Tìm phương trình tham số hàm vector của mặt cong S: ? = ? 2 + 2? 2Ví dụ Do đó phương trình tham số hàm vector của mặt cong S: Phương trình tham số mặt cong S:... Chú ý trường hợp này x
Trang 11 Tích phân mặt loại 1
2 Tích phân mặt loại 2
TailieuVNU.com T ổ ng h ợ p & S ư u t ầ m
Trang 2Định nghĩa
Cho hàm 𝑓(𝑥, 𝑦, 𝑧) xác định trên mặt cong 𝑆
Chia 𝑆 thành 𝑛 mặt con: 𝑆 1 , 𝑆 2 , ⋯ , 𝑆 𝑛 rời nhau (không chồng lên nhau)
Trang 4Cách tính
Phương trình tham số mặt cong S:
𝑥 = 𝑥 𝑢, 𝑣 , 𝑦 = 𝑦 𝑢, 𝑣 , 𝑧 = 𝑧 𝑢, 𝑣 ; 𝑢, 𝑣 ∈ 𝐷 Phương trình tham số hàm vector mặt cong S:
𝐫 𝑢, 𝑣 = 𝑥 𝑢, 𝑣 𝐢 + 𝑦 𝑢, 𝑣 𝐣 + 𝑧 𝑢, 𝑣 𝐤 ; 𝑢, 𝑣 ∈ 𝐷
Trang 5Xác định mặt cong S biết phương trình tham số hàm vector của mặt S có dạng: 𝐫 𝑢, 𝑣 = 2𝑐𝑜𝑠𝑢 𝐢 + 𝑣 𝐣 + 2𝑠𝑖𝑛𝑢 𝐤
Ví dụ
𝑥 = 2𝑐𝑜𝑠𝑢; 𝑦 = 𝑣; 𝑧 = 2𝑠𝑖𝑛𝑢
Phương trình tham số mặt cong S:
Nếu thêm điều kiện: 0 ≤ 𝑢 ≤ 𝜋/2,0 ≤ 𝑣 ≤ 3, mặt S có dạng:
Trang 6Tìm phương trình tham số hàm vector của mặt cong S: 𝑧 = 𝑥 2 + 2𝑦 2
Ví dụ
Do đó phương trình tham số hàm vector của mặt cong S:
Phương trình tham số mặt cong S:
Trang 7Cách tính
Giả sử mặt cong S có phương trình tham số hàm vector:
𝐫 𝑢, 𝑣 = 𝑥 𝑢, 𝑣 𝐢 + 𝑦 𝑢, 𝑣 𝐣 + 𝑧 𝑢, 𝑣 𝐤 ; 𝑢, 𝑣 ∈ 𝐷, khi đó:
Trang 9Ví dụ
Do đó:
Trang 102 1
sin 2 cos cos
4 3
Trang 11Tính 𝐼 = 𝑥 𝑆 2 𝑑𝑆 , trong đó S là hình cầu đơn vị: 𝑥 2 + 𝑦 2 + 𝑧 2 = 𝑅 2
Trang 12Cách tính
Cho hàm 𝑓(𝑥, 𝑦, 𝑧) xác định trên mặt cong 𝑆: 𝑧 = 𝑧(𝑥, 𝑦)
Chia 𝑆 thành 𝑛 mặt con: 𝑆 1 , 𝑆 2 , ⋯ , 𝑆 𝑛 rời nhau (không chồng lên nhau)
Trang 13i i i x i i y i i i
Trang 16Chú ý
(trường hợp này xảy ra khi 𝑆 là một mặt trụ có đường sinh song song với trục Oz) thì phải chiếu 𝑆 xuống các mặt phẳng tọa độ khác,
không được chiếu xuống mặt phẳng Oxy
Trang 18𝐼 = 2 2 𝑟 2 𝑟 𝑑𝑟𝑑𝜑
𝐷𝑟𝜑
= 2 2 𝑑𝜑
2𝜋 0
𝑟 3 𝑑𝑟 3
0
= 81 2𝜋
𝐷 𝑟𝜑 = { 𝑟, 𝜑 : 0 ≤ 𝑟 ≤ 3,0 ≤ 𝜑 ≤ 2𝜋}
Trang 22Tính , trong đó S là phần của mặt paraboloid 𝑧 = 2 − 𝑥 2 − 𝑦 2
𝜕𝑥
2 𝑑𝑥𝑑𝑦 = 1 + 4(𝑥 2 + 𝑦 2 )𝑑𝑥𝑑𝑦
Trang 23(2 − 𝑟 2 ) 1 + 4𝑟 2 𝑟𝑑𝑟 2
0
Trang 24Tính , trong đó S là phần của mặt paraboloid 𝑧 = 2 − 𝑥 2 − 𝑦 2
Trang 26Ví dụ
( , )
9 4
Trang 27Tính , trong đó S là phần nửa trên của mặt cầu: ( 2 2 )
Trang 28= 𝑅 𝑑𝜑
2𝜋 0
𝑟 3
𝑅 2 − 𝑟 2 𝑑𝑟
𝑅 0
Trang 29Tính , trong đó S là phần nửa trên của mặt cầu: ( 2 2 )
Cách 2:
𝐷(𝜑, 𝜃) = {(𝜑, 𝜃): 0 ≤ 𝜑 ≤ 2𝜋, 0 ≤ 𝜃 ≤ 𝜋/2}
Trang 30Ví dụ
Do đó:
Trang 31R
Trang 32Tính , trong đó S cho bởi: 𝑥 + 𝑦 + 𝑧 = 1 ( )
S
I x y z dS
và 𝑥 ≥ 0, 𝑦 ≥ 0, 𝑧 ≥ 0
Ví dụ
Trang 34Tính , trong đó S cho bởi: 𝑥 + 𝑦 + 𝑧 = 1 ( )
𝑑𝑦 1−𝑥
0
= 3
2
Trang 35Tính , trong đó S là mặt xung quanh hình chóp cho bởi: ( )
S
I x y z dS
𝑥 + 𝑦 + 𝑧 ≤ 1, 𝑥 ≥ 0, 𝑦 ≥ 0, 𝑧 ≥ 0
Ví dụ
Mặt S gồm 4 mặt của tứ diện OABC
Tích phân 𝐼 1 trên mặt ABC đã tính trong ví dụ trước
Ta tính tích phân trên các mặt còn lại 𝑂𝐴𝐵
Trang 37Trên mặt OAB, phương trình của mặt là: z = 0
Hình chiếu của mặt xuống Oxy là tam giác OAB
𝐼 2 = 𝑥 + 𝑦 + 0 1 + 0 + 0𝑑𝑥𝑑𝑦
𝑂𝐴𝐵
= 𝑑𝑥
1 0
𝑥 + 𝑦 𝑑𝑦 1−𝑥
0
= 1 3 Tích phân trên các mặt còn lại tính tương tự
→ 𝐼 = 1 + 3
2
Trang 38Tính diện tích nửa trên mặt cầu bán kính R và diện tích toàn bộ mặt cầu
Trang 39Tính diện tích của mặt cong S, trong đó S là phần của mặt paraboloid
𝑧 = 2 − 𝑥 2 − 𝑦 2 lấy trong phần 0 ≤ 𝑧 ≤ 1
Ví dụ
z=0 z=1
2
Trang 41Ví dụ
= 𝑑𝜑
2𝜋 0
𝑟 1 + 4𝑟 2 𝑑𝑟
2 1
Trang 44Ví dụ
( , )
9 4
Trang 45Định nghĩa mặt 2 phía
Cho mặt cong S Di chuyển vector pháp tuyến của S từ một điểm
A nào đó theo một đường cong (kín) tùy ý
Nếu khi quay lại vị trí xuất phát, vector pháp tuyến không đổi
Trong trường hợp ngược lại, vector pháp tuyến đổi chiều thì mặt
Trang 46Ví dụ
Mặt Mobius
Trang 47Ví dụ
Mặt cầu, mặt nón, mặt bàn… là mặt 2 phía
Mặt cầu
Trang 48Định nghĩa mặt định hướng
S là mặt cong hai phía
Nếu trên mặt S ta qui ước một phía là dương, phía còn lại là âm thì
Vector pháp tuyến của mặt định hướng là vector pháp tuyến hướng
về phía dương của mặt định hướng
Trang 49Ví dụ
Tìm vector pháp tuyến của mặt cầu tại
biết phía ngoài của mặt cầu là phía dương
l
Trang 50Ví dụ
Tìm vector pháp tuyến của mặt nón tại
biết phía dương của mặt nón là phía dưới nhìn từ hướng của trục Oz
Trang 51Phía ngoài
Phía trong
Trang 52Định nghĩa
P(x,y,z), Q(x,y,z), R(x,y,z) xác định trên mặt định hướng S
Vector pháp tuyến đơn vị của mặt S là :
Trang 54Cách tính
Nếu 𝐅 = 𝑃(𝑥, 𝑦, 𝑧)𝐢 + 𝑄(𝑥, 𝑦, 𝑧)𝐣 + 𝑅(𝑥, 𝑦, 𝑧)𝐤 là trường vector liên tục
pháp đơn vị n, thì tích phân mặt của F trên S là:
Trang 55z z
Trang 56Cách tính
Trang 57Cách tính
Trang 58Cách tính
Trang 59Ví dụ
Tham số mặt S qua hệ tọa độ cầu:
Trang 62𝑆 1 : 𝑧 = 1 − 𝑥 2 − 𝑦 2 Do đó:
𝑧 𝑥 ′ = −2𝑥, 𝑧 𝑦 ′ = −2𝑦 Hình chiếu của 𝑆 1 xuống mặt phẳng Oxy là miền:
Trang 63Chuyển sang hệ tọa độ cực: 𝑥 = 𝑟𝑐𝑜𝑠𝜑, 𝑦 = 𝑟𝑠𝑖𝑛𝜑
= 𝜋 2
Trang 64𝑆 2 : 𝑧 = 0 Do đó:
𝑧 𝑥 ′ = 𝑧 𝑦 ′ = 0 Hình chiếu của 𝑆 2 xuống mặt phẳng Oxy là miền:
Trang 65𝑆 + là phía dưới nhìn từ hướng dương của trục Oz
Vector pháp tuyến của mặt 𝑆 có dạng: 𝐥 = (𝑧 𝑥 ′ , 𝑧 𝑦 ′ , −1)
𝑧 𝑥 ′ = 𝑧 𝑦 ′ = −1
Trang 67Ví dụ
𝑆: 𝑧 = 2 − 𝑥 Do đó:
Tính 𝐼 = 𝑆+ 𝑥 + 𝑧 𝑑𝑥𝑑𝑦
Trong đó 𝑆 + là phần của mặt phẳng 𝑧 = 2 − 𝑥 giới hạn bởi mặt
𝑧 = 𝑥 2 + 𝑦 2 , phía dương là phía dưới nhìn từ hướng dương của trục Oz
𝐷 𝑥𝑦 = 𝑥, 𝑦 : 𝑥 2 + 𝑦 2 ≤ 2 − 𝑥 = { 𝑥, 𝑦 : (𝑥 + 1
2 )
2 +𝑦 2 ≤ 9
4 }
𝑆 + là phía dưới nhìn từ hướng dương của trục Oz
Vector pháp tuyến của mặt 𝑆 có dạng: 𝐥 = (𝑧 𝑥 ′ , 𝑧 𝑦 ′ , −1)
𝑧 𝑥 ′ = −1, 𝑧 𝑦 ′ = 0
Trang 71Chuyển sang hệ tọa độ cực: 𝑥 = 𝑟𝑐𝑜𝑠𝜑, 𝑦 = 𝑟𝑠𝑖𝑛𝜑
Trang 72Công thức Stokes
Giả sử mặt cong 𝑆 trơn, định hướng, có biên là đường cong 𝐶 Hàm số
𝑃, 𝑄, 𝑅, và các đạo hàm riêng cấp 1 của chúng liên tục trên mặt 𝑆 thì:
• Đi theo chiều lấy tích phân trên
đường cong C, mặt S nằm ở bên tay
trái
• Hướng từ chân lên đầu là hướng của
vecto pháp tuyến của mặt S
Trang 74Ví dụ
công thức Stokes:
𝐶+
Trong đó 𝑆 là mặt định hướng, có vector pháp
tuyến hướng lên trên, nhìn từ phía dương của
trục Oz
Trang 76Ví dụ
Cách 2:
Trang 77S là mặt định hướng, phía trên của mặt S là
phía dương, nhìn từ phía dương của trục Oz
Vector pháp tuyến của S là: 𝐥 = (2,0,1)
Mặt S có phương trình: 𝑧 = 2 − 2𝑥
Trang 79Ví dụ
Tính 𝐶 𝑥 + 𝑦 𝑑𝑥 + 2𝑥 − 𝑧 𝑑𝑦 + 𝑦𝑑𝑧 , trong đó C là giao của mặt
𝑧 = 𝑦 2 và mặt 𝑥 2 + 𝑦 2 = 1, chiều của 𝐶 ngược chiều kim đồng hồ nhìn
từ phía dương của trục Oz
S là phần mặt 𝑧 = 𝑦 2 nằm trong hình trụ
𝑥 2 + 𝑦 2 = 1
S là mặt định hướng, phía trên của mặt S
là phía dương, nhìn từ phía dương của
trục Oz
Vector pháp tuyến của S là: 𝐥 = (0, −2𝑦, 1)
Trang 81Ví dụ
Tính 𝐼 = 𝑦𝑑𝑥 + 𝑧𝑑𝑦 + 𝑥𝑑𝑧 𝐶 , trong đó 𝐶 là giao tuyến của mặt cầu:
𝑥 2 + 𝑦 2 + 𝑧 2 = 𝑅 2 và mặt phẳng 𝑥 + 𝑦 + 𝑧 = 0, chiều của 𝐶 ngược chiều kim đồng hồ nhìn từ phía dương của trục Oz
Cách 1: S là phần mặt 𝑥 + 𝑦 + 𝑧 = 0 nằm trên mặt cầu 𝑥 2 + 𝑦 2 + 𝑧 2 = 𝑅 2
Ta có: 𝑃 = 𝑦, 𝑄 = 𝑧, 𝑅 = 𝑥 Theo Stokes:
𝐼 = − 𝑑𝑦𝑑𝑧 + 𝑑𝑧𝑑𝑥 + 𝑑𝑥𝑑𝑦
𝑆
S là mặt định hướng, phía trên của mặt S là phía
dương, nhìn từ phía dương của trục Oz
Trang 82Ví dụ
Vector pháp tuyến của 𝑆: 𝐥 = (1,1,1)
Vector pháp tuyến đơn vị của 𝑆: 𝐧 = ( 1
Trang 83Ví dụ
Cách 2: Tham số hóa đường cong 𝐶
Phương trình hình chiếu 𝐶 1 của 𝐶 trên mp Oxy:
Trang 841 2
Trang 85
Ví dụ
𝑦 = 𝑃
𝑢 𝑣
Trang 870 + 2𝑅
2 𝑠𝑖𝑛𝜑 6
Trang 88Công thức Gauss
các hàm số 𝑃, 𝑄, 𝑅 và các đạo hàm riêng cấp 1 của chúng liên tục trên khối 𝑉 thì:
Trang 94Ví dụ
𝑆 chưa phải là mặt kín, nên ta bổ sung thêm mặt 𝐷 Biên của khối 𝑉 là
𝛿𝑉 = 𝑆 ∪ 𝐷 Trong đó D là miền hình tròn:
Trang 95𝑉 𝑟, 𝜑, 𝑧 = { 𝑟, 𝜑, 𝑧 : 0 ≤ 𝜑 ≤ 2𝜋, 0 ≤ 𝑟 ≤ 1, 𝑟 ≤ 𝑧 ≤ 1}
Trang 97Ví dụ
Pt mặt định hướng 𝐷: 𝑧 = 1 Phía dương của mặt D là phía trên, do đó
vector pháp tuyến của mặt 𝐷: 𝐥 = (0,0,1) Vậy:
Trang 98Ví dụ
(nhìn từ phía dương của trục Oz) Theo công thức Gaus: