1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tài liệu Luận văn xây dựng công trình_Chương 3 ppt

35 398 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Khung Ngang Trục 2
Tác giả Nguyễn Ngọc Hải
Người hướng dẫn Th.S Nguyễn Quốc Thống
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Xây Dựng
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 422,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ TÀI : LÔ C CHUNG CƯ ĐINH TIÊN HOÀNG Trang 2 PHẦN KẾT CẤU + Tiết diện cột thay đổi sau mỗi 3 tầng : -tầng 4cao trinh10,4m -tầng 7cao trình 20,3m để hạn chế bớt sự lệch tâm của các cột

Trang 1

+ Các dầm dọc có kích thước sơ bộ là 20×30

+ Các dầm khung có kích thước sơ bộ là 20×35

b./ Cột :

+ Cột dùng BT mác 300 ; Rn =130 Kg/cm2

+Các giá trị ΣNi max là giá trị lực nén tại chân cột tầng 7 ,tầng 4 và tầng 1 (trệt)

n

i c

R

N

23000 2200

43 41

40

4500 1

21 11

31

23 22

71

63 62

52 53

72 73

91 92 93

48 47 46

44 45

4500 7

5 6 2500 2000

8 1400

F1

F

27 2818 17

38 37

94 95 96

87 88

67 68 58 57

78 77

98 97

3.8m 7.1m 10.4m 13.7m 17m 20.3m 23.6m 26.9m 30.2m

Trang 2

ĐỀ TÀI : LÔ C CHUNG CƯ ĐINH TIÊN HOÀNG Trang 2 PHẦN KẾT CẤU

+ Tiết diện cột thay đổi sau mỗi 3 tầng :

-tầng 4(cao trinh10,4m) -tầng 7(cao trình 20,3m) để hạn chế bớt sự lệch tâm của các cột bên ( vốn rất phức tạp nếu kể vào trong tính toán,khó lường trước được phát sinh moment trong quá trình thi công) nhất là ở các tầng cao

- Giá trị tải trọng tính toán trên các sàn:

+ Chỉ đưa vào các loại phòng ảnh hưởng trực tiếp, gián tiếp đến khung trục 6 +cấu tạo sàn các tầng từ 1 đến 9 giống nhau

+sàn tầng thượng có tỉnh tái 433 kg/m2

b 1 / Cột trục Avà F :

- Diện truyền tải:

Từ Ô1 :F1 = 1,4x 3,5/2 = 2.8( m2)

Từ Ô2: F2 =1/4(4,5 x 4) = 4.5 (m2)

- Tại chân cột tầng 9 ( cao trình +26.9m)

+ Tải do dầm môi :

+ Tải do tường xây trên dầm dọc :

G5 = δ×h×γ×n×(lA-F +lA-B)/2 B

Trang 3

_ Tải tác dụng chân cột do một tầng điển hình :

+ Tải do dầm môi :

+ Tải do tường xây trên dầm dọc :

Trang 4

= 10362 + 8x10763 = 96466 (Kg)

b / Cột trục B :

ĐỀ TÀI : LÔ C CHUNG CƯ ĐINH TIÊN HOÀNG Trang 4 PHẦN KẾT CẤU

- Diện truyền tải: Từ Ô1 :F1 = (1/2) ×4.5x 4 = 9 (m2)

_ Tải tập trung tại chân cột tầng 9 :

+ Tải do dầm dọc :

_ Tải tác dụng chân cột do một tầng điển hình trục B :

+ Tải do dầm dọc :

Trang 5

_ Tải tập trung tại chân cột tầng 9 trục C:

+ Tải do dầm dọc :

Trang 6

_ Tải tác dụng chân cột do một tầng điển hình trục C :

+ Tải do dầm dọc :

Trang 7

_ Tải tập trung tại chân cột tầng 9 trục C:

+ Tải do dầm dọc :

_ Tải tác dụng chân cột do một tầng điển hình trục D :

+ Tải do dầm dọc :

G5 = δ×h×γ×n×( lD-D’/2)

Trang 8

_ Tải tập trung tại chân cột tầng 9 trục D’:

+ Tải do dầm cầu thang :

_ Tải tác dụng chân cột do một tầng điển hình trục D’ :

