1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Báo cáo bài tập lớn môn CAD/CAM: Gia công Con Rùa 3D trên NX 11

61 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 9,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo bài tập lớn môn CAD/CAM: Gia công Con Rùa 3D trên NX 11 có nội dung gồm 5 chương: chương 1 giới thiệu tổng quan về Unigraphics NX, chương 2 trình bày mô phỏng 3D trên NX, chương 3 sơ lược các bước vẽ 3D máy HAAS CNC 3 trục, chương 4 gia công CNC con rùa, chương 5 các bước ráp máy HAAS đã vẽ vào thư viện- machine tool builder. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài báo cáo.

Trang 2

3 Lê Văn Phước 21202887

4 Hoàng Hữu Nguyên Phương 1413007

5 Hà Nguyễn Thuận Tâm 1413409

Trang 3

M C L C Ụ Ụ

Ch ươ ng 1: Gi i thi u t ng quan v  Unigraphics NX ớ ệ ổ ề

Unigraphics NX được phát tri n b i Siemens PLM Software c a t p đoàn ể ở ủ ậ  Siemen. 

Unigraphics NX6 là m t t ng th  các gi i pháp CAD/CAM/CAE linh ho t, t i  u, đ ng b , ộ ổ ể ả ạ ố ư ồ ộ

m nh m  Giúp các doanh nghi p có th  gi i quy t m i v n đ  khó khăn nh t trong lĩnh ạ ẽ ệ ể ả ế ọ ấ ề ấ

v c CAD/CAM/CAE.ự

Ph c v  thi t k , mô ph ng, l p trình gia công…, cho các ngành công nghi p s n xu t hàng ụ ụ ế ế ỏ ậ ệ ả ấgia d ng và dân d ng (balo, dày dép), máy công c , máy công nghi p, ôtô, xe máy, đóng tàu ụ ụ ụ ệcho t i các các ngành công nghi p hàng không thi t k  máy bay, công ngh p vũ tr ….Nh  ớ ệ ế ế ệ ụ ờvào gi i pháp t ng th , linh ho t và đ ng b  c a mình mà NX đả ổ ể ạ ồ ộ ủ ược các t p đoàn l n trên ậ ớ

th  gi i ( Boeing, Suzuki,ế ớ  nissan, Nasa…) s  d ngử ụ

Đ c bi t   Nh t b n, Đ c, M  và  n Đ  thì Unigraphics NX có th  ph n l n nh t so v i t t ặ ệ ở ậ ả ứ ỹ Ấ ộ ị ầ ớ ấ ớ ấ

c  các ph n m n CAD/CAM khác . V i 51 tri u licensed đã đả ầ ề ớ ệ ược phát hành v i h n 51.000 ớ ơkhách hàng trên toàn th  gi i . NX không ch  đ ng đ u v  m t công ngh  mà còn đ ng đ u ế ớ ỉ ứ ầ ề ặ ệ ứ ầ

v  lề ượng licensed đã được phát hành. Vì v y n m b t t t ph n m n này chúng ta s  có l i ậ ắ ắ ố ầ ề ẽ ợ

th  l n khi mu n làm vi c cho nh ng t p đoàn l n. S  đ u m nh t  các công ty đ n t  M , ế ớ ố ệ ữ ậ ớ ự ầ ạ ừ ế ừ ỹ

Nh t b n vào Vi t Nam nh  hi n nay và trong th i gian t i s  thúc đ y th  ph n c a NX, ậ ả ệ ư ệ ờ ớ ẽ ẩ ị ầ ủcũng nh  s  lư ố ượng các licensing NX phát hành   Vi t Nam tăng m nh trong th i gian t i.ở ệ ạ ờ ớ

