1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KẾT QUẢ NGẮN HẠN CỦA PHẪU THUẬT CHUYỂN GỐC ĐẠI ĐỘNG MẠCH TẠI BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG 1 Ths.Bs. Nguyễn Thị Ly Ly

26 5 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾT QUẢ NGẮN HẠN CỦA PHẪU THUẬT CHUYỂN GỐC ĐẠI ĐỘNG MẠCH TẠI BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG 1 Ths.Bs.. Đặt vấn đề Phẫu thuật chuyển gốc đại động mạch PT CGĐĐM  Jatene khởi xướng năm 1975  Lecomp

Trang 1

KẾT QUẢ NGẮN HẠN CỦA PHẪU THUẬT

CHUYỂN GỐC ĐẠI ĐỘNG MẠCH

TẠI BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG 1

Ths.Bs Nguyễn Thị Ly Ly

Trang 2

Nội dung trình bày

1 Đặt vấn đề

2 Mục tiêu nghiên cứu

3 Phương pháp nghiên cứu

4 Kết quả và bàn luận

5 Kết luận

Trang 3

Đặt vấn đề

 Phẫu thuật chuyển gốc đại động mạch (PT CGĐĐM)

 Jatene khởi xướng năm 1975

 Lecompt cải biên năm 1981

 Ưu tiên chọn lựa đối với tật

Taussig Bing): tương hợp nhĩ thất và bất tương hợp thất đại động mạch

Trang 4

phẫu thuật trong tuần

đầu sau sinh đã

Còn nhiều khó khăntrong cấp cứu banđầu thực hiện phẫuthuật sớm, chăm sócsau phẫu thuật

Trang 6

Mục tiêu nghiên cứu

1 Xác định tỉ lệ các đặc điểm dịch tễ, lâm sàng, can thiệp điều trị ban đầu của bệnh nhân trước PT CGĐĐM.

2 Xác định tỉ lệ các đặc điểm phẫu thuật, tử vong và các biến chứng trong hồi sức của PT CGĐĐM Tìm mối liên quan giữa tử vong với các đặc điểm lâm sàng, cấu trúc tim, đặc điểm can thiệp trước phẫu thuật, đặc điểm phẫu thuật.

3 Xác định tỉ lệ tử vong muộn và các biến chứng tại tim sau phẫu thuật qua theo dõi ngắn hạn sau 6 tháng- 1 năm.

Trang 7

Đối tượng và PP nghiên cứu

 Thiết kế: hồi cứu, mô tả có phân tích

Z 2 1-α/2 P(1-P) N=

d2

 Tỉ lệ tử vong 30 ngày dao động 3-15%

 Chọn P = 9%, d là 0,06 và α = 0,05, Z 1-α/2 = 1,96 Tính được n > 87

 Nghiên cứu của chúng tôi tiếp tục theo dõi bệnhnhân thêm 1 năm, để dự liệu khả năng mất dấu,chúng tôi chọn cỡ mẫu lớn hơn 15%, do đó n > 100

Trang 8

Đối tượng và PP nghiên cứu

 Tiêu chí đưa vào: Bệnh nhi được chẩn đoánHVĐĐM, bao gồm HVĐĐM/VLTNV, HVĐĐM/TLT,thất phải hai đường ra có HVĐĐM (thể TaussigBing), và được thực hiện phẫu thuật chuyển gốcđại động mạch tại BV Nhi Đồng 1 Tp Hồ Chí Minhgiai đoạn 2009-2015

Trang 9

Kết quả và bàn luận

Bn PT CGĐĐM (n=109)

(n=86)

thất lạc sau xuất viện (n=3)

Trang 10

Kết quả và bàn luận

VLTNV, 38, 35%

TLT, 53, 49%

Tỉ lệ HVĐĐM/VLTNV thấp hơn các nghiên cứu khác: Khairy (59,5%), Mekkawy 63,5% HVĐĐM/TLT > VLTNV trong NC Tabib (Iran) 52% và 43%, Akdeniz (Turkey) 53%

và 47%

Trang 11

Kết quả và bàn luận: đặc điểm dịch tễ, LS

trước PT

VLTNV (n = 38)

HVĐĐM/

TLT (n =53)

HVĐĐM phức tạp (n = 18)

40 (0-172)

102 (0-945)

Trang 12

Kết quả và bàn luận: can thiệp trước PT

bn n=109 (%)

n = 18 (%)

p

Thở máy 25 (22,9) 11 (29) 12 (22,6) 2 (11,1) 0,26 Điều trị vận

Trang 13

Kết quả và bàn luận: can thiệp xé vách liên nhĩ

Trang 14

Kết quả và bàn luận: can thiệp trước PT

Trang 15

Kết quả và bàn luận

 Bất thường mạch vành : 26,6%

 2 dạng bất thường phổ biếnnhất: 1LAD2CxRCA và một lỗmạch vành 2LADCxR

 Trần Thị Hoàng Minh (BVNĐ2) 38,9%

 Cao Việt Tùng 43,9%

 Hraska 24%

Trang 16

Kết quả và bàn luận: đặc điểm PT

(n = 38)

TLT (n =53)

Phức tạp (n = 18)

p

Ngày tuổi lúc PT Trung vị: 19

(4-189)

Trung vị: 69 (4-197)

Trung vị: 118 (17-951)

0,0001

CN lúc PT (kg) Trung vị: 3,1

(2,3-5)

Trung vị: 3,6 (2,4-5,4)

Trung vị:4,1 (2,7-12)

0,0001

Thời gian THNCT

(phút)

Trung vị: 197 (108-599)

Trung vị: 225 (141-518)

Trung vị: 269 (144-518)

0,0002

Thời gian kẹp động

mạch chủ TB (phút)

117 ± 22 (75-187)

144 ± 31 (79-242)

168 ± 47 (92-304)

0,0001

Đóng xương ức

muộn

30 (79%) 32 (60,4%) 9 (50%) 0,063

Trang 17

Kết quả và bàn luận: so sánh đặc điểm PT

Đặc điểm Chúng tôi Cao Việt Tùng Turon-vinas Atalay

Trung bình 22,67±75,75

Thời gian chạy THNCT (phút)

Trung bình 135,11±26,9 157,45±33,4 168,9 ± 48,74

Trung bình 152,76±60,96 (95-335)

Trung bình 83,25±14,84 96,9±13,68 109,44±32,67

Trung bình 93,67±28,39 (55-190)

Trang 18

Kết quả và bàn luận

 Tỉ lệ tử vong sớm: 14,7%

Đặc điểm VLTNV

n = 38 (%)

TLT

n =53 (%)

Khairy (1996-1999): 3,9%

Turon-Vinas 2011): 3,4%

Trang 19

(2000-Kết quả và bàn luận: các yếu tố liên quan đến tử vong sớm

n = 16 (%)

Nhóm sống n= 93 (%)

Trang 20

Kết quả và bàn luận: Đặc điểm và biến chứng trong

giai đoạn hồi sức hậu phẫu

sống n=93 (%)

Đặt máy tạo nhịp

30 (32,3%)

2 (2,2%)

6 (20%) 0

Trang 21

Kết quả và bàn luận

 4 bn tử vong muộn

Thời điểm tử vong sau PT 36 ngày 60 ngày 3 tháng 4 tháng

Phân loại thể bệnh VLTNV VLTNV Taussig Bing TLT

Bất thường cấu trúc tim kèm theo ĐMV trái nhỏ Lỗ ĐMV trái nhỏ 1 lổ ĐMV + ĐMV trái

nhỏ Bloc nhĩ thất III, đặt máy tạo nhịp

ĐMV trái trong thành

Siêu âm tim cuối cùng

Không 27

42 Nhẹ Trung bình Không

37

30 Không Nhẹ Không 40

21 Nhẹ Không Trung bình 36

Chẩn đoán lúc tử vong Sốc tim Sốc nhiễm trùng Sốc nhiễm trùng Sốc nhiễm

trùng

Trang 22

Kết quả và bàn luận: biến chứng tại tim qua

theo dõi 6 tháng-1 năm

Phức tạp n=16(%)

Trang 23

Kết quả và bàn luận

 Tỉ lệ hở van ĐMC dao động qua các nghiên cứu

 Khairy: 46,8% hở van nhẹ và 3,4% hở van trung bình

Trang 24

Kết luận

 109 bn được PT CGĐĐM: 38 bn VLTNV (34,9%), 53 bn TLT (48,6%), 18 bn phức tạp (16,5%)

 T rước PT: 26,6% có bất thường mạch vành, 45% cần xé

vách liên nhĩ, 1/5 số bn cần thở máy và điều trị vận mạch,

chỉ có 16,7% được điều trị PGE1

 16 bn tử vong sớm (14,7%): 7 bn tử vong HP 0, 2 bn tử

vong ở ngày HP 1

 Nhóm tử vong sớm có CN lúc PT thấp, ngày tuổi nhỏ hơn, thời gian chạy THNCT dài hơn và tất cả đều có RLCN thất trái Không có sự khác biệt về tình trạng LS trước mổ, bất thường mạch vành hay sự cố rối loạn nhịp trong phòng mổ

Trang 25

Kết luận

 4 bn tử vong muộn ở các thời điểm 36 ngày, 60ngày, 3 tháng và 4 tháng sau PT Tất cả đều cóbất thường mạch vành trước đó

 Qua theo dõi ngắn hạn, biến chứng tại timthường gặp nhất là hở van ĐMC ( nhẹ 47,7% và7% hở trung bình), hẹp trên van ĐMP nhẹ 15,1%

và hẹp trên van ĐMP trung bình-nặng 8,1%

Trang 26

Xin chân thành cảm ơn sự lắng nghe của quý vị!

Ngày đăng: 12/07/2021, 00:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w