Loãng xương nhìn quakhía cạnh phân tích kinh tế Nguyễn Văn Tuấn Chương trình nghiên cứu loãng xương Viện nghiên cứu y khoa Garvan Sydney – Australia Sydney Australia... Kinh tế loãng xươ
Trang 1Loãng xương nhìn qua
khía cạnh phân tích kinh tế
Nguyễn Văn Tuấn Chương trình nghiên cứu loãng xương
Viện nghiên cứu y khoa Garvan
Sydney – Australia Sydney Australia
Trang 2Kinh tế loãng xương
• Tình hình dân số Việt Nam
• Qui mô loãng xương ở Việt Nam
• Kinh tế loãng xương Kinh tế loãng xương
• Kết luận
Trang 3Dân số Việt Nam 1950 - 2100
Trang 5Tuổi thọ trung bình người Việt Nam
Trang 6“Lão hóa” tăng nhanh
Trang 7Gánh nặng loãng xương
Trang 8Qui mô loãng x ươ ng ở Việt Nam
Trang 9Qui mô gãy x ươ ng ở Việt Nam
Nguồn: Hồ Phạm Thục Lan – Cẩm nang Loãng xương (Nxb Y học 2011)
Trang 10Qui mô gãy x ươ ng đ ùi ở Việt Nam
Trang 12ế Phân tích kinh tế
Trang 13Ba mô hình phân tích
thiệp; đơn vị: tần số gãy xương (eg đồ ng ti ề n và
thiệp; đơn vị: tần số gãy xương (eg đồ ng ti ề n và
bát g ạ o )
loại gãy xương
ích nhất
Trang 14Khái niệm utility
health
• Utility: một trọng số để lượng giá một “health outcome”
• Utility: một trọng số để lượng giá một health outcome
• Giá trị: từ 0 (chết) đến 1 (sức khỏe hoàn hảo)
Tì h t th ật ó thể ó tilit 0!
– Tình trạng thực vật có thể có utility < 0!
• Utility cho gãy cổ xương đùi: 0.8 (?)
Trang 15QALYs (quality adjusted life years)
• QALYs – chuẩn để đánh giá và so sánh health
outcome
• Ví dụ: nữ 65 tuổi, gãy cổ xương đùi
– QALY = 10 năm x 0.8 = 8 QALY 10 năm x 0.8 8
– Thời gian sống 10 năm, nhưng chỉ tương đương với
8 năm sức khỏe hoàn hảo
Trang 16Cost
E E
Cost
Cost CE
• CE = cost-effectivess (chi phí cho mỗi QALY)
• Cost A , Cost B : chi phí điều trị của thuốc A và B
• E A , E B : hiệu quả lâm sàng của thuốc A và B
Trang 175 6
.
9 −
Tốn 870 USD cho mỗi QALY!
Tốn 870 USD cho mỗi QALY!
Trang 18$/QALY bao nhiêu là hợp lí ?
WHO
• CE < 3 lần PPP: có hiệu quả kinh tế
• CE > 3 lần PPP: không có hiệu quả kinh tế CE 3 lần PPP: không có hiệu quả kinh tế
• PPP của Việt Nam: 2774 USD (2008)
Trang 19Cost-effectiveness ở Việt Nam
Trang 20Cost-effectiveness ở Việt Nam
• Dữ liệu cần có:
Chi hí điề t ị Dữ liệ đị h
– Chi phí điều trị Dữ liệu địa phương
– Giá gãy xương Dữ liệu địa phương
Dịch tễ học Dữ liệu địa phương
– Dịch tễ học Dữ liệu địa phương
Trang 21Hiệu quả lâm sàng
VERTEBRAL FRACTURE RISK NON‐VERTEBRAL FRACTURE RISK Osteoporosis Established
osteoporosis Osteoporosis
Established osteoporosis Alendronate + + NA + (incl. hip) Risedronate + + NA + (incl. hip) Ibandronate NA + NA + (post‐hoc anal) Zoledronic acid + + NA NA (only mixed) ( y )
Raloxifene + + NA NA (only mixed) Teriparatide and PTH NA + NA +
Teriparatide and PTH NA + NA +
Stroncium ranelate + + + (incl. hip) + (incl. hip)
Kanis, Osteoporosis Int 2008
Trang 22Kinh nghiệm ở Anh
Base case treatment: £350; Effectiveness 35 %
Ngưỡng ở Anh
Kanis, Bone 2005
Trang 23Kinh nghiệm ở Anh
No BMD
No prior Prior Prior
T‐score=‐2.5 SD
No prior fracture
Prior fracture
Prior fracture Alendronate 6 225 4 727 6 294 Etidronate 12 869 10 098 9 093 Ibandronate daily 20 956 14 617 14 694 Ibandronate intermittent 31 154 21 587 21 745
Ibandronate intermittent 3 54 587 745 Raloxifene 11 184 10 379 10 808 Raloxifene without breast Ca 34 011 23 544 23 755
Ri d t 18 271 12 659 13 853
Risedronate 18 271 12 659 13 853 Stroncium ranelate 25 677 18 332 19 221 Stroncium ranelate with post hoc 18 628 13 077 13 673
McCloskey, Osteoporosis Int 2007
Trang 24Khuyến cáo của NICE (Anh)
• Ghi nhận loãng xương là vấn đề y tế quan trọng
• Nữ sau mãn kinh
• Ngừa bệnh Ngừa bệnh
Trang 25Khuyến cáo của NICE (Anh)
Strontium ranelate
Trang 26Lợi ích lâm sàng và hiệu quả kinh tế
Chi phí / p Chi phí & Hiệu quả QALY
và
NNT
Hiệu quả lâm sàng
Trang 27Lợi ích lâm sàng và hiệu quả kinh tế
Chi phí / p HTA 87 NICE Chi phí & Hiệu quả QALY
và
NNT
Hiệu quả lâm sàng
HTA 87
Trang 28Lợi ích lâm sàng và hiệu quả kinh tế
Chi phí / Chi phí & Hiệu quả
Trang 29Chiến lược (NICE)
T = -1.5 đến -2.5 T < -2.5 T < -2.5 + gãy xương Phòng ngừa Phòng ngừa cơ sở Phòng ngừa thứ cấp
50 to 60 tuổi 55 to 75 tuổi 60 to 75 + tuổi
Bổ sung Ca + Vit-D 3
Trang 30Tóm lược
• Lão hóa dân số tăng nhanh
• 3 triệu người loãng xương
• Nhiều thuốc có hiệu quả lâm sàng, nhưng hiệu Nhiều thuốc có hiệu quả lâm sàng, nhưng hiệu quả kinh tế vẫn còn là dấu hỏi
• Đơn vị phân tích kinh tế: QALY
Trang 31Phân tích kinh tế loãng xương
• Phần lớn phân tích kinh tế từ nước ngoài
• Thiếu dữ liệu từ Việt Nam
• Cần Cần r r ấ ấ t t nhiều nghiên cứu trong tương lai nhiều nghiên cứu trong tương lai
Trang 33C ủ a tin g ọ i m ộ t chút này làm ghi!
Nguyễn Du