2. Shape Studio: là m t b  công c  mô giúp hình hóa b  m t và phân tích b  m t, t o nên các ộ ộ ụ ề ặ ề ặ ạ

ki u dáng, b  m t ph c t p trong công nghi p. K t h p v i b  công cể ề ặ ứ ạ ệ ế ợ ớ ộ ụ  Body Design (thi t k  v  ế ế ỏ

xe h i) và General Packaging (t i  u không gian lái và góc quan sát cho ngơ ố ư ười lái xe h i) t o nên ơ ạ

m t b  công c  thi t k  xe h i tuy t v i.ộ ộ ụ ế ế ơ ệ ờ

3. Sheet Metal bao g m 3 modul: NX Sheet Matal. Earospace Sheet Metal và Forming/Flatting. ồ

Đ u là thi t k  t m nh ng m i mudul l i cho m t úng d ng trong t ng lĩnh v c chuyên bi t:ề ế ế ấ ư ổ ạ ộ ụ ừ ự ệ

4. Assembly: l pắ  ráp, ki m traể

5. Synchronous modeling: B  công c  giúp hi u ch nh, thay đ i kích thộ ụ ệ ỉ ổ ước, k t c u body…ế ấ

12. Mold Wizard: Thi t k  khuôn ép nh a. tích h p b  công c  Mold Zizard bao g m các th  ế ế ự ợ ộ ụ ồ ư

vi n, công c  nâng cao h  tr  thi t kệ ụ ổ ợ ế ế

Trang 4

13. Progressive Die Wizard: Thi t k  khuôn d p, d p liên h pế ế ậ ậ ợ

14 NX Human: T o mô hình c  th  ngạ ơ ể ười, h  tr  mô ph ng xe h i…ỗ ợ ỏ ơ

15. Weld Assistant: công ngh  hàn, h  tr  tính toán thi t k  m i hànệ ổ ợ ế ế ố

16. Ship Design: thi t k  tàuế ế

Trang 5

Ch ươ ng 2: Mô ph ng 3D trên NX

2.1 Yêu c u đ  bài:ầ ề

V  con rùa trên ph n m n NXẽ ầ ề

Th c hi n trên phôi có kích thự ệ ướt 100×100

Yêu c u sau khi thi t k , có th  gia công đầ ế ế ể ược trên máy CNC 3 tr c.ụ

Hình 2.1 Mô ph ng con rùa b ng NX11.ỏ ằ

Trang 6

2.2 Các b ướ c mô ph ng con Rùa trên ph n m m NX 11: ỏ ầ ề

Bước 1: Tìm hình v  2D hình con rùa. G m 3 hình chi u.ẽ ồ ế

Hình chi u Đ NGế Ứ Hình chi u C NHế Ạ

Hình chi u B NGế Ằ

Trang 8

Bước 3: V  Sketch trên hình chi u B NG c a Con Rùa.ẽ ế Ằ ủ

Dùng l nh Studio spline đ  v  đệ ể ẽ ường vi n con rùa trên hình chi u b ng.ề ế ằ

Trang 9

Dùng l nh Mirror curve đ  t o 2 chân đ i x ng còn l i:ệ ể ạ ố ứ ạ

Trang 10

B ướ c 7:

Menu > Insert > Mesh Surface > Through Curve Mesh

Trang 11

Hình  nh con rùa sau khi t o xong b  m tả ạ ề ặ

Trang 12

Bước 8: T o 1 m t ph ng và Sketch hoa văn mai rùaạ ặ ẳ

Menu > Insert > Derived Curve > Project

Trang 13

  Ch ươ ng 3: S  l ơ ượ c các b ướ c v  3D máy HAAS CNC 3 

tr c

3.1 V  Chi Ti t: ẽ ế

1 V  bàn máy 

a Bước 1: v  hình chi u (2D)ẽ ế

­ Ch n Sketch, v  hình ch  nh t b ng l nh Rectangle (R) v i kích thọ ẽ ứ ậ ằ ệ ớ ước nh  sauư

Hình 1.1: V  sketch các kích thẽ ước bàn máy

­ Sau đó Finish Sketch trên thanh công c  (nháy chu t ph i ụ ộ ả  ch n Finish Sketch). ọ

b Bước 2: D ng kh i (3D), dung l nh ự ố ệ Extrude (X)

­ Ch n hình chi u v a m i v  (b m phím t t X ọ ế ừ ớ ẽ ấ ắ  nh p chi u cao nh  hình ậ ề ư  Apply  OK)

c Bước 3: v  rãnh ch  T b ng l nh ẽ ữ ằ ệ Extrude (X)

­ V  hình d ng rãnh ch  T v i kích thẽ ạ ữ ớ ước nh  hìnhư

­ B m phím t t ấ ắ X trên bàn phím, ch n m t ph ng c n Extrudeọ ặ ẳ ầ

Trang 14

­ Sau đó ch n l nh ọ ệ Quick Trim (T) ch n nh ng đ ng c n xóaọ ữ ườ ầ

­ B m phím ấ X trên bàn phím, h p tho i ộ ạ Extrude xu t hi nấ ệ

­ Ở ụ m c Boolean ch n ọ Subtract

­ Ch n Apply ọ  OK

Hình 1.2: Thay đ i thông s  trên b ng Extrude.ổ ố ả

Trang 16

Hình 2.2 Dùng l nh Mirror.ệ

­ s  d ng l nh Extrude (X) đ  t o kh iử ụ ệ ể ạ ố

Hình 2.3  nh 3D Đ u máy hoàn ch nh.Ả ầ ỉ

Trang 17

3.2 L p ráp chi ti t:  ắ ế

**By Consform : Touch: giao nhau

Align: song song nhau

Infer Center/Axis: đ ng tâm.ồCác chi ti t còn l i l p l p theo th  t  file.ế ạ ắ ắ ứ ự

Trang 21

5 Tương t  v i các chi ti t khác ta s  đự ớ ế ẽ ược b ng nh  sauả ư

Hình 8 K t qu  khi Link các chi ti t chuy n đ ng.ế ả ế ể ộ

6 Nh n Joint đ  ch n ki u chuy n đ ng do chi ti t đ u không chuy n đ ng mà có chi ti t ấ ể ọ ể ể ộ ế ầ ể ộ ế

trượt trên nó nên ta ch n Fixed (C  đ nh)ọ ố ị

Hình 9 ch n Fixed đ  c  đ nh v  trí chi ti t.ọ ể ố ị ị ế

Trang 22

7 Chi ti t th  hai ta ch n slide(Trế ứ ọ ượt)

Hình 10 Ch n lo i chuy n đ ng.ọ ạ ể ộ

8 M c Driver Ch n Articulation r i nh n Okụ ọ ồ ầ

Trang 23

Ch ươ ng 4: Gia Công CNC Con Rùa.

1 T o dao di n:ạ ệ

Ch n ọ Application, nh p chu t trái vào ấ ộ Manufactoring

T i đây, ta c n quan tâm các tinh ch nh sau ạ ầ ỉ Creat Tool, Creat Geometry, Creat Method và Creat Operation:

a) Creat Tool: 

b) Creat Geometry: 

c) Creat Method: 

d) Creat Operation: 

Trang 24

2 Ch n g c t a đ  và workpieceọ ố ọ ộ

a) Ch n g c t a đ  Geometry  ọ ố ọ ộ  

B1: Ch n g c t a đ  g m ch n ọ ố ọ ộ ồ ọ type là mill_contour vì CNC theo 3 tr c. r i đ t tên cho h  t a ụ ồ ặ ệ ọ

đ    m c ộ ở ụ Name 

Trang 25

B2: H p ộ MSC hi n ra, ta c n đi u ch nh g c t a đ  sao cho phù h p, ho c là đ t t i g c phôi, ệ ầ ề ỉ ố ọ ộ ợ ặ ặ ạ ố

Trang 27

B2: H p tho i ộ ạ Workpiece hi n ra, ta c n quan tâm, hi u ch nh 2 m c ệ ầ ệ ỉ ụ Specify Part và Blank

B3: Ch n ọ Part, t c ch n đ i t ng gia côngứ ọ ố ượ

Trang 28

B4: Ch n ọ Blank, t c ch n phôiứ ọ

B5: Ch n V t li u làm phôiọ ậ ệ

Trang 29

3 Ch n dao, Creat Tool

a) Nh p vào   ấ  Creat      Tool   

b) Tinh ch nh trên h p tho i   ỉ ộ ạ Creat      Tool   

Trang 31

c) Nh p   ấ  OK    và thay đ i thông s  dao  ổ ố  

d) N u c n ch nh s a thông s  dao đã t o, b n có th  vào ế ầ ỉ ử ố ạ ạ ể Machine Tool View và nh p chu t ấ ộ

ph i vào dao, r i ch n ả ồ ọ Edit

Trang 33

4 Ch n Method, phọ ương pháp gia công

a) Nh p chu t trái vào ấ ộ Creat Method, và quan sát các ph ng pháp gia công đã t o t i ươ ạ ạ

Machining Method View

b) H p tho i ộ ạ Create Method xu t hi n. Ch n ấ ệ ọ Method Subtype, thay đ i ổ Location r i nh p ồ ấOK

Trang 35

5 Create Operation, ch n chọ ương trình gia công

a) Phay thô

+ Cavity Milling:  được dùng trong phay thô bao g m gia công m t và các đồ ặ ường bao hình h c. Có nhi u  u đi m :ọ ề ư ể

T  đ ng tính toán và t i  u các l p c t.ự ộ ố ư ớ ắ

D  dàng thay đ i lễ ổ ượng xu ng dao cho t ng l p c t khác nhauố ừ ớ ắ

Đa d ng các phạ ương án ch y daoạ + Plunge Milling: gia công thô nh  Cavity Milling nh ng khác   ch  sau khi c t h t 1 ư ư ở ỗ ắ ế

l p thì dao c m th ng xu ng ( thớ ắ ẳ ố ường dùng đ  phay nh a)ể ự+ Corner rough: dùng đ  phay thô các góc có bán kính l nể ớ

Ch n ch  đ  c t ọ ế ộ ắ Cavity Mill, vì đ  phay phá v i l ng l n phôi.ể ớ ượ ớ

Các bước ti n hành:ế

B1: Operation Subtype, ch n lo i gia công sao cho phù h p v i vi c phay Thôọ ạ ợ ớ ệ

Trang 37

B2: Đi u ch nh m c ề ỉ ụ Cut Level

B3: Đi u ch nh ề ỉ Cutting Parameters, ch  đ  ti n daoế ộ ế

Trang 38

B4: Đi u ch nh ề ỉ Strategy (Chi n l c ch y dao) trong ế ượ ạ Cutting Parameters

Trang 40

B6: Đi u ch nh ề ỉ Corner ( Chuy n gi a các l p c t) trong ể ữ ớ ắ Cutting Parameters

Trang 41

B7: Đi u ch nh ề ỉ Feeds and Speeds ( T c đ  tr c chính và l ng ti n dao)ố ộ ụ ượ ế

B8:  Nh p ấ Generate đ  mô ph ng đ ng ch y dao, r i nh p ể ỏ ườ ạ ồ ấ OK

Trang 42

K T QU :Ế Ả

Trang 43

b) Phay bán tinh   

ch n ch  đ : ch n ọ ế ộ ọ Fixed­Contour vì kh  năng phân b  đi m, đa d ng ph ng án đi u khi n, ả ố ể ạ ươ ề ểgiúp nâng cao ch t lấ ượng b  m t.ề ặ

B1: Ch n ọ Fixed­contour và hi u ch nh theo ph ng pháp phay Bán Tinhệ ỉ ươ

B2: Thay đ i 1 vài thông s  chính, còn l i, gi ng cách thay đ i thông s  c a ổ ố ạ ố ổ ố ủ Cavity Mill

k t qu :ế ả

Trang 44

c) Phay tinh

ch n ch  đ : ch n ọ ế ộ ọ Zlevel vì kh  năng phay Tinh trên các b  m t d c, VD nh  mai rùa.ả ề ặ ố ư

B1: Ch n ọ Zlevle Profile, thay đ i thông s  theo pp phay Tinhổ ố

Trang 45

B2: Thay đ i thông s  chính, còn l i cách tinh ch nh nh  các pp khác.ổ ố ạ ỉ ư

Trang 46

K t qu :ế ả

Trang 47

6 Xu t file NC

a) Nh p vào ấ Workpiece, r i ch n ồ ọ Post Process

Trang 48

b) Ch n ọ Mill_3_Axis

c) Save file information d i d ng ướ ạ txt

Trang 50

d) File .txt thu đ cượ

7 S n ph m hoàn thi n:ả ẩ ệ

Trang 52

Ch ươ ng 5 Các b ướ c ráp máy HAAS đã v  vào th ẽ ư  

vi n­ machine tool builder

5.1 Cách làm c a machine tool builder 

Bước 1: Vào File  ch n All Applications ọ  Ch n Machine tool builder.ọ

Trang 53

Bước 2: B m vào bi u tấ ể ượng     thanh công c , B m ch n ph i vào  NO_NAME(s a thành ở ụ ấ ọ ả ửtên máy)  ch n Insert ọ  Ch n machine Base  Component. ọ

Bước 3:   h p th  tho i Create Machine Component,   m c Geometry Ở ộ ư ạ ở ụ  ch n chi ti t không ọ ếchuy n đ ng và ch n t a đ  góc c a chi ti t ể ộ ọ ọ ộ ủ ế  Ok

Bước 4:   m c MACHINE _BASEỞ ụ  chu t ph i ch n Insert ộ ả ọ  ch n Machine ọ

ComponentĐ t tên chi ti t là Z,  ch n nh ng chi ti t chuy n đ ng và góc t a đặ ế ọ ư ế ể ộ ọ ộ OK

Trang 54

Bước 5: Chu t ph i vào Z ộ ả  ch n Insert ọ  Axis Đ t tên và chi u chuy n đ ng c a đ ng c aặ ề ể ộ ủ ộ ủ  chi ti t ế  OK

Bước 6: Chu t ph i vào Zộ ả  ch n Insert ọ  Ch n Machine Component ọ  Đ t tên chi ti t là S, ặ ế

Ch n chi ti t quay theo tr c Z và góc t a đ , ch n Tool Mount (  m c Classify Junction) ọ ế ụ ọ ộ ọ ở ụ  OK

Trang 55

Bước 7: Nh n chu t Ph i vào Sấ ộ ả  ch n Insert ọ  Axis  Đ t S, chi u quay c a chi ti t theo ặ ề ủ ếchi u Z + và ch n Spindle (  m c Axis Type), chuy n các thông s  còn l i ề ọ ở ụ ể ố ạ  OK.

Bước  8: Nh n chu t ph i vào MACHINE_BASE  ấ ộ ả  ch n Insert ọ  Machine Component.   Ở

h p th  tho i Create Machine Componentộ ư ạ  Đ t tên Y, ch n chi t đ ng yên nh ng chuy n đ ng ặ ọ ế ứ ư ể ộtheo c a tr c X và Y và góc t a   tâm b  m t c a chi ti t ủ ụ ọ ở ề ặ ủ ế  OK

Trang 56

Bước 9: làm nh  bư ước Bước 4 và Bước 5 cho hai tr c Y,X.ụ

Bước 10: Nh n chu t ph i vào Xấ ộ ả  ch n Insertọ  Machine component.   h p th  tho i Create Ở ộ ư ạMachine Component, NEW_NAME thành SET UP, ch n góc t a đ  ọ ọ ộ  OK

Trang 57

Trong SET_UP t o thêm 3 ph n n a có tên là PART, BLANK, FIXTURE và ch n cùng m t góc ạ ầ ữ ọ ộ

t a đ ọ ộ

Trang 59

Bước 11: Nh n chu t ph i vào HASS_VF5 ấ ộ ả  Ch n Define Kinematic Chains. Trong h p th  ọ ộ ưtho i Define Kinematic Chains, ch n SET_UP   m c Part End ạ ọ ở ụ  OK. 

L u ý: mu n tra l i chuy n đ ng thì m  h p th  tho i Preview Motion và nh n vào bi u tư ố ạ ể ộ ở ợ ư ạ ấ ể ượng Show Machine Axis Positions

Bước 12: L u file và copy vào th  vi n c a NXư ư ệ ủ

5.2 Các b ướ ư c l u file vào th  vi n c a NX ư ệ ủ

Bước 1: M  Computer ­ở  vào th  m c installed_machines (C:\Program Files\Siemens\NX ư ụ11.0\MACH\resource\library\machine\installed_machines). 

Bước 2: Vào m t th  m c v  máy CNC 3 tr c. Coppy 3 th  m c cse­driver, graphics, ộ ư ụ ề ụ ư ụ

postprocessor và 1 m t file [tên th  m c]_tnc_mm. ộ ư ụ

Bước 3:   th  m c installed_machines, t o m t th  m c m i và đ i tên thành tên máy (Ở ư ụ ạ ộ ư ụ ớ ổ

Hass_vf5) và Paste 4 file m i coppy vào.ớ

Bước 4: Vào m c  th  m c graphics, xóa h t file, và coppy file máy c a mình vào.ụ ư ụ ế ủ

Bước 5: M  file [tên th  m c]_tnc­mm. S a l i: ở ư ụ ử ạ

MILL_3_AXIS,$

{UGII_CAM_LIBRARY_INSTALLED_MACHINES_DIR}sim01_mill_3ax\postprocessor\heidenhainTNC\sim01_mill_3ax_tnc_mm.tcl,$

{UGII_CAM_LIBRARY_INSTALLED_MACHINES_DIR}sim01_mill_3ax\postprocessor\heidenhainTNC\sim01_mill_3ax_tnc_mm.def

CSE_FILES, $

{UGII_CAM_LIBRARY_INSTALLED_MACHINES_DIR}sim01_mill_3ax\cse_driver\heidenhainTNC\sim01_mill_3ax_tnc.MCF  MILL_3_AXIS,$

{UGII_CAM_LIBRARY_INSTALLED_MACHINES_DIR}HASS_VF5\postprocessor\heidenhainTNC\sim02_mill_3ax_tnc_mm.tcl,$

{UGII_CAM_LIBRARY_INSTALLED_MACHINES_DIR}HASS_VF5\postprocessor\heidenhainTNC\sim02_mill_3ax_tnc_mm.def

CSE_FILES, $

{UGII_CAM_LIBRARY_INSTALLED_MACHINES_DIR}HASS_VF5\cse_driver\heidenhainTNC\HASS_VF5.MCF

Bước 6: Save as và đ t tên máy là HASS_VF5.ặ

Bước 7:   m c Ascii, m  file machine_database. Copy: Ở ụ ở

DATA|sim01_mill_3ax_tnc|MDM0101|3­Ax_Mill_Vertical|HeidenhainTNC|Example|$

{UGII_CAM_LIBRARY_INSTALLED_MACHINES_DIR}sim01_mill_3ax\sim01_mill_3ax_tnc.dat|1.000000|$

{UGII_CAM_LIBRARY_INSTALLED_MACHINES_DIR}sim01_mill_3ax\graphics\sim01_mill_3a

x và s a l i thành DATA|HASS_VF5|MDM0101|3­Ax_Mill_Horizontal|HeidenhainTNC|Example|$ử ạ{UGII_CAM_LIBRARY_INSTALLED_MACHINES_DIR}sim02_mill_3ax\sim02_mill_3ax_tnc.dat

|1.000000|$

{UGII_CAM_LIBRARY_INSTALLED_MACHINES_DIR}HASS_VF5\graphics\HASS_VF5 

Bước 8: Save l i file.ạ

5.3 M  m t ch ở ộ ươ ng trình gia công và g n máy vào ch y  ắ ạ

Trang 60

Bước 1: m  m c machine tool view, nh n chu t ph i vào tên máyở ụ ấ ộ ả  ch n Edit. Hi n ra h p th  ọ ệ ộ ưtho i Example, tên máyạ  ch n vào bi u tọ ể ượng   m c Retrieve Machine from Library.ở ụ

Bước 2:   h p th  tho i Library  Class Selection ở ộ ư ạ  ch n MILLọ  ch n tên máy m i g n vào ọ ớ ắ(HASS_VF5)  OK. Hi n ra h p th  tho i Part Mounting.ệ ợ ư ạ

Bước 3: Trong h p th  tho i Part Mounting ợ ư ạ  ch n chi ti t c n gia công ọ ế ầ  OK  OK

L u ý:ư  xem  mô ph ng chuy n đ ng c a máy khi gia công chi ti t   h p th  tho i Simulation ỏ ể ộ ủ ế ở ộ ư ạControl Panel. 

Ngày đăng: 11/07/2021, 08:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w