Vai Trò Statin Thế Hệ Mới TrongĐiều Trị Bệnh Tim Mạch Do Xơ Vữa GS.TS.. 17% Nguy cơ đột quỵPhân tích gộp CTT Cholesterol Treatment Trialists từ 26 thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên trên 170
Trang 1Vai Trò Statin Thế Hệ Mới Trong
Điều Trị Bệnh Tim Mạch Do Xơ Vữa
GS.TS Nguyễn Hải Thủy Nội Tiết –Tim Mạch Học
Trang 21 ĐẠI CƯƠNG BỆNH TIM MẠCH
DO XƠ VỮA
Trang 3Atherosclerosis is the thickening and loss of
elasticity of the walls of arteries that is
associated with the formation of atherosclerotic plaques within the arterial intima
Inflammation has an important role in the
pathology of atherosclerosis.
Trang 4STT Phân loại
+ Chỉ số huyết áp cổ chân/cánh tay (ABI) < 0,9
Trang 5Chỉ số HA tâm thu (ABI) khi nghi
Trang 78/9/2019 7
Đặc điểm BTMXV : Bệnh hệ thống
Trang 8Global Atlas on Cardiovascular Diseases Prevention and Control, WHO 2013
Trang 9YTNC chính
YTNC
bổ sung
YTNC không truyền thống
↑Homocysteine Apo E4 isoform
Trang 102 Vai trò hạt LDL và LDL.C
trong Bệnh Tim Mạch do Xơ Vữa
Trang 11Lipid lưu hành trong máu dưới 2 dạng chính gồm
- Lipid đơn :cholesterol, acid béo bảo hoà, acid béo đơn và
đa không bảo hoà
Trang 12Vì không tan trong nước, lipid được vận chuyển đến các cơ quan thông qua các chất vận chuyển lipoprotein
Trang 13Thành phần lipid chứa trong
các hạt Lipoprotein
Trang 16Chức năng sinh lý của LDL tại Gan
Trang 17• The amount of free cholesterol in the cell is
maintained relatively constant:
Source of Cholesterol for Steroid Synthesis
steroid synthesis
free cholesterol level esterified cholesterol level
cellular synthesis
of cholesterol
LDL
tế bào, tổng hợp acid mật tại gan và
Trang 1818
Trang 19Vai trò bệnh lý của LDL tại mạch máu
Trang 20Chính hạt LDL mà không phải LDL.C là thủ phạm của Bệnh tim mạch do xơ vữa
LDL
XƠ VỮA ĐỘNG MẠCH BIẾN CỐ
TIM MẠCH
Trang 23HDL2HDL3DL3
1.050
Trang 24Không có cholesterol xấu mà chỉ có các chất vận chuyển cholesterol xấu (Non-HDL) trong đó có LDL
Trang 25Điểm giống nhau của các hạt lipoprotein xấu
LDL, IDL,VLDL, Lp(a): Các hạt lipoprotein xấu
Trang 26Thành phần lipid BN nguy cơ cao
(ĐTĐ týp 2 nhưng không có NC chính*
và/hoặc < 40 tuổi
BN nguy cơ rất cao (ĐTĐ týp 2 kèm ≥ 1
NC chính BTMXV* hoặc đã có BTMXV
*THA,Tiền sử gia đình BTMXV, HDL.C giảm,hút thuốc lá
Mục tiêu lipid máu của bn ĐTĐ
theo AACE/ACE 2016
Trang 283 LỢI ÍCH GIẢM NỒNG ĐỘ LDL.C TRÊN BỆNH TIM MẠCH DO XƠ VỮA
Trang 29ASCOT-PL ASCOT-Rx
HPS-Rx
HPS-PL
HPS
LRC-PL LRC-Rx
TNT-80A
TNT-10A
Rosenson RS Exp Opin Emerg Drugs 2004; 9(2):269-279, LaRosa JC et al N Engl J Med 2005; 352: 1425-1435
Lợi ích rõ ràng của việc Biến cố Tim Mạch khi kiểm soát nồng độ LDL-C tích cực
Trang 3017% Nguy cơ đột quỵ
Phân tích gộp CTT (Cholesterol Treatment Trialists) từ 26 thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên trên 170,000 bệnh nhân đã chứng minh được mối liên hệ giữa việc giảm LDL-C một cách hiệu quả và an toàn bằng statin với giảm kết cục lâm sàng
Baigent C et al Lancet 2005;366:1267–78 Lancet 2010;376:1670-81
ESC/EAS 2011:
Khẳng định ý nghĩa nền tảng của việc giảm LDL-C và vai
trò của statin trong phòng ngừa BCTM
Trang 3131
Trang 324.VÌ SAO STATIN – THUỐC CHỌN ĐẦU TAY TRONG ĐIỀU TRỊ BTMXV
Trang 34Cơ chế tác dụng Statin
Trang 35Statins: Mechanism of Action
LDL receptor–
mediated hepatic uptake of LDL and VLDL remnants
Serum VLDL remnants Serum LDL-C
Cholesterol
synthesis
LDL receptor (B–E receptor) synthesis
Intracellular
Cholesterol
Apo B Apo E
Apo B
Systemic Circulation Hepatocyte
Reduce hepatic cholesterol synthesis, lowering intracellular cholesterol, which stimulates upregulation of LDL receptor and increases the uptake of non-HDL particles
from the systemic circulation.
LDL
Serum IDL
VLDLR
VLDL
Trang 3636
Trang 37Cơ chế tác dụng Statin
Trang 39Tác dụng bảo vệ tim mạch khác
của Statin
Trang 40LDL và phản ứng viêm tại thành mạch
Trang 411 Cải thiện chức năng nội mạc
2 Tác dụng chống oxýt hóa
3 Ức chế tăng sinh và di trú tế bào cơ trơn
4 Tác dụng tân tạo mạch
5 Kích thích tế bào gốc của nội mạc
6 Điều hoà miễn dịch
Trang 42Tác dụng bảo vệ thành mạch của statin
Trang 43Hiện tượng viêm và huyết khối
trên nền mảng xơ vữa
Falk E et al circulation 1995;92:657-671
Phản ứng viêm đóng vai trò quyết định trong
hội chứng mạch vành cấp
Trang 45Statin tác động trên yếu tố viêm CRP
Trang 46Lợi ích khi kiểm soát yếu tố viêm hsCRP.“chỉ điểm vàng” của quá trình viêm trong các GĐ khác
nhau của BMV,khả năng dự đoán một số kết cục TM
hsCRP
Biến cố tim mạch
Ridker PM J Am Coll Cardiol, 2016; 67(6):712-23
Trang 47Giảm LDL-C
Giảm chylomicron và VLDL remnants,
IDL, LDL-C
• Phục hồi chức năng nội mạc
• Duy trì chức năng cơ trơn
• Kháng viêm
• Giảm tạo huyết khối
Lòng mạch
Lõi lipid
Đại thực bào
Tế bào cơ trơn
Cơ chế lợi ích của statin trong Hội Chứng mạch vành cấp
Sacks FM European Heart J Suppl 2004;6:A32–A36
47
Trang 485 Vai Trò Statin Thế Hệ Mới Trong Điều Trị Bệnh Tim Mạch Do Xơ Vữa
Trang 50Classification by solubility Medicines
Fat soluble (lipophilic)
Pitavastatin ??
Atorvastatin, fluvastatin, Lovastatin, simvastatin.
Trang 51• Cải thiện tích cực các chỉ số lipid gây xơ vữa
• Giảm tiến triển mảng xơ vữa
• Giảm biến cố tim mạch
• Hàm lượng thấp
• Tác dụng kéo dài trong ngày
• Ít tác dụng không mong muốn
Statin lý tưởng
Trang 52So sánh các chỉ số dược động học
52
Pravastatin
soluble (-0.47)
Fat-CYP2C9 Minor -
Unchange
d 60* <2 11
Rosuvastatin
soluble (-0.33)
Water-Minor CYP2C9 CYP2C1
-Mainly Unchange d
20 10 19 Atorvastatin
soluble (1.53)
Fat-CYP3A4 Yes No Data 12 2 14 Simvastatin
soluble (4.40)
Fat-CYP3A4
Yes Metabolic <5 13 1-2 Fluvastatin
soluble (1.73)
Fat-CYP2C9 Minor No Metabolic 10-
35 <6 1.2
Type ProductsSolubility
(log P)
CYP Metabolism (in human)
Active Metabolism Excret
ed as
B A (%
)
Excreti
on into urine
T
1/2
(hr )
Trang 54Tỉ số các chỉ số Dược động giữa người già/người trẻ
1) Pan HY, et al Ann Pharmacother 1993; 27: 1029 2) Sugimoto M., et al J Clin Ther Med 1995;
11 (suppl.1): 83 3) Ohishi S, et al Jpn Pharmacol Ther 1998; 26: 1295 4) Nakaya N., et al J Clin
Trang 55Statin thế hệ mới và Kiểm Soát Lipid máu
Trang 56So sánh hiệu quả giảm LDL-C
ở các mức liều khác nhau của Statin
Vui lòng tham khảo thông tin kê toa các thuốc được phê duyệt tại Việt Nam
Trang 57Giảm LDL-c theo liều Statin
Modified from Jones PH et al Am J Cardiol
2003;92:152–160
57
Trang 58Hiệu quả giảm LDL-C của Pitavastatin vs
- LDL-c ≥ 140 mg/dl hoặc chưa đạt LDL-c mục tiêu theo
hướng dẫn của JAS
• 302 BN được phân ngẫu nhiên vào 3 nhóm:
JAS: Japan Atherosclerosis Society; PPS: per protocol set; FAS:
full analysis set
Trang 59• Nghiên cứu đa trung tâm, tiến cứu,
ngẫu nhiên, mù đôi có nhóm
• Tiêu chí chính: % thay đổi chỉ số
LDL-C ở tuần 12 so với ban đầu
NK-104-031
Budinski D et al Clin Lipidol 2009;4(3):291-302
Pitavasta tin 2mg
N = 800
Trang 60Stender S et al European Journal of Preventive Cardiology 2012;20(1):29–39
Trang 61Statin thế hệ mới và các thành phần lipid máu khác
Trang 62So sánh hiệu quả giảm TG giữa các nhóm Statin
(kết quả nghiên cứu P3, trước điều trị: ≥150mg/dL)
34%
16%
-2)
Fluva
(30mg/d)
( n=56, 12w)
10%
Trang 63Hiệu quả làm tăng HDL-C và ApoA1 của
Pitavastatin vs Atorvastatin
Jun Sasaki et al Clin Ther 2008;30:1089–1101
• Nghiên cứu đa trung tâm,
Trang 64-50 -40 -30 -20 -10 0 10
-25.2 -5.8
0) by one sample t- test Pitavastatin vs
Atorvastatin comparison: two sample t-test
Pitavastatin 2mg/day (n=28)Atorvastatin 10mg/day (n=25)
Yokote et al Atherosclerosis 2008
Đánh giá kết quả bilan lipid giữa Pitavastatin và Atorvastatin trên Bn HCCH (nghiên cứu CHIBA)
64
Trang 65-50 -40 -30 -20 -10 0 10
30
BMI (kg/m 2 ) -70
-60 -50 -40 -30 -20 -10 0
15 20 25 30 35
10
40
64.32088 r=0.3272, p=0.0344
y=0.2927628x- 58.62505 r=0.3247, p=0.0057
y=0.3060724x-y=0.8847877x-61.54551 r=0.2789, p=0.0223
-50 -40 -30 -20 -10 0 10
30
BMI (kg/m 2 ) -70
-60 -50 -40 -30 -20 -10 0
15 20 25 30 35
10
40
y= 0.0359391x-40.8506 r=0.0400, p=0.7623
40.74989 r=0.0400, p=0.8224
y=0.0345701x- 41.81072 r=0.0456, p=0.7360
y=0.130676x-Pitavastatin
Atorvastatin
Hiệu quả của Piatvastatin và Atorvastatin trên non-HDL.C
liên quan với béo phì
Waist circumference Weight BMI
Trang 66Statin thế hệ mới và
Bệnh Tim mạch Xơ Vữa
Trang 67Does High-Intensity Pitavastatin Therapy
Further Improve Clinical Outcomes?
The REAL-CAD Study in 13,054 Patients With Stable Coronary Artery Disease
Disclosure: Public Health Research Foundation, Kowa Pharmaceutical Co Ltd.
Takeshi Kimura, Teruo Inoue, Isao Taguchi, Hiroshi Iwata, Satoshi Iimuro,
Takafumi Hiro, Yoshihisa Nakagawa, Yukio Ozaki, Yasuo Ohashi, Hiroyuki Daida,
Hiroaki Shimokawa, Ryozo Nagai,
on behalf of the REAL-CAD Study Investigators
Trang 68Pitavastatin 1 mg and 4 mg have LDL-C lowering effect comparable to atorvastatin 5 mg and 20 mg, respectively.
・Men and women, 20-80 years of age
・Stable CAD:
・ACS or PCI/CABG >3 months
・Clinical diagnosis of CAD with coronary stenosis ≥50 % diameter stenosis
・LDL-C <120 mg/dL on pitavastatin 1 mg/day during the run-in period
Trang 69Serial Changes in Lipid Parameters and hs-CRP
Main effect p< 0.001 Interaction p= 0.17 Pitavastatin 4 mg
Main effect p< 0.001 Interaction p= 0.77
50 51 52 53 54 55
Trang 70Primary Endpoint (CV death/ MI/ Ischemic stroke/ UA)
1 mg
4 mg
6,214 6,199
5,743 5,631
5,321
Years
5,256
4,501 4,427
2,760 2,730
593 616
0
4.2
5.6
1.4 1.2
3.5 2.3
Trang 716.7 4.7
20 18 16 14 12
8 6 4 2 10
0
5,660 5,556
5,166 5,131
4,327 4,277
2,627 2,617
561 588
Trang 72Safety Outcomes
Event Pitavastatin 1 mg
(N=6,428)
Pitavastatin 4 mg (N=6,390)
P
Laboratory test abnormalities — N (%)
Elevation of ALT, AST, or both
Trang 73J apan A ssessment of
JAPAN-ACS
Circ J 2006;70:1624-1628,
73
Trang 76Statin thế hệ mới và
Chất chỉ Điểm Sinh Học
Trang 78các statin khác
Trang 80So sánh giữa Pitavastatin và Atorvastatin trên
Kawashiri M Clin Pharm & Ther 2008;83:731-9.
% 30 20 10 0 -10 -20 -30 -40 -50 -60
7.7
-%
***
P=0.000
7 P<0.0
Trang 81Tính an toàn của Statin thế hệ mới
Trang 82Tính an toàn của Pitavastatin
Trang 83Jean Davignon
Hyperlipidemia and Atherosclerosis Research Group, Clinical Research Institute of Montréal (IRCM) and University of Montréal, Montréal, Canada
Trang 84Statin thế hệ mới và
đái tháo đường
Trang 85Odds ratio
OR: 1.09
(95% CI1.02-1.17)Sattar N, et al Lancet 2010;375:735-42
Xuất hiện mới ĐTĐ với statins
Trang 87Statin dose Hazard ratio P
New-Onset Diabetes by Statin Dose*
Cite this article: Statins Increase Diabetes Risk by up to 50% in Older
Women - Medscape - Mar 23, 2017.
Statins Increase Diabetes Risk by up to 50%
in Older Women
Trang 90Hiệu quả của pitavastatin trên kiểm soát đường ở bệnh
nhân nguy cơ cao của ĐTĐ týp 2 J-PREDICT
• J-PREDICT là một nghiên cứu lớn, đa trung
tâm, tiến cứu, ngẫu nhiên có nhóm chứngtrên 1.260 bệnh nhân (thực hiện tại Nhật)17
để đánh giá hiệu quả của pitavastatin trên
tỷ lệ mới mắc đái tháo đường
• Tỷ lệ ĐTĐ mới mắc trên 1.000 người-năm
✓ Pitavastatin = 163 trường hợp
✓ Control = 186 trường hợp
• Sau 5 năm theo dõi, pitavastatin làm giảm
có ý nghĩa thống kê 18% nguy cơ tiến triển
từ RL dung nạp đường (IGT) thành ĐTĐ sv
nhóm chứng [HR 0.82, p=0.041].1
• Ngay cả phân tích dưới nhóm bất kỳ, pitavastatin cũng không làm tăng tỷ lệ mớimắc, không giống như tác động của cácstatin trong các báo cáo trước đây
N = 1,269
Pitavastatin dose 1-2 mg/day
** Incidence of diabetes mellitus is
determined by a 2h plasma glucose ≥200 mg/dl or a fasting plasma glucose ≥126 mg/dl measured at least once.
18%
Lower risk of diabetes
in Pitavastatin + Lifestyle modification group
Odawara et al J-PREDICT Study Oral Presentation at EADS 2013
Trang 91So sánh hiệu quả của pitavastatin và Atorvastatin trên
kiểm soát glucose máu ở BN ĐTĐ týp 2
• Nghiên cứu so sánh hiệu quả và dung nạp dài hạn của pitavastatin 4 mg/ngày
so với atorvastatin 20 mg/ngày trên BN ĐTĐ Týp 2
91
Trang 93Statin và nguy cơ Đái tháo đường
Trang 95VNCV190138
Trang 96Pitavastatin không có tác động gây ĐTĐ : cơ chế tác
động có thể có
• Adiponectin, protein đặc hiệu nhất của adipose, được biểu hiện riêng biệt và tiết ra từ mô mỡ Adiponectin được cho là có các tác động chuyển hóa tích cực Một trong số đó liên quan đến sự chuyển hóa và nhạy cảminsulin.7
• Nồng độ adiponectin huyết tương giảm ở người béo phì có ĐTĐ tuýp 2 và liên quan mật thiết với sự nhạycảm insulin trong cơ thể.7
• Pitavastatincho thấy làmtăng mức adiponectin có ý nghĩa thống kêtrên BN tăng lipid máu có hay không
DM
Non-DM
96
Trang 97Statin thế hệ mới và viêm gan
Trang 98Tỷ lệ phản ứng ngoại ý (ADR) liên
quan đến rối loạn về gan
98
1) Prog Med 25: 131, 2005 2) Prog Med 27: 1159, 2007 3) Jpn Pharmacol Ther 35: 9, 2007
Trang 99Statin thế hệ mới và tổn thương cơ vân
Trang 100Atorvastatin1) Rosuvastatin2)
(%)
Trang 101Tỷ lệ phản ứng ngoại ý (ADR) liên quan đến rối loạn tiết niệu
Trang 102Hiệu quả của pitavastatin trên eGFR
Kimura K J Atheroscler Thromb, 2010; 17:601-609
Nghiên cứu LIVES – sub-study trên 958 bệnh nhân có
eGFR ban đầu ≤ 60 mL/min/1.73 m2
Trang 103Tác Dụng Ngoại Ý Khác Của Statin
thế hệ mới
Trang 104Tác dụng ngoại ý và những bất thường nghiêm trọng trong nghiên cứu LIVEs so với các statin khác được
thực hiện tại Nhật
Pitavastatin (LIVES study)
Atorvasta tin
Rosuvasta tin
Number of cases investigated
19,921 4,805 8,795
Incidence of adverse reactions
Trang 105Tỷ lệ các tác dụng ngoại ý nghiêm trọng
105
1) Prog Med 25: 131, 2005 2) Prog Med 27: 1159, 2007 3) Jpn Pharmacol Ther 35: 9, 2007
Pitavastatin3)
Atorvastatin1) Rosuvastatin2)
(%)
Trang 106Statin thế hệ mới và Tương Tác Thuốc
Trang 107Tương tác thuốc
Nhiều statin chuyển hóa ở gan qua
men chytochrome P450, ngoại trừ pravastatin, rosuvastatin và
pitavastatin
VNCV190138
Trang 108: Coadministration with caution
contraindication
s for coadministration
+ + + +
+ +
+ + +
+ +
+ + +
▲
Fluvastatin
X
+ +
X
+ + +
▲
Simvastatin
+ +
Trang 109Tương tác giữa Statins và Gemfibrozil thay đổi AUC của Statins khi sử dụng với Gemfibrozil
109
1) Clin Pharmacol Ther 2003; 73 (6): 538
2) Clin Pharmacol Ther 2000; 68 (2): 122
3) Am J Cardiol 1995; 76 (2): 80A 4) Clin Pharmacol Ther 2004; 75 (5): 455
Statins in AUC of Statins
Trang 110Nghiên cứu tương tác thuốc - warfarin
110
Trang 111Kết Luận
Trang 112❑ Các biến cố tim mạch do xơ vữa làm gia tăng gánh
nặng điều trị cho bệnh nhân và nguy cơ tử vong
❑ Tăng LDL-C và vai trò của statin vẫn là thiết yếu
Trang 113113