1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng giải tích 2 chương 6 TS nguyễn văn quang

98 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Giải Tích 2 Chương 6
Tác giả TS. Nguyễn Văn Quang
Trường học Đại học Công nghệ - ĐHQGHN
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 3,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm phương trình tham số hàm vector của mặt cong S: ? = ? 2 + 2? 2Ví dụ Do đó phương trình tham số hàm vector của mặt cong S: Phương trình tham số mặt cong S:... Chú ý trường hợp này x

Trang 1

1 Tích phân mặt loại 1

2 Tích phân mặt loại 2

TailieuVNU.com T ổ ng h ợ p & S ư u t ầ m

Trang 2

Định nghĩa

Cho hàm 𝑓(𝑥, 𝑦, 𝑧) xác định trên mặt cong 𝑆

Chia 𝑆 thành 𝑛 mặt con: 𝑆 1 , 𝑆 2 , ⋯ , 𝑆 𝑛 rời nhau (không chồng lên nhau)

Trang 4

Cách tính

Phương trình tham số mặt cong S:

𝑥 = 𝑥 𝑢, 𝑣 , 𝑦 = 𝑦 𝑢, 𝑣 , 𝑧 = 𝑧 𝑢, 𝑣 ; 𝑢, 𝑣 ∈ 𝐷 Phương trình tham số hàm vector mặt cong S:

𝐫 𝑢, 𝑣 = 𝑥 𝑢, 𝑣 𝐢 + 𝑦 𝑢, 𝑣 𝐣 + 𝑧 𝑢, 𝑣 𝐤 ; 𝑢, 𝑣 ∈ 𝐷

Trang 5

Xác định mặt cong S biết phương trình tham số hàm vector của mặt S có dạng: 𝐫 𝑢, 𝑣 = 2𝑐𝑜𝑠𝑢 𝐢 + 𝑣 𝐣 + 2𝑠𝑖𝑛𝑢 𝐤

Ví dụ

𝑥 = 2𝑐𝑜𝑠𝑢; 𝑦 = 𝑣; 𝑧 = 2𝑠𝑖𝑛𝑢

Phương trình tham số mặt cong S:

Nếu thêm điều kiện: 0 ≤ 𝑢 ≤ 𝜋/2,0 ≤ 𝑣 ≤ 3, mặt S có dạng:

Trang 6

Tìm phương trình tham số hàm vector của mặt cong S: 𝑧 = 𝑥 2 + 2𝑦 2

Ví dụ

Do đó phương trình tham số hàm vector của mặt cong S:

Phương trình tham số mặt cong S:

Trang 7

Cách tính

Giả sử mặt cong S có phương trình tham số hàm vector:

𝐫 𝑢, 𝑣 = 𝑥 𝑢, 𝑣 𝐢 + 𝑦 𝑢, 𝑣 𝐣 + 𝑧 𝑢, 𝑣 𝐤 ; 𝑢, 𝑣 ∈ 𝐷, khi đó:

Trang 9

Ví dụ

Do đó:

Trang 10

2 1

sin 2 cos cos

4 3

Trang 11

Tính 𝐼 = 𝑥 𝑆 2 𝑑𝑆 , trong đó S là hình cầu đơn vị: 𝑥 2 + 𝑦 2 + 𝑧 2 = 𝑅 2

Trang 12

Cách tính

Cho hàm 𝑓(𝑥, 𝑦, 𝑧) xác định trên mặt cong 𝑆: 𝑧 = 𝑧(𝑥, 𝑦)

Chia 𝑆 thành 𝑛 mặt con: 𝑆 1 , 𝑆 2 , ⋯ , 𝑆 𝑛 rời nhau (không chồng lên nhau)

Trang 13

i i i x i i y i i i

Trang 16

Chú ý

(trường hợp này xảy ra khi 𝑆 là một mặt trụ có đường sinh song song với trục Oz) thì phải chiếu 𝑆 xuống các mặt phẳng tọa độ khác,

không được chiếu xuống mặt phẳng Oxy

Trang 18

𝐼 = 2 2 𝑟 2 𝑟 𝑑𝑟𝑑𝜑

𝐷𝑟𝜑

= 2 2 𝑑𝜑

2𝜋 0

𝑟 3 𝑑𝑟 3

0

= 81 2𝜋

𝐷 𝑟𝜑 = { 𝑟, 𝜑 : 0 ≤ 𝑟 ≤ 3,0 ≤ 𝜑 ≤ 2𝜋}

Trang 22

Tính , trong đó S là phần của mặt paraboloid 𝑧 = 2 − 𝑥 2 − 𝑦 2

𝜕𝑥

2 𝑑𝑥𝑑𝑦 = 1 + 4(𝑥 2 + 𝑦 2 )𝑑𝑥𝑑𝑦

Trang 23

(2 − 𝑟 2 ) 1 + 4𝑟 2 𝑟𝑑𝑟 2

0

Trang 24

Tính , trong đó S là phần của mặt paraboloid 𝑧 = 2 − 𝑥 2 − 𝑦 2

Trang 26

Ví dụ

( , )

9 4

Trang 27

Tính , trong đó S là phần nửa trên của mặt cầu: ( 2 2 )

Trang 28

= 𝑅 𝑑𝜑

2𝜋 0

𝑟 3

𝑅 2 − 𝑟 2 𝑑𝑟

𝑅 0

Trang 29

Tính , trong đó S là phần nửa trên của mặt cầu: ( 2 2 )

Cách 2:

𝐷(𝜑, 𝜃) = {(𝜑, 𝜃): 0 ≤ 𝜑 ≤ 2𝜋, 0 ≤ 𝜃 ≤ 𝜋/2}

Trang 30

Ví dụ

Do đó:

Trang 31

R

Trang 32

Tính , trong đó S cho bởi: 𝑥 + 𝑦 + 𝑧 = 1 ( )

S

I   x   y z dS

và 𝑥 ≥ 0, 𝑦 ≥ 0, 𝑧 ≥ 0

Ví dụ

Trang 34

Tính , trong đó S cho bởi: 𝑥 + 𝑦 + 𝑧 = 1 ( )

𝑑𝑦 1−𝑥

0

= 3

2

Trang 35

Tính , trong đó S là mặt xung quanh hình chóp cho bởi: ( )

S

I   x   y z dS

𝑥 + 𝑦 + 𝑧 ≤ 1, 𝑥 ≥ 0, 𝑦 ≥ 0, 𝑧 ≥ 0

Ví dụ

Mặt S gồm 4 mặt của tứ diện OABC

Tích phân 𝐼 1 trên mặt ABC đã tính trong ví dụ trước

Ta tính tích phân trên các mặt còn lại 𝑂𝐴𝐵

Trang 37

Trên mặt OAB, phương trình của mặt là: z = 0

Hình chiếu của mặt xuống Oxy là tam giác OAB

𝐼 2 = 𝑥 + 𝑦 + 0 1 + 0 + 0𝑑𝑥𝑑𝑦

𝑂𝐴𝐵

= 𝑑𝑥

1 0

𝑥 + 𝑦 𝑑𝑦 1−𝑥

0

= 1 3 Tích phân trên các mặt còn lại tính tương tự

→ 𝐼 = 1 + 3

2

Trang 38

Tính diện tích nửa trên mặt cầu bán kính R và diện tích toàn bộ mặt cầu

Trang 39

Tính diện tích của mặt cong S, trong đó S là phần của mặt paraboloid

𝑧 = 2 − 𝑥 2 − 𝑦 2 lấy trong phần 0 ≤ 𝑧 ≤ 1

Ví dụ

z=0 z=1

2

Trang 41

Ví dụ

= 𝑑𝜑

2𝜋 0

𝑟 1 + 4𝑟 2 𝑑𝑟

2 1

Trang 44

Ví dụ

( , )

9 4

Trang 45

Định nghĩa mặt 2 phía

Cho mặt cong S Di chuyển vector pháp tuyến của S từ một điểm

A nào đó theo một đường cong (kín) tùy ý

Nếu khi quay lại vị trí xuất phát, vector pháp tuyến không đổi

Trong trường hợp ngược lại, vector pháp tuyến đổi chiều thì mặt

Trang 46

Ví dụ

Mặt Mobius

Trang 47

Ví dụ

Mặt cầu, mặt nón, mặt bàn… là mặt 2 phía

Mặt cầu

Trang 48

Định nghĩa mặt định hướng

S là mặt cong hai phía

Nếu trên mặt S ta qui ước một phía là dương, phía còn lại là âm thì

Vector pháp tuyến của mặt định hướng là vector pháp tuyến hướng

về phía dương của mặt định hướng

Trang 49

Ví dụ

Tìm vector pháp tuyến của mặt cầu tại

biết phía ngoài của mặt cầu là phía dương

l

Trang 50

Ví dụ

Tìm vector pháp tuyến của mặt nón tại

biết phía dương của mặt nón là phía dưới nhìn từ hướng của trục Oz

Trang 51

Phía ngoài

Phía trong

Trang 52

Định nghĩa

P(x,y,z), Q(x,y,z), R(x,y,z) xác định trên mặt định hướng S

Vector pháp tuyến đơn vị của mặt S là :

Trang 54

Cách tính

Nếu 𝐅 = 𝑃(𝑥, 𝑦, 𝑧)𝐢 + 𝑄(𝑥, 𝑦, 𝑧)𝐣 + 𝑅(𝑥, 𝑦, 𝑧)𝐤 là trường vector liên tục

pháp đơn vị n, thì tích phân mặt của F trên S là:

Trang 55

z z

Trang 56

Cách tính

Trang 57

Cách tính

Trang 58

Cách tính

Trang 59

Ví dụ

Tham số mặt S qua hệ tọa độ cầu:

Trang 62

𝑆 1 : 𝑧 = 1 − 𝑥 2 − 𝑦 2 Do đó:

𝑧 𝑥 ′ = −2𝑥, 𝑧 𝑦 ′ = −2𝑦 Hình chiếu của 𝑆 1 xuống mặt phẳng Oxy là miền:

Trang 63

Chuyển sang hệ tọa độ cực: 𝑥 = 𝑟𝑐𝑜𝑠𝜑, 𝑦 = 𝑟𝑠𝑖𝑛𝜑

= 𝜋 2

Trang 64

𝑆 2 : 𝑧 = 0 Do đó:

𝑧 𝑥 ′ = 𝑧 𝑦 ′ = 0 Hình chiếu của 𝑆 2 xuống mặt phẳng Oxy là miền:

Trang 65

𝑆 + là phía dưới nhìn từ hướng dương của trục Oz

Vector pháp tuyến của mặt 𝑆 có dạng: 𝐥 = (𝑧 𝑥 ′ , 𝑧 𝑦 ′ , −1)

𝑧 𝑥 ′ = 𝑧 𝑦 ′ = −1

Trang 67

Ví dụ

𝑆: 𝑧 = 2 − 𝑥 Do đó:

Tính 𝐼 = 𝑆+ 𝑥 + 𝑧 𝑑𝑥𝑑𝑦

Trong đó 𝑆 + là phần của mặt phẳng 𝑧 = 2 − 𝑥 giới hạn bởi mặt

𝑧 = 𝑥 2 + 𝑦 2 , phía dương là phía dưới nhìn từ hướng dương của trục Oz

𝐷 𝑥𝑦 = 𝑥, 𝑦 : 𝑥 2 + 𝑦 2 ≤ 2 − 𝑥 = { 𝑥, 𝑦 : (𝑥 + 1

2 )

2 +𝑦 2 ≤ 9

4 }

𝑆 + là phía dưới nhìn từ hướng dương của trục Oz

Vector pháp tuyến của mặt 𝑆 có dạng: 𝐥 = (𝑧 𝑥 ′ , 𝑧 𝑦 ′ , −1)

𝑧 𝑥 ′ = −1, 𝑧 𝑦 ′ = 0

Trang 71

Chuyển sang hệ tọa độ cực: 𝑥 = 𝑟𝑐𝑜𝑠𝜑, 𝑦 = 𝑟𝑠𝑖𝑛𝜑

Trang 72

Công thức Stokes

Giả sử mặt cong 𝑆 trơn, định hướng, có biên là đường cong 𝐶 Hàm số

𝑃, 𝑄, 𝑅, và các đạo hàm riêng cấp 1 của chúng liên tục trên mặt 𝑆 thì:

• Đi theo chiều lấy tích phân trên

đường cong C, mặt S nằm ở bên tay

trái

• Hướng từ chân lên đầu là hướng của

vecto pháp tuyến của mặt S

Trang 74

Ví dụ

công thức Stokes:

𝐶+

Trong đó 𝑆 là mặt định hướng, có vector pháp

tuyến hướng lên trên, nhìn từ phía dương của

trục Oz

Trang 76

Ví dụ

Cách 2:

Trang 77

S là mặt định hướng, phía trên của mặt S là

phía dương, nhìn từ phía dương của trục Oz

Vector pháp tuyến của S là: 𝐥 = (2,0,1)

Mặt S có phương trình: 𝑧 = 2 − 2𝑥

Trang 79

Ví dụ

Tính 𝐶 𝑥 + 𝑦 𝑑𝑥 + 2𝑥 − 𝑧 𝑑𝑦 + 𝑦𝑑𝑧 , trong đó C là giao của mặt

𝑧 = 𝑦 2 và mặt 𝑥 2 + 𝑦 2 = 1, chiều của 𝐶 ngược chiều kim đồng hồ nhìn

từ phía dương của trục Oz

S là phần mặt 𝑧 = 𝑦 2 nằm trong hình trụ

𝑥 2 + 𝑦 2 = 1

S là mặt định hướng, phía trên của mặt S

là phía dương, nhìn từ phía dương của

trục Oz

Vector pháp tuyến của S là: 𝐥 = (0, −2𝑦, 1)

Trang 81

Ví dụ

Tính 𝐼 = 𝑦𝑑𝑥 + 𝑧𝑑𝑦 + 𝑥𝑑𝑧 𝐶 , trong đó 𝐶 là giao tuyến của mặt cầu:

𝑥 2 + 𝑦 2 + 𝑧 2 = 𝑅 2 và mặt phẳng 𝑥 + 𝑦 + 𝑧 = 0, chiều của 𝐶 ngược chiều kim đồng hồ nhìn từ phía dương của trục Oz

Cách 1: S là phần mặt 𝑥 + 𝑦 + 𝑧 = 0 nằm trên mặt cầu 𝑥 2 + 𝑦 2 + 𝑧 2 = 𝑅 2

Ta có: 𝑃 = 𝑦, 𝑄 = 𝑧, 𝑅 = 𝑥 Theo Stokes:

𝐼 = − 𝑑𝑦𝑑𝑧 + 𝑑𝑧𝑑𝑥 + 𝑑𝑥𝑑𝑦

𝑆

S là mặt định hướng, phía trên của mặt S là phía

dương, nhìn từ phía dương của trục Oz

Trang 82

Ví dụ

Vector pháp tuyến của 𝑆: 𝐥 = (1,1,1)

Vector pháp tuyến đơn vị của 𝑆: 𝐧 = ( 1

Trang 83

Ví dụ

Cách 2: Tham số hóa đường cong 𝐶

Phương trình hình chiếu 𝐶 1 của 𝐶 trên mp Oxy:

Trang 84

1 2

Trang 85

Ví dụ

𝑦 = 𝑃

𝑢 𝑣

Trang 87

0 + 2𝑅

2 𝑠𝑖𝑛𝜑 6

Trang 88

Công thức Gauss

các hàm số 𝑃, 𝑄, 𝑅 và các đạo hàm riêng cấp 1 của chúng liên tục trên khối 𝑉 thì:

Trang 94

Ví dụ

𝑆 chưa phải là mặt kín, nên ta bổ sung thêm mặt 𝐷 Biên của khối 𝑉 là

𝛿𝑉 = 𝑆 ∪ 𝐷 Trong đó D là miền hình tròn:

Trang 95

𝑉 𝑟, 𝜑, 𝑧 = { 𝑟, 𝜑, 𝑧 : 0 ≤ 𝜑 ≤ 2𝜋, 0 ≤ 𝑟 ≤ 1, 𝑟 ≤ 𝑧 ≤ 1}

Trang 97

Ví dụ

Pt mặt định hướng 𝐷: 𝑧 = 1 Phía dương của mặt D là phía trên, do đó

vector pháp tuyến của mặt 𝐷: 𝐥 = (0,0,1) Vậy:

Trang 98

Ví dụ

(nhìn từ phía dương của trục Oz) Theo công thức Gaus:

Ngày đăng: 11/07/2021, 11:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm