TP HUẾCHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ LUYỆN THITỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG * Tính đơn điệu của hàm số * Ứng dụng tính đơn điệu hàm số chứng minh bất đẳng thức * Ứng dụng hàm số v
Trang 1SĐT: 01234332133 – 0978421673 TP HUẾ
CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ
LUYỆN THITỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
* Tính đơn điệu của hàm số
* Ứng dụng tính đơn điệu hàm số chứng minh bất đẳng thức
* Ứng dụng hàm số vào giải và biện luận phương trình, bất phương trình, hệ phương trình
* Cực trị hàm số
Trang 2BÀI 1 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
I TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ:
1 Nhắc lại định nghĩa: Ta kí hiêu K là khoảng hoặc nửa khoảng Giả sử hàm
2 Điều kiện cần để hàm số đơn điệu
Giả sử f có đạo hàm trên khoảng K
a) Nếu f đồng biến trên khoảng K thì f (x) 0, x K
b) Nếu f nghịch biến trên khoảng K thì f (x) 0, x K
3 Điều kiện đủ để hàm số đơn điệu
Giả sử f có đạo hàm trên khoảng K
a) Nếu f (x) 0, x K (f (x) = 0 tại một số hữu hạn điểm) thì f đồng biến
Trang 3 Nếu hàm f liên tục trên đoạn [a;b] và có đạo hàm f’(x)>0 trên khoảng (a;b) thì hàm số f(x) đồng biến trên [a;b]
Nếu hàm f liên tục trên đoạn [a;b] và có đạo hàm f’(x)<0 trên khoảng (a;b) thì hàm số f(x) nghịch biến trên [a;b]
II QUY TẮC XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Để xét chiều biến thiên của hàm số y = f(x), ta thực hiện các bước như sau:
– Tìm tập xác định của hàm số.
– Tính y Tìm các điểm x i i( 1,2, , ) n mà tại đó y = 0 hoặc y không tồn tại (gọi là các điểm tới hạn của hàm sô)
– Sắp xếp các điểm x theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên i
– Nêu kết luận về các khoảng đồng biến và nghịch biến cuả hàm số.
Trang 4B PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP:
)y'=3 1 , y'=0 x=-1 và y'>0 với mọi x -1
Vì hàm số đồng biến trên mỗi nửa khoảng ; 1 1; nên hàmsố đồng biến trên
Từ bảng biến thiên ta suy ra hàm số đồng biến trên
Bài 2 Xét chiều biến thiên của hàm số sau:
Trang 5b) Hàm đồng biến trên 0; và nghịch biến trên ;0
c) Hàm đồng biến trên khoảng 2; và nghịch biến trên ;2
Nhận xét: Đối với hàm số bậc 4 luơn cĩ ít nhất một khoảng đồng biến và
một khoảng nghịch biến Do vậy với hàm số khơng thể đơn điệu trên R.
Bài 3 Xét chiều biến thiên của hàm số sau:
a) Hàm đồng biến trên ; 1 và 1;
b) Hàm nghịch biến trên ;1 và 1;
c) Hàm đồng biến trên 5; 2 và 2;1 ,
Hàm nghịch biến trên ; 5 và 1;
d) Hàm đồng biến trên ; 2 và 2; ,
dx e luơn cĩ ít nhất hai khoảng đơn điệu
Cả hai hàm số trên khơng thể luơn đơn điệu trên
Bài 4 Xét tính đơn điệu của hàm số sau:
Trang 6Bảng biến thiên:
Trang 7) 4 nghịch biến trên đoạn 0;2
) cos 4 đồng biến trên
c) cos2 2 3 nghịch biến trên
) Hàm số xác định trên Ta thấy '( ) 3 1 sin 0,
x
x x
Trang 8b) Chứng minh rằng với mọi m 1;1 , phương trình sin2xcosx m cĩ
nghiệm duy nhất thuộc đoạn 0;
Số c là nghiệm của phương trình sin cos và vì hàm số nghịch
biến trên ; ,nên trên đoạn này phương trình có nghiệm duy nhất
Trang 9a) Chứng minh rằng hàm số đồng biến trên
0;
3 và nghịch biến trênđoạn
x x
y
x x ; b)y x 3 2 2x ; c) y 2x 1 3x
d) y x 2x2 e) y 2x x 2
Trang 10x nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó.
a) Chứng minh rằng hàm số f đồng biến trên nửa khoảng 2;
b) Chứng minh rằng phương trình 2x x2 2 11 có một nghiệm duynhất
Trang 11DẠNG 2: HÀM SỐ ĐƠN ĐIỆU TRÊN
Phương pháp: Cho hàm số y f x m , m là tham số, có tập xác định ( , )
Hàm số f đồng biến trên f (x) 0, x Dấu “=” xảy ra tại hữu
00
a b c
00
a b c
a
2) Định lí về dấu của tam thức bậc hai g x( )ax2bx c :
Nếu < 0 thì g(x) luôn cùng dấu với a.
Nếu = 0 thì g(x) luôn cùng dấu với a (trừ x =
Trang 125Vậy hàm số nghịch biến trên khi và chỉ khi m -
Hàm số xác định trên Ta có: ' 2 4, ' 4
Bảng xét dấu '
Trang 13
2
*-2<a<2 thì y'>0, Do đó hàm số đồng biến trên
*a=2 thì y'= 2 ,y'=0 x=-2,y'>0, 2 Do đó hàm số đồng biến trênmỗi nửa khoảng ; 2 và 2; nên hàm số y đồng biến trên
Hàm số xác định trên Ta có: ' 1 sin
Hàm số đồng biến trên y' 0, x msinx 1, x (1)
Trang 14*Khi : 2 : hàm nghịch biến trên
*Khi 2 : tam thức bậc hai ' 2 2 8 có =10 2
m<-2: ' 0, hàm nghịch biến trên
2 : ' 0 có hai nghiệm x ,x trường hợp này hàm đồng biếntrên khoảng ; nên trường hợp này không thỏa mãn
Vậy m -2 là những gia
* 1: trường hợp này không thỏa mãn
* m=-1:trường hợp này thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 15* =2:hàm số y đồng biến trên
* 1 2, 1: trường hợp này không thỏa mãn
Vậy hàm đồng biến trên khi và chỉ khi m<-1
Dấu của y' là dấu của g(x),x -1
Hàm y đồng biến trên ; 1 và 1; '( ) 0, 1
* 1: trường hợp này thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 16x x m
x và
2
1
;2
x y x
Trang 17x m
Bài 2 Chứng minh rằng các hàm số sau luơn nghịch biến trên từng khoảng xác định
(hoặc tập xác định) của nĩ:
a) y 5x cot(x1) b) ycosx x c) ysinxcosx2 2x
Bài 3 Tìm m để các hàm số sau luơn đồng biến trên tập xác định (hoặc từng khoảng
* 0 : hàm đồng biến trên mỗi khoảng ;1 và 1;
* 0 : ' 0 1 Lập bảng biến thiên ta thấy, hàm số nghịch
biến trên mỗi khoảng 1 ;1 1;1 do đó không thỏa mãn yêu cầuVậy
Trang 18* ' 0, 1, Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ;1 và 1;2
) tìm giá trị m để hàm số đồng biến trên ; 1
)tìm giá trị m để hàm số đồng biến trên 2;
)tìm giá trị m để hàm số nghịch biến trên khoảng có độ dài bằng 2
ị m để hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng 0;1 1;2
)gọi x , là hai nghiệm của phương trình 1 0 Tìm m để
Trang 191) luôn nghịch biến trên khoảng ;1
2) 3 1 4 nghịch biến trên khoảng 1;1
Nguyên nhân sai lầm:
Khi giải và biện luận bất phương trình cĩ mẫu thức chứa tham số x m phải đặt 2
Trang 20Hàm số nghịch biến trên (-1;1) y' 0, x 1;1 , dấu “=” xảy ra tại hữu hạnđiểm
Áp dụng định lí Vi-et để giải hệ (I) ta được m 10
Hướng 2: Phương trình y’=0 có hai nghiệm là 1 1 2
2
3 6 3
3 ,
3 6 33
m x
x x m
Trang 21) 2 2 1 đồng biến trên khoảng 1;
) 3 2 đồng biến trên khoảng 3;0
Trang 22' 0, 1; ( ) 6 4 , 1
Hàm số g(x) 6 4 liên tục trên 1; Ta có: g'(x)>0, 1
g(x) đồng biến trên khoảng 1; và lim ( ) 2, lim ( )
Bảng biến thiên
x x
Trang 231 g(x) nghịch biến trên khoảng 3;0 và lim ( ) , lim ( )
9Bả
4 1g(x) nghịch biến trên khoảng 2; và
13Bảng biến thiên
13
Cách 2:
Trang 24m m
(I) thì y'=0 có hai nghiệm phân biệt x x giả sử1 2; x1x2
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm đồng biến trên 2; thì điều kiện là
13
Cách 3:
Các trường hợp khác tương tự trên Bây giờ ta xét trường hợp 0
Xét phương trình: ' 0y có hai nghiệm phân biệt x1x2, khi đó để hàm số đồng biến trên khoảng (2;)thì điều kiện là x1x2 2 x1 2 x2 2 0
Đặt: x 2 t, dẫn tới ta có phương trình sau: mt24 2 m1t13m 9 0, vớiđiều kiện t1 t2 0
000
S P
Trang 252
'( ) 0, 2; 3 6 2 1 12 5 0, 2;'( ) 0, ; 1 3 6 2 1 12 5 0, ; 1
m
Nguyên nhân sai lầm:
Cách giải trên chỉ phù hợp với f(x) đồng biến trên ; 1 và 2; Còn với yêu cầu f(x) đồng biến trên ; 1 2; thì cần kiểm tra thêm điều kiện f(-1)<f(2)
Lời giải đúng:
Trang 26g x m Ta c
x m
Trang 27 Sử dụng định lí Viet đưa (2) thành phương trình theo m.
Giải phương trình, so với điều kiện (1) để chọn nghiệm
Nếu 3 thì y' 0, x Khi đó hàm số luôn đồng biến trên Do đó
m 3 không thỏa yêu cầu bài toán
Nếu m<3, do đó y'=0 có hai nghiệm x , và hàm số
9Hàm số nghich biến trên đoạn có độ dài l=1 1
Có hay không yêu cầu bài toán thỏa l x x 1?
2 6 2 nghịch biến trên 1;
2
mx x y
Trang 28;0
Trang 29Bài 3 Tìm điều kiện của tham số m sao cho:
y m x m x đồng biến trên khoảng (1; +)
b) y x 33(2m1)x2(12m5)x2 đồng biến trên khoảng (2; +)
b) Hàm số tăng trên khoảng [2;)
c) Nghịch biến trên khoảng
1 1;
2 2
Trang 30a) Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó
b) Tăng trên khoảng (0;)
x Với giá trị nào của m:
a) Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó
b) Hàm số nghịch biến trên các khoảng (0;1) và (2;4)
Bài 9 Tìm tham số m sao cho y4mx36x22m1x1 tăng trên
Trang 31 Xét dấu f (x) Suy ra hàm số đồng biến hay nghịch biến.
Dựa vào định nghĩa sự đồng biến, nghịch biến để kết luận.
Chú ý:
1) Trong trường hợp ta chưa xét được dấu của f (x) thì ta đặt h(x) = f (x) và quay lại tiếp tục xét dấu h (x) … cho đến khi nào xét dấu được thì thôi 2) Nếu bất đẳng thức có hai biến thì ta đưa bất đẳng thức về dạng:
f(a) < f(b).
Xét tính đơn điệu của hàm số f(x) trong khoảng (a; b).
Trang 33Ta có: 0<sinx<x 0< 1, 0; nên , 3
2sin
2 cos sin
Ta có: f'(x)= Theo kết quả câu d, bài tập 2 ta đã chứng minh
sinsin
Trang 34hàm giảm trên 0;1 ( ) (0) 2, 0;1
2
a
Trang 35) Từ đó suy ra rằng: tan , 0;
Trang 37Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số 2 2 luôn cắt đường thẳngy=11 duy nhất tại một điểm.Do đó phương trình 2 2 11 có duy nhất nghiệm
Chú ý 2:
Nếu hàm số y f x luơn đơn điệu nghiêm ngoặc trên D (hoặc luơn đồng ( )biến, hoặc luơn nghịch biến trên D) và hàm số y g x luơn đơn điệu nghiêm ( )ngoặc trên D (hoặc luơn đồng biến, hoặc luơn nghịch biến trên D) thì số nghiệmcủa phương trình f x( )g x khơng quá 1 nghiệm trên D( )
Từ đĩ: Để chứng minh phương trình f(x) = g(x) (*) cĩ nghiệm duy nhất, ta thực hiện các bước sau:
Chọn được nghi ệm x 0 của phương trình.
Xét các hàm số y = f(x) (C 1 ) và y = g(x) (C 2 ) Ta cần chứng minh một
hàm số đồng biến và một hàm số nghịch biến Khi đĩ (C 1 ) và (C 2 ) giao nhau tại một điểm duy nhất cĩ hồnh độ x 0 Đĩ chính là nghiệm duy nhất của phương
trình (*).
