1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng giải tích 2 chương 4 TS nguyễn văn quang

40 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng giải tích 2 chương 4
Tác giả TS. Nguyễn Văn Quang
Trường học Đại học Công nghệ - ĐHQGHN
Chuyên ngành Giải tích
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 2,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa, cách tính tích phân bội ba... Tính tích phân bội ba trong đó E là vật thể:... Tính tích phân bội ba , trong đó E là vật thể giới hạn bởi:... Tính tích phân , trong đó E là vậ

Trang 1

1 Định nghĩa, cách tính tích phân bội ba

Trang 2

( , , )

f xác định trên vật thể đóng, bị chặn  f x y z E

Chia E một cách tùy ý ra thành n khối hình hộp nhỏ: E E1, 2, ,E n

Thể tích tương ứng mỗi khối: V E V E( 1), ( 2), , (V E n)

Trên mỗi khối lấy tuỳ ý một điểm E i M x y z i( ,i i, ).i

Trang 3

1) Hàm liên tục trên một khối đóng, bị chặn, thì khả tích trên miền này

Trang 4

Cách tính (Định lý

Fubini): tích phân lặp E ( , , )

I   f x y z dxdydz Phân tích khối E: Chọn mặt chiếu là 𝑂𝑥𝑦

Trang 5

• Tương tự ta có 2 công thức tích phân lặp khác, khi chiếu khối E

lên 2 mặt phẳng Oxz, Oyz

• Thông thường, miền hình chiếu 𝐷𝑥𝑦 sẽ có biên là phương trình

của biên khối E nhưng không chứa 𝑧

 Ta sẽ khử 𝑧 ở trong phương trình của biên khối E, hoặc tìm

phương trình nào không chứa 𝑧 của biên khối E

Cách tính – Định lý Fubini (tích phân lặp)

Chú ý

Trang 6

Tính tích phân bội ba trong đó E là vật thể:

Trang 7

2 2

2 2

Trang 8

Tính tích phân bội ba , trong đó E là vật thể giới hạn bởi:

Trang 9

02

Trang 10

Tính tích phân , trong đó E là vật thể giới hạn bởi: (2 3 )

Trang 11

I

Ví dụ

Trang 12

Tính tích phân , trong đó E là vật thể giới hạn bởi: ( 1)

Trang 13

0( 1)

I

Ví dụ

Trang 14

Đổi biến tổng quát

Giả sử có phép đổi biến: 𝑥 = 𝑥 𝑢, 𝑣, 𝑤 , 𝑦 = 𝑦 𝑢, 𝑣, 𝑤 , 𝑧 = 𝑧(𝑢, 𝑣, 𝑤); sao cho phép đổi biến này là 1-1 (có thể trừ trên biên), và 𝐽 ≠ 0 (có thể 𝐽 = 0 tại một số điểm hữu hạn), khi đó:

Trang 15

Điểm M(x,y,z) trong hệ trục tọa độ Oxyz

M được xác định duy nhất bởi bộ ( , , ).rz

( , , ) rz được gọi là hệ tọa độ trụ của điểm M

Công thức đổi biến từ tọa độ Decasters sang tọa độ trụ:

cossin

Trang 17

Tính tích phân , trong đó E là vật thể giới hạn bởi: 2 2

Trang 18

Tính tích phân , trong đó E là vật thể giới hạn bởi:

Trang 20

Điểm 𝑀(𝑥, 𝑦, 𝑧) trong hệ trục tọa độ O𝑥𝑦𝑧

z M được xác định duy nhất bởi bộ ( , , ).  

( , , )   được gọi là hệ tọa độ cầu của điểm M

Công thức đổi biến sang tọa độ cầu:

sin cossin sincos

x y z

Trang 21

Giả sử trong tọa độ cầu, vật thể E được giới hạn bởi:

Trang 22

Tính tích phân , trong đó E là vật thể giới hạn bởi: 2 2 2

x y z

Trang 25

Tính tích phân , trong đó E là vật thể giới hạn bởi:

x y z

Trang 26

x y z

Trang 27

Cách 2:

Xác định cận:

sin cossin sincos

Trang 28

x y z

Trang 29

Tính tích phân , trong đó E là vật thể giới hạn bởi:

x y z

Trang 30

x y z

Trang 31

Tính tích phân , trong đó E là vật thể giới hạn bởi:

Trang 32

Đổi sang tọa độ cầu rồi tính:

Trang 33

Đổi biến sang tọa độ cầu:

Xác định cận:

2

   

sin cossin sincos

Trang 34

z

x

y

Đổi sang tọa độ trụ rồi tính:

Trang 35

Đổi biến sang tọa độ trụ:

Trang 36

Từ định nghĩa tích phân bội ba ta có công thức tính thể tích vật thể E:

Có thể sử dụng tích phân kép để tính thể tích vật thể

Tuy nhiên trong một số trường hợp sử dụng tích phân bội ba tính nhanh hơn,

vì tích phân bội ba có cách đổi sang tọa độ trụ hoặc tọa độ cầu

Trang 37

Tính thể tích vật thể E được giới hạn bởi:

Trang 38

Tính thể tích vật thể E được giới hạn bởi:

0  r 2cos 2 2 2 ; 3, 3 xyx x   z x   z E V   dxdydz 2 3 cos / 2 / 2 0 cos 3 os c r r V d dr r dz               4 V   2 2       cos 3 3 cos r     z r  y

x

z

Sử dụng tọa độ trụ:

cos sin

x r

y r

z z

 

 

Trang 39

Tính thể tích vật thể E được giới hạn bởi:

Trang 40

Tính thể tích vật thể E được giới hạn bởi: yx2, y  z 1, z  0.

Ngày đăng: 11/07/2021, 11:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm