1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tài liệu CHƯƠNG 9DI TRUYEÀN HOÏC MENDEL Gregor Mendel (1822 – 1884) 1. MỘT SỐ KHÁI pdf

29 266 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Di truyền học Mendel
Chuyên ngành Sinh học - Di truyền
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 2,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gen: nhân tố di truyền xác định các tính trạng của sinh vật.. - Allele: chỉ các trạng thái khác nhau của một gen.. + Cá thể có hai allele giống nhau được gọi là đồng hợp tử homozygote

Trang 1

DI TRUYỀN HỌC MENDELCHƯƠNG 9

Trang 2

Gregor Mendel (1822 – 1884)

Trang 3

1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM

Trang 4

- Gen: nhân tố di truyền xác định các tính trạng của sinh vật

- Allele: chỉ các trạng thái khác nhau của một gen

+ Cá thể có hai allele giống nhau được gọi là đồng hợp tử (homozygote)

+ Cá thể có hai allele khác nhau được gọi là dị hợp tử (heterozygote)

- Kiểu gen (genotype): tập họp các tác nhân di truyền

của cá thể

- Kiểu hình (phenotype): Biểu hiện bên ngoài của

tính trạng, kết quả giữa sự tương tác của kiểu gen với môi trường bên ngòai

Trang 5

2 CÁC QUI LUẬT MENDEL

Trang 7

1 Lai đơn tính và qui luật giao tử thuần khiết

Trang 8

Sự phân ly tính trạng trong thí nghiệm lại đơn tính

Ở thế hệ F1:

Màu tím: tính trạng trội, ký hiệu: P Màu trắng: tính trạng lặn, ký hiệu: p

Trang 10

Các khái niệm:

- Tính trạng của sinh vật được qui định bởi gen -Mỗi tính trạng một sinh vật được qui định bởi hai allele, một nhận được từ cha và một từ mẹ

- Trong bộ gen của sinh vật nếu một trong hai allele của một gen có mang tính trạng trội thì cơ thể sinh vật sẽ có biểu hiện của tính trạng trội đó, allele còn lại sẽ mang tính trạng lặn

- Hai allele của cùng một tính trạng sẽ đi vào hai giao tử khác

nhau trong quá trình phát sinh giao tử (định luật phân ly

độc lập)

Trang 11

Định luật thứ nhất của Mendel

(qui luật phân ly độc lập/giao tử thuần khiết):

Trong cơ thể các gen tồn tại theo từng cặp, khi tạo thành giao tử thường cặp gen phân ly và mỗi gen đi vào một giao tử Sau khi hai giao tử giao phối với nhau, các gen tương ứng hợp lại thành từng cặp trong hợp tử.

Trang 12

2 Lai phân tích

Trang 13

3 Lai với 2 hay nhiều cặp tính trạng

3.1 Qui luật phân ly độc lập và tổ hợp tự do

Trang 14

Qui luật thứ hai của Mendel (qui luật phân ly độc lập và tái tổ hợp tự do):

Các gen của từng cặp trong phân bào giảm nhiễm phân ly nhau một cách độc lập với các thành viên của những cặp gen khác và chúng hợp lại trong các giao tử đang được tạo thành một cách ngẫu nhiên.

Trang 15

3.2 Lai với nhiều cặp tính trạng

Có thể lai với 3 cặp tính trạng hoặc nhiều hơn Với 3 cặp tính trạng sẽ có 64 tổ hợp:

Trang 16

3 CÁC KiỂU TƯƠNG TÁC GEN

Trang 18

a Tỷ lệ 9: 3: 3: 1

Sự di truyền hình dạng mào gà xảy ra theo cơ chế tương tác bổ trợ Đây là kiểu tương tác bổ trợ không làm sai lệch tỷ lệ phân ly và F2 có biểu hiện kiểu

hình tương ứng với kiểu gen như sau:

- 9 A-B-: mào hình quả óc chó do A và B bổ trợ cho nhau

- 3 A-bb: mào hình hoa hồng do sự biểu hiện riêng của A

- 3aaB-: mào hình hạt đậu do sự biểu hiện riêng của B

- 1 aabb: mào đơn do tác động bổ trợ của các gen lặn

Trang 19

b Tỷ lệ 9: 6: 1

Ở bí đỏ, hai cặp allele xác định hình dạng quả: tròn, dẹt

và dài

- Mỗi đôi allele A- hoặc B- đứng riêng cho quả tròn

- Các dạng A-B- do tương tác bổ trợ của A và B sẽ cho quả dẹt

- Hai đôi allele lặn kết hợp với nhau tạo ra quả dài

Lai các bí đỏ thuần chủng Aabb (quả tròn) và aaBB (quả tròn) với nhau:

- F1: A-B-: quả dẹt

- F2: 9 dẹt (A-B): 6 tròn (3A-bb và 3aaB-): 1 dài (aabb)

Trang 22

a Tương tác át chế trội với tỷ lệ 13: 3

Ở gà, hai kiểu gen CCII và ccii đều xác định màu lông trắng

- Màu trắng ở gen CCII là do gen C (color) tạo màu bị gen I (inhibitor) át đi

- Gen lặn ccii cho kiểu hình màu lông trắng do gen c tạo màu ở trạng thái đồng hợp tử lặn

Trang 23

b Tương tác át chế trội với tỷ lệ 12: 3: 1

Allele trội A ở một locus kìm hãm sự biểu hiện của B

Ngày đăng: 17/12/2013, 11:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tương ứng với kiểu gen như sau: - Tài liệu CHƯƠNG 9DI TRUYEÀN HOÏC MENDELGregor Mendel (1822 – 1884)1. MỘT SỐ KHÁI pdf
Hình t ương ứng với kiểu gen như sau: (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w