1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng toán rời rạc chương 5 TS đặng xuân thọ

25 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 536,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại Số Boole & Cấu Trúc Mạch Logic  Giúp tính toán các biểu thứ logic trên bảng giá trị chân lý 0 và 1 cho ra đời một ngành toán học mới là đại số Boole..  Biểu thức Boole và hàm Boole

Trang 1

TOÁN RỜI RẠC (DISCRETE MATHEMATICS)

Bùi Thị Thủy Đặng Xuân Thọ

Trang 2

Toán rời rạc - ĐHSPHN

2

Trang 3

NỘI DUNG

Chương 1 Logic mệnh đề

Chương 2 Lý thuyết tập hợp

Chương 3 Một số công thức tổ hợp

Chương 4 Suy luận và kiểm chứng chương trình

Chương 5 Đại số Boole và cấu trúc mạch logic

Chương 6 Thuật toán

Chương 7 Lý thuyết đồ thị

3

Trang 4

Chương 5 Đại Số Boole & Cấu Trúc Mạch Logic

 Giúp tính toán các biểu thứ logic trên bảng giá trị chân lý 0 và 1 cho ra đời một ngành toán

học mới là đại số Boole

 Biểu thức Boole và hàm Boole

 Xác định biểu thức Boole của hàm Boole

 Sơ đồ mạch logic

Toán Rời Rạc - ĐHSPHN

4

Trang 5

Biểu thức Boole và hàm Boole

5

Trang 6

Biểu thức Boole & hàm Boole

Định nghĩa Đại số Boole là một tập hợp B với 3

phép toán: phép lấy phần bù (-), phép lấy tổng Boole (+), và phép nhân (  ) Tập hợp B có 2 phần tử đặc biệt là 0 và 1 sao cho các đẳng thức sau thỏa mãn:

 b.1 = b + 0 = b,  b  B (luật đồng nhất)

 b + 𝑏 = 1; b.𝑏 = 0,  b  B (luật bù)

 (x + y) + z = x + (y + z); (x.y).z = x.(y.z) (kết hợp)

 x + y = y + x; x.y = y.x (giao hoán)

 x.(y + z) = x.y + x.z; (x.y) + z = (x + z) (y + z)

(phân phối)

Toán Rời Rạc - ĐHSPHN

6

Trang 7

Biểu thức Boole & hàm Boole

 Thứ tự thực hiện của các phép tính của đại số Boole như sau:

Lấy phần bù > Phép lấy tích > Phép lấy tổng

 Khi có các dấu ngoặc, thực hiện theo thứ tự thông thường là ngoặc trong cùng được thực hiện trước

 Phép lấy phần bù, phép nhân, và phép tổng của đại số Boole tương ứng với các toán tử logic: phần bù, ⋀, và ⋁

7

Trang 8

Các hằng đẳng thức của đại số Boole

8

0

1

Trang 9

Các hằng đẳng thức của đại số Boole

Trang 10

Biểu thức Boole & hàm Boole

 Một hàm số Boole F với n biến x1, x2, …, xn

10

Trang 11

Biểu thức boole & hàm boole

Trang 12

Xác định biểu thức Boole của hàm Boole

Toán Rời Rạc - ĐHSPHN

12

Trang 13

Xác định biểu thức Boole của hàm Boole

Quy tắc 1: Khai triển các bảng thành

Trang 14

Xác định biểu thức Boole của hàm Boole

Trang 15

Xác định biểu thức Boole của hàm Boole

Trang 16

Xác định biểu thức Boole của hàm Boole

Quy tắc 2: Khai triển các bảng thành

Trang 17

Xác định biểu thức Boole của hàm Boole

Trang 18

Xác định biểu thức Boole của hàm Boole

Trang 20

Sơ đồ mạch logic

Toán Rời Rạc - ĐHSPHN

20

Trang 21

Các cổng logic cơ bản

 Các mạch chúng ta nghiên cứu ở đây không

có khả năng nhớ, nghĩa là giá trị của nó chỉ phụ thuộc vào giá trị đầu vào mà không phụ thuộc vào trạng thái của mạch lúc đó

 Các mạch như vậy gọi là các mạch tổ hợp

 Các phần tử cơ bản của các mạch được gọi là các cổng

21

Trang 22

xy

x y

xy

Toán Rời Rạc - ĐHSPHN

22

Trang 23

Tổ hợp các cổng và thiết kế mạch

 Khi lập tổ hợp các mạch phức hợp, ta sử dụng các cổng cơ bản

 Có thể dùng chung đầu vào cho các cổng

Trang 24

Luyện tập

 Dựng các mạch có đầu ra là các hàm Boole sau:

Trang 25

THANK YOU!

Ngày đăng: 11/07/2021, 17:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm