Như tên gọi cuốn xách, nội dung bao gồm: ~ Bài tập lí thuyết: Lí thuyết hoá học được trình bày dự bài tập, dồi hỏi người giải phải biết giải thích, xo 4 nh, chứng và viết các phương
Trang 1Học sinh khá, giỏi và chuyên hóa học
Hoc sinh 6n thi Dai hoc, Gao dang
@ NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC
S2 INmr~-maavrnrnrnannnrnnyaeenssrsnvsssnnnnnDnnnnnnn SE
Trang 2
may là tăng cường khả năng tư duy hoá học cho hi Một trong những vu hướng phát triển của bài
phương diện: lí thuyết, thực hành và ứng dung N g bai
tính chất học thuộc (như trình bày các khái niệm, định lu,
chất, ) trong các câu hổi lí thụ vet hoặc xứ dụng các côn,
học phức tạp trong các bài toán hoá học dẫn dân lam
những hiểu biết xắng tạo vốn rất lí thú của bà
thuyết vừa thực nghiệm
6 mon khoa học -
Xuất phát từ xuy nghĩ đó chúng tôi biên xoạn bộ sách “Bài
thuyết và thực nghiệm hoá học” phục vụ cho các bạn học sinh,
viền, giáo viên hoá học Như tên gọi cuốn xách, nội dung bao gồm:
~ Bài tập lí thuyết: Lí thuyết hoá học được trình bày dự bài tập, dồi hỏi người giải phải biết giải thích, xo 4
nh, chứng
và viết các phương trình phản ứng để rút ra các kết luận can ti
ma dé bai veu cẩu
~ Bài tập thực nghiệm: Gắn liên với các phương pháp và
năng làm thí nghiệm, khả năng quan xát và mô tả các hién meng ys
ra trong thi nghiệm Bao gôm các bài tập về tổng hợp và điều chế -
các chất, giải thích và mô tá các hiện tượng, phân biệt và nhận biế
các chất, tách và tỉnh chế các chất, Một số nội dung trong cde |
tạp trên gắn liên với các vấn đẻ sản xuất, kính tế và môi trường
Mặc dà dã có nhiều cố gắng, nhưng cuốn xách không thể
khởi thiếu xót, tác giá mong được các bạn dong nghiệp và
học xinh đóng góp nhiều ý kiện quý báu để khá tái:
có chất lượng hơn Ề i
Trang 3
viên và học sinh có tài liệu học tập và ôn thị
hội ngũ scan của TVDT gồm 5 người với đầy
het SỸ huyết đã hoàn thành được khối lượng công
Sc dang kể.Đặc biệt là đang gấp rút hoàn thành! pho đề luyện thi đại học ( các bạn có thể
Trang 4A PHUONG PHAP TRA LOI
« Biết mô tả các hiện tượng: kết tủa, hoà tan, màu
vị, xẩy ra trong thí nghiệm theo đúng thứ tự quan sát
«Dua vio đặc điểm cấu tạo và tính chất, giải thích cá
tượng đã nêu và viết các phương trình phản ứng minh họa
B BÀI TẬP ÁP DỰNG
v1.1 Nêu hiện tượng xẩy ra và viết phương trình phần
thích khi cho Ca vào:
a) Dung dịch NaOH
b) Dung dich MgCl,
XÃ 2 Khi cho vài giọt chất chỉ thị phenolphtalein vào
ịch thay đổi như thế nào khi
Trang 5
1.3 Hỗn hop A g6m BaO, FeO, Al,0
nước dư được dung dịch D và phần khôi
vào D, phản ứng tạo kết tủa Cho khí CO dự qua
được chất rắn E Cho E tác dụng với dung dịch NaOl
một phần và còn lại chất rắn G Hòa tan hết G tron
dụng dịch H;SO¿ loãng rồi cho dung dịch thu được t:
dung dịch KMnO, Giải thích thí nghiệm trên bằng
trình phản ứng
1.4 Nêu hiện tượng xẩy ra cho mỗi thí nghiệm s
vn ơng trình phản ứng minh họa:
a) Cho kim loại Na vào dung dich AgNO,
b) Cho các viên kẽm vào hỗn hop CuCl,, HCI hoa ta
nước
c) Cho dung dich CaSO, loãng vào dung dịch Na,CO3
d) Cho từ từ từng chất dung dịch HCI, COs, dung dịch
vào mỗi ống nghiệm chứa sẵn dung dịch NaAlO; cho tới dư
V 1.5 Nêu hiện tượng xẩy ra và viết phương trình phản ứng k
cho kim loại Ba vào từng dụng dịch: a) NaHCO, ; b) CuS
: vị 6 Nêu hiện tượng xẩy ra và viết phương trình MgB-
nhúng thanh Zn vào dung dịch HạSO¿ 96%
_ X⁄/1.7 Nêu hiện tượng xẩy ra và viết phương trình
Trang 6
c) Cho một luồng CO; từ từ đi qua ặ
phản ứng kết thúc (dư CO2), lấy dung dịch đem dị n nóng
v/1.8 Nêu hiện tượng, giải thích và viết phương trình
ˆ khi cho:
: a) Phèn chua tán nhỏ vào nước đục, nước trở nên trong
b) Phèn nhôm amoni vào dung dịch xô đa
c) Tir tir dung dich Al,(SO4), vao dung dịch NaOH di
V 1.9 Cé hién tugng gi x4y ra khi cho:
a) Na,CO, vao dung dich FeCl,
b) KI vao dung dich FeCl, khi phan tng xong cho thêm }
giọt hồ tính bột và đun nóng
c) Dong khi H,S đi qua dung dich FeCl,
d) Bot Fe tha vao dung dich FeCl3, lắc kĩ
e) Khí Hạ§ đi qua dung dich I, ‘i
f) Tir tir dung dich NaHSO, vào dung dịch Na,CO,, theo
Trang 7dịch nước amoniac, cho dén d
d) Nhỏ từ từ dung dịch CuSO,, e ho đến dư, vào
lung dịch NaOH vào thất
ai Sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCI thấy dui
vấn đục, nhỏ tiếp dung dịch HCI thấy dung dịch trở nê
suốt Giải thích hiện tượng thí n
trình phản ứng minh hoạ
ghiệm trên và viết các ph
1.14 Có hiện tượng gì giống và khác nhau khi nhỏ vào :
dịch AICI, timg giot:
a) Dung dich NH,
b) Dung dich NaOH
Giai thich bang phuong trinh phan tng
VI 15 Giải thích n
trình phản ứng:
a) Clorua vôi có tác dụng tẩy mầu và sắt trùng
b) Tác dụng làm trong nước của phèn chua
-€) Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động,
gắn gọn và chứng minh bằng các phì
Trang 81.16 Thổi từ từ khí CO; vào bình nước vôi trong thì nu
uc dần, đến tối đa, sau đó lại trong dần đến trong suốt
a) Giải thích hiện tượng bằng phương trình phản ứng
b) Vẽ đồ thị biểu điển sự biến đổi số mol kết tủa theo
.CO;
eM
+ 1.17 Có một miếng natri do không được bảo quản cẩn
nên đã tiếp xúc với không khí ẩm trong một thời gian biến
sản phẩm A Cho A phản ứng với nước được dung dịch B Chó
thành phần có thể có của A, B.? Viết phương trình phần ứng ø
* O céc 3 không thấy khí thoát ra nhưng nếu lấy dung
sau phản ứng (AI tan hết) cho tác dụng với dung dich Ni
Viết các phương trinh phan ứng dưới dạng phân tử
Trang 9
ya xac dinh A, B,C, D, EB M-
V 1.20 Hoa tan hỗn hợp một số muối cacbonat
trú
nước thu được dung dịch A và chất
rin B Lay mot it du
ấy ngọn lửa nhuộm màu vàng
đốt nóng ở nhiệt độ cao th
Ac dung voi NaOH (dun nhẹ) thấy bá
ít dung dich A chot ;
ae
chất khí làm xanh giấy quỳ 4m Hoa tan chat ran B vao d
H,SO, loading du thu được dung dịch €, kết tủa D và khí E
ra D tac dung voi dung dich NaOH đặc thấy kết tủa †
phần Cho dung dich C tác dụng với NaOH dư được dung
:
và kết tủa G bị hoá nâu hoàn toàn trong không khí Cho từ
từ
dịch HCI vào dung dịch F thấy xuất hiện kết tủa trắng tan
dung dịch HCI dư
Xác định các muối cacbonat có mặt trong hỗn hợp ban
(chỉ xét các muối thường gặp trong chương trình phổ thông)
các phương trình phản ứng và giải thích thí nghiệm trên
V 1.21 Viết các phương trình phản ứng biểu diễn các thí n
a) Khi NH, béc chay trong bình chứa khi clo
b) Photpho do tac dung với dung dịch HNO, dun nóng thành dung dịch axit photphoric và giải phóng ra khí NO
e)_ Dẫn khí COs đi từ từ qua dung dịch NaOH cho đến k Li
ere
d) Cho Na,SO, vao dung dich KMnO, trong moi
H,SO, làm dung dich mất mầu
V 1.22 Cho hỗn hợp gồm Fe$ va CusS véi
dụng véi HNO, thu được dung dịch A và
tủa trắng với BaCls Dé trong không.