Trang 38Bài 2 Giải bất phương trình: 5x 1 x 3 4
Xét hàm số : ( ) 2 3 liên tục trên 0; , ( ) đồng biến trên 0;
Khi đó, phương trình (*) ( )
Trang 39Điều kiện:
3 42
Trừ (1) cho (2) ta được: 2 3 4 2 3 4 (3)
3Xét hàm số ( ) 2 3 2 3, hàm liên tục trên đoạn ;4
43
'( ) 0, ;4 Do đó: (3) ( ) ( )
4Thay
x y
Trang 40( ) (2)Nếu ( ) ( ) ( do (1) và(2) dẫn đến mâu thuẫn)
Nếu ( ) ( ) ( mâu thuẫn)
2
3 1 2 log 1 2 3 log 3 1 2 log 1 2
Xét hàm số ( ) log , liên tục trên 0; , '( ) 0, 0;
( ) là hàm đồng biến trên 0; nên phương trình(*) (3 ) (1 2 )3
x x
( ) 0 có nhiều nhất hai nghiệm, và f(0)=f(1)=0 nên phương trình đã cho
có hai nghiệm x=0,x=1
f x
Bài 2 Giải phương trình: x3 log 3x 5 log 3x3 x 2
Trang 413Xét hàm số ( ) log 5 log 3 liên tục trên khoảng 5;
và '( ) 0, 5; ( ) đồng biến trên 5;
2Xét hàm số g( ) liên tục trên khoảng
5; , ( ) nghịch biến trên 5;Mặt khác: (8) (8) 2 do đó phương trình có nghiệm duy nhất 8
hàm số ( ) 3 , liên tục trên 1;1 ta có:
'( ) 0, 1;1 ( ) nghịch biến trên đoạn 1;1
Do đó (*) thay vào (2) ta được
Trang 42Sai do hàm số f(t) đơn điệu trên hai khoảng rời nhau( ví dụ (-1) (1) 0)
Khi đó: phương trình (3) f(x)=f(y) x=y
Với x=y thay vào phương trình (2) x=0 y=0
Trang 43Và f(9) 0 (2) Từ (1) và (2) phương trình có nghiệm duy nhất là x9
Bài 2 Giải các phương trình sau:
Từ đây ta có thể phát triển thành bài toán sau:
Giải phương trình: 3.3sinx osx c 4.4sinx cos x 5.5sinx cos x
Lời giải xin dành cho các em học sinh
Bài 3 Giải các bất phương trình sau:
a) x 1 35x 7 4 7x 5 513x 7 8 b)
2x x x 7 2 x 7x 35
Trang 45Cho hàm số ( , ) 0, xác định với mọi (*)
Biến đổi (*) về dạng ( ) ( )
Xét hàm số ( ) liên tục trên K
Dùng tính đơn điệu hàm số để kết luận
Xét hàm số ( ) 3 1 và
Hàm số f(x) liên tục trên
Trang 46 2
3 x 6 x 18 3x x 2m 1
@ Nhận xét: Qua các bài trên ta thấy
Khi đặt ẩn phụ t, ta cần phải tìm điều kiện của t tức là tìm miền giá trị của t,nếu không chú ý đến điều kiện này sẽ đưa đến kết quả sai
Qua các bài trên ta thấy chỉ cần căn cứ trên bảng biến thiên của hàm số- để
kết luận về số nghiệm của phương trình dạng f(x)=m mà không nhất thiết
Trang 47Hàm này nghịch biến trên ;6 và f S( ) f 6 45;
Đồng biến trên 2; và ( )f S f(2) 5. Vậy m5
Dựa vào bảng biến thiên thì phương trình cĩ nghiệm khi và chỉ khi m0
Bài 2. Tìm tham số m để phương trình 4 2x 1 x m (1) có nghiệm thực
(Gợi ý :Bài này sau khi hoc xong hàm lũy thừa ta cĩ được cơng thức tính đạo hàm hàm lũy thừa và áp dụng vào bài này để tính đạo hàm )
Hướng dẫn:
Trang 48Xét hàm số ( ) 1 - và
Hàm số ( ) liên tục trên 0;
x f x
Bài 3 Cho phương trình: tan2xcot2x m t anx cot x 3 0
a) Giải phương trình khi m=5
x x
x2 1 2 1
Hướng dẫn:
Trang 49BÀI TẬP CHỌN LỌC VÀ NÂNG CAO:
Bài 1 Tìm m để phương trình sau có nghiệm x0; 1 3:
Bài 3 Giải và biện luận phương trình: mx 1 (m x2 2 2mx 2) x3 3x2 4x 2
Bài 4 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình sau có 2 nghiệm
4(log x) log x m 0 có nghiệm thuộc (0, 1)
Bài 8 Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 5 x x 1 5 6x x 2 m
Bài 9 Cho hệ phương trình: 2 3 2
Trang 50Bài 10 Tìm giá trị của m để phương trình sau đây có nghiệm duy nhất :
0 ) 2 3 ( log ) 6 (
2 5
m = –1 phương trình nghiệm đúng với x 1
Các trường hợp còn lại phương trình vô nghiệm
Trang 51 Giải (a) 1 < x < 3.
Xét (b): Đặt 2
2 log ( 2 5)
Trang 52 (d) và (P) có điểm chung, với hoành độ t < 0 1
Hàm này nghịch biến trên ;6 và f S( ) f 6 45;
Đồng biến trên 2; và ( )f S f(2) 5. Vậy m5
Bài 10. log ( 6 )log (32 2)0
2 5
,
2
Trang 531 3 2
3 6
0 2
3
2 2
2
x x m
x x
x x
m
x x
Trang 54cos cos cos 6
Trang 56c) Nếu tồn tại h>0 sao cho f x( ) f x( ),0 x x0 h x; 0h và x x thì ta 0
nĩi hàm số f(x) đạt cực tiểu tại x 0
Trang 57Chú ý:
1 Nếu hàm số f(x) đạt cực đại (cực tiểu) tại x 0 thì x 0 được gọi là điểm cực đại(điểm cực tiểu) của hàm số; f(x0) được gọi là giá trị cực đại( giá trị cực tiểu)của hàm số Kí hiệu là : f CD( )f CT , con điểm M(x 0 ;f(x 0 )) được gọi là của đồ
thị hàm số.Các điểm cực đại và cực tiểu nói chung là Giá trị cực đại(giá trịcực tiểu) còn gọi là được gọi chung là điểm cực trị của hàm số
2 Dễ dàng chứng minh được rằng, nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm trên khoảng
a b và đạt cực đại hoặc cực tiểu tại x; 0 thì f’(x 0 )=0
Nếu hàm số f có đạo hàm tại x0 và đạt cực trị tại điểm đó thì f (x 0 ) = 0.
Chú ý:
Hàm số f chỉ có thể đạt cực trị tại những điểm mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không có đạo hàm.
Ví dụ minh họa:
Ta thấy x 1thì y' 0 và đạt cực đại tại x 1,y CD 1và 'y không có đạo
hàm tại x0 nhưng vẫn đạt giá trị cực tiểu tại x 0,y CT 0
Trang 58Ví dụ minh họa:
Mặc dù f x'( ) 0 tại x 2 nhưng không có cực trị taại x 2
Giả sử hàm số f liên tục trên khoảng (a; b) chứa điểm x 0 và có đạo hàm trên(a; b)\{x0}
a) Nếu f (x) đổi dấu từ âm sang dương khi x đi qua x 0 thì f đạt cực tiểu tại x 0
b) Nếu f (x) đổi dấu từ dương sang âm khi x đi qua x 0 thì f đạt cực đại tại x 0
Ví dụ minh họa
Mặc dù tại x 3 đạo hàm không xác định (không có đạo hàm tại hai điểm này)nhưng hàm vẫn không có cực trị tại 2 điểm này vì hàm số không xác định trên bất kìkhoảng a b nào của hai điểm này;
Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng (a; b) chứa điểm x 0,
f (x 0 ) = 0 và có đạo hàm cấp hai khác 0 tại điểm x 0
a) Nếu f (x 0 ) < 0 thì f đạt cực đại tại x 0
b) Nếu f (x 0 ) > 0 thì f đạt cực tiểu tại x 0
Trang 59B PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP:
Nếu f (x i ) < 0 thì hàm số đạt cực đại tại x i
Nếu f (x i ) > 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x i
Trang 60
2
322Hàm số đạt cực tiểu tại điểm 3; (3) -
3) ' 3 1 0, hàm không có cực trị
Trang 61một cực trị hoặc ba cực trị Hàm số có một cực trị khi phương trình y’=0 có mộthoặc hai nghiệm ( 1 nghiệm đơn và 1 nghiệm kép), hàm số có 3 cực trị khi phươngtrình y’=0 có 3 nghiệm phân biệt
Bài 3 Tìm cực trị của hàm số sau:
2 2
2
18
25
Trang 62Hàm đạt cực tiểu tại x=1, đạt cực đại tại x=0
Nhận xét: Ta thấy các trường hợp này, mặc dù hàm không có đạo hàm tại x 0nhưng vẫn đạt cực trị tại x 0