+ Tải do dầm cầu thang :

G =(1/2)×b×h×l×γ×n 1

= (1/2)×0.2×0.3×2×2500×1.1 = 330 (Kg)

+ Tải do dầm ngang :

G2 = 0.2×(0.35-0.08)×4.5/2 ×2500×1.1 = 334 (Kg)

Trang 9

- Diện truyền tải: Từ Ô1 :F1 = (1/2)×4.5x 4 = 9 (m2)

_ Tải tập trung tại chân cột tầng 9 :

+ Tải do dầm dọc :

+ Tải do tường xây trên dầm khung:

G5 = δ×h×γ×n×(lD’-E+lE-F)/2

Trang 10

_ Tải tác dụng chân cột do một tầng điển hình trục E :

+ Tải do dầm dọc :

R

N K

=

Trang 11

+ Với K=1.2-1.5 : Hệ số kể đến ảnh hưởng của tải ngang (gió)

+ Bêtông cột dùng BT mác 300 có Rn= 130 Kg/cm2

BẢNG TÍNH TOÁN VÀ CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN CỘT

Trục

AvàF

Tầng 9_8_7 Tầng 6_5_4 Tầng 3_2_1

31888

64177

96466

1.2 1.2 1.2

294

592

890

20×20 20×30 25×40

Trục

B

Tầng 9_8_7 Tầng 6_5_4 Tầng 3_2_1

82649

166079

249509

1.2 1.2 1.2

763

1533

2303

25×35 35×50 40×60

Trục

C

Tầng 9_8_7 Tầng 6_5_4 Tầng 3_2_1

48678

84405

120132

1.2 1.2 1.2

449

779

1109

20×25 20×40 25×45

Trục D

Tầng 9_8_7 Tầng 6_5_4 Tầng 3_2_1

21531

43665

65779

1.2 1.2 1.2

199

403

607

20×20 20×20 20×30

Trục D’

Tầng 9_8_7 Tầng 6_5_4 Tầng 3_2_1

17116

34324

51532

1.2 1.2 1.2

158

317

476

20×20 20×30 20×25

Trang 12

ĐỀ TÀI : LÔ C CHUNG CƯ ĐINH TIÊN HOÀNG Trang 12 PHẦN KẾT CẤU

9_8_7 Tầng 6_5_4 Tầng 3_2_1

67640

101282 1.2 1.2 624 935 20×35 25×40

II./ XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TRUYỀN TỪ CẦU THANG VÀO KHUNG 2 :

1 Sơ đồ truyền tải :

2 Tải trọng tác dụng lên các dầm thang (do sàn cầu thang) a) Dầm DT 1 và DT 2 :

F1 = (4.5+2.3)/2 x 1.1 = 3.74 ( m2 )

F2 = (½)x2x1 = 1( m2)

Σ M/A = O => R = [p1x F1x(4.3/2)+ p2xF2 (2/2+4)]/4.5 -Do tỉnh tải :R=1634.5(Kg) ;với:p1 =564(Kg/m) ,p2=564(Kg/m)

-Do hoạt tải :R’=1043.3(Kg) ;với:p1 = p2 = 360(Kg/m)

b) Dầm môi :

F= (4.5+3)/2 x 1.5/2 = 2.8125 ( m2 )

M/A = O => R = [px Fx2.25]/4.5=1.406p

-Do tỉnh tải :R=436 (Kg) ;với:p =310 (Kg/m)

-Do hoạt tải :R’=506.2 (Kg) ;với: p`= 360(Kg/m)

3 Tải trọng tác dụng lên các dầm thang (do tường và trọng lượng bản thân cầu thang)

*hoạt tải:

- Nút trục B’:

Trang 13

N3 = 4.5x1.5x486.7x4 =13140.9 (Kg)

+ Gạch men : 49.5 (Kg/m) + Vữa xi măng : 46.8 (Kg/m)

` + Lớp chống thấm : 92 (Kg/m)

+ Đan bê tông cốt thép : 275 (Kg/m) + Vữa lót 1cm : 23.4 (Kg/m) 486.7 (Kg/m)

Trọng lượng bản thân đáy ( kể cả khối nước chưá )

N4 = 2.2x4.5x2252.3 = 22298 (Kg) Trọng lượng bản thân dầm đáy :

N5 = 4.5x4x0.2x(0.4-0.12)x2500x1.1 =2772 (Kg) Trọng lượng bản thân cột :

N6 = 4x(1.5+0.8)x0.2x0.2x2500x1.1 =1012 (Kg)

Ư N = (N1 + N2 + N3 + N4 + N5 + N6 )/4

= ( 3356 +891+13140.9+22298+2772+1012)/4

= 10867.5 (Kg)

IV./ TẢI TRỌNG :

Do khung đối xứng nên ta chỉ× cần tính cho ½ khung

1./ Tải trọng đứng : a./ Tầng mái (Tầng 9) :

a 1 / Tải phân bố đều :

Trọng lượng bản thân dầm khi tính tĩnh tải khai báo trong

Sap2000

* Nhịp A-A’ :

- Tĩnh tải : + Do sàn hành lang :

g1 =(5/8) ×gs(2)×l1

Trang 14

ĐỀ TÀI : LÔ C CHUNG CƯ ĐINH TIÊN HOÀNG Trang 14 PHẦN KẾT CẤU

= (5/8) ×433×1.4 /2= 189.44 (Kg/m)

⇒ g A-A’ = g1=189.44 (Kg/m)

- Hoạt tải ( do sàn truyền vào):

+ Do sàn hành lang :

β= l1/2l2 =4/(2×4.5) = 0.444

g2 = ½ gs(1)×l1×(1-2β2+β3)

= ½(433×4×(1-2×0.4442+0.4443))

= 600.4 (Kg/m) +Tải do sàn mái cầu thang:

p1 =1/2(5/8) ×ps(ct)×l1

= ½(5/8) ×97.5×4.5 = 137.11 (Kg/m)

⇒ PB-C = p1 +p2=128.99+137.11=266.1(Kg/m)

Trang 15

p2 = 1.2x(5/8) ×ps(3)×l1

= 1/2(5/8) ×97.5×2.2 = 67.03 (Kg/m)

⇒ p C-D = g1+g2 = 67.03 + 67.03 = 134.06 (Kg/m)

a 2 / Tải tập trung tại nút :

Do phản lực của các dầm dọc truyền vào tại nút.Tải trọng tác dụng lên dầm dọc gồm trọng lượng bản thân dầm dọc (TLBT),trọng lượng do sàn xây trên dầm dọc( nếu có) và tải trọng do sàn truyền dầm dọc.Riêng tải trọng do trọng lượng bản thân cột sẻ khai báo trong Microfeap phần tải trọng

bản thân

* Nút trục A’vàF’:

-Tĩnh tải : + Tải do dầm môi :

G1= b×h×l×γ×n

= 0.2×(0.2-0.08)×(4/2)×2500×1.1

= 132 (Kg) + Tải do sàn ban công S7 truyền vào dầm phụ chuyển thành tập trung :

G2= 1/2×gs(2)×(l1/2) × [(l2-l1) +l2 ]/2 = 1/2×433×(1.4/2) × [(4-1.4) +4 ]/2

= 500 (Kg) + Tải do bản & thành sênô :

Trang 16

ĐỀ TÀI : LÔ C CHUNG CƯ ĐINH TIÊN HOÀNG Trang 16 PHẦN KẾT CẤU

- Hoạt tải :

+ Hoạt tải nước sênô :

P1 = h×l1×l2×γ×n

= 0.4×(4/2)×1.4×1000×1 = 1120 (Kg) + Hoạt tải do sàn ban công S7 :

P2 = ½ ×ps(2)×(l1/2) × [(l2-l1) +l2 ]/2 = ½×97.5×( 1.4/2) × [(4 -1.4) + 4 ]/2

= 113 (Kg)

P A’ =P1+P2 = 1120+113 = 1233 (Kg)

* Nút trục A và F:

-Tĩnh tải : + Tải do dầm dọc :

G1=b×h×l×γ×n

= 0.2×(0.3-0.08)×(4/2)×2500×1.1

= 242 (Kg) + Tải do sàn ban công S2 và sàn S1 :

G2= ½×gs(2)×(l1/2) × [(l2-l1) +l2 ]/2 +½×gs(1) ×(1/2) l1×l 2/2 = ½×433×( 1.4/2) × [(4-1.4) +4 ]/2 +½×433×(1/2) x4×4/2 = 1366 (Kg)

⇒ G A= G1+G2= 242+1366 = 1608 (Kg)

- Hoạt tải : +Tải do sàn ban công S2 và sàn S1 : P= ½ ps(2)×(l1/2) × [(l2-l1) +l2 ]/2 +½ps(1) ×(1/2) l1×l 2/2 = ½× 97.5×(1.4/2) × [(4-1.4) +4 ]/2 +½ ×97.5×(1/2) ×4×4/2 = 308 (Kg)

* Nút truc B :

-Tĩnh tải : + Tải do dầm dọc :

G1=b×h×l×γ×n

= 0.2×(0.3-0.08)×[(4+4.5)/2]×2500×1.1

= 514.3 (Kg) + Tải do sàn S1 (2 ô sàn) :

G2= gs(1) ×(1/2) l1×l 2/2 = 433×(1/2) x4×4/2 = 1732 (Kg) + Tải do sàn mái cầu thang:

G3= gs(ct ) ×(1/2) l1×l 2/2 = ½×433×(1/2) x4.5×4.5/2 = 1096.03 (Kg)

+ Tải do hồ nước mái (xem tải hồ nước mái truyền vào):

G4 = 14223 (Kg)

Trang 17

⇒ G B= GB 1+G2 +G3 +G4= 514.3 +1732 +1096.03+14223

= 17565 (Kg)

- Hoạt tải : + Tải do sàn S1 (2 ô sàn) :

P1=ps(1) ×(1/2) l1×l 2/2 =97.5×(1/2) x4×4/2 = 390 (Kg)

+ Tải do sàn mái cầu thang:

P2= ps(ct ) ×(1/2) l1×l 2/2 =½×97.5×(1/2) x4.5×4.5/2 = 247 (Kg)

G1=b×h×l×γ×n

= 0.2×(0.3-0.08)×[(4+4.5)/2]×2500×1.1

= 514.3 (Kg) + Tải do sàn S3 sàn S1và sàn S7 :

G2= ½gs(2)×(l1/2) × [(l2-l1) +l2 ]/2 +½gs(1) ×(1/2) l1×l 2/2 + ½gs(2)×(l1/2) × [(l2-l1) +l2 ]/2

=1/2x 433×(2.2/2) × [(4-2.2)+4 ]/2 +1/2x433×(1/2) x4×4/2

+1/2x 433×(2.2/2) × [(4.5-2.2)+4.5 ]/2 = 2366.4 (Kg)

+ Tải do sàn mái cầu thang:

G3= gs(ct ) ×(1/2) l1×l 2/2 =½×433×(1/2) x4.5×4.5/2 = 1096.03(Kg)

+ Tải do hồ nước mái(xem tải từ vào):

G4 = 14223 (Kg)

⇒ G C = G1+G2+G3 +G4= 514.3+2366.4+1096.03+14223

= 18200 (Kg)

- Hoạt tải : + Tải do sàn S3 sàn S1và sàn S7 :

P1= ½ps(2)×(l1/2) × [(l2-l1) +l2 ]/2 +½ps(1) ×(1/2) l1×l 2/2 + ½ps(2)×(l1/2) × [(l2-l1) +l2 ]/2

Trang 18

ĐỀ TÀI : LÔ C CHUNG CƯ ĐINH TIÊN HOÀNG Trang 18 PHẦN KẾT CẤU

=1/2x 97.5×(2.2/2) × [(3.5-2.2)+3.5 ]/2 +1/2x97.5×(1/2) x3.5×3.5/2

+1/2x 97.5×(2.2/2) × [(4.5-2.2)+4.5 ]/2 = 533 (Kg)

+ Tải do sàn mái cầu thang:

P2= ps(ct ) ×(1/2) l1×l 2/2 =½×97.5×(1/2) x4.5×4.5/2 = 247 (Kg)

⇒ P C= P1+P2 = 533 + 247 = 780 (Kg)

* Nút trục D :

-Tĩnh tải : + Tải do dầm dọc :

G1=b×h×l×γ×n

= 0.2×(0.3-0.08)×[(4+2)/2]×2500×1.1

= 363 (Kg) + Tải do sàn S3 sàn S1và sàn S7 :

G2= ½gs(2)×(l1/2) × [(l2-l1) +l2 ]/2 +½gs(1) ×(1/2) l1×l 2/2 + ½gs(2)×(l1/2) × [(l2-l1) +l2 ]/2

=1/2x 433×(2.2/2) × [(4-2.2)+4 ]/2 +1/2x433×(1/2) x4×4/2

+1/2x 433×(2.2/2) × [(2-2.2/2)+2 ]/2 = 1771 (Kg)

⇒ G D= G1+G2 = 363 + 1771 = 2134 (Kg)

- Hoạt tải : + Tải do sàn S3 sàn S1và sàn S7 :

P1= ½ps(2)×(l1/2) × [(l2-l1) +l2 ]/2 +½ps(1) ×(1/2) l1×l 2/2 + ½ps(2)×(l1/2) × [(l2-l1) +l2 ]/2

=1/2x 97.5×(2.2/2) × [(4-2.2)+4 ]/2 +1/2x97.5×(1/2) x4×4/2

+1/2x 97.5 ×(2.2/2) × [(2-2.2/2)+2 ]/2 = 399 (Kg)

⇒ P D= P1 = 399 (Kg)

* Nút trục D’ :

-Tĩnh tải : + Tải do dầm cầu thang máy :

Trang 19

+ Tải do dầm dọc :

G1= b×h×l×γ×n

= 0.2×(0.3-0.08)×4×2500×1.1

= 484 (Kg) + Tải do sàn S1 (2 ô sàn) :

G2= gs(1) ×(1/2) l1×l 2/2 = 433×(1/2)x4×4/2 = 1732 (Kg)

⇒ G E= G1+G2 = 484+1732 = 2216 (Kg)

- Hoạt tải : + Tải do sàn S1 (2 ô sàn) :

P1=ps(1) ×(1/2) l1×l 2/2 =97.5×(1/2) x4×4/2 = 390 (Kg)

⇒ P E= P1 =390 (Kg)

b./ Các tầng từ tầng 1 đến tầng 8 :

b 1 / Tải phân bố đều :

Trọng lượng bản thân dầm khi tính tĩnh tải khai báo trong

Sap2000

* Nhịp A-A’ và F-F’:

- Tĩnh tải : + Tải do tường xây :

g1 = (2/3)xδ×h×γ×n

= (2/3)x0.2x(3.3-0,3)1800x1.2

= 864Kg/m) + Do sàn ban công :

g2 =(1/2)× (5/8) ×gs(2)×l1

= (1/2)× (5/8) ×356*1.4 = 156 (Kg/m)

⇒ g A-A’ = Σgi = g1+g2

= 864+156 = 1020 (Kg/m)

- Hoạt tải ( do sàn truyền vào):

+ Do sàn hành lang :

g1 = (2/3)xδ×h×γ×n

= (2/3)x0.1x(3.3-0.3)1800x1.2x(11.58/12.9)

Trang 20

ĐỀ TÀI : LÔ C CHUNG CƯ ĐINH TIÊN HOÀNG Trang 20 PHẦN KẾT CẤU

= 388 (Kg/m) Với: + Diện tích cửa: Sc = 1.1x1.2 = 1.32(m2) + Diện tích tường: St =(4.5-0.2) x(3.3-0.3) –1.32

= 12.9-1.32 = 11.58(m2) + Tải do sàn S1 truyền vào :

Trang 21

= 494 (Kg/m) + Do sàn cầu thang :

g2 = (5/8) ×gs(2)×l1

= (5/8) ×356×1.4x(1/2) = 156 (Kg/m) + Tải do tường xây :

g1 = (2/3)xδ×h×γ×n

= (2/3)x0.2x(3.3-0,3)1800x1.2

= 864 (Kg/m) + Tải do sàn S1 truyền vào :

β= l1/2l2 = 4/(2×4.5) = 0.444

g2 = gs(1)×l1×(1-2β2+β3)

= 356×(4/2)×(1-2×0.4442+0.4443)

Trang 22

ĐỀ TÀI : LÔ C CHUNG CƯ ĐINH TIÊN HOÀNG Trang 22 PHẦN KẾT CẤU

= 494 (Kg/m)

⇒ g D-D’= Σgi = g1+g2 = 864+494 = 1358 (Kg/m)

- Hoạt tải :

p D-D’= (1-2β2+β3) ×psàn (1)×l1

= (1-2×0.4442+0.4443) ×195×4/2

= 270 (Kg/m)

b 2 / Tải tập trung tại nút :

Do phản lực của các dầm dọc truyền vào tại nút.Tải trọng tác dụng lên dầm dọc gồm trọng lượng bản thân dầm dọc (TLBT),trọng lượng do sàn xây trên dầm dọc( nếu có) và tải trọng do sàn truyền dầm dọc.Riêng tải trọng do trọng lượng bản thân

cột (phần tỉnh tải) sẽ khai báo trong Sap2000 phần tải trọng bản thân

* Nút trục A’ và F’:

-Tĩnh tải : + Tải do dầm môi :

G1= (1/2)× b×h×l×γ×n

= (1/2)× 0.2×(0.2-0.08)×4×2500×1.1

= 132 (Kg) + Tải do sàn truyền vào dầm phụ chuyển thành tập trung :

G2 = (1/2)× gs(2)×(l1/2) × [(l2-l1) +l2 ]/2 = (1/2)× 372.6×( 1.4/2) × [(4-1.4) + 4 ]/2

= 411 (Kg) + Tải do lancan ,ban-công :

* Nút trục A và F:

-Tĩnh tải : + Tải do dầm dọc :

G1=(1/2)× b×h×l×γ×n

= (1/2)× 0.2×(0.3-0.08)×4×2500×1.1

= 242 (Kg) + Tải do sàn ban công S7 và sàn S1 :

G2= (1/2)× gs(2)×(l1/2) × [(l2-l1) +l2 ]/2 +(1/2)× gs(1) ×(1/2) l1×l 2/2 = (1/2)× 356×( 1.4/2) × [(4-1.4) +4 ]/2

Trang 23

+(1/2)× 356×(1/2) x4×4/2 = 1123 (Kg)

+ Tải do tường xây trên dầm dọc :

G3=(1/2)× δ×St×γ×n

= (1/2)× 0.2×8.1×1800×1.2

= 1750 (Kg) Với: + Diện tích cửa: Sc = 0.9 x 2.2 +1.1 x 2.2 =3.3(m2) + Diện tích tường: St = (4-0.2) x(3.3-0.3) –3.3 = 8.1 (m2) + Tải do tường xây trên dầm khung:

+(1/2)× 195×(1/2) x4×4/2 = 667 (Kg)

* Nút truc B :

-Tĩnh tải : + Tải do dầm dọc :

G1= (1/2)× b×h×l×γ×n

= (1/2)× 0.2×(0.3-0.08)×4×2500×1.1

= 242 (Kg) + Tải do sàn S1 (2 ô sàn) :

G2=gs(1) ×(1/2) l1×l 2/2 =356×(1/2) x4×4/2 = 1424 (Kg) + Tải do tường xây trên dầm dọc :

G3= (1/2)× δ×St×γ×n

= (1/2)× 0.1×9.42×1800×1.2

= 1017 (Kg) Với: + Diện tích cửa: Sc = 0.9 x 2.2 =1.98(m2) + Diện tích tường: St = (4-0.2) x(3.3-0.3) –1.98 = 9.42 (m) + Tải do tường xây trên dầm khung:

G4 = (1/3)xδ×h×γ×n×(lA-B +lB-C)/2

= (1/3)x0.2x(3.3-0.3)x1800x1.2×(4.5+1.65)/2

= 1324 (Kg)

⇒ G B= GB 1+G2+G3 +G4 = 242+1424+1017+1324

Trang 24

ĐỀ TÀI : LÔ C CHUNG CƯ ĐINH TIÊN HOÀNG Trang 24 PHẦN KẾT CẤU

= 4007 (Kg)

- Hoạt tải : + Tải do sàn S1 (2 ô sàn) :

P1= ps(1) ×(1/2) l1×l 2/2 = 195×(1/2) x4×4/2 = 780 (Kg)

* Giửa cột trục B :

-Tỉnh tải + Do cầu thang truyền vào:

G1 =13068 (Kg) -Hoạt tải

+ Do cầu thang truyền vào:

P1 =2940 (Kg)

* Nút trục B’ :

-Tỉnh tải + Do cầu thang truyền vào:

G1 = 4900 (Kg) -Hoạt tải

+ Do cầu thang truyền vào:

P1 = 1103 (Kg)

* Nút trục C :

-Tĩnh tải : + Tải do dầm dọc :

G1=(1/2)× b×h×l×γ×n

= (1/2)× 0.2×(0.3-0.08)×(4+4.5)×2500×1.1

= 514 (Kg) + Tải do sàn S3 sàn S1và sàn S7 :

G2= ½gs(2)×(l1/2) × [(l2-l1) +l2 ]/2 +½gs(1) ×(1/2) l1×l 2/2 + ½gs(2)×(l1/2) × [(l2-l1) +l2 ]/2

= 1/2x 356×(2.2/2) × [(4-2.2)+4 ]/2 + 1/2x356×(1/2) x4×4/2

+ 1/2x 356×(2.2/2) × [(4.5-2.2)+4.5 ]/2 = 1946 (Kg)

+ Tải do sàn cầu thang:

G3= (1/2)× gs(ct )×(l1/2) × [(l2-l1) +l2 ]/2 = (1/2)× 356×(1.5/2) × [(4.5-1.5) +4.5 ]/2 = 501 (Kg)

+ Tải do tường xây trên dầm dọc :

G4= (1/2)× δ×St×γ×n

= (1/2)× 0.1×8.76×1800×1.2

= 946 (Kg)

Trang 25

Với: + Diện tích cửa: Sc = 1.2 x 2.2 =2.64(m2) + Diện tích tường: St =(4-0.2) x(3.3-0.3) –2.64 = 8.76 (m) + Tải do tường xây trên dầm khung:

P1= ½ps(2)×(l1/2) × [(l2-l1) +l2 ]/2 +½ps(1) ×(1/2) l1×l 2/2 + ½ps(2)×(l1/2) × [(l2-l1) +l2 ]/2

=1/2x 360×(2.2/2) × [(4-2.2)+4 ]/2 +1/2x195×(1/2) x4×4/2

+1/2x 360×(2.2/2) × [(4.5-2.2)+4.5 ]/2 = 1637 (Kg)

+ Tải do sàn cầu thang:

P2= (1/2)× ps(ct )×(l1/2) × [(l2-l1) +l2 ]/2 = (1/2)× 360×(1.5/2) × [(4.5-1.5) +4.5 ]/2 = 506 (Kg)

⇒ PC= P1+P2 = 1637+506 = 2143 (Kg)

* Nút trục D :

-Tĩnh tải : + Tải do dầm dọc :

G1=b×h×l×γ×n

= 0.2×(0.3-0.08)×[(4+2)/2]×2500×1.1

= 363 (Kg) + Tải do sàn S3 sàn S1và sàn S7 :

G2= ½gs(2)×(l1/2) × [(l2-l1) +l2 ]/2 +½gs(1) ×(1/2) l1×l 2/2 + ½gs(2)×(l1/2) × [(l2-l1) +l2 ]/2

=1/2x 356×(2.2/2) × [(4-2.2)+4]/2 +1/2x356×(1/2) x4×4/2

+1/2x 356×(2.2/2) × [(2-2.2/2)+2 ]/2 = 1456 (Kg)

+ Tải do tường xây trên dầm dọc :

G3= (1/2)× δ×St×γ×n

= (1/2)× 0.1×8.76×1800×1.2

= 946 (Kg) Với: + Diện tích cửa: Sc = 1.2 x 2.2 =2.64(m2) + Diện tích tường: St =(4-0.2) x(3.3-0.3) –2.64 = 8.76(m) + Tải do tường xây trên dầm khung:

Ngày đăng: 17/12/2013, 13:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TÍNH TOÁN  VÀ CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN CỘT - Tài liệu Luận văn xây dựng công trình_Chương 3 ppt
BẢNG TÍNH TOÁN VÀ CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN CỘT (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w