1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tính toán thiết kế chung cư hiệp phước

257 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Toán Thiết Kế Chung Cư Hiệp Phước
Tác giả Nguyễn Đình Phan
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Việt Tuấn
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Xây Dựng
Thể loại Đồ Án Tốt Nghiệp
Định dạng
Số trang 257
Dung lượng 3,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tải trọng của các vách tường được qui về tải phân bố đều theo diện tích ô sàn... Nguyên tắc truyền tải - Nếu hai bên đều có sàn thì tải trọng truyền lên dầm được cộng dồn.. a Bản kê bố

Trang 1

3200 6000

2400 3700 200

22500

6500 22500

Trang 2

GVHD: ThS NGUYỄN VIỆT TUẤN SVTH: NGUYỄN ĐÌNH PHAN

2.1 SƠ ĐỒ TÍNH

2.1.1 Sơ bộ chọn kích thước dầm

Chọn kích thước sơ bộ dầm theo công thức gần đúng như sau:

Ta chọn dầm có kích thước 40x80 (cm)

Với dầm 6 (m), 7 (m) và 7.5 (m):

Ta chọn dầm có kích thước 30x70 (cm)

 Với dầm phụ 6,7 (m):

 1  

Ta chọn dầm có kích thước 25x45 (cm)

 Với dầm phụ 8.5 (m):

Ta chọn dầm có kích thước 25x55 (cm)

 Với các dầm môi ta chọn 20x30 (cm)

Với các dầm console và các dầm còn lại ta chọn 25x40 (cm)

Trang 3

7b 7a

MẶT BẰNG DẦM

2800 2000 3700 3200 2100 3200 3700 2000 2800

3000 4000

Các tiết diện dầm được chọn:

D1 (300x600) với nhịp l=7000;6000;7500 D2 (300x700) với nhịp l=8500

D3 (400x800) với nhịp l=1000 D4 (250x450) với nhịp l=7000;6000;7500(dầm phụ) D5 (250x550) với nhịp l=8500(dầm phụ)

2.1.2 Chọn chiều dày bản sàn

Chọn chiều dày sơ bộ bản theo công thức sau:

 D

Trong đó:

L1 là chiều dài cạnh ngắn của ô bản

m= 30~35 đối với bản dầm

m= 40~45 đối với bản kê

D= 0.8~1.5 phụ thuộc vào tải trọng

Chọn ô sàn (6mx7,5m) làm ô sàn điển hình để tính chiều dày sàn:

l m

D h

s

s  = [0.9/ (40 45)] x 600

= 13,5  12 (cm)

Trang 4

GVHD: ThS NGUYỄN VIỆT TUẤN SVTH: NGUYỄN ĐÌNH PHAN

Vậy ta chọn sàn có bề dày h s = 12cm

Ô sàn Số

lượng

Cạnh dài l 2 (m)

Cạnh ngắn l1(m)

Diện tích (m 2 )

Tỷ số l2/l1

13' 2 2.8 2.4 6.7 1.2 Bản 2 phương Sơ đồ 9

2.1.3 Hình thức liên kết giữa dầm và sàn

Có hai hình thức liên kết giữa dầm và sàn, nó phụ thuộc vào tỉ số độ cứng giữa dầm và sàn, một cách gần đúng ta xét tỉ lệ giữa chiều cao dầm và chiều dày sàn:

+ Liên kết được xem là tựa đơn khi : hd 3

hb

Trang 5

+ Liên kết được xem là ngàm khi : hd 3

hb

2.2 TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN

Các số liệu về tải trọng lấy theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2737 – 1995 : Tải

trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế

Hệ số vượt tải lấy theo bảng 1, trang 10 – TCVN 2737 - 1995

Trọng lượng riêng của các thành phần cấu tạo sàn lấy theo “ Sổ tay thực hành kết cấu công trình” (PGS.TS Vũ Mạnh Hùng)

bảng2 Sàng thường:Hành lang,Sảng,…… vv

Cấu tạo Tải tiêu chuẩn

(daN/m2)

Hệ số vượt tải

Tải tính toán (daN/m2)

- Bản BTCT dày 12cm

- Lớp ceramic dày 1cm

- Vữa lót dày 3cm

- Vữa trát dày 1.5cm

330

22 70.2 35.1

Trang 6

GVHD: ThS NGUYỄN VIỆT TUẤN SVTH: NGUYỄN ĐÌNH PHAN

=457.3 Vậy tổng tĩnh tải tác dụng lên sàn:

ptc – tải trọng tiêu chuẩn lấy theo bảng 3 theo TCVN 2737:1995;

np – hệ số độ tin cậy

– n = 1.3 khi ptc < 200 daN/m2

n = 1.2 khi ptc ≥ 200 daN/m2

Bảng 5: Hoạt tải tác dụng lên sàn

Hoạt tải

p tc (daN/m 2 )

n

Hoạt tải

p tt (daN/m 2 )

3;4;10;15;17;18;19;22

Các ô sàn còn lại Phòng ngủ, tolet 150 1,3 195

 Tải phân bố do kết cấu bao che gây ra trên sàn :

Trang 7

Tải trọng của các vách tường được qui về tải phân bố đều theo diện tích ô sàn

Tải được tính theo công thức sau:

A

h l g

tc t t t t qd

t

Trong đó: lt – chiều dài tường

ht – chiều cao tường t – chiều dày tường

A – diện tích ô sàn – Với: tường 10 gạch ống: 180 daN/m3 tường 20 gạch ống: 330 daN/m3 Kết quả được trình bày trong bảng 4

Trang 8

GVHD: ThS NGUYỄN VIỆT TUẤN SVTH: NGUYỄN ĐÌNH PHAN

22 4.8 0.2 0.1 3.5 330 180 1.3 - - -

23 8.0 0.2 0.1 3.5 330 180 1.3 - - -

Bảng 6: Bảng kết quả tĩnh tải và hoạt tải sàn Ô sàn Hoạt tải (daN/m 2 ) Tĩnh tải Tổng tải sàn q (daN/m2) Hoạt tải ptc (daN/m 2 ) n ptt Sàn Tường quy đổi gtt 1 200 1.2 240 523.3 26.6 550 790

2 200 1.2 240 523 - 523 763

3 300 1.2 360 457.3 60.0 517 877

4 300 1.2 360 457.3 19.7 477 837

5 150 1.3 195 457.3 10.8 468 663

6 200 1.2 240 523.3 - 523 763

7 200 1.2 240 523.3 - 523 763

8 150 1.3 195 523.3 32.6 556 751

8' 150 1.3 195 523.3 30.9 554 749

9 150 1.3 195 457.3 36.1 493 688

10 300 1.2 360 457.3 - 457 817

11 200 1.2 240 523.3 - 523 763

12 150 1.3 195 523.3 18.4 542 737

12' 150 1.3 195 523.3 18.1 541 736

13 300 1.2 360 457.3 93.8 551 911

13' 300 1.2 360 457.3 94.1 551 911

14 150 1.3 195 457.3 37.6 495 690

15 300 1.2 360 457.3 - 457 817

16 200 1.2 240 523.3 - 523 763

17 300 1.2 360 457.3 39.7 497 857

18 300 1.2 360 457.3 - 457 817

19 300 1.2 360 457.3 - 457 817

20 300 1.2 360 457.3 - 457 817

21 150 1.3 195 457.3 15.1 472 667

22 300 1.2 360 457.3 - 457 817

23 300 1.2 360 457.3 - 457 817

2.3 VẬT LIỆU SỬ DỤNG

Bêtông: sử dụng bêtông có cấp độ bền B25 (M350) có :

Trang 9

Rb = 14.5 (MPa), Rbt = 1.05 (MPa)

Cốt thép: sử dụng thép AI, có cường độ tính toán Rs = 225 (MPa)

2.4 PHƯƠNG PHÁP TÍNH NỘI LỰC

2.4.1 Bản làm việc 2 phương

Các ô bản 1, 3, 5, 8, 9, 12, 13, 23 có L2/L1 < 2 => bản làm việc 2 phương

Tính toán ô bản đơn theo sơ đồ đàn hồi Tùy theo điều kiện liên kết của bản với các tường hoặc dầm bêtông cốt thép xung quanh mà chọn sơ đồ tính bản cho thích hợp

Liên kết giữa sàn và dầm của các ô bản 1, 3, 5, 8, 9, 12, 13, 23 là liên kết ngàm nên các ô bản này được tính theo sơ đồ 9

Moment dương giữa bản :

M1 = mi1 P

M2 = mi2 P Moment âm trên gối :

MI = -ki1 P

MII = -ki2 P Trong đó: P = q.L1.L2 = (g + p) L1 L2

L1, L2: chiều dài cạnh ngắn và cạnh dài của ô bản

i : kí hiệu số sơ đồ ( i=1, 2,…, 11 )

Hệ số mi1 , mi2 , ki1 , ki2 tra bảng 1-19, trang 32 “ Sổ tay thực hành kết cấu công trình” (PGS.TS Vũ Mạnh Hùng)

2.4.2 Bản làm việc 1 phương

Các ô bản 2, 4, 6, 7, 10, 11, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 có L2/L1 > 2 => bản làm việc 1 phương

Các ô bản 2, 4, 6, 7, 10, 11, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21,22 có sơ đồ tính là 2 đầu ngàm Ta cắt một dải rộng 1m theo phương cạnh ngắn

Ở giữa nhịp: 

2q.L1M

Ở gối tựa: 

2q.L1M

g 12

2.5 PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN CỐT THÉP

Trang 10

GVHD: ThS NGUYỄN VIỆT TUẤN SVTH: NGUYỄN ĐÌNH PHAN

* Nguyên lý tính ô sàn:

- Xét liên kết giữa bản và dầm: nếu  3

b

d

h

h

thì bản ngàm vào dầm

- Do đó bản ngàm vào dầm: tra hệ số theo sơ đồ 9

- Nguyên tắc phân loại ô sàn:

+ Nếu l2 / l1 < 2: bản làm việc 2 phương

+ Nếu l2 / l1 > 2: bản làm việc 1 phương;

- Đối với bản làm việc 2 phương thì tra các hệ số để tìm giá trị momen nhịp và momen gối Từ các giá trị momen đó ta tính thép

- Đối với bản làm việc 1 phương (bản loại dầm) thì cắt 1 dải bản rộng 1m ra để tìm momen gối, momen nhịp Từ các giá trị momen đó ta tính thép

2.6 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP

2.6.1 Bản kê 4 cạnh làm việc theo 2 phương

Ô sàn Số

lượng

Cạnh dài l 2 (m)

Cạnh ngắn l1(m)

Diện tích (m 2 )

Tỷ số

1 2 2.5 1.6 4.0 1.6 Bản 2 phương Sơ đồ 9

8' 2 7.5 6.5 48.8 1.2 Bản 2 phương Sơ đồ 9

12' 2 6.5 5.7 37.1 1.1 Bản 2 phương Sơ đồ 9

13 2 2.8 2.0 5.6 0.7 Bản 2 phương Sơ đồ 9

13' 2 2.8 2.0 5.6 0.7 Bản 2 phương Sơ đồ 9

23 2 3.2 2.5 8.0 1.3 Bản 2 phương Sơ đồ 9

b Xác định nội lực:

Trang 11

Tính toán các ô bản theo sơ đồ đàn hồi ; tra bảng các hệ số mi1 ;mi2 ; ki1 ; ki2

Kí tự i : số kí hiệu ô bản đang xét

M1 = mi1  qs  l1  l2 ; M2 = mi2  qs  l1  l2

MI = ki1  qs  l1  l2 ; MII = ki2  qs  l1  l2

Bảng kết quả nội lực sàn 2 phương:

c Tính toán cốt thép:

Giả thiết : a = 1,5 cm ;  ho = hs - a=12-1,5=10,5 cm

Các công thức tính toán:

9 7.5 3.8 688 2.0 0.018 0.005 0.039 0.010 359 90 769 192 Sơ đồ 9

12 6 5.7 737 1.1 0.019 0.016 0.045 0.037 489 406 1,134 933 Sơ đồ 9 12' 6.5 5.7 736 1.1 0.019 0.016 0.045 0.037 529 439 1,227 1,009 Sơ đồ 9

13 2.8 2.0 911 1.2 0.020 0.014 0.047 0.032 125 87 287 196 Sơ đồ 9 13' 2.8 2.0 911 1.1 0.019 0.016 0.045 0.037 121 101 281 231 Sơ đồ 9

22 3 1.6 817 1.9 0.019 0.005 0.041 0.011 75 20 160 44 Sơ đồ 9

23 3.2 2.5 817 1.3 0.021 0.012 0.047 0.028 136 80 307 183 Sơ đồ 9

Trang 12

GVHD: ThS NGUYEÃN VIEÄT TUAÁN SVTH: NGUYEÃN ÑÌNH PHAN

0

bh R

M b bt

R

R bh

145 608 0

% 05

R

R h

Trang 14

GVHD: ThS NGUYỄN VIỆT TUẤN SVTH: NGUYỄN ĐÌNH PHAN

Bảng kết quả cốt thép cho M I

Trang 15

2.6.2 Bản sàn làm việc một phương

a Sơ đồ tính:

Bảng : Thống kê kích thước ô sàn làm việc theo 1 phương

Ô sàn Số

lượng

Cạnh dài l 2 (m)

Cạnh ngắn l1(m)

Diện tích (m 2 )

Tỷ số

2 2 3.9 1.6 6.2 2.4 Bản 1 phương Sơ đồ 9

7 4 2.25 0.8 1.8 2.8 Bản 1 phương Sơ đồ 9

10 2 7.5 2.4 18.0 3.1 Bản 1 phương Sơ đồ 9

11 2 3.7 0.8 3.0 4.6 Bản 1 phương Sơ đồ 9

14 2 8.5 3.4 28.9 2.5 Bản 1 phương Sơ đồ 9

15 2 8.5 2.4 20.4 3.5 Bản 1 phương Sơ đồ 9

16 2 2.3 0.8 1.8 2.9 Bản 1 phương Sơ đồ 9

17 1 5.3 2.4 12.7 2.2 Bản 1 phương Sơ đồ 9

18 1 6.1 2.1 12.8 2.9 Bản 1 phương Sơ đồ 9

19 1 8.5 3.4 28.9 2.5 Bản 1 phương Sơ đồ 9

20 1 8.5 3.8 32.3 2.2 Bản 1 phương Sơ đồ 9

+ Dựa vào hình 1 và hình 2 “ Mặt bằng bố trí ô sàn và dầm tầng điển hình” Các ô bản 1 phương đều có hd/hs > 3 => liên kết bản và dầm là liên kết ngàm Nên

ta có sơ đồ tính như sau:

Trang 16

GVHD: ThS NGUYỄN VIỆT TUẤN SVTH: NGUYỄN ĐÌNH PHAN

c Tính toán cốt thép:

Các công thức tính toán:

Giả thiết : a = 1,5 cm ;  ho = hs - a=12-1,5=10,5 cm

0

bh R

M

b bt

Trong đó: Rb = 145 daN/cm2

δbt: hệ số điều kiện làm việc của bê tông Chọn δbt=1

R

R bh

Trang 17

% 14 3 2800

145 608 0

% 05

R

R h

Trang 18

GVHD: ThS NGUYỄN VIỆT TUẤN SVTH: NGUYỄN ĐÌNH PHAN

2.6.3 Kiểm tra hàm lượng cốt thép

Hàm lượng cốt thép hợp lý:

0,3%   %  0.9% (đối với bản)

BỐ TRÍ THÉP TRÊN MẶT BẰNG SÀN : XEM BẢN VẼ CỐT THÉP SÀN

Trang 19

CHƯƠNG 3

TÍNH DẦM DỌC TRỤC C

Trang 20

I.1 Xác định sơ bộ kích thước tiết diện dầm (hd x bd)mm

Do bước nhịp giữa các cột theo phương dọc không chênh lệch nhiều, ta chọn cùng

một tiết diện cho cả dầm dọc Ta lấy bước cột lớn nhất là 8.5m đểà chọn cho cả dầm

Chiều cao tiết diện dầm hd được chọn theo nhịp :

hd= (

15

1 12

1

 ) x Ld = (

15

1 12

1

 ) x 850 = (71  56.6)cm => Chọn hd = 70cm

Bề rộng tiết diện dầm bd được chọn trong khoảng :

bd= (

4

1 2

1

 )x hd = (

4

1 2

1

 ) x 70 = (3517.5)cm => Chọn bd = 30cm

Với tất cả các nhịp ta chọn tiết diện : ( hd x bd ) = ( 700 x 300 )mm

I.2 Xác định tải trọng truyền lên dầm

I.2.1 Nguyên tắc truyền tải

- Nếu hai bên đều có sàn thì tải trọng truyền lên dầm được cộng dồn

- Để đơn giản hoá việc qui tải, mặt khác thiên về an toàn ta không trừ phần lỗ

cửa khi tính tải trọng tường

a) Bản kê bốn cạnh

Tải trọng thẳng đứng từ sàn truyền vào dầm xác định bằng cách gần đúng theo

diện truyền tải như trên mặt bằng truyền tải ( đường phân giác) Như vậy tải trọng

truyền từ bản sàn vào dầm theo phương cạnh ngắn có dạng hình tam giác, và có dạng

hình thang theo phương cạnh dài Để đơn giản cho việc tính toán ta đưa tải trọng về

dạng tương đương

+ Với tải trọng hình tam giác : gtđ =

- L1 là cạnh ngắn của ô bản

- L2 là cạnh dài của ô bản

- gs trọng lượng bản thân sàn (gs = 523.4daN/m2 ; gvs = 495.3daN/m2)

- ps hoạt tải sàn

Trang 21

b) Đối với các ô bản dầm

Tải trọng truyền về cạnh dài của ô ( theo phương cạnh ngắn), diện truyền tải

hình chữ nhật ( thiên về an toàn):

- Trọng lượng từ sàn truyền vào Hai bên đều có 2 sàn S5 và S6 nên tải trọng sàn

được cộng dồn

 Ô sàn S5

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 3.7 x 7 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình thang

+ Tải trọng sàn gs = 457.3 (daN/m2)

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 1.2 x 4 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình chữ nhật

+ Tải trọng sàn gs = 523 (daN/m2)

gtd6 = 0.5 x gs x L1 = 0.5 x 523 x 1.2 = 314.04 ( daN/m)

Tĩnh tải tổng cộng :

G34 = gd + gt + gtd7 +gtd9 = 577.5 + 678.6 + 746.5 + 314.04 = 2316.64 (daN/m)

Trang 22

4 3

G=2316.64 daN/m

7000

b) Hoạt tải :

 Ô sàn S5

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 3.7 x 7 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình thang

+ Hoạt tải sàn ps = 195 (daN/m2)

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 1.2 x 4 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình chữ nhật

+ Hoạt tải sàn ps = 240 (daN/m2)

ptd6 = 0.5 x ps x L1 = 0.5 x 240 x 1.2 = 144( daN/m)

Hoạt tải tổng cộng :

P34 = ptd5 + ptd6= 318.3 + 144 = 462.3 (daN/m)

4 3

- Trọng lượng từ sàn truyền vào Hai bên đều có 2 sàn S9 và S8’ nên tải trọng sàn

được cộng dồn

 Ô sàn S 8’

Trang 23

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 6.5 x 7.5 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình thang

+ Tải trọng sàn gs = 523.4 (daN/m2)

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 3.7 x 7.5 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình chữ nhật

+ Tải trọng sàn gs = 457.3 (daN/m2)

gtd8 = 0.5 x gs x L1 = 0.5 x 457.3 x 3.7= 846 ( daN/m)

Tĩnh tải tổng cộng :

G45 = gd + gt + gtd6 + gtd8 = 495 + 678.6 + 1207.24 + 846 = 3226.84 (daN/m)

5 4

G=3226.84 daN/m

7500

b) Hoạt tải

 Ô sàn S8’

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 6.5 x 7.5 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình thang

+ Hoạt tải sàn ps = 195 (daN/m2)

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 3.7 x 7.5 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình chữ nhật

+ Hoạt tải sàn ps = 195 (daN/m2)

ptd9 = 0.5 x ps x L1 = 0.5 x 195 x 3.7= 360.7 ( daN/m)

Hoạt tải tổng cộng :

P45 = ptđ8’ + ptd9 = 415.2 + 360.7 = 775.9 (daN/m)

Trang 24

5 4

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 2.4 x 2.8 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình thang

+ Tải trọng sàn gs = 457.3 (daN/m2)

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 3.7 x 8.5 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình chữ nhật

+ Tải trọng sàn gs = 457.3 (daN/m2)

gtd14 = 0.5 x gs x L1 = 0.5 x 457.3 x 3.7 = 846 ( daN/m)

 Ô sàn S12’

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 5.7 x 6.5 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình tam giác

+ Tải trọng sàn gs = 523.4 (daN/m2)

Trang 25

6 5

G=3011 daN/m

5700 8500

2800

G=2468.7 daN/m

 Lực tập trung tác dụng lên dầm dọc trục C nhịp 5 - 6 và nhịp 7 - 8

- Tải do bản sàn truyền vào dạng tam giác hoặc hình thang

- Tải trọng do dầm D16 truyền vào D12 dạng lực tập trung , D12 truyền lực tập

trung lên dầm dọc trục C

- Sơ đồ tuyền tải lên dầm :

6 5

- Sơ đồ tính toán

- Tải trọng tác dụng lên dầm :

+ Trọng lượng bản thân dầm D16 :

gd = hd x bd x bt x nbt = 0.25 x 0.125 x 2500 x 1.1 = 85.94 ( daN/m )

+ Trọng lượng tường ngăn ( dày100mm)

gt = ht x t x nt = 3.3 x180 x 1.3 = 772.2 (daN/m)

+ Trọng lượng từ sàn S13 truyền vào dầm D16

 Kích thước ô sàn (L1x L2 = 2.4 x 2.8 m)

 Tải trọng truyền vào có dạng hình thang

 Tải trọng sàn gs = 457.3(daN/m2)

gtd13 = 0.5x gs x L1(1-2x2+3) = 0.5 x 457.3 x 2.4(1 -2 x 0.4282 + 0.4283) =390(daN/m)

Trang 26

- Sơ đồ tính toán : Xem như dầm đơn giản

- Tải trọng tác dụng lên dầm :

+ Trọng lượng bản thân dầm D12 :

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 2.4 x 2.8 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình tam giác

+ Tải trọng sàn gs = 457.3 (daN/m2)

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 5.7 x 6.5 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình thang

+ Tải trọng sàn gs = 523.4 (daN/m2)

G2 = gd + gt + gtd12’ + gtđ13 = 343.75 + 772.2 + 1041 + 342.9 = 2499.85(daN/m)

Trang 27

D C

G=3011 daN/m

5700 8500

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 2.4 x 2.8m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình thang

+ Hoạt tải sàn ps = 360(daN/m2)

ptd13 = 0.5 x ps x L1(1-2x2+3)

= 0.5 x 360 x 2.4(1-2 x 0.4282 + 0.4283) = 615.7(daN/m) Trong đo ù:  = 0,5 x

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 3.7 x 8.5 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình chữ nhật

+ Hoạt tải sàn ps = 195 (daN/m2)

ptd14 = 0.5 x ps x L1 = 0.5 x 195 x 3.7= 360.75 ( daN/m)

 Ô sàn S12’

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 5.7 x 6.5 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình tam giác

+ Hoạt tải sàn ps = 195 (daN/m2)

Trang 28

Hoạt tải tổng cộng :

 Lực tập trung tác dụng lên dầm dọc trục C nhịp 5 - 6 và nhịp 7 - 8

- Tải do bản sàn truyền vào dạng tam giác hoặc hình thang

- Tải trọng do dầm D16 truyền vào D12 dạng lực tập trung , D12 truyền lực tập

trung lên dầm dọc trục C

- Sơ đồ tuyền tải lên dầm :

6 5

 Tính dầm D16

Trọng lượng từ sàn S13 truyền vào dầm D16

 Ô sàn S13

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 2.4 x 2.8 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình thang

+ Hoạt tải sàn ps = 360 (daN/m2)

ptd13 = 0.5x ps x L1(1-2x2+3)

= 0.5 x 360 x 2.4(1 -2 x 0.4282 + 0.4283) = 615.7(daN/m) Trong đo ù:  = 0,5 x

RA = RB = 615.7 x 2.8 x 0.5 = 861.98 daN

Trang 29

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 2.4 x 2.8 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình tam giác

+ Hoạt tải sàn ps = 360 (daN/m2)

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 5.7 x 6.5 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình thang

+ Hoạt tải sàn ps = 195 (daN/m2)

ptd12’ = 0.5x ps x L1(1-2x2+3)

= 0.5 x 195 x 5.7(1 -2 x 0.442 + 0.443) = 387.9daN/m) Trong đo ù:  = 0,5 x

Trang 30

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 3.7 x 8.5 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình chữ nhật

+ Tải trọng sàn gs = 457.3 (daN/m2)

gtd20 = 0.5 x gs x L1 = 0.5 x 457.3x 3.7= 846 ( daN/m)

Tĩnh tải tổng cộng:

G67 = gd + gt + gtd20 = 577.5 + 655.2 + 846 = 2078.7 (daN/m)

7 6

8500

G=2078.7 daN/m

 Lực tập trung tác dụng lên dầm dọc trục C nhịp 6 - 7

- Sơ đồ tuyền tải lên dầm :

7 6

Trang 31

 Tính dầm D12

- Sơ đồ tính toán : Xem như dầm đơn giản

- Tải trọng tác dụng lên dầm :

+ Trọng lượng bản thân dầm D12 :

gd = hd x bd x bt x nbt = 0.4 x 0.2 x 2500 x 1.1 = 220( daN/m )

+ Trọng lượng tường ngăn ( dày100mm)

gt = ht x t x nt = 3.1 x180 x 1.3 = 725.4 (daN/m)

+ Trọng lượng từ sàn S21 truyền vào dầm D12

 Kích thước ô sàn (L1x L2 = 2.0x 6.5 m)

 Tải trọng truyền vào có dạng hình chữ nhật

 Tải trọng sàn gs = 457.3 (daN/m2)

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 3.7 x 8.5 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình chữ nhật

+ Hoạt tải sàn ps = 360 (daN/m2)

ptd20 = 0.5 x ps x L1 = 0.5 x 360 x 3.7= 666 ( daN/m)

Trang 32

7 6

8500

P=666 daN/m

 Lực tập trung tác dụng lên dầm dọc trục C nhịp 6 - 7

- Tải do bản sàn truyền vào dạng tam giác hoặc hình thang

7 6

Trọng lượng từ sàn S21 truyền vào dầm D12

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 2x 6.5 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình chữ nhật

+ Hoạt tải sàn ps = 195(daN/m2)

Trang 33

7 6

4500

P=666 daN/m 633.75daN 633.75daN

8500

2000 2000

I.3 Nguyên tắc tính dầm

- Dầm được tính theo sơ đồ đàn hồi: là một dầm liên tục nhiều nhịp với gối tựa là

các cột

- Tải trọng từ sàn , tường xây và trọng lượng bản thân truyền vào dạng tải phân bố

điều.vị trí dầm phụ gác lên dầm dọc thì có tải tập trung

- Dùng đường ảnh hưởng hoặc tổ hợp tải trọng để xác định nội lực nguy hiểm tại các

tiết diện

- Phân các tải trọng thành các trường hợp đặt tải

+ Tỉnh tải và hoạt tải chất đầy

+ Hoạt tải cách nhịp chẵn

+ Hoạt tải cách nhịp lẽ

Kết quả truyền tải lên dầm dọc trục C :

3011 8783 2468.7 3226.84 2316.64

5700 8500 2800

7500 2000

4558.7 4558.7

2078.7

2000 8500 4500

2468.7

10 9

3011

8 7

6

8783 3226.84

2316.64

5 4

3

7500

2800 5700 8500

TĨNH TẢI TOÀN DẦM(daN/m)

54500

Trang 34

2331.8 976.45

775.9

462.3

5700 8500 2800

7500 2000

637.5 637.5

666

2000 8500

976.45

10 9

708.05

8 7

6

2331.8 775.9

462.3

5 4

3

7500

2800 5700 8500

HOẠT TẢI TOÀN DẦM(daN/m)

7500 2000

45 58.7 4558.7

207 8.7

2000 8500

24 68.7

10 9

3 011

8 7

6

8783

322 6.84 2316.6 4

5 4

3

7500

2800 5700 8500

TĨN H T ẢI C HẤT Đ A ÀY (daN/m )

54500

2331.8 976.45

462.3

5700 8500 2800

7500 8500

976.45

10 9

708.05

8 7

6

2331.8 462.3

5 4

3

7500

2800 5700 8500

HT1: HOẠT TẢI CÁCH NHỊP1(daN/m)

637 5

6 37.5

6 66

2000 8500

10 9

8 7

6

7 75.9

5 4

Trang 35

5700 8500 2800

7500 2000

637.5 637.5

666

2000 8500

10 9

8 7

6

775.9 462.3

5 4

3

7500

2800 5700 8500

HT3: LIEÀN KEÀ GOÁI 4 (daN/m)

54500

2331.8 976.45

462.3

5700 8500 2800

7500 2000

2000 8500

976.45

10 9

708.05

8 7

6

2331.8 775.9

5 4

3

7500

2800 5700 8500

HT4: LIEÀN KEÀ GOÁI 5 (daN/m)

7500 2000

637.5 637.5

666

2000 8500

976.45

10 9

708.05

8 7

6

2331.8 462.3

5 4

3

7500

2800 5700 8500

HT5:LIEÀN KEÀ GOÁI 6 (daN/m)

Trang 36

Biểu đồ bao nội lực của dầm dọc trục C :

Mômen :

Moment (daN.m)

Lực cắt:

Q (daN.m)

II) Tính cốt thép cho dầm dọc :

Nội lực được tính bằng phần mềm SAP-2000 như trên và cụ thể kết quả được in

trong phần phụ lục Kết quả nội lực và tính toán cốt thép được in trong bảng tính sau với các thông số được tính theo các công thức dưới đây

II.1 Nguyên tắt tính toán cốt thép :

II.1.1 Tính cốt thép dọc :

Kích thước tiết diện : h x b = (600 x 300) mm Thiên về an toàn ta không kể đến vùng cánh do sàn tạo nên

s

ξR bh

A =

Bảng 4.5 Đặc trưng vật liệu sử dụng tính toán

Bê tông cấp độ bền B25

Trang 37

+ Giả thiết a = 5cm khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến da bê tông

+ h0 = hb – a=60-5=55 (cm) chiều cao có ích của tiết diện

II.1.2 Tính cốt thép đai :

Tính toán cốt đai vùng có (1/4 đầu nhịp) lực cắt lớn nhất tại mặt cắt của phần tử ta

có với Qmax = 20522.57 daN

k1 x Rk x b x h0 = 0,6 x 10.5 x 30 x 55 = 10395 (daN)

k0 x Rn x b x h0 = 0,35 x 145 x 30 x 55 = 83737.5 (daN)

So sánh k1 x Rk x b x h0 < Qmax < k0 x Rn x b x h0 (thoả mãn)

 Vậy phải tính toán cốt ngang (cốt đai)

* Điều kiện tính toán cốt đai như sau :

Chọn đai 6 với fđ = 0.283 cm2; đai 2 nhánh có n = 2 , Rsw = 175 Mpa

Lực cốt đai phải chịu :

Utt =

68.53

283.02

q

f n R

= 16.87 (cm)

Q

h b

R k

95 68 9

19741

55 30 10 5 1 5

Khoảng cách đai lấy theo cấu tạo :

- Trên đoạn gần gối tựa (l/4)

15

302

602

- Trên đoạn dầm giữa nhịp

Uct =

cm cm h

50

454

6034

Khoảng cách cốt đai được chọn là U = min ( Utt , Uct, Umax ) , do đó ta chọn như sau :

 Đoạn gần gối ( l/4) : 6 U = 100 mm

 Đoạn giữa nhịp (l/2) : 6 U = 200 mm

* Tính toán cốt xiên :

Với khoảng cách bố trí cốt đai như trên thì lực cắt của cốt đai gần gối tựa phải chịu :

Trang 38

Khả năng chịu cắt của cốt đai và bê tông trên tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất là :

0

8R k b hq d  8 10.5 30 55   90.56 25641.09kG > Qmax = 20522.27 daN

Vậy bê tông và cốt đai đã đủ khả năng chịu lực cắt và không cần tính cốt xiên

II.1.3 Tính toán cốt treo :

Tại những nơi dầm phụ kê lên dầm chính phải gia cố thêm cốt thép bằng cách đặt

thêm cốt treo vào

Lực tập trung do dầm phụ truyền lên dầm chính để tính toán cốt treo là Ft = P + G

Với P = 1474.74daN là hoạt tải lớn nhất tại chỗ dầm phụ kê lên dầm chính

G tĩnh tải do dầm phụ truyền vào dầm chính :

F

n F   = 3.1 Vậy bố trí mỗi bên 4 đai, bước đai u =

4

506012

II.2 Tính toán cốt thép vài tiết diện :

Vật liệu : - Bêtông B25 có Rn =14.5 Mpa; Rk = 1.05 Mpa

- Thép dầm CII , Rs = Rsc= 280 Mpa

Trang 40

BẢNG TỔNG HỢP TÍNH THÉP CHO DẦM DỌC TRỤC C

VỊ TRÍ

TIẾT DIỆN

Ngày đăng: 11/07/2021, 17:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w