1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Các thì cơ bản trong tiếng anh

2 1,6K 8
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề The present simple tense
Thể loại Lecture notes
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các thì cơ bản trong tiếng Anh

Trang 1

4 anne y2

2 Co 25% 5/2 100 S2 we set ee 02 #22 25 t2 15

PELE, Ba Gap „2 2% #

wy 1⁄2 ete Pty wee 1080 100/0 12

1: The present simple tense (Hién tai don)

a/ Form

(+) S1 ( Lyou ,we,they ) + V(nguyén thé)

S2 (he,she,it) + V(s/es)

(- ) S1+ don't +V(nt)

S2+ doesn't + V(nt)

(?) Do/Does +S+V?

b/ Uses

- diễn tả I hành động lặp đi lặp lại

- dién ta 1 sự thật chân lý ,hiển nhiên

- diễn tả 1 lịch trình tàu ,xe,phim ảnh ,

c/adverbs

+ always , constantly , frequenfly, regularly (luôn luôn)

+ usually ,offen ,occasionally ,normally (thường thường )

+ rarely „ seldom, hardly(hiễm khi)

+ never (không bao g1ờ )

+ every day / week

+ as a rule(như thường lệ)

2: The present continuous tense (Hién tai tiép dién)

a/form

S +am/is /are +Ving

b/ uses

- dién ta 1 hanh dong dang xay ra tại một thời điểm xác định ở hiện tại

- dùng sau câu trúc mệnh lệnh

- diễn tả một tương lai có dự định

- dung với hành động xảy ra luôn làm người ta khó chịu,hay đi kèm với trạng tur always c/ adverbs

-now, at present, at the moment ,at this time,right now

* chú ý :thi này không dung từ chỉ hoạt động tinh thần (think ,miss,forget, remember, ),cảm giac (look ,see ,feel , touch ,taste, ) sé hitu (belong , own,owe ) bắt đâù ,kết thúc

3/the past simple tense (QKD)

a/Form

(+) S+V(qk)

(-) S+ didn't + V(nt)

(?) Did+S+V?

b/uses

- diễn tả hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ

- diễn tả một thói quen trong quá khứ

- diễn tả một chuỗi các sự việc xảy ra trong quá khứ

- kể lại sự việc xảy ra trong quá khứ

c/Trang tir

-ago ,yesterday,last night / year /week

- in+nam

4: the past continuous tense(QKTD)

a/Form

+ § +was/ were + Ving

b/ uses

- dién ta 1 hanh dong dang xay ra tau 1 thoi diém xac dinh trong qua khứ

- điễn tả 1 hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào

Trang 2

- diễn tả 2 hành động xảy ra song song cùng 1 lúc

5: The present perfect tense(HTHT)

a/Form

- 5 thave/has+PII

- 3 thave /has+notrPII

- Have /Has+S+PII?

b/Uses

-diễn tả hành động bắt đầu từ quá khứ kéo dải tới hiện tại, có thẻ chấm dứt ở hiện tại để lại kết

quả ở hiện tại

-hành động vừa mới xảy ra để lại kết quả ở hiện tại

-hành động vừa mới xảy ra nhưng không rã thời gian

-hành động chưa từng xảy ra

-hành động đã từng xảy ra

6:Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

S+have/has+ been+Ving

-Sử dụng: diễn tả mọt hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài liên tục đến hiện tại

- diễn tả hành động vừa mới kết thúc và để kết quả ở hiện tại

7:Quá khứ hoàn thành

a/Form :S+had+PII

b/Uses :Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động trong quá khứ

8: Tương lai đơn

a/Form: S+will+V(nt)

b/Uses: -diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương

-diễn đạt lời hứa

-diễn tả 1 sự phỏng đoán

- điên tả lời đề nghị ,khẩn cầu

9:Tương lai gần

a/Form:S+am/1s/are+goIng to+V

b/Uses: diễn tả hành động chăc chắn xảy ra trong tương lai

*Và một số thì không thông dụng khác:

10:Tương lai tiếp diễn

S+will be+Ving

11:Tương lai hoàn thành

S+will have +PII

S+won'tthave+PII

Will +S+have+PII?

12:Tương lai hoàn thành tiêp diễn

S+will have been +Ving

13:Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

S+had been+Ving

Ngày đăng: 17/12/2013, 12:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w