CTY/CTS/CT Series ll Thay đổi giá trị cài đặt cho Bộ đếm © Thay đổi giá trị cài đặt của loại một giá trị đặt trước CT6 ®Thay đổi gia trị cài đặt từ 175 thành 180 CDUNTER/TIMER thay đ
Trang 1B ộ Đếm / Bộ Đặt Thời Gian Đa Chức Năn
IllMode cài đặt chức năng (Bộ đếm)
(Nhấn phớm (m), sử dụng phớm (A) hoặc (Y) để thay đổi cỏi đặt)
Ị
u
*Khi"U" hoac "d "ctia mode ng6 vao dude cài đặt, 5 :ẩ›:đ của mode ngừ ra sẽ khụng hiển thị
Tốc độ đếm
lớn nhất {—- 30 — Ww — Sv — toe
% Tốc độ đếm Max được xỏc định khi tỷ lệ
nhiệm vụ của tớn hiệu ngừ vào INA và INB
là 1:1 và nú được cấp cho ca hai INA va INB
* Khi ding cai dat 'd " trong mode ngừ ra, 5kcps
và 10kcps khụng được hiển thị
đMode ngừ vào Ủp hoặc Down
Mode ng6 ra
(olt) @Mode ngộ vao Up/Down - A, B, C
Prf >a>L>r xE>P =>] >9 >t +d dộ thay đổi tốc độ đếm là 30 hoặc Ikcps, định
% Khi cài đặt mode ngừ ra là `F, a", nếu giỏ trị
đếm đạt tới giỏ trị cài đạt, ngừ ra sẽ giữ ON
Vỡ thế khụng cú “Thời gian ngừ ra OUT2”
trong mode cai dat chifc năng
Nếu tốc độ đếm lớn nhất là 5kcps hoặc 10keps, khi thay đổi mode ngừ ra đến " đ".trong trỡnh tự
% Khụng cú “Thời gian ngừ ra QƯT 1” trong
Thời gian ngừ ra rid +B >i0ũ >c00 >500 >i00Ũ >c000>5000ơ model một giỏ trị đặt trước, ` Thời gian „
OUT? ( olft2 ) ngừ ra QUT27” sẽ được thể hiện là “Thời
Đơn vị: ms gian ngừ ra OUT” ( oUt ‡)
sys ~ Ă1nn n
thời gian ngừ ra | ~{]->50->{0->Zf8->50->1000-> 2000 ơ~ 5000 ơ> Hot d
Ngừ vào logic
(5, b) nPn: ngừ vào khụng cú PAP: neo vào cú
Ngừ vào logic khụng được thay đổi bởi
phim @) va (W), bởi vỡ nú là dạng trạng thỏi
(dP)
=,= —> e= sư .,= = `
điện ỏp điện ỏp xỏc nhận của trật tự ngừ vào logic
Thời gian Reset Min ›
` rSt) { <+— el Don vi: ms Cài đặt độ rộng tn hiệu RESET bờn ngoài
min
đú6 chữ số
[T7 —*> ==>=e=s> —* ===S>S= th ==s=>e= |
đ 4 chữ số như giỏ trị đếm và giỏ trị cài đặt
% Phớm (9: Dịch chuyển chữ số đang nhỏy
* Phim @), &): Thay đổi giỏ trị tỷ lệ
% Tham khảo chức năng cài đặt tỷ lệ ở trang A-24
% Dói cài đặt giỏ trị tỷ lệ
6 chữ số:0.001 ~ 99.999
4 chữ số:0.01 ~ 9.99
% ELEr: Nguồn reset giỏ trị đếm
sha one ree _eOr (Reset giỏ trị đếm khi nguồn tắU
Khúa phớm (lol?) prl.oFF tol ! 1.) —tol.e HH Lol.J 7 to * Tham khao trang A-19 ,
X% Khi chọn mode ngừ ra "đ" và nếu 1kcps được sử dụng, ngừ ra cú thể khụng hoạt động bỡnh thường bởi vỡ thời gian đỏp ứng của tiếp điểm
Trong trường hợp này, để chắc chắn thỡ sử dụng ngừ ra Solid-State
3% Trong mode cài đặt chức năng, khụng cú tớn hiệu ngừ vào bờn ngoài sẽ được cho phộp và ngừ ra vẫn ở trạng thỏi OFF
% Khụng cú mode ngừ ra và mode cài đặt thời gian ngừ ra (OUTI, OUT2) của mode cài đặt chức năng trong cỏc model: CT6Y-I, CT6S-I, CT6-T
Trang 2
CTY/CTS/CT Series
ll Thay đổi giá trị cài đặt cho Bộ đếm
© Thay đổi giá trị cài đặt của loại một giá trị đặt trước (CT6)
®Thay đổi gia trị cài đặt từ 175 thành 180
CDUNTER/TIMER
thay đổi giá trị cài đặt Trật tự
giá trị cài đặt được hiển thị và
chữ số đầu tiên “5” nháy
(PS LED ON)
COUNTER/TIMER
(uu
ad
LF ed
Thay đối “7” thành “§” bằng việc nhấn phím (®) một lần
* * Ẫ đ a Lock OUT BAO CNT TMR
COM! <Tv 4)
HỈ) ET” flies
Nhấn phím (®) để vào trạng thái C0UNTER/TIMER
(uu
a
Le
BA x : P « ft
4 OUT BAO CNT TMR
Colcol < Tr 4)
DUNTER/TIMER
(uu
5 P P D LÊN la )
@s)(=)()K)&2Ø
ee ey
1
© Thay đổi giá trị cài đặt của loại hai giá trị đặt trước (CT6-2P)
®Cách thay đổi ở loại hai giá trị đặt trước: Để thay đổi giá trị cài đặt thứ 2 từ 5W thành 1000 khi giá trị cài đặt thứ nhất là 250 và
giá trị cài đặt thứ hai là 5W
UUNTER/TIMER
nn
†LỊ LỊ
cr) D4
Là
LOCK OUT1 DUT2 BAO CAT TMR (s(»5)(»)0)A2@
ñutonics
thay đổi giá trị cài đặt Trật tự
giá trị cài đặt sẽ được hiển thị
và “0” sẽ nháy
(PS1 LED ON, PS2 LED OFF)
Thay đổi “500” thành “10007 dùng các phím (3),(Y) (^)
(Nó giống với thay đổi giá trị cài đặt của Bộ đếm một giá trị
đặt trước)
CŨUNTER/TIMER
mn (uu
P81 8
PB 2s< dl Lye
LQCK OỤT1 OUT2 BAO ẤT ali
Me MOQG
AuNs«ts
1
Nhấn phím (4) để vào trạng thái COUNTER/TIMER
mn (uu
P8 1a
es
17a
LOCK cl ee arly
@@pPaca
6T6-2P
CŨUNTER/TIMER
(nny (uu
Cg
or
Tr
ey ae ee ẤT TMR
CCD < [vl a)
Outed
ñutonics
Thay đối “5” thành “0” bằng việc nhấn phím (®) 5 lần, và dịch chuyển đến chữ số thứ hai khi nhấn phím (®)
một lần
Nhấn phím (mì để hoàn tất việc thay
đổi giá trị cài đặt và nó trở về mode
RUN (PS LED OFF)
Giá trị cài đặt thứ nhất không thay
đổi Di chuyển để thay đổi giá trị
cài đặt thứ hai bằng việc nhấn phím (m) Trật tự giá trị cài đặt thứ hai
“500” được hiển thị và “0” sẽ nháy
Nhấn phím [Mm) để hoàn tất việc thay
đổi giá trị cài đặt và nó trở về mode RUN
(PS1 LED OFF, PS2 LED OFF)
* Khi thay déi giá trị cài đặt, nếu không có phím nào được nhấn trong 60sec, Bộ đếm sẽ trở về mode RUN
% Sau khi thay đổi giá trị cài đặt về “0”, ngõ vào phím (8 hoặc tín hiệu RESET bên ngoài đauợc cấp ở mode RUN, ngõ ra sẽ duy tri 1a OFF
% Mỗi khi phím (®) được nhấn ở trạng thái thay đổi giá trị cài đặt, chữ số nhấp nháy dịch chuyển từ phải sang trái
[_ J0 ~rlfinnn~"-nnlfnnn<“-nnrn]fnn<“-nnnnifn<— ñ0DDD]Í<1
Trang 3
Bộ Đếm / Bộ Đặt Thời Gian Đa Chức Năng
2 w w nr
[a] Chife nang dém tong
© Thay đổi giá trị cài đặt của đếm tổng (Batch)
® Trường hợp cài đặt giá tri cai dat Batch 1a “50”
COUNTER/TIMER Nhấn phím (Ba) ở mode RUN, aa Di chuyển đến vị trí thứ hai
nó sẽ vào trạng thái chương bằng việc nhấn phím (4) một
Ly trình cài đặt giá trị Batch LI lần “0” thứ hai sẽ nháy
(BA.S LED ON hiển thị)
erg cree: wer) ¬ pe out ae Lock CT)
Sau khi vao trang thai cai dat COO s ly |^ AI -o> thư nhất nháy và các chữ MamMnag
Pe ean a Thay đổi “0” thành “5” bằng 80UNTER/TIMER Nhấn phím (mm), hoàn tất việc
a mm a kd to dnt oth LOCK OUT BAO ẾNỲ TMR OUT BAO ENT TMA
@s)(=)(5)f162
EU Pitts
mMomMoug
HỆ) n
% Chức năng đếm tổng (Batch) chỉ có ở CT6 va CT6-2P
% Khi vào cài đặt Batch, nếu không có phím nào được nhấn trong 60sec, nó sẽ trở về mode hoạt động Bộ đếm
O Chức năng đếm tổng (CT6)
Power
Ngõ ra đặt trước
Batch Reset
999999
Giá trị cài đặt Batch
0
Ngõ ra Batch
% Khi giá trị đếm Batch đạt tới giá trị cài đặt Batch, giá trị đếm Batch tiếp tục tăng và ngõ ra Batch duy tri trạng thái ON đến khi tín hiệu reset Batch được cấp
% Khi ngõ ra Batch bật ON và nếu nguồn tắt và rồi mở lại, ngõ ra Batch duy trì trang thái ON đến khi tín hiệu reset Batch
được cấp
% Khi giá trị đếm Batch đếm quá 999999, nó reset về “0”, và nó lại đếm lên
% Nếu giá trị cài đặt Batch là “0 (Zero)”, giá trị đếm Batch đếm lên, nhưng ngõ ra duy trì trạng thái OFF
% Giá trị đếm Batch không thay đổi được bằng phím (ø) ở mặt trước hoặc tín hiệu reset bên ngoài
% Đối với CT6-2P, “Count-up” (Đếm lên) tham khảo trạng thái hoạt động của ngõ ra khi giá trị đếm đạt tới giá trị cài đặt
OReset giá trị đếm tổng
Khi đầu nối bên ngoài của RESET Batch ngắn mạch, giá trị đếm Batch được reset
Nhưng số đầu nối của Reset Batch là khác nhau phụ thuộc vào ngõ vào logic
Khi loại ngõ vào có điện áp (PNP) được chọn, thì ngắn mạch đầu nối số 10 và 14
Và khi loại ngõ vào không có điện áp (NPN) được chọn, thì ngắn mạch đầu nối số 11 và 14
OKiểm tra giá trị đếm tổng
Để kiểm tra giá trị đếm Batch trong khi Bộ đếm hoạt động, nhấn phím (s8) để hiến thị cả giá trị đếm Batch và giá tri đặt trước
Sau khi kiểm tra giá trị đếm Batch, nó trở về mode RUN bằng cách nhấn phím (mi)
% Không có chức năng khóa phím đối với chức năng Batch
Trang 4
CTY/CTS/CT Series
[ml Ché độ neo Yao hoạt động cua Bộ dém (@: Độ rộng tín hiệu Min., : 1/2 độ rộng tn hiệu Min
' No counting 4 1 5 %Khi INA là “L7,
Counting 2 3 Định dạng inhibit (NB : "L" -> "H") hoặc
H value ¡ 1 hity bé inhibit (INB : "H" > 'L")
_ „| _@ + 2 (Han ché ngõ vào đếm của INB)
a "5 % Khi INB là *H”,
Counting 2 3 | 4 Định dang inhibit (INB : "H" > "L") hoac value 0 i 1 | hủy bỏ inhibit (INB : "L" — "H")
0
Counting
0
0
® 2 ¬ %INB: ngõ vào inhibit
on n—1 No counting| | * Khi INA 1a “L”,
Counting n-21 n-8 Dinh dang inhibit (INB : "L" > "H") hoặc
, value n-4) Tp hủy bỏ inhibit (INB : "H" — "L")
ũ 0
N tỉ —
H
Nhị T†[g | ry yy xn: giá trị cài đặt (Giá trị đặt trước)
value n=3' Tai Dinh dang inhibit (INB : "H" > "L") hoac
0 n—5 hủy bỏ inhibit (INB : "L" — "H")
mnn ñn nr
uo ' ' ' Ì 1 —¬¬ñ › ' %INB: ngõ vào điều khiển của đếm up/down
H
° H 1 1 1 “
None - B) Counting | La Ị Ị Ị % Khi INA và INB được cấp L sang H cùng thời
gõ vào riêng lẻ value ¡ 4 ¡ 2 Ị 21,1512 ' 1 3 điểm, việc đếm duy trì không thay đổi
0
H
INB H Soo me sore vao INA, INB, hay cai dat mode ng6 vao (19)
Ngõ vào khác pha | Counting '
value ¡ 1 Ƒ 2 1 2
0
@: Độ rộng tín hiệu Min : 1⁄2 độ rộng tn hiệu Min
Nếu độ rộng tín hiệu của ® hoặc @ nhỏ hơn độ rộng tín hiệu Min., +1 của lỗi đếm xảy ra
%“H” và “L7” % Độ rộng tín hiệu Min của tốc độ đếm
Ngõ vào có | Ngõ vào không có Tốc độ đếm | Độ rộng th Min High
điện áp (PNP) |_ điện áp (NPN) 1cps 500ms ứNG) “ow | ON | OFF | ON | OFF
7 16.7
7 ikcps 0.5ms J
10kcps 0.05ms * Ton, Toff: Dé réng tin hiéu Min
Trang 5
Bô Đếm / Bộ Đặt Thời Gian Đa Chức Năn
li] Ung dung cua chife nang cai đặt tỷ lệ
Chức năng này là để chỉ thị thông số thiết bị hoặc tùy chọn bội số nhân của giá trị ty lệ đã định dạng bởi giá trị đếm
VdIl) Điều khiển số lượng bằng Bộ đếm và Công tắc giới hạn
Để đếm 10 tấm giấy được làm ra khi máy cắt hoạt động 1 lần như áp dụng dưới đây, bên trong Bộ đếm sẽ đếm mỗi khi công
tắc giới hạn hoạt động 1, 2, 3 lần nếu giá trị đặt trước được định dạng là 10 trong mode cài đặt chức năng và chỉ thị 10, 20, 30
nhân với giá trị tỷ lệ tùy thuộc vào giá trị đếm
Vd2) Điều khiển chiều dài bằng Bộ đếm (CT6) và Encoder
Trường hợp cắt giấy là 300mm, sử dụng roller đường kính (D) 50mm kết hợp với Encoder 1000 xung
®Chỉnh lại chiều dài chạy được của roller trên 1 xung, nó là 0.157 (Tham khảo công thức tính giá trị tỷ lệ)
@ Dinh dạng giá trị là giá trị tỷ lệ ft) và 300mm của chiêu dài cắt là giá trị đặt trước của bộ đếm
Chức năng cài đặt dấu thập phân (4P) không sử dụng
®Bộ đếm sẽ đếm 0.157mm trên 1 xung, hiển thị 300mm và xuất ra khi có 1,911 xung được nhập vào
Nhưng khi chọn "——————" trong mode cai dat dấu thập phân (đP) và cài đặt giá trị đặt trước của bộ đếm là 300.000 giống với dâu thập phân, 300.027mm được hiển thị và được xuất ra khi có 1,911 xung nhập vào
Nó có giá trị để điều khiển chính xác tùy thuộc vào dấu thập phân
Công tắc
giới hạn
Số xung trên | vòng quay
của Encoder
® Giá trị tỷ lệ =
_ 3.1416 x 50
~ 1000
= 0.157mm/pulse
Bộ đếm CT6 Bộ đếm CT6 Tín hiệu điều khiển Motor 1911 x 0.157 = 300.027
(Điều khiến số lượng) | (Điều khiển chiều dài) ñ Tín hiệu điều khiển Máy cắt
Hộp điều khiển
im Ứng dụng của chức năng đếm tổng (Batch)
O Trường hợp, đặt 5 sản phẩm vào một hộp rồi đóng gói thành các hộp khi chúng đạt tới 200
® Giá trị đặt trước Bộ đếm: Giá trị đặt trước (giá trị cài đặt = “5°, Giá trị cài đặt batch = “200”
® Khi giá trị đếm của Bộ đếm đạt tới giá trị đặt trước “5”, giá trị đếm của đếm Batch sẽ tăng lên 1 và ngõ ra điều khiển (OUT)
sẽ ON Khi hộp điều khiển nhận ngõ ra điều khiển (OUT), nó di chuyển hộp đầy và hộp trống kế tiếp được xếp đầy
Khi giá trị đếm của Batch đạt tới “200”, ngõ ra Batch sẽ ON
Rồi thì hộp điểu khiển dừng băng chuyền và cấp một tín hiệu điều khiển đóng gói
Ngõ ra Batch ‡ Đền báo dừng cho đếm Batch
Ngõ ra điều khiến KẾ ———— Tín hiệu điều khiển đóng gói
Ngõ vào đếm
(OUT)
Bộ đếm CTó Hộp điều khiển l-—+ Tín hiệu điều khiển băng chuyển
3 hộp 2 hộp 1 hộp
/
Giá trị đếm Batch hién tai = 3
Trang 6
CTY/CTS/CT Series
ImlChế độ hoạt động ngõ ra (Bộ đếm) Ngõ ra One-shot
(Ngõ ra OUT1) (ow ra tự giữ (Self-holding)
Ngõ ra One-shot (Ngõ ra OUT2) fom
Ngố ra tự giữ (Self-holding) Ngo ra
(OUT)
- Hoạt động
RESET
OUT2
(OUT)
RESET
999999
PRESET2 Law TA te eR Loy
(N) OUT] tín hiệu reset
OUT2 (OUT)
r PRESET, Ngõ ra tự giữ của OUT sé OFF
(OUT)
PRESET) «Ngo ra tự giữ của OUT1 sẽ OFE
% Sau khi đếm lên, giá trị hiển thị
la ON
* Ngo ra tu gif? OUT1 sé OFF sau thoi
hoạt động bất chấp ngõ ra OUT2
hoạt động bất chấp ngõ ra OUT2
(A)
OUT2
(OUT) %Sau khi đếm lên, giá trị hiển thị và
ngõ ra tự giữ OUT1 được giữ đến khi cấp tín hiệu reset
Ngõ ra tự giữ OUTI sẽ OFF sau
thời gian one-shot của OUT2
% Thời gian ngõ ra one-shot cia OUT1 hoạt động bất chấp ngõ ra OUT2
% Ngõ ra của loại một giá trị đặt tước hoạt động giống như OUT2 của loại hai giá trị đặt trước
Trang 7
Bộ Đếm / Bộ Đặt Thời Gian Da Chức Nan
Ngõ ra tự giữ Ngõ ra (Self-holding) trùng hợp
Mode ngõ ra Up/Down — A, B, © Hoạt động
RESET
999999
PRESET2 %OUTI và OUT2 giữ ở trạng thái ON theo
OUT1 OUT2 (OUT) RESET 2
999999 * OUT 1 giif trang thai OFF khi gia tri hién PRESET? thị nhỏ hơn giá trị Preset 1, nhưng nếu
Preset 2 là “0”, QUTI1 giữ trang thai ON
t PRESET1 (Nhưng, nếu preset là “0”, OUT1 giữ
0 trang thai ON)
—999999 ,
X%OUT2 giữ trạng thái ON khi giá trị hiển thị OUT1 bằng hoặc lớn hơn Preset 2
OUT2
(OUT)
PRESET2 giữ trạng thái ON
d PRESET1 Khi cài đặt Ikcps cho tốc độ đếm, ngõ ra
0 tiếp điểm Solid-state phải được sử dụng
(D) (Khi ngõ ra tiếp điểm được sử dụng, nó
OUT2
(OUT)
3% Ngõ ra (OUT) của loại một giá trị đặt trước hoạt động như OUT2 của loại hai giá trị đặt trước
ii Hoạt động đếm của các model hiển thị (CT6Y-1, CT6S-1, €T6-1)
® Trường hợp mode ngõ vào là Up ( ữ ) ® Trường hợp mode ngõ vào là Down ( đ )
ReseT 1 Ƒ RESET I T T
—99999
®Trường hợp mode ngõ vào là ngõ vào điều khiển (Uđ-R), ngõ vào riêng lẻ (Úd-b), ngõ vào khác pha (d-£)
RESET [
INHIBIT
999999
*Néu gid trị cài đặt của "dRER" trong mode cài đặt chức năng là "EL Er", nó reset giá trị đếm và “REC”, nó nhớ giá trị đếm
Trang 8
CTY/CTS/CT Series
lal Chế độ Bộ đặt thời gian
Ơ Chế độ hoạt động của Bộ đặt thời gian
Mode RUN (Bộ đặt thời gian)
Nhấn phím
trong 3sec
Nhấn phím
trong 3sec
T
—x Dải thời gian
(Mo |
| Mode Up/Down (U-d ) |
(Mo |
Mode ngõ ra (ot )
[mo |
| Thời gian ngõ ra (atÈ.È ) |
Mo] |
Ngõ vào logic (5 56)
mol |
| Tin hiéu ng6 vao thdi gian (in-t) |
Mol |
uo) |
| B6 đếm /Bộ đặt thời gian ([~È ) |
Bộ đặt thời gian
® Nhấn phím (m) trong 3sec, nĩ sẽ trở về mode RUN của Bộ
đặt thời gian
® Rồi thì nhấn phím (m) trong 3sec, để di chuyển đến mode RUN của Bộ đếm sau khi chon Counter trong cai đặt (faÙn)
|
® Nhấn phím (#9) trong 3sec, nĩ sẽ vào mode cài đặt chức năng
Bộ đếm / Bộ đặt thời gian
® Nếu khơng cĩ phím nào được nhấn trong 60scc, nĩ sẽ trở về mode RUN của Bộ đặt thời gian
Bộ đặt thời gian
fm] Thay di gid tri cai dat trong hoạt động
© Thay đổi giá trị cài đặt trong trường hợp
(4)
————>
RUN mode
Thay đổi thời gian cài đặt
© Thay đổi giá trị cài đặt trong trường hợp
|
®Khi loại hai giá trị đặt trước được sử dụng để đặt thời gian,
Thay đổi Thay đổi
RUN (4) thời gian thời gian
——> <3 ay —>| 4 ——
mode cài đặt cài đặt
t.off t.on
thời gian cài đặt bị giới hạn theo loại đĩ và chỉ cĩ OUT2 hoạt động
®Khi thay đổi giá trị đặt trước, nếu khơng cĩ phím nào được
nhấn trong 60sec, Bộ đếm sẽ trở về mode RUN
Lưu ý khơng nhấn phím (Mm) ngõ ra là khơng hoạt động
Sau khi vào mode thay đổi, kết quả giống vậy xảy ra khi
nguồn được cấp lại sau khi tắt nguồn (Nĩ chỉ dành cho mode hoạt động ngõ ra: OND.2, FLK.2)
‘
——>
RUN mode
Thay đổi giá trị
cài đặt Batch
® Nhấn phím (Ba) ở mode RUN, nĩ vào mode thay đổi giá trị cài đặt batch Sau đĩ thay đổi giá trị cài đặt batch giống như thay đổi giá trị cài đặt Bộ đếm bằng các phím cài đặt
((9,(w), (^)) việc thay đổi giá trị cài đặt batch hồn tất và
nĩ sẽ trở về mode RUN bằng việc nhấn phím (m) Khi
vào thay đổi giá trị đặt trước batch, trật tự giá trị của đếm
batch được hiển thị
® Sau khi vào thay đổi giá trị đặt trước bat(ch, hãy trở về
mode RUN thì nhấn phím (m)
% Cài đặt batch được giới hạn một trong hai model
f=] Dai thdi gian
1) Dải thời gian của loại 6 chữ số
Dải thời gian Mode cài đặt chức năng
Hiển thị thời gian Hiển thị Preset
0.01s to 9999.99s SEL 89393995
0.01s to 99m 59.99s n § 995999
0.1s to 999m 59.9s n5 83559395
1s to99h 59m 59s] Hw § 139995
%* Model : CT6Y—2P, CT6Y, CT6Y—I,
CT6S—2P, CT6S, CT6S—I, CT6—2P, CT6, CT6-—I
2) Dải thời gian của loại 4 chữ số
Mode cài đặt chức năng
1s to 99m 59s n 5 9953
0.1m to 999.9m A 99939
* Model : CT4S—2P, CT4S
Autonics