1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng phương trình mũ và bất phương trình mũ

35 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Mũ – Bất Phương Trình Mũ
Trường học toanmath.com
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 681,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TOANMATH.com Trang 1 Mục tiêu  Kiến thức + Biết được cách giải một số dạng phương trình mũ.. + Biết được cách giải một số dạng bất phương trình mũ.. TOANMATH.com Trang 9 Phương pháp gi

Trang 1

TOANMATH.com Trang 1

Mục tiêu

 Kiến thức

+ Biết được cách giải một số dạng phương trình mũ

+ Biết được cách giải một số dạng bất phương trình mũ

+ Nếu b thì phương trình có nghiệm duy nhất 0 xlogab

+ Nếu b thì phương trình vô nghiệm 0

Đặc biệt: Phương trình ax ay   (biến đổi về cùng cơ số) x y

Trang 3

2Chọn B

Ví dụ 3 Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 3.5x  2 x2 15.3 2 x2  x 1 là

2Hướng dẫn giải

Ta có:

2 2

Trang 4

Vậy tổng các nghiệm là 1.

2Chọn D

Ví dụ 4 Gọi T là tích tất cả các nghiệm của phương trình   2 2  3 2

Trang 5

Ví dụ 2 Phương trình 31  x31  x 10 có hai nghiệm x x1; 2 Khi đó giá trị biểu

x

x

xx

Ví dụ 3 Tích các nghiệm của phương trình  2 1  x 2 1 x2 2 0 là

x

x

xx

Trang 6

3 2

Trang 7

x x

Đặt f x 2x x 3, 'f x 2 ln 2 1 0,x    x  nên phương trình f x  có tối đa một nghiệm 0

Mà f  1  nên phương trình 0 f x  có nghiệm duy nhất 0 x 1

Tóm lại phương trình có nghiệm 1 log21; 2 1

 Phương trình af x bg x logaaf x logabg x   f x g x .logab

hoặc log f x  log g x   .log  

ba  bb  f x ba g x

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Gọi S là tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 7 3x2  x  Tìm S 1

A Slog 3.7 B Slog 7.3 C S log 3. 2 D Slog 2.3

 có một nghiệm dạng x logab, với a, b

là các số nguyên dương lớn hơn 1 và nhỏ hơn 8 Giá trị của P a 2b bằng

bao nhiêu?

Trang 8

log 5

xx

xx

Trang 9

TOANMATH.com Trang 9

Phương pháp giải

Sử dụng tính đơn điệu của hàm số:

Tính chất 1 Nếu hàm số y f x  đồng biến (hoặc nghịch biến) trên  a b thì có tối đa một ;nghiệm của phương trình f x  trên k  a b và ; f u  f v   u v u v, ,  a b;

Tính chất 2 Nếu hàm số y f x  liên tục và đồng biến (hoặc nghịch biến); hàm số y g x  

liên tục và nghịch biến (hoặc đồng biến) trên D thì số nghiệm trên D của phương trình f x g x 

không nhiều hơn một

Tính chất 3 Nếu hàm số y f x  đồng biến (hoặc nghịch biến) trên D thì bất phương trình

f x  có tối đa một nghiệm

Mà f 1  nên phương trình 0 f x  có nghiệm duy nhất là 0 x 1

Vậy phương trình có duy nhất một nghiệm

Trang 10

Ví dụ 3 Tổng các nghiệm của phương trình 223 x3.2x210 x2 23x310x2 x

gần bằng số nào dưới đây?

Ví dụ 4 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

Trang 11

Bước 1 Đặt t a t x 0 , chuyển phương trình

ban đầu về phương trình ẩn t

Bước 2 Sử dụng định lý Vi-ét về điều kiện có

nghiệm và mối quan hệ giữa các nghiệm để giải

quyết

Bài toán: Tìm tham số m để phương trình có

Ví dụ 1 Cho phương trình 4xm.2x12m 0.Biết rằng khi m m 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn x1x2 Mệnh 3

đề nào sau đây là đúng?

Ví dụ 2 Tìm m để phương trình

Trang 12

Phương trình trở thành:

t     t m m t   tXét hàm số f t    trên khoảng t2 2t 3 1; 

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

4x m.2x2m  có hai nghiệm trái dấu? 5 0

Nhận xét rằng với một giá trị t ta tìm được một nghiệm x nên để phương 0

trình có hai nghiệm x1 0 x2 thì phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt

Trang 13

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy với 1  hoặc m 3 m 10 phương trình có

nghiệm duy nhất nên có hai giá trị nguyên của tham số m

Trang 14

2 x 16x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Tổng các nghiệm của phương trình là một số nguyên

B Tích các nghiệm của phương trình là một số âm

C Nghiệm của phương trình là các số vô tỉ

Trang 15

Câu 12: Phương trình 9x5.3x  có nghiệm là 6 0

A x1,xlog 3.2 B x 1,xlog 2.3 C x1,xlog 2.3 D x 1,x log 2.3

Câu 13: Cho phương trình 4.4x9.2x 1  Gọi 8 0 x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình trên Khi đó, tích x x bằng 1 2

Câu 14: Cho phương trình 4x41  x  Khẳng định nào sau đây sai? 3

A Phương trình đã cho tương đương với phương trình: 42 x3.4x  4 0

B Phương trình có một nghiệm

C Nghiệm của phương trình là luôn lớn hơn 0

D Phương trình vô nghiệm

Câu 15: Nghiệm của phương trình 2x2x  13x3x  1 là

xCâu 16: Nghiệm của phương trình 6.4x 13.6x6.9x  là 0

Câu 17: Nghiệm của phương trình 12.3x3.15x5x 120 là

A xlog 3 1.5  B xlog 5.3 C xlog 5 1.3  D xlog 5 1.3 

Câu 18: Phương trình 9x5.3x  có tổng các nghiệm là 6 0

A log 6.3 B log32

3log

Câu 20: Phương trình 7 4 3  x  2 3x  có nghiệm là 6

A xlog2 32 B xlog 3.2 C xlog 22  3  D x 1

Câu 21: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình 4x2  3 x 24x2  6 x 542 x2  3 x 7 1

A x   5; 1;1; 2  B x   5; 1;1;3  C x   5; 1;1; 2   D x5; 1;1; 2  

Câu 22: Phương trình  3 2 x 3 2  x  10 x có bao nhiêu nghiệm thực?

Trang 16

Câu 27: Phương trình 2x  33x2  5 x 6 có hai nghiệm x x1, 2 trong đó x1x2 hãy chọn phát biểu đúng?

A 3x12x2log 54.3 B 2x13x2log 8.3 C 2x13x2 log 54.3 D 3x12x2 log 8.3Câu 28: Phương trình 4sin 2 x4cos 2 x 2 2 sin xcosx có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn 0;15 ? 

A S 2; log 5 m 3  B S2;mlog 5 3  C S 2 D S 2;mlog 5 3 

Câu 33: Biết rằng phương trình 2 1 1 3

2x 2x x  x1 có bao nhiêu nghiệm?

Trang 17

Câu 42: Cho phương trình 4x2  2 x 1m.2x2  2 x 23m  với m là tham số thực Tìm các giá trị của m 2 0

để phương trình có bốn nghiệm phân biệt

Trang 18

Ta thấya 3 1  0;1 nên ta có: x 1 log 3 1 4 2 3      x 1 2 x 1.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là  ;1

xChọn A

Ví dụ 4 Tập nghiệm của bất phương trình   2 

Trang 19

Chọn A

Ví dụ 3 Bất phương trình

1 1

Trang 20

TOANMATH.com Trang 20

Hướng dẫn giải

1 1

xx

Trang 21

TOANMATH.com Trang 21

Phương pháp giải

Cho 0  và ,a 1 x y ta có: 0

+ Nếu 0  thì a 1 x y logaxlogay

+ Nếu a thì 1 x y logaxloga y

Ví dụ: Tập nghiệm của bất phương trình

xx

x x

Trang 22

  Vậy S    ;1 2;

xx

xx

 

Hướng dẫn giải

Trang 23

Ví dụ 4 Bất phương trình

2 1

xx

xx

Phân tích để xuất hiện nhân tử và đặt nhân tử chung Ta có A B A C   A B C  

Với bài phức tạp ta có thể đặt ẩn phụ để giải

Trang 24

x x

xx

xx

xVậy a1,b nên 3 a b  4

Trang 25

Thay vào bất phương trình ta được: 2u2v   u v 0 2u u 2v  v.

Xét hàm f t   ta có 2t t f t 2 ln 2 1 0,t    t  suy ra hàm số, f t đồng biến trên   

Trang 26

xx

Trang 27

TOANMATH.com Trang 27

+ Chuyển về bất phương trình ẩn t

+ Sử dụng định lý Vi-ét và điều kiện có nghiệm và mối quan hệ giữa các nghiệm để giải quyết

 Khi gặp dạng: Tìm tham số m để phương trình có nghiệm thuộc x x ta giải như sau: 1; 2

+ Xét hàm f t  tính đạo hàm, lập bảng biến thiên và đưa ra kết luận

   

,

max

a b f x  mĐúng với mợi x a b,

Xét hàm số   2 3

2 3.1

Trang 28

Dựa vào bảng biến thiên, ta có m thì bất phương trình nghiệm đúng 2  x 

Do đó có một giá trị nguyên dương của tham số m thỏa đề

Trang 29

 

 

Câu 4: Tập hợp các số x thỏa mãn

 

 

Câu 6: Nghiệm của bất phương trình 2 2 5 6 1

 

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình

Trang 30

xx

 

Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình 3x 3  x 2  là 8 0

A ;0  B 0; C ;1  D 1;

Câu 26: Bất phương trình 5x53  x 20 có tập nghiệm là

Trang 32

 

 

Câu 41: Giải bất phương trình   2   2

xx

4

xx

Trang 33

x x

Câu 53: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 3 5x x2  là 1

A log 3;0 5  B log 5;0 3  C log 3;0 5  D log 5;0 3 

Câu 54: Tập nghiệm của bất phương trình 2x   là 1 x

Ngày đăng: 11/07/2021, 11:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w