[am xó-ri ai x-tép-pit on di-o tau] Tôi xin lỗi vì đã giẫm lên chân anh.. [ai hốp-p diu-a in-gioi-ing đơ pác-ty] Tôi hy vọng anh thích bữa tiệc... [it-x not di-o phén-t] Đó không phải là
Trang 1Lesson 3 Apologizing
[0-po-po-zing]
(1)
A: I'm sorry I stepped on your toe
[am xó-ri ai x-tép-pit on di-o tau]
Tôi xin lỗi vì đã giẫm lên chân anh
B: It's OK
[it-x 6-ké]
Khéng sao
A: Are you sure you're OK?
[a diu xua diu-a 6-ké?]
Anh chdc la kh‘ng sao chứ?
B: Yes, I'm fine
[i-6t-x, ain phai-n]
Vâng, tôi không sao
- A: Lhope you're enjoying the party
[ai hốp-p diu-a in-gioi-ing đơ pác-ty]
Tôi hy vọng anh thích bữa tiệc
B: Yes, it's a nice party
[i-€t-x, it-x a nai-x pác ty]
Vâng, thật là một bữa tiệc thú vị.
Trang 2(2)
A: I am sorry I was out when you called on me the other day
[ai em x6-ri ai quo-x ao-t oen diu khon-d on mi do 6-dd đê]
Tôi xin lỗi vì đã đi vắng khi anh ghé thăm tôi ngày hôm kia
B: Never mind
[né-v mai-d]
Đừng bán tâm
A: I hope you will excuse me
[ai hốp-p diu uyu ie-x-kiu-z mi]
Tôi hy vọng anh sẽ bỏ qua cho tôi
B: It's not your fault
[it-x not di-o phén-t]
Đó không phải là lỗi của anh
A: I do beg your pardon
[ai đu béc-g di-0 pac-đơn]
Tôi thật sự xin anh tha lỗi
B: I quite understand
[ai khoai ính-đơ-x-tênh-d]
Tôi hoàn toàn hiểu mà
(3)
A: Lam sorry to be late
[ai em xó-ri tu bi lay-to]
Em xin lỗi vì đã đến trễ
B: Don't be late next time
[đôông bi lấy-tơ nết thai]
Lần tới đừng có trễ nữa
Trang 3A: I know
[ai nâu]
Em biét a
B: Take out your homework, John
[téch-k ao-t di-o hom-quo-d, chon]
Lấy bài tập ở nhà của em ra, John
A: Iam sorry, Miss Zhang I haven't done it
[ai em x6-ri, mit-x chang ai he-van-t doong it]
Em xin lỗi, thưa cô Zhang Em chưa làm nó
B: When will you finish it?
[oen uyu diu phi-nit it?)
Khi nào em sẽ hoàn thành nó?
A: Iam sorry to have forgotten it What about tomorrow? [ai em x6-ri tu he-v pho-gét-ton it odt 0-bao-t tu-mé-
rau?]
Em xin lỗi vì đã quên mất Ngày mai có được không ạ?
B: That's all right
[dét-x 6 rai-t]
Thôi được rồi.
Trang 4Vocabulary
apologize (v.)
step (v.)
toe (n.)
enjoy (v.)
to be out (v.)
call on (v.)
fault (n.)
pardon (n.)
understand (v.)
late (adj.)
homework (n.)
finish (v.)
what about ?
Từ vựng xin lỗi giẫm, bước đi
ngón chân thích
ra ngoài, đi vắng
@hé thăm
lỗi
sự tha thứ
hiểu trỄ muộn
bài tập ớ nhà
hoàn thành, làm xong
thế còn thì sao?