50 phòng có máy lạnh, 50 phòngkhông có phải dùng quạt, trường có 1 phòng thí nghiệm hóa, 2 xưởng thực hành cơkhí và 1 xưởng thực hành điện.. Đây là các thông số cần quan tâm khi xâydựng
Trang 1M Đ U Ở Ầ
1 TÍNH C P THI T Ấ Ế
Trong nh ng năm g n đây s phát tri n vữ ầ ự ể ượt b c c a xã h i và khoa h cậ ủ ộ ọ
kỹ thu t nh m đáp ng các nhu c u ngày càng cao c a con ngậ ằ ứ ầ ủ ười đã làm chomôi môi trường s ng c a chúng ta đang d n x u đi Các v n đ v ô nhi mố ủ ầ ấ ấ ề ề ễmôi trường, c n ki t ngu n tài nguyên thiên nhiên… đang di n ra hàng ngày vàạ ệ ồ ễ
r t nghiêm tr ng, gây nh hấ ọ ả ưởng x u đ n cu c s ng con ngấ ế ộ ố ười B o v môiả ệ
trường đang tr thành v n đ b c xúc mang tính toàn c u Nhi u chi n lở ấ ể ứ ầ ề ế ược,
ho ch đ nh theo nh ng chạ ị ữ ương trình, m c tiêu c a t ng qu c gia đang t ngụ ủ ừ ố ừ
bước ngăn ch n, gi m thi u, c i thi n v n đ môi trặ ả ể ả ệ ấ ề ường
Trước tình hình đó, t ch c ISO đã xây d ng và ban hành b tiêu chu nổ ứ ự ộ ẩISO 14000 nh m đ t ra m t h th ng qu n lý v a đem l i l i nhu n kinh tằ ặ ộ ệ ố ả ừ ạ ợ ậ ế
v a có th đ m b o đừ ể ả ả ược môi trường và đ m b o đả ả ược m c tiêu phát tri nụ ể
b n v ng cho toàn nhân lo i ề ữ ạ B tiêu chu n ISO 14000 là b tiêu chu n qu cộ ẩ ộ ẩ ố
t v h th ng qu n lý môi trế ề ệ ố ả ường, trong đó tiêu chu n ISO 14001 bao g mẩ ồcác yêu c u và hầ ướng d n th c hi n sẽ là m t công c giúp cho vi c qu n lýẫ ự ệ ộ ụ ệ ảcác v n đ v môi trấ ề ề ường được hi u qu h n.ệ ả ơ
Hòa chung vào nhi m v quan tr ng c a th gi i và cũng là xu th t tệ ụ ọ ủ ế ớ ế ấ
y u c a s phát tri n b n v ng, Vi t Nam đã xây d ng Chi n lế ủ ự ể ề ữ ệ ự ế ược b o v môiả ệ
trường qu c gia đ n năm 2010 và đ nh hố ế ị ướng đ n năm 2020 thông qua Quy tế ế
đ nh s 256/2003/QĐ-TTg c a Th Tị ố ủ ủ ướng Chính Ph Chi n lủ ế ược b o v môiả ệ
trường cam k t: “ế Chi n l ế ượ c B o v môi tr ả ệ ườ ng là b ph n c u thành không ộ ậ ấ
th tách r i c a Chi n l ể ờ ủ ế ượ c phát tri n kinh t – xã h i, là c s quan tr ng b o ể ế ộ ơ ở ọ ả
đ m phát tri n b n v ng đ t n ả ể ề ữ ấ ướ c Phát tri n kinh t ph i k t h p ch t chẽ, ể ế ả ế ợ ặ hài hoà v i phát tri n xã h i và b o v môi tr ớ ể ộ ả ệ ườ ng Đ u t b o v môi tr ầ ư ả ệ ườ ng
Trang 2Qua tiêu chí trên, có th th y để ấ ược vai trò quan tr ng c a ch ng ch ISOọ ủ ứ ỉ
14001 v a là s ch ng nh n c a các t ch c qu n lý t t v b o v môiừ ự ứ ậ ủ ổ ứ ả ố ề ả ệ
trường, v a là gi y thông hành qu c t v môi trừ ấ ố ế ề ường khi các t ch c thamổ ứgia vào sân ch i thơ ương m i toàn c u WTO ạ ầ
Vì v y, s lậ ố ượng các t ch c t i Vi t Nam đ t đổ ứ ạ ệ ạ ược ch ng nh n ISOứ ậ
14001 trong nh ng năm qua đã không ng ng tăng lên Tuy nhiên, vi c xâyữ ừ ệ
d ng h th ng ISO 14001 ch y u t p trung vào các t ch c s n xu t, kinhự ệ ố ủ ế ậ ổ ứ ả ấdoanh và d ch v ch ch a lan t a r ng ra các lĩnh v c ngành ngh khác, đ cị ụ ứ ư ỏ ộ ự ề ặ
bi t là đ i v i lĩnh v c đào t o nh các trệ ố ớ ự ạ ư ường Đ i H c và Cao Đ ng – n iạ ọ ẳ ơcung ng l c lứ ự ượng lao đ ng chính cho các đ n v s n xu t, kinh doanh.ộ ơ ị ả ấ
Là m t trong b n t nh thu c vùng kinh t tr ng đi m phía nam c a đ tộ ố ỉ ộ ế ọ ể ủ ấ
nước, Bà R a – Vũng Tàu t p trung ngu n nhân l c có trình đ cao trong cácị ậ ồ ự ộngành công nghi p d u khí, khai thác c ng bi n, d ch v du l ch…Và góp ph nệ ầ ả ể ị ụ ị ầkhông nh trong vi c cung ng ngu n nhân l c ch t lỏ ệ ứ ồ ự ấ ượng cao cho các ngànhngh ph i k đ n vai trò quan tr ng trong vi c đào t o nh ng ngề ả ể ế ọ ệ ạ ữ ười th lànhợngh cho th trề ị ường lao đ ng c a các trộ ủ ường cao đ ng ngh trong đ a bàn t nh.ẳ ề ị ỉTrong nh ng năm qua, đữ ượ ực s quan tâm, h tr c a T nh Bà R a – Vũngỗ ợ ủ ỉ ịTàu cũng nh T p đoàn kinh t (T p đoàn D u Khí Vi t Nam), Trư ậ ế ậ ầ ệ ường cao
đ ng ngh D u Khí đã đẳ ề ầ ược đ u t m nh mẽ v c s v t ch t và phát tri nầ ư ạ ề ơ ở ậ ấ ểnăng l c đào t o Trự ạ ường đã và đang v n hành t t ch c năng đào t o c a mìnhậ ố ứ ạ ủ
và th c hi n các bi n pháp b o v môi trự ệ ệ ả ệ ường Tuy nhiên, các bi n pháp qu nệ ả
lý môi trường m t cách có h th ng v n còn là khái ni m m i m và ch a cóộ ệ ố ẫ ệ ớ ẻ ư
đ n v nào đ t đơ ị ạ ược ch ng ch v h th ng qu n lý môi trứ ỉ ề ệ ố ả ường theo tiêuchu n ISO 14001.ẩ
Vì v y, nghiên c u xây d ng h th ng qu n lý môi trậ ứ ự ệ ố ả ường theo tiêuchu n ISO 14001 phù h p v i trẩ ợ ớ ường cao đ ng ngh D u Khí là r t c n thi tẳ ề ầ ấ ầ ế
và thi t th c trong giai đo n t i Đ t đế ự ạ ớ ạ ược ch ng nh n ISO 14001 là s camứ ậ ự
k t c a các trế ủ ường bên c nh vi c phát tri n ch t lạ ệ ể ấ ượng đào t o còn r t chúạ ấ
tr ng b o v môi trọ ả ệ ường, thân thi n v i môi trệ ớ ường và tuyên truy n giáo d cề ụnâng cao nh n th c b o v môi trậ ứ ả ệ ường cho đ i ngũ lao đ ng tộ ộ ương lai
Trang 32 M C TIÊU NGHIÊN C U Ụ Ứ
Đ th c hi n để ự ệ ược đ tài này, tôi t p trung nghiên c u các m c tiêu c thề ậ ứ ụ ụ ểsau:
- Nghiên c u h th ng qu n lý môi trứ ệ ố ả ường theo tiêu chu n ISO 14001:2010ẩ
- Đánh giá kh năng áp d ng HTQLMT theo tiêu chu n ISO 14001:2010 t iả ụ ẩ ạ
Hi n nay Vi t Nam vi c áp d ng h th ng qu n lý môi trệ ở ệ ệ ụ ệ ố ả ường theo ISO
14001 cho các lĩnh khác nhau đang ph bi n Tuy nhiên, vi c xây d ng hổ ế ệ ự ệ
th ng ISO 14001 ch y u t p trung vào các t ch c s n xu t, kinh doanh vàố ủ ế ậ ổ ứ ả ấ
d ch v ch ch a lan t a r ng ra các lĩnh v c ngành ngh khác, đ c bi t là đ iị ụ ứ ư ỏ ộ ự ề ặ ệ ố
v i lĩnh v c đào t o nh các trớ ự ạ ư ường Đ i H c và Cao Đ ng – n i cung ng l cạ ọ ẳ ơ ứ ự
lượng lao đ ng chính cho các đ n v s n xu t, kinh doanh Vì v y vi c nghiênộ ơ ị ả ấ ậ ệ
c u xây d ng h th ng qu n lý môi trứ ự ệ ố ả ường theo tiêu chu n ISO 14001 cho cácẩ
trường đ i h c và cao đ ng hi n nay là m i m nh ng h t s c c n thi t.ạ ọ ẳ ệ ớ ẻ ư ế ứ ầ ế
Đ tài nghiên c u s d ng phề ứ ử ụ ương pháp lu n v thu th p d li u, đánhậ ề ậ ữ ệgiá và phân lo i các khía c nh môi trạ ạ ường, phân tích và t ng h p nh m m cổ ợ ằ ụđích đánh giá đ y đ và chính xác hi n tr ng v qu n lý môi trầ ủ ệ ạ ề ả ường c a cácủ
trường cao đ ng ngh D u Khí t nh Bà R a – Vũng Tàu, t đó đ xu t xây d ngẳ ề ầ ỉ ị ừ ề ấ ự
mô hình ISO 14001:2010 cho Trường Cao Đ ng Ngh D u Khí.ẳ ề ầ
Trang 4Hình 0.1 S đ nghiên c uơ ồ ứ
Đ th c hi n đ tài này, bể ự ệ ề ước đ u tiên ph i t ng h p biên h i tài li u tầ ả ổ ợ ộ ệ ừcác tài li u nh ISO 14001:2010 và HTQLMT c a trệ ư ủ ường cao đ ng ngh D uẳ ề ầKhí T các tài li u đã thu th p đừ ệ ậ ược ti n hành đánh giá kh năng áp d ng c aế ả ụ ủ
h th ng thông qua cam k t c a lãnh đ o và các yêu c u c a tiêu chu n ISOệ ố ế ủ ạ ầ ủ ẩ
14001 t đó nêu đừ ược các đ xu t cho vi c xây d ng h th ng, song song v iề ấ ệ ự ệ ố ớ
- T ngu n tài li u tham kh oừ ồ ệ ả
B tiêu chu n ISO 14001:2010ộ ẩ
Lu n văn đã th c hi n c a tác gi Tr n Th Tậ ự ệ ủ ả ầ ị ường Vân “Nghiên c u xâyứ
d ng h th ng qu n lý môi trự ệ ố ả ường theo ISO 14001:2004 cho các trường đ iạ
h c t i Tp.HCM, 2010”ọ ạ
Trang 5 Các tài li u liên quan khác v ISO 14001 (sách tham kh o, báo cáo khoaệ ề ả
h c, website c a B Tài Nguyên & Môi Trọ ủ ộ ường, website c a t ch c ISO,ủ ổ ứwebsite v b o v môi trề ả ệ ường…)
- T đi u tra, kh o sát th c t ừ ề ả ự ế
Đi u tra b ng phi u câu h iề ằ ế ỏ
Ph ng v n v công tác qu n lý môi trỏ ấ ề ả ường
Đ i tố ượng ph ng v n: đ i di n lãnh đ o, đ i di n giáo viên và nhânỏ ấ ạ ệ ạ ạ ệviên, đ i di n h c sinh sinh viênạ ệ ọ
Thông tin ph ng v n: v n đ qu n lý môi trỏ ấ ấ ề ả ường c a trủ ường cao đ ngẳngh D u Khíề ầ
D a vào các hi n tr ng môi trự ệ ạ ường đ xác đ nh để ị ược các KCMT c aủ
trường T các KCMT đã xác đ nh đừ ị ược đánh giá m c đ có ý nghĩa d a vào t nứ ộ ự ầ
su t x y ra và m c đ tác đ ng đ tìm ra các KCMT có ý nghĩa (chi ti t sẽ đấ ả ứ ộ ộ ể ế ượctrình bày chở ương 3, ph n 3.3)ầ
3.2.4 Ph ươ ng pháp phân tích và t ng h p ổ ợ
- Phân tích nh ng khó khăn và thu n l i c a các trữ ậ ợ ủ ường cao đ ng ngh D uẳ ề ầKhí Bà R a – Vũng Tàu trong vi c xây d ng và áp d ng h th ng qu n lý môiị ệ ự ụ ệ ố ả
trường theo ISO 14001:2010
- Đ xu t mô hình phù h p đ xây d ng h th ng ISO 14001:2010 choề ấ ợ ể ự ệ ố
Trường Cao Đ ng Ngh D u Khíẳ ề ầ
3.2.5 Ph ươ ng pháp trao đ i ý ki n v i chuyên gia ổ ế ớ
Phương pháp này có tính chuyên môn h n các phơ ương pháp khác, trao
đ i v i các chuyên gia v kh năng áp d ng… Các chuyên gia trong lĩnh v cổ ớ ề ả ụ ự
Trang 6ISO 14001 sẽ g i ý kinh nghi m trong vi c nghiên c u, t đó vi c kh năng ápợ ệ ệ ứ ừ ệ ả
d ng sẽ có tính th c ti n h n.ụ ự ễ ơ
4 N I DUNG NGHIÊN C U Ộ Ứ
Đ đ t để ạ ược m c tiêu đ ra, đ tài đụ ề ề ược th c hi n v i các n i dung:ự ệ ớ ộ
- Gi i thi u v HTQLMT theo tiêu chu n ISO 14001ớ ệ ề ẩ
- Đánh giá hi n tr ng và năng l c qu n lý môi trệ ạ ự ả ường t i trạ ường cao đ ngẳngh D u Khíề ầ
- Đánh giá kh năng áp d ng HTQLMT theo tiêu chu n ISO 14001: 2010 t iả ụ ẩ ạ
Trang 7Gi i thi u ISO và HTQLMT theo tiêu chu n ISO 14001, nêu lên hi n tr ngớ ệ ẩ ệ ạ
áp d ng HTQLMT trong nụ ước và th gi iế ớ
Ch ươ ng 2: T ng quan v tr ổ ề ườ ng cao đ ng ngh D u Khí ẳ ề ầ
Gi i thi u v trớ ệ ề ường cao đ ng ngh D u Khí và hi n tr ng qu n lý môiẳ ề ầ ệ ạ ả
trường c a trủ ường
Ch ươ ng 3: Năng l c qu n lý môi tr ự ả ườ ng và đánh giá kh năng áp ả
d ng HTQLMT theo tiêu chu n ISO 14001:2010 t i tr ụ ẩ ạ ườ ng cao đ ng ẳ ngh D u Khí ề ầ
Kh o sát năng l c qu n lý môi trả ự ả ường c a trủ ường, kh năng áp d ngả ụHTQLMT theo tiêu chu n ISO 14001:2010, kh o sát và đánh giá kh năng đápẩ ả ả
1.1.1 Gi i thi u v T ch c qu c t và tiêu chu n hóa ớ ệ ề ổ ứ ố ế ẩ
Trang 8ISO là tên vi t t t c a T ch c Qu c t v tiêu chu n hoá (Internationalế ắ ủ ổ ứ ố ế ề ẩOrganization for Standardization), được thành l p vào năm 1946 và chính th cậ ứ
ho t đ ng vào ngày 23/2/1947, nh m m c đích xây d ng các tiêu chu n vạ ộ ằ ụ ự ẩ ề
s n xu t, thả ấ ương m i và thông tin Đ u tiên ISO ch chuyên v các tiêu chu nạ ầ ỉ ề ẩ
s n xu t và s n ph m kỹ thu t, sau đó nó còn đ a ra các tiêu chu n v hả ấ ả ẩ ậ ư ẩ ề ệ
th ng qu n lý ch t lố ả ấ ượng và hi n nay là tiêu chu n v h th ng qu n lý môiệ ẩ ề ệ ố ả
trường ISO có tr s Geneva (Thu sĩ) và là m t t ch c Qu c t chuyênụ ở ở ỵ ộ ổ ứ ố ếngành có các thành viên là các c quan tiêu chu n Qu c gia c a 111 nơ ẩ ố ủ ước Tuỳtheo t ng nừ ước, m c đ tham gia xây d ng các tiêu chu n ISO có khác nhau.ứ ộ ự ẩ
1.1.2 S ra đ i c a b tiêu chu n ISO 14000 ự ờ ủ ộ ẩ
Có hai ti n hóa l ch s quan tr ng đ i v i s ra đ i c a HTQLMT, chúngế ị ử ọ ố ớ ự ờ ủ
x y ra đ ng th i và song song v i nhau, bao g m:ả ồ ờ ớ ồ
Ti n hóa v qu n lý môi trế ề ả ường:
Vào nh ng năm đ u c a th p niên 1960, ngữ ầ ủ ậ ười ta b t đ u quan tâm đ nắ ầ ếmôi trường nh ng ch a có x lý ô nhi m mà ch m c pha loãng Vào nh ngư ư ử ễ ỉ ở ứ ữnăm c a th p niên 1970, 1980 m t s lu t đủ ậ ộ ố ậ ược ban hành và quy ch ti p c nế ế ậ
x lý cu i đử ố ường ng, phòng ng a ô nhi m, gi m thi u ch t th i tr nên phố ừ ễ ả ể ấ ả ở ổ
bi n vào nh ng năm cu i th p niên 1980 và đ u th p niên 1990 Các v n đế ữ ố ậ ầ ậ ấ ềmôi trường tr thành yêu t nh hở ố ả ưởng đ n th trế ị ường, nh hả ưởng đ n chínhếsách và nh hả ưởng đ n đ u t Các y u t môi trế ầ ư ế ố ường tr thành y u t đánhở ế ốgiá r i ro c a d án.ủ ủ ự
Ti n hóa v tiêu chu n hóa:ế ề ẩ
Quá trình ti n hóa v tiêu chu n hóa nhìn chung x y ra đ c l p đ i v iế ề ẩ ả ộ ậ ố ớquá trình ti n hóa v qu n lý môi trế ề ả ường Các t ch c tiêu chu n hóa nh Tổ ứ ẩ ư ổ
ch c qu c t v tiêu chu n hóa (ISO), Vi n tiêu chu n qu c gia Anh (BSI),ứ ố ế ề ẩ ệ ẩ ố
Vi n tiêu chu n qu c gia Mỹ (ANSI)…đã đệ ẩ ố ược thành l p và phát tri n.ậ ể
M t s năm g n đây, các nộ ố ầ ở ước phát tri n và m t s nể ộ ố ước đang pháttri n nh Brazil, n Đ , Hàn Qu c…đã t xây d ng tiêu chu n qu n lý môiể ư Ấ ộ ố ự ự ẩ ả
trường nở ước mình
V i mong mu n hài hòa các tiêu chu n qu n lý môi trớ ố ẩ ả ường c a các nủ ướctrên ph m vi th gi i, nh m m c đích thu n ti n trong buôn bán qu c t vàạ ế ớ ằ ụ ậ ệ ố ế
Trang 9đ y m nh quá trình c i thi n vi c b o v môi trẩ ạ ả ệ ệ ả ệ ường các doanh nghi p,ở ệtháng 01 năm 1993 t ch c Tiêu chu n hóa qu c t (ISO) đã thành l p ban kỹổ ứ ẩ ố ế ậthu t 207 (TC.207) đ xây d ng b tiêu chu n Qu n lý môi trậ ể ự ộ ẩ ả ường ISO 14000trên c s tham kh o b tiêu chu n v quàn lý ch t lơ ở ả ộ ẩ ề ấ ượng ISO 9000.
Sau vài chu kỳ xem xét, ngày 01/09/1996, ISO đã l n đ u tiên xu t b nầ ầ ấ ả
b tiêu chu n ISO 14000 chính th c.ộ ẩ ứ
1.1.3 C u trúc c a b tiêu chu n ISO 14000 ấ ủ ộ ẩ
B tiêu chu n ISO 14000 chia theo hai h th ng là đánh giá v t ch c vàộ ẩ ệ ố ề ổ ứđánh giá v s n ph m bao g m sáu lĩnh v c:ề ả ẩ ồ ự
H th ng đánh giá v t ch c bao g m ba lĩnh v c:ệ ố ề ổ ứ ồ ự
- H th ng qu n lý môi trệ ố ả ường (Environmental Managenment System)
- Ki m toán môi trể ường ( Environmental Auditting)
- Đánh giá k t qu ho t đ ng môi trế ả ạ ộ ường (Environmental PerformanceEvaluation)
H th ng đánh giá v s n ph m bao g m ba lĩnh v c:ệ ố ề ả ẩ ồ ự
- Ghi nhãn hi u môi trệ ường (Environmental Labelling)
- Đánh giá chu trình s ng c a s n ph m (Life Cycle Assessment)ố ủ ả ẩ
- Các khía c nh môi trạ ường trong các tiêu chu n v s n ph mẩ ề ả ẩ(Environmental Aspect Product Standard)
C u trúc và thành ph n c a b tiêu chu n ISO 14000 đấ ầ ủ ộ ẩ ược tóm t t nhắ ưsau:
ISO 14000 – B tiêu chu n vộ ẩ ề
đ ng môi trộ ườ (EPE)ng
Các khía c nh môi trạ ườngtrong các tiêu chu n vẩ ề
s n ph mả ẩ (EAPS)Đánh giá s n ph mả ẩĐánh giá t ch cổ ứ
Trang 10Hình 1.1 B tiêu chu n ISO 14000ộ ẩ
B tiêu chu n ISO 14000 độ ẩ ược xây d ng v i tri t lý chung là “cung c pự ớ ế ấcác công c cho phép t ch c có th thi t k , th c hi n và duy trì m tụ ổ ứ ể ế ế ự ệ ộHTQLMT mà h th ng này đáp l i sẽ giúp các nhà qu n lý ki m soát đệ ố ạ ả ể ược ti nếtrình th c hi n các m c tiêu và ch tiêu nâng cao k t qu ho t đ ng môiự ệ ụ ỉ ế ả ạ ộ
trường c a t ch c do b n than t ch c đó đ t ra” (Sheldom, 2006).ủ ổ ứ ả ổ ứ ặ
1.1.4 Ph m vi c a ISO 14000 ạ ủ
ISO miêu t ph m vi c a ISO 14000 nh sau: “Tiêu chu n này quy đ nhả ạ ủ ư ẩ ịcác yêu c u đ i v i HTQLMT, t o thu n l i cho m t t ch c đ ra chính sáchầ ố ớ ạ ậ ợ ộ ổ ứ ề
và m c tiêu, có tính đ n các yêu c u lu t pháp và thông tin v các tác đ ng môiụ ế ầ ậ ề ộ
trường đáng k Tiêu chu n này không nêu lên các chu n c v ho t đ ng môiể ẩ ẩ ứ ề ạ ộ
trường c a mình đáp ng và sẽ ti p t c đáp ng các yêu c u lu t pháp ISOủ ứ ế ụ ứ ầ ậ
14000 c g ng đ t đố ắ ạ ược m c đích này b ng cách cung c p cho t ch c “cácụ ằ ấ ổ ứ
y u t c a m t HTQLMT có hi u qu ” ISO 14000 không thi t l p hay b tế ố ủ ộ ệ ả ế ậ ắ
bu c theo yêu c u v ho t đ ng môi trộ ầ ề ạ ộ ường m t cách c th Các ch c năngộ ụ ể ứ
Trang 11này thu c t ch c và các đ n v ph trách v pháp lu t trong ph m vi ho tộ ổ ứ ơ ị ụ ề ậ ạ ạ
đ ng c a t ch c.ộ ủ ổ ứ
1.2 T NG QUAN V H TH NG QU N LÝ MÔI TR Ổ Ề Ệ Ố Ả ƯỜ NG THEO ISO 14001 1.2.1 Khái ni m v ISO 14001 ệ ề
ISO 14001 là m t ph n c a h th ng qu n lý bao g m c c u t ch c,ộ ầ ủ ệ ố ả ồ ơ ấ ổ ứquy trình l p k ho ch, trách nhi m, các ho t đ ng, các th t c, quá trình vàậ ế ạ ệ ạ ộ ủ ụngu n l c cho s phát tri n, th c hi n, xem xét, duy trì và hoàn thi n cácồ ự ự ể ự ệ ệchính sách môi trường
ISO 14001 là tiêu chu n duy nh t trong chu i ISO 14000 mà m t công tyẩ ấ ỗ ộ
có th đăng ký (nghĩa là để ược công nh n) sau khi đậ ược ki m toán b i m t cể ở ộ ơquan đ c l p và có uy tín C quan ch ng nh n ph i độ ậ ơ ứ ậ ả ượ ủc y nhi m b i cệ ở ơquan Tiêu chu n qu c gia c a nẩ ố ủ ước đó
Tiêu chu n ISO 14001 nh m t i kh năng có th áp d ng đẩ ắ ớ ả ể ụ ược cho t t cấ ảcác lo i hình t ch c và đ thích nghi v i các đi u ki n v đ a lý, văn hóa và xãạ ổ ứ ể ớ ề ệ ề ị
h i khác nhau M c tiêu chung c a c tiêu chu n ISO 14001 và các lo i tiêuộ ụ ủ ả ẩ ạchu n khác trong t p h p b tiêu chu n ISO 14000 là nh m b o v môiẩ ậ ợ ộ ẩ ằ ả ệ
trường và ngăn ng a ô nhi m trong s hòa h p v i nh ng nhu c u kinh t xãừ ễ ự ợ ớ ữ ầ ế
h i.ộ
Tiêu chu n ISO 14001 hi n đã có m t t i 138 qu c gia và vùng lãnh th ,ẩ ệ ặ ạ ố ổ
đã có trên 140,000 doanh nghi p/ t ch c đệ ổ ứ ươc ch ng nh n.ứ ậ
Ngày 28 tháng 7 năm 2006, B trộ ưởng B Khoa h c và Công ngh đã raộ ọ ệquy t đ nh s 1696/QĐ-BKHCN v vi c ban hành TCVN ISO 14001:2005 (ISOế ị ố ề ệ14001:2004), trong đó có nhi u c i ti n đ t phá v phề ả ế ộ ề ương pháp ti p c n đ iế ậ ố
v i qu n lý môi trớ ả ường theo mô hình PDCA, đ ng th i th hi n s tồ ờ ể ệ ự ương thích
c a tiêu chu n v HTQLMT v i tiêu chu n v h th ng qu n lý ch t lủ ẩ ề ớ ẩ ề ệ ố ả ấ ượngtheo ISO 9001:2000
Ngày 29 tháng 12 năm 2010, B Khoa h c và Công ngh đã ban hànhộ ọ ệQuy t đ nh s 2943/QĐ-BKHCN v vi c h y b Tiêu chu n Vi t Nam TCVNế ị ố ề ệ ủ ỏ ẩ ệISO 14001:2005 (tương đương ISO 14001:2004) - H th ng qu n lý môiệ ố ả
trường – Các yêu c u và hầ ướng d n s d ng và ban hành Quy t đ nh sẫ ử ụ ế ị ố2944/QĐ-BKHCN cùng ngày v vi c công b 03 tiêu chu n qu c gia, g m:ề ệ ố ẩ ố ồ
Trang 12- TCVN ISO 14001:2010 - ISO 14001:2004/Cor 1:2009 H th ng qu n lýệ ố ảmôi trường - Các yêu c u và hầ ướng d n s d ngẫ ử ụ
- TCVN ISO 14031:2010 - ISO 14031:1999 Qu n lý môi trả ường – Đánh giá
k t qu th c hi n v môi trế ả ự ệ ề ường – Hướng d nẫ
- TCVN ISO 14063:2010 - ISO 14063:2006 Qu n lý môi trả ường – Trao đ iổthông tin môi trường – Hướng d n và các ví dẫ ụ
- Gi m thi u các tác đ ng môi trả ể ộ ường do t ch c/ doanh nghi p gây ra.ổ ứ ệ
- Gi m thi u các r i ro, s c cho môi trả ể ủ ự ố ường và h sinh thái.ệ
- Tăng cường đượ ực s phát tri n và góp ph n vào các gi i pháp b o v môiể ầ ả ả ệ
trường
- Nâng cao ý th c b o v môi trứ ả ệ ường trong t ch c.ổ ứ
- Đ m b o v i khách hàng v các cam k t môi trả ả ớ ề ế ường
Đ i v i c h i kinh doanh – l i nhu nố ớ ơ ộ ợ ậ
- Th a mãn các tiêu chu n c b n c a nhà đ u t , khách hàng, nâng cao cỏ ẩ ơ ả ủ ầ ư ơ
h i ti p c n huy đ ng v n và giao d ch.ộ ế ậ ộ ố ị
- G b hàng ráo thỡ ỏ ương m i, m r ng th trạ ở ộ ị ường ra qu c t ố ế
- C i thi n hình nh, tăng uy tín và tăng th ph n.ả ệ ả ị ầ
- C i thi n đả ệ ược m i quan h gi a chính ph và công nghi p.ố ệ ữ ủ ệ
1.2.3 H th ng qu n lý môi tr ệ ố ả ườ ng theo tiêu chu n ISO 14001 ẩ
1.2.3.1.Đ nh nghĩa h th ng qu n lý môi tr ị ệ ố ả ườ ng
HTQLMT là m t chu trình liên t c t l p k ho ch, th c hi n, xem xét l iộ ụ ừ ậ ế ạ ự ệ ạ
đ n c i ti n các quá trình và các hành đ ng c a m t t ch c nh m đ t đế ả ế ộ ủ ộ ổ ứ ằ ạ ượccác nghĩa v môi trụ ường c a t ch c đó (USEPA, 2001)ủ ổ ứ
H u h t các mô hình HTQLMT đầ ế ược xây d ng d a trên mô hình “Plan, Do,ự ựCheck, Act” (l p k ho ch, th c hi n, ki m tra, hành đ ng) c a Sheward vàậ ế ạ ự ệ ể ộ ủ
Trang 13Deming (EPA, 2001) Mô hình này đ m b o các v n đ môi trả ả ấ ề ường luôn đượcxác đ nh, ki m soát và theo dõi m t cách có h th ng, t o ra s c i ti n liênị ể ộ ệ ố ạ ự ả ế
t c c a các k t qu ho t đ ng môi trụ ủ ế ả ạ ộ ường
Hình 1.2 Mô hình PDCA
1.2.3.2.Mô hình h th ng qu n lý môi tr ệ ố ả ườ ng theo ISO14001
HTQLMT theo tiêu chu n ISO 14001 cũng tuân theo mô hình “Plan, Do,ẩCheck, Act” nh m t o nên s c i ti n liên t c Áp d ng cách ti p c n này, môằ ạ ự ả ế ụ ụ ế ậhình HTQLMT theo ISO 14001 được m r ng thành 17 y u t đở ộ ế ố ược nhóm l iạtrong 5 c u ph n chính bao g m chính sách môi trấ ầ ồ ường, l p k ho ch, th cậ ế ạ ự
hi n, ki m tra, hành đ ng kh c ph c và xem xét l i c a lãnh đ o.ệ ể ộ ắ ụ ạ ủ ạ
Hình 1.3 Mô hình HTQLMT theo ISO 14001
1.2.4 Nh ng đi m c i ti n c a ISO 14001:2010 so v i ISO 14001:2005 ữ ể ả ế ủ ớ
TCVN ISO 14001:2010 (ISO 14001:2004/Cor 1:2009) không đ a ra b tư ấ
c yêu c u nào m i đ i v i tiêu chu n, có nghĩa là n i dung c a tiêu chu n,ứ ầ ớ ố ớ ẩ ộ ủ ẩ
DoPlan
C i ti n liên t cả ế ụ
Chính sách môi trườngXem xét c a lãnh đ oủ ạ
K ho chế ạ
Th c hi n & đi u hànhự ệ ề
Ki m traể
Trang 14từ Chương 1 đ n Chế ương 4 c a TCVNủ ISO 14001:2005 (ISO 14001:2004) và
n i dung c a ph n hộ ủ ầ ướng d n s d ng theo Ph l c A đẫ ử ụ ụ ụ ược gi nguyên khôngữthay đ i.ổ Ch có Ph l c B và ph n M c l c, các tài li u tham kh o đã đỉ ụ ụ ầ ụ ụ ệ ả ược
đi u ch nh l i đ tề ỉ ạ ể ương ng và nh t quán v i tiêu chu n TCVN ISO 9001:2008ứ ấ ớ ẩ(ISO 9001:2008)
Các thay đ i c th TCVN ISO 14001:2010 (ISO 14001:2004/Cor.ổ ụ ể ở1:2009) nh sau:ư
- B ng M c l c: “S tả ụ ụ ự ương ng gi a TCVN ISO 14001:2005 và TCVN ISOứ ữ9001:2000” được đ i thành “S tổ ự ương ng gi a TCVN ISO 14001:2010ứ ữ
- Trong m c Tài li u tham kh o: “TCVN ISO 9000:2000” đụ ệ ả ược đ i thànhổ
“TCVN ISO 9000:2007”; “TCVN ISO 9001:2000” được đ i thành “TCVNổISO 9001:2008” và “ISO 19001:2002” được đ i thành “TCVN ISOổ19011:2003”
1.3 CÁC B ƯỚ C ÁP D NG ISO 14001:2010 Ụ
Chu n b và l p k ho ch ti n hành d ánẩ ị ậ ế ạ ế ự
Xây d ng và l p văn b n HTQLMTự ậ ả
Trang 15- Xây d ng chính sách môi trự ường và cam k t c a lãnh đ o, tuyên b camế ủ ạ ố
k t này v i toàn th cán b , nhân viên.ế ớ ể ộ
- Phân tích, xem xét nh ng khía c nh môi trữ ạ ường và nh ng nh hữ ả ưởng c aủchúng, so sánh v i các đi u kho n lu t hi n hành và nh ng yêu c u khác cóớ ề ả ậ ệ ữ ầliên quan T đó rút ra nh ng khía c nh môi trừ ữ ạ ường có ý nghĩa, làm c s choơ ở
vi c xây d ng h th ng qu n lý môi trệ ự ệ ố ả ường
- Đ t ra nh ng m c tiêu, ch tiêu và các chặ ữ ụ ỉ ương trình qu n lý môi trả ường
B ướ c 2: Xây d ng và l p văn b n h th ng qu n lý môi tr ự ậ ả ệ ố ả ườ ng
- Trang b ki n th c chi ti t v các yêu c u c a tiêu chu n ISO 14001 choị ế ứ ế ề ầ ủ ẩnhóm th c hi n d án và cán b lãnh đ o.ự ệ ự ộ ạ
- Xây d ng chự ương trình qu n lý môi trả ường
- L p k ho ch c th và phân công cán b chuyên trách t ng ph n côngậ ế ạ ụ ể ộ ừ ầ
vi c c th cho vi c xây d ng h th ng.ệ ụ ể ệ ự ệ ố
- T ch c đào t o v h th ng tài li u và kỹ năng vi t văn b n.ổ ứ ạ ề ệ ố ệ ế ả
- Xem xét và cung c p đ u vào cho nh ng qui trình b ng văn b n nh m baoấ ầ ữ ằ ả ằquát các khía c nh môi trạ ường, các nh hả ưởng và các nhân t c a h th ngố ủ ệ ố
qu n lý môi trả ường
- Xây d ng s tay qu n lý môi trự ổ ả ường
B ướ c 3: Th c hi n và theo dõi h th ng qu n lý môi tr ự ệ ệ ố ả ườ ng
Đánh giá và nh n xétậĐánh giá, xem xét và ch ng nh n h th ngứ ậ ệ ố
Duy trì ch ng chứ ỉ
Trang 16- Đ m b o v nh n th c và thông tin liên l c cho m i thành viên trong tả ả ề ậ ứ ạ ọ ổ
ch c đ th c hi n h th ng qu n lý môi trứ ể ự ệ ệ ố ả ường m t cách hi u qu ộ ệ ả
- S d ng các kỹ thu t “năng xu t xanh“ nh các công c h tr nâng caoử ụ ậ ấ ư ụ ỗ ợ
hi u qu ho t đ ng c a môi trệ ả ạ ộ ủ ường
- Theo dõi và ki m tra vi c th c hi n h th ng qu n lý môi trể ệ ự ệ ệ ố ả ường, th cự
hi n các hành đ ng c n thi t nh m đ m b o s phù h p v i các yêu c u tiêuệ ộ ầ ế ằ ả ả ự ợ ớ ầchu n, các chẩ ương trình v môi trề ường, các quy trình và s tay qu n lý môiổ ả
trường
B ướ c 4: Đánh giá và nh n xét ậ
- Trang b ki n th c v đánh giá n i b h th ng qu n lý môi trị ế ứ ề ộ ộ ệ ố ả ường cholãnh đ o và các cán b ch ch t.ạ ộ ủ ố
- Thi t l p h th ng đánh giá n i b và h th ng xem xét c a lãnh đ o.ế ậ ệ ố ộ ộ ệ ố ủ ạ
Th c hi n chự ệ ương trình đánh giá h th ng qu n lý môi trệ ố ả ường n i b theo cácộ ộyêu c u c a tiêu chu n ISO 14001.ầ ủ ẩ
- Báo cáo k t qu c a đ t đánh giá trên lên lãnh đ o xem xét, th c hi n cácế ả ủ ợ ạ ự ệhành đ ng kh c ph c.ộ ắ ụ
B ướ c 5: Đánh giá, xem xét và ch ng nh n h th ng ứ ậ ệ ố
- T ch c ti n hành đánh giá trổ ứ ế ước ch ng nh n đ đ m b o ch t lứ ậ ể ả ả ấ ượng c aủ
h th ng.ệ ố
- L a ch n c quan ch ng nh n phù h p và xin đăng ký ch ng nh n Chu nự ọ ơ ứ ậ ợ ứ ậ ẩ
b cho c quan ch ng nh n ti n hành đánh giá h th ng văn b n và đánh giáị ơ ứ ậ ế ệ ố ả
Do gi i h n v th i gian nên đ tài ch t p trung vào bớ ạ ề ờ ề ỉ ậ ước m t đ làm cộ ể ơ
s cho các bở ước ti p theo khi trế ường tri n khai áp d ng th c t ể ụ ự ế
1.4 HI N TR NG ÁP D NG HTQLMT THEO TIÊU CHU N ISO 14001 Ệ Ạ Ụ Ẩ
1.4.1 Hi n tr ng áp d ng trên th gi i ệ ạ ụ ế ớ
Trang 17Chúng ta đ u bi t m i lo i hình doanh nghi p, t ch c khi ho t đ ngề ế ọ ạ ệ ổ ứ ạ ộ
đ u gây nên nh ng tác đ ng môi trề ữ ộ ường v i nh ng m c đ nh hớ ữ ứ ộ ả ưởng khácnhau, v n đ là các doanh nghi p v i các quy mô khác nhau đó c n làm nh ngấ ề ệ ớ ầ ữ
gì đ có th qu n lý, gi m thi u tác đ ng lên môi trể ể ả ả ể ộ ường c a mình Đó là lý doủ
c a s ra đ i c a tiêu chu n ISO 14001 v H th ng qu n lý môi trủ ự ờ ủ ẩ ề ệ ố ả ường
Được ban hành l n đ u vào năm 1996 b i T ch c qu c t v tiêu chu n hóaầ ầ ở ổ ứ ố ế ề ẩ(ISO), tiêu chu n ISO 14001 hi n đã có m t t i 138 qu c gia và vùng lãnh thẩ ệ ặ ạ ố ổ
và đã có trên 140.000 doanh nghi p/t ch c đệ ổ ứ ược ch ng nh n.ứ ậ
Lý do c a s thành công trong vi c ph bi n áp d ng tiêu chu n ISOủ ự ệ ổ ế ụ ẩ
14001 t i nhi u qu c gia v i các n n kinh t khác nhau, v i các m c đ phátạ ề ố ớ ề ế ớ ứ ộtri n và các đ c tr ng văn hóa khác nhau chính b i vì tiêu chu n ISO 14001 đãể ặ ư ở ẩ
ch ra các yêu c u trong vi c thi t l p m t h th ng đ qu n lý các v n đ vỉ ầ ệ ế ậ ộ ệ ố ể ả ấ ề ềmôi trường cho t ch c/ doanh nghi p nh ng không nêu ra c th b ng cáchổ ứ ệ ư ụ ể ằnào đ có th đ t để ể ạ ược nh ng đi u đó Chính b i vì s linh đ ng đó mà cácữ ề ở ự ộ
lo i hình doanh nghi p khác nhau, t doanh nghi p v a và nh đ n các t pạ ệ ừ ệ ừ ỏ ế ậđoàn đa qu c gia có th tìm cách riêng cho mình trong vi c xác đ nh m c tiêuố ể ệ ị ụmôi trường c n c i ti n và cách th c đ đ t đầ ả ế ứ ể ạ ược các yêu c u c a h th ngầ ủ ệ ố
qu n lý môi trả ường
Theo cu c đi u tra thộ ề ường niên đượ ổc t ch c tiêu chu n hóa qu c tứ ẩ ố ế(ISO) ti n hành, các d li u đế ữ ệ ược ISO thu th p t nhi u ngu n riêng rẽ (các tậ ừ ề ồ ổ
ch c qu c gia thành viên c a ISO, các c quan công nh n và ch ng nh n).ứ ố ủ ơ ậ ứ ậ
T ch c Tiêu chu n hóa qu c t (ISO) đã công b k t qu đi u tra vổ ứ ẩ ố ế ố ế ả ề ềtình hình áp d ng các tiêu chu n ISO tính đ n cu i tháng 12 năm 2009, đã có ítụ ẩ ế ố
nh t 223,149 ch ng ch ISO 14001 đấ ứ ỉ ược c p 159 qu c gia và n n kinh t ,ấ ở ố ề ếtăng trưởng h ng năm là n đ nh m c tằ ổ ị ở ứ ương t trong năm 2008 là 34,242ự
ch ng ch tiêu chu n và trong năm 2009 là 34,334 ch ng ch tiêu chu n Cứ ỉ ẩ ứ ỉ ẩ ụ
th m c ch ng ch tiêu chu n trong năm 2008 đ t 188,815 trên 155 qu c giaể ứ ứ ỉ ẩ ạ ố
và n n kinh t ề ế
Trang 1905 Vương Quốc Anh 7,323
Trang 20T i Vi t Nam, ch ng ch ISO 14001:1996ạ ệ ứ ỉ (phiên b n đ u tiên năm 1996)ả ầ
đã được c p l n đ u tiên vào năm 1998 (ấ ầ ầ hai năm sau khi tiêu chu n ISOẩ14001:1996 ra đ i) và t đó đ n nay, s lờ ừ ế ố ượng t ch c áp d ng tiêu chu n ISOổ ứ ụ ẩ
14001 và đ t ch ng ch không ng ng tăng lên Th i gian đ u, các công ty t iạ ứ ỉ ừ ờ ầ ạ
Vi t Nam áp d ng ISO 14001 h u h t là các công ty nệ ụ ầ ế ước ngoài ho c liênặdoanh v i nớ ước ngoài, đ c bi t là v i Nh t B n Đi u này cũng d hi u vìặ ệ ớ ậ ả ề ễ ể
Nh t B n luôn là nậ ả ước đi đ u trong b o v môi trầ ả ệ ường và áp d ng ISO 14001.ụ
M t khác Nh t B n cũng là m t trong các qu c gia đ u t vào Vi tặ ậ ả ộ ố ầ ư ệ Nam r tấ
s m và chi m t tr ng l n trong t ng đ u t nớ ế ỷ ọ ớ ổ ầ ư ước ngoài vào Vi tệ Nam Hi nệ
có r t nhi u doanh nghi p Nh t B n đang ho t đ ng kinh doanh t i Vi tấ ề ệ ậ ả ạ ộ ạ ệNam, có th k đ n m t s t p đoàn l n nh Honda, Toyota, Panasonic,ể ể ế ộ ố ậ ớ ưCanon, Yamaha…H u h t công ty m c a các t ch c này đ u đã áp d ng ISOầ ế ẹ ủ ổ ứ ề ụ
14001 và h yêu c u các công ty con t i các qu c gia đ u ph i xây d ng và ápọ ầ ạ ố ề ả ự
d ng ISO 14001 B i v y, các doanh nghi p này cũng đã góp ph n r t l nụ ở ậ ệ ầ ấ ớtrong vi c xây d ng trào l u áp d ng ISO 14001 t i Vi tệ ự ư ụ ạ ệ Nam
Cùng v i vi c gia tăng s lớ ệ ố ượng các t ch c/doanh nghi p có nhân tổ ứ ệ ố
nước ngoài áp d ng ISO 14001, các t ch c trong nụ ổ ứ ước cũng đã nh n th cậ ứ
được t m quan tr ng trong công tác b o v môi trầ ọ ả ệ ường và h cũng đã cóọ
nh ng chi n lữ ế ược trong vi c áp d ng ISO 14001 H u h t các doanh nghi pệ ụ ầ ế ệthành viên c a T ng công ty xi măng nh Xi măng Hoàng Th ch, B m S n,ủ ổ ư ạ ỉ ơHoàng Mai… cũng đ u đã, đang và trong quá trình xây d ng h th ng qu n lýề ự ệ ố ảmôi trường theo tiêu chu n ISO 14001 G n đây, m t lo t khách s n thànhẩ ầ ộ ạ ạviên thu c T p đoàn Saigon Tourist cũng đã độ ậ ược ch ng nh n ISO 14001.ứ ậ
Trang 21Hình 1.7 S doanh nghi p Vi t Nam đố ệ ệ ượ ấc c p ch ng nh n ISO 14001ứ ậ
T i Vi t Nam hi n nay, ch ng ch ISO 14001 cũng đã đạ ệ ệ ứ ỉ ược c p cho kháấnhi u t ch c v i các lo i hình s n xu t kinh doanh và d ch v khá đa d ng,ề ổ ứ ớ ạ ả ấ ị ụ ạtrong đó các ngành ngh nh Ch bi n th c ph m (mía đề ư ế ế ự ẩ ường, th y s n, rủ ả ượubia gi i khát…), Đi n t , Hóa ch t (d u khí, s n, b o v th c v t), V t li u xâyả ệ ử ấ ầ ơ ả ệ ự ậ ậ ệ
d ng, Du l ch - Khách s n đang chi m t l l n.ự ị ạ ế ỷ ệ ớ
Tuy nhiên, so v i s lớ ố ượng kho ng 6,000 doanh nghi p đã đả ệ ược ch ngứ
nh n v h th ng qu n lý ch t lậ ề ệ ố ả ấ ượng ISO 9001 thì s lố ượng các doanh nghi pệ
áp d ng tiêu chu n v qu n lý môi trụ ẩ ề ả ường còn r t nh bé Đi u này cho th yấ ỏ ề ấ
t i Vi tạ ệ Nam, các doanh nghi p/t ch c v n ch a quan tâm đúng m c t i v nệ ổ ứ ẫ ư ứ ớ ấ
đ môi trề ường và b o v môi trả ệ ường
Tuy v n còn nhi u khó khăn vẫ ề ướng m c trong quá trình hòa nh p v iắ ậ ớtrào l u ISO c a th gi i, nh ng v i s quy t tâm và s giúp đ c a c ng đ ngư ủ ế ớ ư ớ ự ế ự ỡ ủ ộ ồ
th gi i, trong tế ớ ương lai không xa, ch c ch n r ng Vi t Nam sẽ có r t nhi uắ ắ ằ ệ ấ ềdoanh nghi p trong và ngoài qu c doanh đệ ố ượ ấc c p ch ng ch ISO 14001.ứ ỉ
CH ƯƠ NG 2:
HI N TR NG VÀ CÔNG TÁC QU N LÝ MÔI TR Ệ Ạ Ả ƯỜ NG T I Ạ
TR ƯỜ NG CAO Đ NG NGH D U KHÍ Ẳ Ề Ầ
Trang 222.1 GI I THI U V TR Ớ Ệ Ề ƯỜ NG CAO Đ NG NGH D U KHÍ Ẳ Ề Ầ
2.1.1 Gi i thi u v tr ớ ệ ề ườ ng cao đ ng ngh D u Khí ẳ ề ầ
Trường Cao Đ ng Ngh D u Khí là đ n v thành viên c a T p đoàn D uẳ ề ầ ơ ị ủ ậ ầkhí Qu c gia Vi t Nam (PetroVietnam) đố ệ ược thành l p ngày 7 tháng 11 nămậ
1975 V i nhi m v tr ng tâm là đào t o, tái đào t o, đào t o b i dớ ệ ụ ọ ạ ạ ạ ồ ưỡng
thường xuyên, đào t o trạ ước tuy n d ng và cung ng ngu n nhân l c choể ụ ứ ồ ựPetroVietnam K t ngày thành l p cho đ n nay, trể ừ ậ ế ường liên t c phát tri n vàụ ể
kh ng đ nh đẳ ị ược v th quan tr ng c a mình trong s nghi p đào t o và phátị ế ọ ủ ự ệ ạtri n ngu n nhân l c cho ngành D u khí nói riêng và công cu c xây d ng vàể ồ ự ầ ộ ựphát tri n đ t nể ấ ước nói chung
V i c s v t ch t khang trang, thi t b hi n đ i, đ ng b , đ i ngũ cánớ ơ ở ậ ấ ế ị ệ ạ ố ộ ộ
b , gi ng viên có trình đ cao, giàu kinh nghi m, độ ả ộ ệ ược đào t o và nâng caoạtrình đ chuyên môn, nghi p v t các trộ ệ ụ ừ ường Đ i h c, các c s đào t o trongạ ọ ơ ở ạ
nước và nước ngoài nh Nga, Mỹ, Anh, Pháp, Úc, Nh t B n, Thái Lan, Malaysia.ư ậ ảTrong nh ng năm qua, trữ ường đã t ch c th c hi n đào t o, b i dổ ứ ự ệ ạ ồ ưỡng, nângcao trình đ chuyên môn cho h n 75,000 lộ ơ ượt h c viên v i trên 75 chuyênọ ớngành, có trình đ khác nhau, góp ph n đáp ng yêu c u v ngu n nhân l cộ ầ ứ ầ ề ồ ựcho ngành D u khí, và cho n n kinh t đ t nầ ề ế ấ ước
Bên c nh công tác đào t o, trạ ạ ường còn cung c p nhi u lo i hình d ch vấ ề ạ ị ụ
kỹ thu t nh : l n, kh o sát, xây l p, s a ch a, b o dậ ư ặ ả ắ ử ữ ả ưỡng và ki m đ nh cácể ịcông trình d u khí; d ch v thi t k h th ng, l p đ t, b o dầ ị ụ ế ế ệ ố ắ ặ ả ưỡng, hi u chu n,ệ ẩ
ki m đ nh các phể ị ương ti n đo lệ ường, đi u khi n t đ ng hóa và các d ch về ể ự ộ ị ụ
b o dả ưỡng các thi t b công nghi p… v i cam k t c a trế ị ệ ớ ế ủ ường là: uy tín, ch tấ
lượng, hi u qu , không ng ng đ i m i, nâng cao ch t lệ ả ừ ổ ớ ấ ượng đào t o và d chạ ị
v kỹ thu t, nhà trụ ậ ường s n sàng đáp ng m i yêu c u v đào t o ngu n nhânẵ ứ ọ ầ ề ạ ồ
l c cho các d án, các công trình c a ngành D u khí, các công ty, các nhà th uự ự ủ ầ ầ
d u khí trong và ngoài nầ ước và các t ch c kinh t khác.ổ ứ ế
Trong giai đo n h i nh p, v i s phát tri n không ng ng cùa n n kinh tạ ộ ậ ớ ự ể ừ ề ế
qu c dân và ngành công nghi p D u khí, v i m c tiêu “Đào t o ngu n nhânố ệ ầ ớ ụ ạ ồ
l c có ch t lự ấ ượng cao”, nhà trường sẽ ti p t c đ u t , phát huy n i l c và mế ụ ầ ư ộ ự ở
Trang 23r ng quan h h p tác v i các trộ ệ ợ ớ ường, các trung tâm đào t o, các t ch c kinhạ ổ ứ
t , nh m đáp ng t t nhu c u đào t o ngu n nhân l c và d ch v kỹ thu t choế ằ ứ ố ầ ạ ồ ự ị ụ ậngành, cho các nhà th u D u khí trong và ngoài nầ ầ ước cũng nh s nghi pư ự ệ
“Công nghi p hóa – Hi n đ i hóa” đ t nệ ệ ạ ấ ước
2.1.2 S đ t ch c ơ ồ ổ ứ
Hình 2.1 S đ t ch cơ ồ ổ ứ
Di n gi i s đ t ch c, ch c năng nhi m v c a t ng phòng/ Khoaễ ả ơ ồ ổ ứ ứ ệ ụ ủ ừ
B ng 2.1 ả Ch c năng, nhi m v c a t ng phòng, khoaứ ệ ụ ủ ừ
STT Phòng/Khoa Ch c năng, nhi mứ ệ
vụ
PhòngTN/Xưởng TH
S lố ượngphòng,
Trang 244 Phòng Đào T oạ - Đ nh hị ướng chi nế
lược phát tri n ểđào t o.ạ
- Qu n lý ch t ả ấ
lượng đào t o, ạtuy n sinh.ể
- Qu n lý đ tài ả ềnghiên c u khoa ứ
h c.ọ
- Ti p th khóa h c.ế ị ọ
- Phát tri n c s ể ơ ở
v t ch t, trang ậ ấthi t b d y h c.ế ị ạ ọ
1
5 Khoa c khí đ ng ơ ộ
l cự
- Đào t o các l p ạ ớCĐN-TCN
- Đào t o khóa d chạ ị
v hàn theo ụchu n qu c t ẩ ố ế
- Đào t o khóa l p ạ ắráp và ch ng ăn ốmòn
- PTN v t li u ậ ệVILAS
6
Trang 25dưỡng, s a ch a ử ữthi t b ế ị
- Xưởng đi n.ệ
- Phòng đo
lường, đi u ềkhi n.ể
- Phòng hi u ệchu n.ẩ
d u khí.ầ
- PTN Hóa d u ầVILAS
- Phòng mô hình khoan khai thác
- Phòng mô hình v n hành ậ
ch bi n d u ế ế ầkhí
4
8 Khoa an toàn môi
trường
- Đào t o các l p ạ ớCĐN-TCN
- Bãi hu n ấluy n ch a ệ ữcháy
6
Trang 26- T v n chư ấ ương trình đào t o an ạtoàn môi trường.
- Xây d ng th t c, ự ủ ụvăn b n v qu n ả ề ả
h c, đ i h c.ọ ạ ọ
1
2.1.3 Đ i ngũ gi ng viên và c s v t ch t ộ ả ơ ở ậ ấ
Hi n nay trệ ường có đ i ngũ cán b công nhân viên, gi ng viên kho ngộ ộ ả ả
300 người và sinh viên trong trường kho ng trên 2000 sinh viên.ả
Tổng số phòng học/văn phòng: 100 phòng (50 phòng có máy lạnh, 50 phòngkhông có phải dùng quạt), trường có 1 phòng thí nghiệm hóa, 2 xưởng thực hành cơkhí và 1 xưởng thực hành điện
Bình quân trong một phòng có 8 bóng đèn 40W, 2 máy lạnh 1.5HP (phònglạnh), 2 quạt (phòng không máy lạnh)
2.1.4 Quá trình hình thành và phát tri n ể
1975: Trường Công nhân Kỹ thu t D u khíậ ầ
1979: Được Vương qu c Na uy tài trố ợ
1985: Được đ u t b i d án VIE 83/EO3 c a liên h p qu cầ ư ở ự ủ ợ ố
1989: Trường Cán b - Công nhân D u khíộ ầ
1991: Trung tâm Đào t o D u khí Vi t Namạ ầ ệ
1995: Trung tâm Đào t o và Cung ng Nhân l c d u khíạ ư ự ầ
2000: Trường Đào t o Nhân l c D u khíạ ự ầ
2008: Trường Cao đ ng ngh D u khíẳ ề ầ
2.1.5 Ch c năng và nhi m v ứ ệ ụ
Đào t o và cung ng ngu n nhân l c cho ngành d u khí Vi t Nam và cácạ ứ ồ ự ầ ệnhà th u d u khí nầ ầ ước ngoài t i Vi t Namạ ệ
Trang 27H p tác tác v i các c s đào t o trong và ngoài nợ ớ ơ ở ạ ước nh m đáp ng nhuằ ứ
c u phát tri n c a ngành d u khí Vi t ầ ể ủ ầ ệ Nam
Th c hi n d ch v l n, kh o sát s a ch a, b o dự ệ ị ụ ặ ả ử ữ ả ưỡng các công trình d uầkhí
Cung c p d ch v b o dấ ị ụ ả ưỡng và hi u ch nh thi t b đo lệ ỉ ế ị ường - đi u khi nề ể
Nước th i sinh ho t phát sinh t khu căn tin và các nhà v sinh ch a ả ạ ừ ệ ứ các
ch t h u c (BODấ ữ ơ 5, COD), các ch t r n l l ng (SS), ch t dinh dấ ắ ơ ử ấ ưỡng (N, P), visinh, d u m và ch t ho t đ ng b m t.ầ ỡ ấ ạ ộ ề ặ
N u tr c ti p th i ra môi trế ự ế ả ường không qua công đo n x lý v lâu dài sẽạ ử ềgây nh hả ưởng đ n ngu n nế ồ ước m ch và ngu n nạ ồ ước ng m trong khu v c.ầ ựNgoài ra khi tích t lâu ngày, các ch t h u c này sẽ phân h y gây ra mùi hôiụ ấ ữ ơ ủ
th i, nguy c lan truy n b nh cho con ngố ơ ề ệ ười
L u lư ượng nước th i phát sinh c a trả ủ ường có th ể ước tính nh vào lờ ượng
nướ ử ục s d ng c a trủ ường (theo hóa đ n ti n nơ ề ước), lượng nước th i l y b ngả ấ ằ80% t ng lổ ượng nước s d ng Lử ụ ượng nước th i phát sinh năm 2011 láả11,680 m3/năm
B ng 2.2 ả Tính ch t đ c tr ng c a nấ ặ ư ủ ước th i sinh ho tả ạ
1 Các ch t h u cấ ữ ơ - Gi m n ng đ ôxy hoà tan trong nả ồ ộ ước
- nh hẢ ưởng đ n tài nguyên thu sinh.ế ỷ
2 Ch t r n l l ngấ ắ ơ ử - nh hẢ ưởng đ n ch t lế ấ ượng nước, tài nguyên thuỷ
sinh
3 D u mầ ỡ - nh hẢ ưởng đ n ch t lế ấ ượng nước, n ng đ ôxy hoàồ ộ
tan trong nước (DO)
Trang 28- nh hẢ ưởng đ n tài nguyên thu sinh.ế ỷ
4 Các ch t dinh ấ
dưỡng (N, P)
- Gây hi n tệ ượng phú dưỡng, nh hả ưởng t i ch tớ ấ
lượng nước, s s ng thu sinh.ự ố ỷ
5 Các vi khu n gâyẩ
b nhệ
- Nước có l n vi khu n gây b nh là nguyên nhân c aẫ ẩ ệ ủcác d ch b nh thị ệ ương hàn, phó thương hàn, l , t ỵ ả
- Coliform là nhóm vi khu n gây b nh đẩ ệ ường ru tộ
- E.coli (Escherichia Coli) là vi khu n thu c nhómẩ ộColiform, có nhi u trong phân ngề ười
Hi n trệ ường có xây d ng b t ho i đ x lý nự ể ự ạ ể ử ước th iả
Hình 2.2 S đ công ngh x lý nơ ồ ệ ử ước th i đang s d ngả ử ụ
Đường c ng và thoát ra mố ương thoát nướ ạc t i khu v cự
Nước th i b n c uả ồ ầ Nước th i t các ả ừ
ngu n khácồ
B t ho iể ự ạ
H ga thu nố ước th i ảsinh ho tạ
Song ch n rácắ
Trang 29Do các h th ng nệ ố ước th i t i căn tin, h ga thu gom nả ạ ố ước th i sinh ho tả ạ
đã được xây kín nên không l y m u đ phân tích đấ ẫ ể ược, ch phân tích đỉ ược
nước th i t i phòng thí nghi m hóa.ả ạ ệ
2.2.1.2 N ướ c th i phòng thí nghi m ả ệ
Nước th i phát sinh t ho t đ ng c a phòng thí nghi m thả ừ ạ ộ ủ ệ ường pH dao
đ ng l n, ch a nhi u kim lo i n ng, các hóa ch t đ c h i, ch t ho t đ ng bộ ớ ứ ề ạ ặ ấ ộ ạ ấ ạ ộ ề
m t Tuy nhiên hi n trặ ệ ường ch a có h th ng x lý riêng nư ệ ố ử ước th i phòng thíảnghi m và nệ ước th i sinh ho t và đả ạ ược th i th ng vào h ga nả ẳ ố ước th i sinhả
ho t.ạ
Đ đánh giá để ược m c đ ô nhi m gây ra b i nứ ộ ễ ở ước th i phòng thíảnghi m t i phòng thí nghi m hóa, chúng tôi ti n hành l y m u và phân tíchệ ạ ệ ế ấ ẫcác ch tiêu K t qu phân tích đỉ ế ả ược trình bày b ng 2.3ở ả
B ng 2.3 ả K t qu phân tích nế ả ước th i phòng thí nghi m Hóaả ệ
QCVN 14:2008/BT NMT (A)
K t ế quả
Đánh giá
Trang 307 Amoni (tính theo N) mg/l 5 3.7 Đ tạMost Probable Number: T l pha loãng 1000 l n, đo 1 m u phát hi n làỷ ệ ầ ẫ ệ1000.
(Nguồn PTN Hóa của trường cao đẳng nghề Dầu Khí, 2012)
Nhận xét: Đa số các chỉ tiêu nước thải tại phòng thí nghiệm hóa của trường caođẳng nghề Dầu Khí đều đạt quy chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT (loại A), nhưng cònmột số các chỉ tiêu vượt quy chuẩn như BOD5 vượt 3.3 lần, TSS vượt 2,5 lần, vàColiform vượt 1.7 lần so với quy chuẩn Đây là các thông số cần quan tâm khi xâydựng HTQLMT
Đ đánh giá để ược các m c đ ô nhi m không khí, ti ng n, nhi t đ , đứ ộ ễ ế ồ ệ ộ ộ
m và ánh sáng c a không khí xung quanh và t i các khu v c phòng thí
nghi m và các phòng h c… chúng tôi đã ti n hành đo đ c phân tích và k t quệ ọ ế ặ ế ả
được trình bày trong b ng 2.4 và 2.5ả
B ng 2.4 ả K t qu phân tích ch t lế ả ấ ượng môi trường không khí khu v cựxung quanh (đo c ng trở ổ ước, quanh nhà dân)
STT Ch tiêu ỉ
QCVN 05:2009/BTNMT 26:2010/BTNMT
K t ế
qu đo ả
đ c ạ
Đánh giá
Trang 31(Nguồn PTN Hóa của trường cao đẳng nghề Dầu Khí, 2012)
Nh n xét: theo k t qu phân tích thì t t c các ch tiêu trên đ u đ tậ ế ả ấ ả ỉ ở ề ạQCVN 05:2009/BTNMT, QCVN 26:2010/BTNMT (trung bình 1 gi )ờ
Trang 32B ng 2.5 ả K t qu phân tích khí th i theo tiêu chu n an toàn v sinh lao đ ng ế ả ả ẩ ệ ộ Quy t đ nh s 3733/2002/QĐ – BYTế ị ố
(Nguồn PTN Hóa của trường cao đẳng nghề Dầu Khí, 2012)
Nh n xét : Qua k t qu phân tích khí th i cho th y t t c các ch tiêu phân tích ch t lậ ế ả ả ấ ấ ả ỉ ấ ượng môi trường không khí ởVP/ L p, PTN Hóa, Xớ ưởng đi n, garage đ u đ t tiêu chu n, nh ng ti ng n trong khu v c xệ ề ạ ẩ ư ế ồ ự ưởng th c hành c khí vự ơ ượt tiêu chu n v sinh theo Quy t đ nh 3733/2002/QĐ-BYT.ẩ ệ ế ị
Trang 332.2.3 Ch t th i r n ấ ả ắ
Ch t th i r n sinh ra trong quá trình ho t đ ng c a ấ ả ắ ạ ộ ủ trườ bao g m ng ồ 2ngu n chính: ch t th i sinh ho t và ch t th i nguy h i.ồ ấ ả ạ ấ ả ạ
Ch t th i sinh ho t c a trấ ả ạ ủ ường bao g m bao bì đ ng th c ăn, th c ănồ ự ứ ứ
th a, chai nh a, lon, cành cây, lá cây…ừ ự
Đ i v i nh ng lo i ch t th i có kh năng tái ch , tái s d ng nh : ố ớ ữ ạ ấ ả ả ế ử ụ ư gi yấ(t p, v , bài thi, tài li u, báo), ậ ở ệ chai nh a, lon nự ướ … đc ược b ph n lao côngộ ậ
c a trủ ường thu gom và bán l i cho các c s thu mua ph li u.ạ ơ ở ế ệ
Ch t th i nguy h i bao g m các h p m c in, pin, bóng đèn, d u nh t bôiấ ả ạ ồ ộ ự ầ ớ
tr n máy móc, chai l đ ng hóa ch t, d ng c th y tinh v , găng tay, kh uơ ọ ự ấ ụ ụ ủ ỡ ẩtrang, gi lau, hóa ch t h t h n…ẻ ấ ế ạ
Tuy nhiên, hi n nay trệ ường v n ch a có h th ng thu gom riêng rác th iẫ ư ệ ố ảnguy h i và rác th i sinh ho t T t c rác đ u đạ ả ạ ấ ả ề ượ ậc t p trung các thùngở
đ ng rác c ng sau trự ở ổ ường và được xe rác t i l y.ớ ấ
Theo th ng kê c a phòng K ho ch - T ng h p, lố ủ ế ạ ổ ợ ượng ch t th i r n phátấ ả ắsinh t trừ ường trong năm 2011 được trình bày b ng 2.6.ở ả
B ng 2.6 ả Lượng ch t th i phát sinh t trấ ả ừ ường cao đ ng ngh D u Khíẳ ề ầ
Trang 34Lượng nước s d ng là 14,600 mử ụ 3/năm Lượng nước s d ng cho m iử ụ ỗ
ngườ d a vào i ự tài li uệ Wastewater Engineering c a Metcalf & Eddy là 11 – 16ủl/người.ngày Trường có kho ng 300 cán b công nhân viên và gi ng viên,ả ộ ả
2000 sinh viên, v y trung bình lậ ượng nước s d ng cho m i ngử ụ ỗ ười là 17l/người.ngày Nh v y lư ậ ượng nước trung bình s d ng t i trử ụ ạ ường cao h n soơ
v i m c trung bình chung Đi u này cho th y trớ ứ ề ấ ường r t có ti m năng gi mấ ề ả
lượng nướ ử ục s d ng n u có các chế ương trình qu n lý c th và phù h p.ả ụ ể ợ
M i tháng trung bình trỗ ường s d ng 9 h p m c in.ử ụ ộ ự
2.3 CÔNG TÁC QU N LÝ MÔI TR Ả ƯỜ NG
2.3.1 Công tác b o v môi tr ả ệ ườ ng
Trường có t ch c chổ ứ ương trình d n d p v sinh trọ ẹ ệ ường h c và xungọquanh trường h c vào đ u các khóa h c cho t t c các sinh viên trong trọ ầ ọ ấ ả ường.Cùng v i khoa An Toàn Môi Trớ ường và v i s nhi t tình, năng đ ng c a đoànớ ự ệ ộ ủthanh niên đã phát đ ng tham gia các chộ ương trình vì môi trường và đượ ực s
hưởng ng đông đ o c a th y cô và sinh viên c a trứ ả ủ ầ ủ ường
Ngoài ra trường cũng luôn quan tâm, t o đi u ki n cho cán b công nhânạ ể ệ ộviên, gi ng viên và sinh viên trong trả ường trong vi c làm các đ tài nghiên c uệ ề ứ
v các v n đ liên quan đ n môi trề ấ ề ế ường
2.3.2 Công tác an toàn và v sinh lao đ ng ệ ộ
Trường r t chú tr ng đ n vi c an toàn trong quá trình đào t o, trấ ọ ế ệ ạ ường cótrang b các thi t b phòng cháy ch a cháy, không đ x y ra cháy n và s cị ế ị ữ ể ả ổ ự ốtrong trường
Căn tin, b p ăn c a trế ủ ường đ m b o s ch sẽ, an toàn v sinh th c ph mả ả ạ ệ ự ẩ
và có l u tr m u th c ăn.ư ữ ẫ ứ
T ch c khám s c kh e cho sinh viên năm nh t.ổ ứ ứ ỏ ấ
Rác th i c a trả ủ ường ch y u là rác th i sinh ho t và đủ ế ả ạ ược giao cho công
ty môi trường đô th thu gom hàng ngày.ị
Ki m soát ch t chẽ các thi t b trong phòng thí nghi m, xể ặ ế ị ệ ưởng th c hành,ự
và quá trình th c hành c a sinh viên, nên t trự ủ ừ ước đ n gi trế ờ ường ch a x y raư ảtai n n hay s c gì trong quá trình đào t o.ạ ự ố ạ
2.4 CÁC GI I PHÁP QU N LÝ MÔI TR Ả Ả ƯỜ NG ĐÃ Đ ƯỢ C ÁP D NG T I Ụ Ạ
TR ƯỜ NG
2.4.1 Gi i pháp v hành chính ả ề
Trang 35- Trường luôn tuân th các quy đ nh và lu t b o v môi trủ ị ậ ả ệ ường có liên quan
đ n ho t đ ng đào t o c a trế ạ ộ ạ ủ ường
- Có d ki n l p đ t các thi t b x lý nự ế ắ ặ ế ị ử ước th i, ch ng n, đ u t các thùngả ố ồ ầ ưrác đ phân lo i rác th i.ể ạ ả
- Cam k t cung c p tài chính cho các d án b o v môi trế ấ ự ả ệ ường c a trủ ường
2.4.2 Gi i pháp v kỹ thu t ả ề ậ
- Ch t th i sinh ho t tuy ch a đấ ả ạ ư ược phân lo i rõ ràng nh ng t t c các rácạ ư ấ ả
th i đ u đả ề ượ ậc t p trung và được thu gom b i các xe rác.ở
- Ở ưở x ng c khí, th c hành có l p đ t h th ng thông gió.ơ ự ắ ặ ệ ố
Đ đánh giá kh năng áp d ng HTQLMT theo tiêu chu n ISO 14001:2010 ể ả ụ ẩ
t i trạ ường cao đ ng ngh D u Khí, đ tài c n xem xét đ n cam k t c a lãnh ẳ ề ầ ề ầ ế ế ủ
đ o cao nh t, kh năng v tài chính và nhân s ạ ấ ả ề ự
3.1.1 Cam k t c a lãnh đ o ế ủ ạ
Bam giám hi u c a trệ ủ ường r t chú tr ng trong vi c xây d ng mô hìnhấ ọ ệ ự
c a trủ ường theo đ nh hị ướng phát tri n b n v ng, không nh ng đ m b o ch tể ề ữ ữ ả ả ấ
Trang 36lượng môi trường mà còn t o ra s công b ng trong xã h i Ban giám hi uạ ự ằ ộ ệ
trường cũng đang xúc ti n tìm hi u, nghiên c u kh năng áp d ng HTQLMTế ể ứ ả ụtheo tiêu chu n ISO 14001:2010 đẩ ược thi t l p, trế ậ ường sẽ cam k t gi m thi uế ả ể
đ n m c th p nh t các ngu n gây ô nhi m môi trế ứ ấ ấ ồ ễ ường do trường gây ra, và sẽ
th c hi n, duy trì, c i ti n liên t c HTQLMT theo tiêu chu n ISO 14001.ự ệ ả ế ụ ẩ
Qua cu c ph ng v n Ban lãnh đ o c a trộ ỏ ấ ạ ủ ường cho th y s cam k t ch cấ ự ế ắ
ch n c a Ban Giám Hi u, cùng v i s n l c và đóng góp tích c c c a toàn bắ ủ ệ ớ ự ỗ ự ự ủ ộcán b công nhân viên, gi ng viên c a trộ ả ủ ường Nh v y, HTQLMT theo tiêuư ậchu n ISO 14001:2010 có kh năng áp d ng cao và có th đẩ ả ụ ể ược ch ng nh nứ ậthành công trong tương lai
3.1.2 Kh năng v tài chính ả ề
Theo ch trủ ương c a trủ ường, các ho t đ ng đào t o ph i đi đôi v i côngạ ộ ạ ả ớtác b o v môi trả ệ ường, đ m b o s c kh e cho toàn b cán b công nhân viên,ả ả ứ ỏ ộ ộ
gi ng viên và sinh viên, tuân th theo các yêu c u c a pháp lu t v b o v môiả ủ ầ ủ ậ ề ả ệ
trường Theo ý ki n c a m t s lãnh đ o, trế ủ ộ ố ạ ường sẽ giành m t kho ng chi phíộ ảcho vi c nghiên c u áp d ng HTQLMT theo tiêu chu n ISO 14001:2010.ệ ứ ụ ẩ
Hi n t i trệ ạ ường đang áp d ng thành công h th ng qu n lý ch t lụ ệ ố ả ấ ượngISO 9001:2000 nên sẽ giúp trường d dàng h n khi xây d ng HTQLMT theoễ ơ ựtiêu chu n ISO 14001:2010.ẩ
3.1.3 Kh năng v nhân s ả ề ự
3.1.3.1 Công tác qu n lý nhân s c a tr ả ự ủ ườ ng
Đ i v i cán b công nhân viên, g ng viên và sinh viên, trố ớ ộ ả ường t o môiạ
trường làm vi c và h c t p t t, v i nh ng c h i phát tri n d a vào năng l cệ ọ ậ ố ớ ữ ơ ộ ể ự ự
và k t qu M i ngế ả ọ ười tôn tr ng, tin c y l n nhau, cùng trao đ i.ọ ậ ẫ ổ
V i chính sách c a trớ ủ ường là tuy n d ng ngể ụ ười có kh năng và thích h pả ợ
v i t ng công vi c, nên hi n trớ ừ ệ ệ ường có m t đ i ngũ cán b công nhân viên,ộ ộ ộ
gi ng viên có nhi u kinh nghi m, nhi t tình v i công vi c.ả ề ệ ệ ớ ệ
Trường b o v quy n l i c a m i thành viên quy n đả ệ ề ợ ủ ỗ ề ược làm vi c, h cệ ọ
t p và phát tri n không b phân bi t.ậ ể ị ệ
Trường luôn đ t lên hàng đ u vi c đào t o cho sinh viên, đ m b o khiặ ầ ệ ạ ả ảhoàn thành khóa h c sinh viên có đ y đ ki n th c v ngành h c c a mình vàọ ầ ủ ế ứ ề ọ ủ
bi t v n d ng chúng.ế ậ ụ
Trang 37Hi n trệ ường có m t vài đ n v ph trách v v n đ môi trộ ơ ị ụ ề ấ ề ường
- Trường cao đ ng ngh D u Khí có ban An toàn s c kh e môi trẳ ề ầ ứ ỏ ường(g m có trồ ưởng ban, phó ban )
- Ban an toàn v sinh viên làm nhi m v đôn đ c, nh c nh m i ngệ ệ ụ ố ắ ở ọ ườ ềi v
v sinh môi trệ ường
V i u th trớ ư ế ường có khoa An toàn môi trường và các ban chuyên v môiề
trường cùng v i s h p tác th c hi n trách nhi m môi trớ ự ợ ự ệ ệ ường c a t t c m iủ ấ ả ọ
người trong trường, vi c xây d ng áp d ng HTQLMT theo tieu chu n ISOệ ự ụ ẩ14001:2010 ch c sẽ thành công.ắ
3.1.3.2.S hi u bi t c a cán b công nhân viên, gi ng viên và sinh viên ự ể ế ủ ộ ả
c a tr ủ ườ ng
Thông qua ph ng v n tr c ti p qua 50 phi u đi u tra v công nhân viên,ỏ ấ ự ế ế ề ề
gi ng viên và 100 phi u dành cho sinh viên v v n đ hi u bi t v HTQLMTả ế ề ấ ề ể ế ềtheo ISO 14001, cho th y 95% t ng s phi u đ u bi t v HTQLMT theo ISOấ ổ ố ế ề ế ề
14001, nh ng s am hi u c a m i ngư ự ể ủ ọ ườ ề ệ ối v h th ng này v n ch a sâu r ng,ẫ ư ộ
ch m t s ngỉ ộ ố ười trong các khoa, ban v môi trề ường m i hi u đớ ể ược tiêu chu nẩnày Nh ng đi u quan tr ng là 100% s ngư ề ọ ố ườ ượi đ c h i r t quan tâm đ n v nỏ ấ ế ấ
đ b o v môi trề ả ệ ường, s n sàng tuân th các quy đ nh trong su t quá trình ápẵ ủ ị ố
d ng HTQLMT theo ISO 14001:2010.ụ
Do trường đã có nhi u năm li n áp d ng h th ng qu n lý ch t lề ề ụ ệ ố ả ấ ượngISO 9001 nên trình đ hi u bi t v m i ngộ ể ế ề ọ ườ ềi v ISO cũng tăng lên Gi a tiêuữchu n ISO 9001 và ISO 14001 có r t nhi u đi m tẩ ấ ề ể ương đ ng và ho t đ ngồ ạ ộ
d a trên nguyên t c PDCA nên vi c trự ắ ệ ường áp d ng thành công và hi u quụ ệ ả
h th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng là m t thu n l i khi trộ ậ ợ ường ti n hành tri n khaiế ể
áp d ng ISO 14001.ụ
3.1.4 Các y u t quy t đ nh kh năng áp d ng HTQLMT theo ISO 14001 ế ố ế ị ả ụ
A: Cam k t c a ban lãnh đ o trế ủ ạ ường v vi c áp d ng HTQLMT theo tiêuề ệ ụchu n ISO 14001 t i trẩ ạ ường
B: Kh năng tài chính c a trả ủ ường
C: Ngu n l c hi n có c a trồ ự ệ ủ ường, đ c bi t là nhân l cặ ệ ự
3.1.5 K t qu đánh giá kh năng áp d ng ISO 14001 ế ả ả ụ
Trang 38D a vào 50 phi u kh o sát v hi n tr ng qu n lý môi trự ế ả ề ệ ạ ả ường t i trạ ườngcao đ ng ngh D u Khí và s d ng Excel đ th ng kê, đánh giá kh năng ápẳ ề ầ ử ụ ể ố ả
d ng HTQLMT theo ISO 14001 theo công th c:ụ ứ
Kh năng áp d ng = 0.4A + 0.3B + 0.3C ả ụ
(V i A, B, C là các y u t quy t đ nh kh năng áp d ng)ớ ế ố ế ị ả ụ
Trong 50 phi u kh o sát lãnh đ o, cán b công nhân viên và gi ng viên cóế ả ạ ộ ả
5 phi u đế ược phát cho lãnh đ o Trong 5 phi u đó, thì c 5 phi u đ u đạ ế ả ế ề ượccam k t c a lãnh đ o, 2 trong t ng s 5 phi u s n sàng cung c p kinh phí và 4ế ủ ạ ổ ố ế ẵ ấtrong t ng s 5 phi u s n sàng cung c p ngu n nhân l c đ xây d ng hổ ố ế ẵ ấ ồ ự ể ự ệ
th ng V i nh ng thông tin trên, ta đố ớ ữ ược k t qu A, B, C nh sau:ế ả ư
Đ đánh giá tình tr ng th c hi n th t c t i trể ạ ự ệ ủ ụ ạ ường so v i tiêu chu n ISOớ ẩ
14001, chúng tôi tham kh o vào thang đánh giá đ i v i b ng so sánh nh sau:ả ố ớ ả ư
0%: hoàn toàn không có thủ tục nào được thiết lập
25%: đã có thủ tục hoặc chính sách nhưng chưa tuân theo yêu cầu của tiêuchuẩn ISO 14001:2010
50%: các thủ tục hoặc chính sách chưa hoàn chỉnh và chưa đầy đủ
75%: các thủ tục hoặc chính sách đầy đủ nhưng còn một vài thiếu sót cần hoànchỉnh
100%: tất cả các thủ tục hoặc chính sách đã đầy đủ hoàn toàn
Bảng 3.1 Sự đáp ứng của trường so với các điều khoản của ISO 14001:2010
YÊU CẦU CỦA TIÊU CHUẨN ISO 14001:2010 Các yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 14001 Thực trạng thực hiện tại
trường
Đánh giá
tỷ lệ (%) Điều 4.2 - Chính sách môi trường
Cam kết của lãnh đạo cao nhất Có cam kết nhưng chưa lập
thành văn bản
25%
Trang 39Phù hợp với bản chất, quy mô và tác
động môi trường của các hoạt động của
tổ chức
CSMT thể hiện cam kết ngăn ngừa ô
nhiễm và cải tiến liên tục
CSMT có cam kết tuân thủ pháp luật và
quy định tương ứng về môi trường và
các yêu cầu khác mà tổ chức phải tuân
thủ
Tuân thủ các yêu cầu về xảthải (nước, chất thải rắn, khí thải)
50%
CSMT đưa ra các khuôn khổ cho việc đề
xuất và soát xét lại các mục tiêu và chỉ
tiêu môi trường
CSMT được lập thành văn bản và phổ
biến và thông báo cho tất cả mọi người
trong tổ chức cũng như các tổ chức liên
quan
Điều 4.3 - Lập kế hoạch 4.3.1 Khía cạnh môi trường
Thiết lập và duy trì thủ tục để xác định
các KCMT của các hoạt động, sản phẩm
và dịch vụ của tổ chức
Chưa thiết lập, chỉ xác địnhđược những dòng thải chính
0%
KCMT tiềm tàng phải có các biện pháp
kiểm soát và phải được xem xét đến khi
Trang 40Thiết lập và duy trì một thủ tục để xác
định và tiếp cận với các yêu cầu về pháp
luật và các yêu cầu khác có liên quan
Có thể dựa vào cách thiết lập và duy trì của hệ thống quản lý chất lượng
25%
Danh mục các yêu cầu pháp luật và yêu
cầu khác
Gộp vào hệ thống quản lý chất lượng (bổ sung them các yêu câu pháp luật về môi trường)
25%
Phương pháp lưu trữ và truy cập Dựa vào hệ thống quản lý
chất lượng
50%
4.3.3 Các mục tiêu, chỉ tiêu và chương trình
Thiết lập, thực hiện và duy trì các mục
tiêu và chỉ tiêu môi trường ở từng cấp
hoặc bộ phận chức năng thích hợp trong
tổ chức
Kết hợp với hệ thống quản
lý chất lượng
25%
Các mục tiêu và chỉ tiêu môi trường
được văn bản hóa, duy trì và cải tiến
liên tục
Khi thiết lập và soát xét các mục tiêu và
chỉ tiêu, tổ chức phải xem xét đến các