Trang 10Bị Cho dung dịch A tác dung với dung dịch NH, thu được
g dich A, và kết tủa Az Nung A; ở nhiệt độ cao thu được
123 ^A.b €, là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt
ng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa mầu vàng A tác dụng với B thu
à giải thích thí nghiệm trên bằng
b) Cho A, B, Ctác dụng với CaCl, ;
ICI € tác dụng với dung dịch
Viết các phương trình phản ứng xẩy ra
w 1.24 Một dung dịch A có hoà tan các muối NH,HCO,,
(HCO,);, NaHCO,, CaCl Dun sôi dung dịch một thời gian để
lần ứng xẩy ra hoàn toàn được dung dịch B Trộn lẫn một ít dung
ch B với dung dịch Ba(OH); thấy tạo thành kết tủa và có khí
\Oát ra
4) Hãy cho biết dung dịch A có pH so với 7 như thế nào ?
lết phương trình phản ứng và nêu hiện tượng quan sát khi đun
i A
=b) Trong dung dịch B có những ion nào ? Viết phương tiny 6
ứng xẩy ra khi trộn lẫn B với dung dịch Ba(OH)¿
c) Nếu trộn lin B véi dung dich MgSO, có th
h hay khong ?
Trang 11
a) Bỏ một mảnh đồng vào dung dich khéng tha
tượng gì xẩy ra, nhưng khi thêm tiếp vào dung dịch
dich HCI lỗng thì thấy cĩ bọt khí bay ra và dung di
thành màu xanh
b) Nếu lấy dung dịch A, thêm một ít bột kẽm vào KỲ hiện tượng gì Nhưng khi thêm vào một ít dung dịch NaØ
thấy cĩ mùi khai bay ra
Hãy viết các phương trình phản ứng và giải thích e
tượng trên
Ý 1.26 Hồ tan muối KNO¿'và khí HCI vào nước đi
dịch A :
a) Trong dung dịch A cĩ những ion gì ?
b) Bỏ vào dung dịch A một ít bột Cu thấy cĩ khí Kl
bay tây hố nâu ngồi khơng khí Viết phương
Trang 12
b) Cho dung dich“A, té& dung véi NaOH dư, lọc kết (
g trong không khí đến khối lượng không đổi được chat ri
on A; với với bột AI rồi nung ở nhiệt độ cao thu duge hén |
gồm 2 oxit trong d6 c6 oxit Fe,O,, Hoa tan A; trong
ãng dư thu được khí NO duy nhất
Hãy viết các phương trình phản ứng và giải thích thí nghỉ
nh
lượng xẩy ra và viết Thước trình phản ứng khi cho dune dich iA
lác dụng lần lượt với các chất sau:
a) dung dich KMnO, + H,SO,
b) nước brom
c) dung dịch KOH khi có mặt không khí
đ) đồng kim loại
e) axit HNO, dac
Ý 1.29 Cho biết hiện tượng xẩy ra trong các thí nghiệm sau, viết
Phương trình phản ứng minh hoạ:
4) Cho vài giọt quỳ tím lần lượt vào các dung dịch NazCO; và NHẠC :
b)Cho dung dich FeCl; vào dung dịch CH:NH»
30, a) Viét céc phuong trinh phan ting cla hén
với khí CI; dư, dung dich H;SO/¿ loãng, dung di
t và chỉ cho khí mầu nâu, dung dịch Fez(SO¿);
Trang 13với: Kong = Vụ,o (Thí nghiệm 1)
Tí nghiện Ÿ: Cho số mol bột nhôm bằng số m
nghiệm | vio H,O long du (bang lượng g hí
a) Cho biết hiện tượng xẩy ra trong mỗi thí ng
b) So sánh mức độ xẩy ra phản ứng trong các thí
1.32 Nung một mẫu quặng chứa MnO, Cr,0; va
trơ với lượng dư chất oxi hóa mạnh Na2O thu được
Hoà tan sản phẩm vào
a0, rdi cho thêm dung dich H;SO/ (dư) th tua MnO, va dung dic
chtta Na,MnO, va Na5CrO,
phan hét N
h B có chứa các ion MnO, , Cr,0,
dung dich FeSO, dư vào B, mặt khác cho vào kết tủa Mni
dịch H;SO, và dung dich FeSO, (du) dé hoa tan hét MnO
Giai thich thi nghiệm và viết các phương trình phản
1.33 Mức tối thiểu cho phép của HS trong không | 0,0lmg/I Để đánh giá su 6 nhiễm không khí ở một nhà
mát
2 làm như sau; Điện phân dung dich KI trong 2 phút ban
điện 2mA Sau đó cho 2lit khôn
điện phân trên cho dé
bot vao binh va ti
lên phan trong 35 giây nữa với d
tên tị thấy d
ầu xuất hiện màu xanh
Giải thie
š ích thí nghiệm v
may trén nj m đưới họ, à cho biết sự ô nhiễm không k :
H;S trong không khít ặcC trên mức cho phép Tính hàm 1
heo thể tích
ie wi
ag Sích kali dị TS NT trong nước có màu q
them vaio dé một lượng KOH, màu đỏ của dụng, '
14
Trang 14ng vàng tươi Từ dung dịch có màu vàng tươi thu -
cho thêm vào đó một lượng H;SO¿, màu của dung dịch -
in dan trở lại đỏ da cam Viết các phương trình phản ứng để
siải thích hiện tượng
`
1.35 Cho kim loại crom nóng đỏ vào bình khí clo Khi phản
ứng hoàn thành cho thêm nước vào bình với sự có mặt của một
chất khử để hoà tan sản phẩm Sau đó rót từ từ dung dịch KOH
vào bình Lúc đầu ta có thấy kết tủa màu xám xanh, sau đó kết tủa
tan dần
Giải thích các hiện tượng và viết phương trình phản ứng
1.36 a) Hãy giải thích vì sao khi cho dư NHạCI vào dung dịch
NaAlO; rồi đun nóng thì thấy kết tủa AI(OH); xuất hiện
b) lon Fe** tạo với ion thioxyanat SCN phức Fe(SCN); màu
đỏ và tạo với ion E_ phức FeF¿Ì không màu bền hơn phức
Fe(SCN); Hãy giải thích hiện tương xẩy ra khi thêm đần từng giọt
NaE vào dung dịch Fe(NO;); và KSCN cho đến dư
1.37 Thém tir tir dung dich NH, vao MgCl, thi cé két tia
rang Mg(OH), xudt hién Sau d6 thém dan dan dung dich NH4Cl
lạc cho đến dư thì kết tủa lại tan Hãy mô tả các cân bằng xẩy ra
rong hệ và giải thích hiện tượng nói trên
1.38 Hoa tan a gam một oxit sắt vào dung dịch H;SO¿ đặc
hóng thu được khí SOs duy nhất Trong thí nghiệm khác, sau khi
khử hoàn toàn a gam oxit sắt đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hoà
n lượng sắt tạo thành bằng H;SO¿ đặc nóng thì thu được lì
hí SOs nhiều gấp 9 lần lượng khí SOs ở thí nghigm tren
Viết phương trình Ha ứng trong hai thí oe trên và
Trang 15
được dung dich A Cho A Ợ gal tác dụng với dung dịch K
tủa B, dung dich C va khi D c6 mili khai Cho tir tir dui
vào C lại thấy xuất hiện kết tủa B Cho kết tủa B và
Al tac dung voi dung dich HNO; rat |
dung dịch HạSOx loãng thu được dung dịch E Co dung di
được một loại phèn Viết phương trình phản ứng gia
nghiệm trên
Vial Nung nóng Cu trong không khí, sau một thot
chat ran A Hoa tan A trong H;SO, đặc nóng được dung
khí € Khí € tác dụng với dung dịch KOH thu được dun
D vừa tác dụng với BaCl, vita tác dụng được với NaOH Ch
dụng với KOH Viết các phương trình phản ứng xấẩy ra
nghiệm trên
1.42 Dung dich A chita a mol CuSO, va b mo! F
ba thi nghiém sau:
_ © Thi nghiém 1: Them c mol Mg vào dung dịch
Trang 161.43 Cho các chất sau đây tác dụng với nhau:
Cu + HNO¿ (đặc) —> khí mau nau (A) MnO; + HCI —> khí màu vàng (B)
1.44 Giải thích hiện tượng, viết các phương trình phản ứng
