ cần gửi yêu cầu hay phải xuất trình những

chứng từ gì (bản giấy hay bản điện tử)

-#“Ngôn ngữ của các chứng từ trong hợp đồng bảo

lãnh; và

“= Bên chịu trách nhiệm thanh toán các khoản chỉ phí

Trang 19

Article 4 — Issuance, Effectiveness °

xe

¥ Issued when leaves

the control of the Guarantor

¥ Irrevocable as a rule

¥ Demand possible after

issuance or later time or

event stated in

the Guarantee

Trang 20

Điêu 4 — mở hợp đồng bảo lãnh,

hiệu lực

⁄ Được mở khi rời khỏi quyên kiểm

soát của người bảo lãnh

⁄ Không hủy ngang - là nguyên tắc

⁄ Được yêu cầu sau khi hợp đồng

bảo lãnh được mở, hoặc vào ngày

sau đó, hoặc khi Xảy ra một sự

kiện nêu trong hợp đồng bảo lãnh

Trang 21

Advising party

GUARANTOR

Trang 23

Amendments

- Guarantee amended only with

the Beneficiary’s consent

amendment from its issue, unless and until

the Beneficiary rejects that amendment

- Except where made in accordance with

the Guarantee, the Beneficiary may reject

an amendment of the Guarantee at any time

until it notifies its acceptance of the

amendment or makes a presentation that

complies only with the Guarantee as amended

Trang 24

Các sửa đổi

lãnh được sửa đổi

Hợp đông bảo lãnh chỉ được phép sửa đổi khi

có sự đồng ý của người thụ hưởng

Người thụ hướng bị ràng buộc không hủy ngang

với nội dung sửa đổi khi nội dung đó đã được

công bổ, trừ phi và cho đến khi người thụ

hưởng từ chối sự sửa đổi đó

Trừ phi sửa đổi được thực hiện theo người

được bảo lãnh, người thụ hưởng có thể từ chối

một nội dung sửa đổi vào bất kì lúc nào cho đến

khi anh ta thông báo chấp nhận sửa đổi hoặc

xuất trình chứng từ phù hợp với nội dung bảo

Trang 25

- Provision in an amendmentto the effect

that the amendment shall take effect

unless rejected within a certain time

Trang 26

Các sửa đổi

- Bên thông báo — trách nhiệm thong bao

về sự chấp nhận hay từ chối đối với nội

dung stra doi

- Không được phép chấp nhận một phan

nội dung sửa đối

- Bỏ qua qui định trong sửa đổi rằng nội

dung sửa đổi sẽ có hiệu lực trừ phi bị từ

chối trong một thời hạn nhất định

Trang 27

Variation of amount of Guarantee

A guarantee may provide for the reduction

or the increase of its amount on:

> specified dates or

> on the occurrence of a specified event:

¢when a document specified in the Guarantee

as indicating the occurrence of the event Is presented to the Guarantor, or

¢if no such document is specified in

the Guarantee, when the occurrence of

the event becomes determinable from the Guarantor's own records or from

an index specified in the Guarantee

Trang 28

Thay đổi số tiền bảo lãnh

Một hợp đồng bảo lãnh có thể cho phép tăng

hay giảm số tiên bảo lãnh vào ngày:

> Ngày cu thể, hoặc

+ Khi xảy ra một sự kiện cụ thé:

+ Khi một chứng từ nêu trong hợp dong bao lãnh vẽ việc xay ra sự kiện được xuất trinh cho người bảo lãnh, hay

+ Nếu không có chứng từ nào được nêu trong hợp đồng bào lãnh, thị khi người bao lãnh có thê xác định được việc xảy ra sự kiện dựa

trên những ghi chép của minh hoặc dựa trên một mục lục ghi trong hợp đồng bảo lãnh.

Trang 29

Art 2 -— Definitions —- Key terms

>» Guarantor’s own records means

records of the Guarantor showing

amounts credited to or debited from accounts held with the Guarantor,

provided the record of those credits

or debits enables the Guarantor to

identify the Guarantee to which they

relate;

Trang 30

tiên được ghi có/ghi nợ vào các tài

khoản mở tại người bảo lãnh, miễn là

việc phi chép những khoản ghi có/phi

nợ đó giúp cho người bảo lãnh xác

định được người được bảo lãnh;

Trang 31

> Demand means a signed

document by the Beneficiary

demanding payment under

a Guarantee

> Complying demand means

a demand that meets the

requirements of a complying

presentation;

Trang 32

> Yêu câu có nghĩa là một chứng

từ có chữ kí của người thụ hưởng,

yêu câu thanh toán theo hợp đồng

bảo lãnh

> Yêu câu hợp lệ có nghĩa là một

yêu câu thỏa mãn các điều kiện

của việc xuất trình chứng từ hợp

lệ;

Trang 33

Presentation

Presentation must be made:

1 to the Guarantor at place of issue, or

such place stated in Guarantee,

2 on or before expiry

It has to be complete unless it says to

be completed later — completed always before expiry!

6) `

— —

©

i

Trang 34

Xuất trinh chứng từ

Xuất trình chứng từ phải được thực hiện:

1, Cho người bảo lãnh tại nơi mở hợp đông bao

lãnh, hoặc nơi được nêu trong hợp đồng bảo

lãnh,

2 Vào hoặc trước ngày hết han

Bộ chứng từ phải đầy đủ trừ phi nói rằng sẽ được

hoàn thiện sau đó - và phải luôn được hoàn

thiện trước ngày hết hạn!

Trang 35

Presentation

1) Presentation shall identify GUA — if

not — time for examination starts on

the date of identification!

2) Documents issued by:

1) Applicant or Beneficiary — in

the language of the Guarantee unless GUA states otherwise 2) Any other person — any language!

Trang 36

Xuất trinh chứng từ

1) Việc xuất trình chứng từ phải nêu rõ GUA —

nếu không - thời gian kiểm tra sẽ bắt đầu

vào ngày xác định!

2) Các chứng từ được lập bởi:

) Người xin bảo lãnh hoặc người thụ hưởng

- được viết bằng ngôn ngữ của hợp đồng bảo lãnh trừ phi GUA có qui định khác

› Bất kì một người nào khác —- bất kì ngôn

ngữ nào!

Trang 37

Requirements for Demand under GUA

¢ Demand

é Plus Documents required by the GUA

@ and ALWAYS a Statement, by the

Beneficiary, indicating in what respect the Applicant is in breach of its

obligations under the underlying relationship

@ This statement may be in the demand or

in a separate signed document accompanying or identifying the demand

Trang 38

Cac dieu kién ve yeu cau theo GUA

Yêu câu

&@ Công với các chứng từ mà GUA yêu cầu

@ Va luôn đi kèm với một tuyên bố của

người thụ hưởng nêu rõ người xin bảo

lãnh đã vi phạm khia cạnh gi trong nghĩa

vu cua minh trong moi quan he goc

ê Tuyên bố này có thể nêu trong thư yêu

cầu hoặc trong một văn bản riêng có chữ

kí đi kèm với hoặc xác định thư yêu câu

Trang 39

Demand under Counter-Guarantee

đờ Demand

ờ ALWAYS a Statement, by the party to

whom the Counter-guarantee was issued,

indicating that such party has

received a complying demand

under the Guarantee or Counter-

guarantee issued by that party

@ This statement may be in the demand or

in a separate signed document

accompanying or identifying the demand

Trang 40

Yêu câu theo bảo lãnh đối ứng

ê Thư yêu câu

® Luôn đi kèm với một tuyên bố của

người thụ hưởng bảo lãnh doi ung, neu ro người đó đã nhân được yêu câu hợp lệ

theo nội dung bảo lãnh hoặc bảo lãnh đối ung duoc mở bởi người đó

ê Tuyên bố này có thể nằm trong thư yêu

cầu hoặc trong một văn bản riêng có chữ

kí cđi kèm với hay xác định thư yêu cầu

Trang 41

Statement

Demand

The requirement for a supporting

statement in paragraph (a) or (b) of this article applies except to the extent the Guarantee or Counter-guarantee

expressly excludes this requirement

Exclusion ter ms such as “The supporting statement under article 15[(a)] [(b)] is excluded” satisfy the requirement of this paragraph

Trang 42

Thư yêu cầu

Tuyên bố

Yêu câu một tuyên bố chứng minh ở đoạn

(a) hoặc (b) của điều này sẽ được áp dụng, trừ phi hợp đồng bảo lãnh hoặc bảo lãnh đối ứng loại trừ điêu kiên đó

Những cụm từ loại trừ như *tuyên bo chung minh theo dieu 15[(a)] [(b)] duoc loại trừ” là thỏa mãn đòi hỏi của đoạn

này

Trang 43

Information about demand 5

Guarantor shall

without delay inform

the Instructing party (Counter-

guarantor) of any demand or

any alternative request to

extend the expiry

Trang 44

Thong tin vê yêu cau

Người bảo lãnh sẽ

thông báo ngay lập tức cho bên

chỉ thị (người bảo lãnh đối ứng)

ve bat ki yeu cau nao hay doi

hỏi nào về việc gia hạn

Trang 46

Điều 19 - kiém tra

+ Chỉ kiểm tra những chứng từ được xuất trình —

để xem những chứng từ đó có hợp lệ hay

không

z SỐ liệu trong chứng tử mà hợp đồng bảo lãnh

yêu cầu sẽ được kiểm tra theo bối cảnh của

chung tu do, cua hop dong bảo lãnh và với các

qui tắc bảo lãnh

= Số liệu không nhất thiết phải giống hệt,

nhưng không được mâu thuân với số liệu trong chứng tử đó hay bất ki chứng từ nào khác hay với hợp đồng bảo lãnh

Trang 47

Time for examination of demand; payment

» If a presentation of a demand does

not indicate that it is to be completed

later, the Guarantor shall, within five

business days following the day of

presentation, examine that demand

and determine if it is a complying

demand

» When the Guarantor determines that

a demand is complying, it shall Day

Trang 48

Thời hạn kiêm tra; thanh toán

Z Nếu thư yêu câu không nói rõ là sẽ

được hoàn thiện sau, thi người bảo

lãnh, trong vòng 5 ngày làm việc kể từ

ngày chứng từ được xuất trinh, phải kiểm tra xem các chứng từ đó và yeu

cầu đó có hợp lệ hay không

Z Khi người bảo lãnh thấy chứng từ hợp

lệ thi họ sẽ thanh toán

Trang 49

What to do with demand? eo

758

Ss

> The Guarantor shall without delay

transmit a copy of the complying

demand and of any related documents

to the Instructing party or, where

applicable, to the Counter-guarantor for

transmission to the Instructing party

> However, neither the Counter-

guarantor nor the Instructing party, as the case may be, may withhold payment or

reimbursement pending such transmission

Trang 50

Phải làm gì với thư yêu câu?

=_ Người bảo lãnh sẽ ngay lập tức chuyển

mot ban sao thu yêu câu và các chứng

từ liên quan hợp lệ cho người ra lệnh bảo

lãnh hoặc nếu có, cho người bảo lãnh đối

ứng, để người đó chuyển cho bên ra lệnh

=_ Tuy nhiên, cả người bảo lãnh đối ứng hay

người ra lệnh đều không được giữ khoản

thanh toán hay bồi hoàn nếu bản sao đó

chưa được gửi

Ngày đăng: 17/12/2013, 17:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w