Định nghĩa, cách tính tích phân bội ba... Tính tích phân bội ba trong đó E là vật thể:... Tính tích phân bội ba , trong đó E là vật thể giới hạn bởi:... Tính tích phân , trong đó E là vậ
Trang 11 Định nghĩa, cách tính tích phân bội ba
Trang 2( , , )
f xác định trên vật thể đóng, bị chặn f x y z E
Chia E một cách tùy ý ra thành n khối hình hộp nhỏ: E E1, 2, ,E n
Thể tích tương ứng mỗi khối: V E V E( 1), ( 2), , (V E n)
Trên mỗi khối lấy tuỳ ý một điểm E i M x y z i( ,i i, ).i
Trang 31) Hàm liên tục trên một khối đóng, bị chặn, thì khả tích trên miền này
Trang 4Cách tính (Định lý
Fubini): tích phân lặp E ( , , )
I f x y z dxdydz Phân tích khối E: Chọn mặt chiếu là 𝑂𝑥𝑦
Trang 5• Tương tự ta có 2 công thức tích phân lặp khác, khi chiếu khối E
lên 2 mặt phẳng Oxz, Oyz
• Thông thường, miền hình chiếu 𝐷𝑥𝑦 sẽ có biên là phương trình
của biên khối E nhưng không chứa 𝑧
Ta sẽ khử 𝑧 ở trong phương trình của biên khối E, hoặc tìm
phương trình nào không chứa 𝑧 của biên khối E
Cách tính – Định lý Fubini (tích phân lặp)
Chú ý
Trang 6Tính tích phân bội ba trong đó E là vật thể:
Trang 72 2
2 2
Trang 8Tính tích phân bội ba , trong đó E là vật thể giới hạn bởi:
Trang 902
Trang 10Tính tích phân , trong đó E là vật thể giới hạn bởi: (2 3 )
Trang 11I
Ví dụ
Trang 12Tính tích phân , trong đó E là vật thể giới hạn bởi: ( 1)
Trang 130( 1)
I
Ví dụ
Trang 14Đổi biến tổng quát
Giả sử có phép đổi biến: 𝑥 = 𝑥 𝑢, 𝑣, 𝑤 , 𝑦 = 𝑦 𝑢, 𝑣, 𝑤 , 𝑧 = 𝑧(𝑢, 𝑣, 𝑤); sao cho phép đổi biến này là 1-1 (có thể trừ trên biên), và 𝐽 ≠ 0 (có thể 𝐽 = 0 tại một số điểm hữu hạn), khi đó:
Trang 15Điểm M(x,y,z) trong hệ trục tọa độ Oxyz
M được xác định duy nhất bởi bộ ( , , ).r z
( , , ) r z được gọi là hệ tọa độ trụ của điểm M
Công thức đổi biến từ tọa độ Decasters sang tọa độ trụ:
cossin
Trang 17Tính tích phân , trong đó E là vật thể giới hạn bởi: 2 2
Trang 18Tính tích phân , trong đó E là vật thể giới hạn bởi:
Trang 20Điểm 𝑀(𝑥, 𝑦, 𝑧) trong hệ trục tọa độ O𝑥𝑦𝑧
z M được xác định duy nhất bởi bộ ( , , ).
( , , ) được gọi là hệ tọa độ cầu của điểm M
Công thức đổi biến sang tọa độ cầu:
sin cossin sincos
x y z
Trang 21Giả sử trong tọa độ cầu, vật thể E được giới hạn bởi:
Trang 22Tính tích phân , trong đó E là vật thể giới hạn bởi: 2 2 2
x y z
Trang 25Tính tích phân , trong đó E là vật thể giới hạn bởi:
x y z
Trang 26x y z
Trang 27Cách 2:
Xác định cận:
sin cossin sincos
Trang 28x y z
Trang 29Tính tích phân , trong đó E là vật thể giới hạn bởi:
x y z
Trang 30x y z
Trang 31Tính tích phân , trong đó E là vật thể giới hạn bởi:
Trang 32Đổi sang tọa độ cầu rồi tính:
Trang 33Đổi biến sang tọa độ cầu:
Xác định cận:
2
sin cossin sincos
Trang 34z
x
y
Đổi sang tọa độ trụ rồi tính:
Trang 35Đổi biến sang tọa độ trụ:
Trang 36Từ định nghĩa tích phân bội ba ta có công thức tính thể tích vật thể E:
Có thể sử dụng tích phân kép để tính thể tích vật thể
Tuy nhiên trong một số trường hợp sử dụng tích phân bội ba tính nhanh hơn,
vì tích phân bội ba có cách đổi sang tọa độ trụ hoặc tọa độ cầu
Trang 37Tính thể tích vật thể E được giới hạn bởi:
Trang 38Tính thể tích vật thể E được giới hạn bởi:
0 r 2cos 2 2 2 ; 3, 3 x y x x z x z E V dxdydz 2 3 cos / 2 / 2 0 cos 3 os c r r V d dr r dz 4 V 2 2 cos 3 3 cos r z r y
x
z
Sử dụng tọa độ trụ:
cos sin
x r
y r
z z
Trang 39Tính thể tích vật thể E được giới hạn bởi:
Trang 40Tính thể tích vật thể E được giới hạn bởi: y x2, y z 1, z 0.