xẩy ra khi cho SO¿ lội chậm qua các dung dịch:
a) Ba(OH);
b) K;CrzO; + H;SO,
c) Fes(SO,);
d) KMnO, +H,SO,
1.45 Cho từ từ dung dịch AICI, vao dung dịch NH, cé hiện
: ` gì ? Viết phương trình phản ứng Nếu thay dung dịch NH3 bang dung dich KOH (ti lé so mol AICI, : KOH bang | : 3), hiện
tượng có gì khác ? Viết phương trình phản ứng để giải thích `
1.46 a) Cho bari kim loại vào các dung dịch: MgCl,
ICI;, (NH,);COx Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ng
Trang 17y/ Khi nung hén hop chất rắn sau khi cô cạn có
a) Cho khí CO¿ đi từ từ qua dung dịch Ba(OH); ch
dư COs, rồi đem nung nóng dung dịch thu được
b) Cho bột Al;O; hoà tan hết trong lượng dư dụ
NaOH, sau đó thêm dung dịch NH„CI dư, đun nóng nhẹ
e) Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Fc;Oa và Fe,04 trong
dich HNO, loãng tạo ra khí không màu bị hoá nâu trong
Khí,
đ) Cho bột Cu vào dung dịch HCI có sục khí oxi
1.48 Tiến hành các thí nghiệm sau:
® Thí nghiệm 1: Cho mot it bot Cu vào dung dich KNO¿ d
trong ống nghiệm, đun nóng nhẹ, không thấy phản ứng xẩy rà ^
® Thí nghiệm 2: Cho một ít bột Cu tác dụng với dung
axit sunfuric loãng, đun nóng nhẹ, cũng không thấy có phả
xẩy ra
® Thí nghiệm 3: Đồ các chất trong 2 ống nghiệm trên
fa thay bot Cu tan dân tạo nên dung dịch màu xanh và t
ống nghiệm xuất hiện khí màu nâu
Hãy giải thích các thí nghiệm đó và viết phương
tng minh hoa
1.49 Khi hoà các muối tan của nhôm hoặc củ:
dung dịch thu được luôn luôn bi đục và thườn
g khi thêm vào một ít dung di
thì
Trang 18
1.50 Viết các phương trình phản ứng biểu diễn các thí ngh =
sau (viết thêm phương trình ion nếu phản ứng xẩy ra trong:
địch): -
a) Cho khi clo di qua dung dich NaOH lanh s
b) Cho khi clo di qua dung dich KOH dun nóng (khoản
70°C)
©) Cho khí clo đi qua dung dịch nước vôi trong loãng lạnh
đ) Cho khí clo tác dụng với Ca(OH), khan va CaO
©) Phân huỷ clorua vôi CaOCl; bởi tác dụng của ng
nước
f) Cho khi clo di cham qua dung dịch nước Br; làm mất m
dung dịch đó
8#) Cho một luồng khí flo đi qua dung dịch NaOH 2%
phản ứng làm giải phóng khí OF; có mùi khét giống ozon
h) Cho khí SO, đi qua nước brom đến khi vừa mất mầu
nâu của dung dịch đó Tiếp theo thêm dung dịch BaCl, eae
1) Cho khí HạS đi qua dung dich FeCl, thy qi
vàng và dung dịch FeCl; nhat mau
m) &ho khí ozon di qua dung dich KI, d
xanh hồ tỉnh bột
Giải thích hiện tượng xẩy r
Trang 19Thêm 1 mi dung dịch KaCrzO; 0,01M vào 1 ml dd Bag “
và HCI IM Sau đó thêm từ từ dung dịch CH;COONa vào cho
1.52 Cho một mẫu không khí bị nhiễm độc — sản
bình hấp thụ với tốc độ 2,5 li/I phút trong 60 phút
lượng SOz trong mẫu đó hấp thụ vào dung dịch chứa I
kiểm tạo thành muối sunfit:
SO, +20H -> SO;¿” + HạO
Sau đó đem axit hoá toàn bộ dung dịch trong bình hấp
giải phóng ra khí SOa, khí đó tác dụng với lượng vừa đủ là
dung dịch KIO; 0,003125M Phản ứng đó tạo thành ICI; ,
và HạO
Viết phương trình phản ứng xẩy ra và tính hàm lượng của Š
trong không khí theo ppm (số microgam chất trong một gam
1.53 Để xác định hàm lượng khí độc CO trong không 1
vùng có lò luyện cốc người ta làm như sau: Lấy 24.7 lít không
(d= 1,2g/lit) Dẫn toàn bộ mẫu khí đó đi chậm qua thiết bị có ‹
đựng lượng dư I,O; được đốt nóng tới 150°C để chất đó oxi |
toàn bộ lượng CO có trong mẫu thành CO; đồng thời tạo
lượng I; đó chuyển thành hơi và được hấp thụ hết vào bì
tượng dư KI tạo thành phức chất KI; Lượng KI, đi
hoàn toàn với lượng vừa đủ là 7,76 ml dung d 022M
Hãy viết phượng g trình phản ứng xẩ trị an
ng CO trong mẫu không khí theo ppm Tài
Trang 20
Lay 30 lit khong khi nhiém HạS (d = 1,2g/1) cho đi qua thiết
bị phân tích có bình hấp thụ đựng lượng dư dung dịch CdSO, để `
_ hap thụ hết khí H;S đưới đạng CdS màu vàng Sau đó axit hoá toàn
bộ dung dịch chứa kết tủa trong bình hấp thụ và cho toàn bộ lượng HạS thoát ra hấp thụ hết vào ống dung 10 ml dung dich I, _ 0,0107M dé iot oxi hóa HạS thành S Lượng 1¿ dư phản ứng với
lượng vừa đủ 12,85ml dung dịch Na,S,0, 0,01344M Hãy viết các :
phương trình phản ứng xẩy ra và tính hàm lượng HS trong không
khí theo ppm
C HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI 1.1 a) Cho Ca vào dung dịch NaOH thì có bọt khí thoát rado
Ca tác dụng với HO:
Ca + HạO -> Ca(OH); + Hạ? q)
s Khi loãng thì dung dịch Ca(OH); là nước vôi trong
« Khi cho Ca vào nhiều, nồng độ Ca(OH), tăng lên vượt quá
mức bão hoà sẽ tạo kết tủa trắng
b) Trước hết Ca tác dụng với HạO cho khí H; thoát ra theo
phản ứng (1), sau đó tạo kết tủa trắng Mg(OH);:
Trang 21ẽ nhạt dần cho tiến khi NH; bị
g dịch giảm xuống trung tính
a) Khi đu
henolphtalein thì màu hồng s
ết làm cho tính bazơ của dun
b) Khi thêm HCI vào A có phản ứng:
HCI + NHạ -> NH„CI
Vi nyc) = NH, > dung địch có chứa NHạ” có tính axit
ầm cho dung dịch không màu
c) NazCOa là muối tạo môi trường kiểm (do Con có tí
azo) nên màu hồng của dung dịch A đậm thêm
đ) Khi nhỏ thêm AIClIạ có phản ứng:
AICI, + 3NH,; + 3H,O —> Al(OH)a} + -3NH,Cl
Vi NH,CI và AICl: đều tạo môi trường axit nên dung diện
lừ màu hồng chuyển sang không màu
1.3 Hoà tan hỗn hợp A vào lượng dư nước có các phản ứng: a
BaO + H;O -> Ba(OH);„
Al2O; + Ba(OH); > Ba(AIO,), + H,0
Phần khô ng tan B gồm: FeO và Al;O; dư (do E tan một ph 5 eo
Trang 22— Chat rin E gém : Fe va AlsO¿
« Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư :
Al:Oa + 2NaOH -y 2NaAlO¿; +HO
: —> Chat ran G 1a Fe
« Cho G tac dung v6i H,SO,4:
Fe + H)SO, > FeSO, + H,T
Và dung dịch thu được tác dụng với dung dịch KMnO¿
10FeSO, + 2KMnO, + 8H,SO, > 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 +
K,SO, + 8H,0 ; 1.4 a) Các phản ứng xẩy ra: :
Na + HạO -> NaOH + 1/2 H;Ÿ qd) AgNO, + NaOH > AgOH! + NaNO; (2) 2AgOH —> Ag,Cl + HạO (3)
Hiện tượng: Lúc đầu có bọt khí H; thoát ra (1), sau thấy có
nhưng không bền và tự phân huỷ cho Š
kết tủa trắng xuất hiện (2),
_ Hiện tượng: Lúc đầu Hạ thoát ra chậm do phản ứng
ló Cu sinh ra ở (2) bám vào Zn tạo thành pin điện là
n mòn nhanh hơn, Hạ bay ra mạnh hơn (ăn mòn
Trang 23
CaSO, = Ca? + SO,?”
Na,CO, -> 2Na* + CO,”
Ca2* + CO2 —> CaCO;Ỷ
d)
« Với HCI vira du sé tao ra két tha Al(OH):
NaAlO; + HCI + HạO —> AI(OH);} + NaCl
Nếu dư HCI, kết tủa sẽ tan
Al(OH); + 3HCI > AICI, + 3H,0
» Với CO; tạo ra kết tủa Al(OH); không tan trong CO,
NaAlO, + CO, + 2H,O > Al(OH);4 + NaHCO,
s Với AIC]; có tạo kết tủa Al(OH), khong tan trong AIC]
3NaAlO, + AICH: + 6H¿O —> 4AI(OH)+} + 3NaCl
1.5 Khi cho Ba vào từng dung dịch, trước hết đều có phản ¢
Ba + HạO —> Ba(OH); + H;†
Sau đó Ba(OH); tác dụng với từng muối:
a) Ba(OH), + NaHCO, -> BaCO, + NaOH + HạO
Trang 242AI(OH); + Ba(OH); ~š Ba(AIO;);
1.6 Ban đầu có khí mùi xốc (SO¿) thoát ra :
Zn + 2H,SO, d > ZnSO, + SO,7 + 2H,0
: Sau đó dung dịch H;SO¿ được pha loãng do sản phẩm
ứng có HạO tạo ra nên sẽ xuất hiện kết tủa màu vàng (S):
3Zn + 4H,SO, — 3ZnSO, + SL + 4H,0
Tiép dén c6 khi mii tring thoi (HS) thoat ra:
4Zn + 5H;SO„ -> 4ZnSO, + H,ST + 4H,0
Sau cùng có khí không màu, không mùi thoát ra (Hạ) do 60H
do dung dich H,SO, tré lén rat loang:
Zn + H,SO,4 —> ZnSO, + Hy
1.7 a) Thứ tự các phản ứng xẩy ra:
Fe + H;SO¿ -> Fe SO¿ + Hạ? qd)
Fe + CuSO, > FeSO, + Cul
mòn và giải phóng khí Hạ
« Khi mới cho dung dịch CuSO¿ vào và lắc đều
mầu z:anh, sau đó màu xanh nhạt dần cho đến hết
« Bột Cu màu đỏ tách ra ở phản ứng (2) bám vào
ùng nhúng vào dung dịch H;SOx, tạo ra một pin đi
oá của Fe** > Cu?" nên
2FeClạ -> CuCl; + 2FeCl; _
Trang 25Hiện tượng: màu vàng nâu của ion Fes
của ion Cu”* tăng dần
c) Dung dịch Ba(OH); tan trong suốt Khi cl q
dung dịch Ba(OH); thấy : ˆ q
« Dung dịch đục dần đến tối đa do xuất hiện kế :
BaCO và lượng kết tủa lớn nhất khi "co, =2nhba(OH);
CO, + Ba(OH); -> BaCOzỶ + HO
» Khi lượng CO; dư, dung dịch trong dần đến trong s 1
tua hoa tan hoan toan khi Nco, =Znga(OH); :
BaCO, + CO; + H;O —> Ba(HCO;);
* Lấy dung dịch thu được đun nóng, dung dịch lại đục dân
xuất hiện trở lại kết tủa trắng BaCOx:
Ba(HCO;); —”—> BaCO;Ÿ + CO;† + HạO
Chú ý: Hiện tượng xẩy ra tương tự đối với dung dịch n ức
trong Ca(OH);
1.8 a) Phén chua K,SO4.Al,(SO4)3.24H,O hay vi
KAI(SO¿); 12H;O, khi tan vào nước dé bi thuy phan ch
Trang 26Cho phén nhom amoni vào xođa có phản ứng :
c) Cho từ từ dung dich Al,(SO4)2 vao dung dich NaOH, két
la keo trắng xuất hiện và tan ngay do NaOH dư :
Ala(SO¿); + 6NaOH~> 2AI(OH);Ỷ + 3Na,SO4
2x |[AI(OH); + NaOH -> NaAlO; + 2H;O
Al,(SO4)3 + 8NaOH — 2NaAlO, + 3NazSO¿ + 4H,O
Ngược lai: Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch
thì kết tủa xuất hiện đến tối đa và sau đó tan dần
: d) Lúc đầu có kết tủa trắng xanh:
FeCl, + 2NH; + 2H,O > Fe(OH), + 2NH„CI
bị oxi hoá chuyển thành -
Để lâu trong không khí, Fe(OH)
e(OH); màu đỏ nâu:
4Fe(OH);Ý + 2HạO + O; ~> 4Fe(OH)s
2 FeCl; + 3Na;CO; —> Fea(CO2)3 + 6NaCl
(OH), + 3CO, + 3H
Fe(CO3)3 + 6H,0 — 2Fe
_2FeCIs + 3NazCOs + 3H 0 > Fe(OH)st a
Trang 27
Hiện tượng: từ một dung dịch màu vàng t
ứng với NazCOx có xuất hiện kết tủa đỏ nâu và kị
b) FeCl; là chất oxi hoá, sẽ bị KI khử theo p
FeCl; + 2KI -> 2FeCl; + I; + 2KCI
Sau đó cho tiếp vài giọt hồ tỉnh bột thì dung dic
màu xanh do có phản ứng màu giữa I; và tinh bột kh
€) Màu vàng nâu của dung dịch chứa FeŸ* nhạt
hiện kết tủa màu vàng của S do FeCl; bị HS khử the
2FeCl; + H;S —> FeCl; + SỈ + 2HCI
đ) Bột sắt tan dần và màu nâu của Fe? + ~ a
:
cũng nhạt
ứng:
H;S + I; -> S} + 2HI
f) Ban đầu có phản ứng trao đổi giữa hai muối:
NaHSO, + Na,co, > Na)SO, + NaHCO, _
Trang 283NaNO; + H;SO¿ -> NaaSO¿ +NaNO¿ +2 N ot +H;O
Sau đó NO bị oxi hoá bởi oxi không khí sinh ra NO; có màu nâu:
2NO + O; -> 2NO¿
1.11 Vì tính khử của Zn > Hg >Ag nên có các phản ứng:
_ Phan tng (1) xdy ra truéc, néu du Zn mi x4y ra phan tng
s Nếu a< 5 > chi c6(1) xay ra
Néu a> = —> cả (1) và (2) cùng xẩy ra
'® Nếu a=x+ _ cả hai phản ứng
Trang 29
Al(OH); + OH > AlO2
b) Không có kết tủa xuất hiện, phản ứng tạo dung
suốt do dung dịch NaOH ban đầu dư và sau đó là AI
AP* +30H_ —> AI(OH)sŸ
Al(OH); + OH -> AlO, + 2H,0
ee
AP*++40H — AIO, + 2H;O
c) Ban dau két tha keo xanh xuất hiện, sau đó tấn ‹
dung dich NH, du tao dung dich mau xanh:
CuSO, > Cụ” + SO¿”
NH; + HạO = NH¿' +OHˆ
Cu** + 20H” > Cu(OH), Cu(OH), + 4NH; > [Cu(NH3)4](OH)> ae
phức tan mầu xanh
E đ) Bà dung dich NH, ban đầu dư, nên không
t phan ứng tạo dung dịch phức màu xanh:
sk ANH; > [Cu(NH,),]SO,
1 3 cay ra: