Hoạt động 2: Hớng dẫn HS kể chuyện - GV ghi đề bài lên bảng lớp: Hãy kể một câu chuyện em đã nghe hay đã đọc về những ngời biết sống đẹp, biết mang lại niềm vui, hạnh phúc cho ngời khác.[r]
Trang 1Tuần 17
Thứ hai, ngày 19 tháng 12 năm 2011
Tập đọc Ngu Công xã Trịnh Tờng
I Yêu cầu cần đạt :
- Đọc diễn cảm bài văn
- Hiểu ý nghĩa bài văn: Ca ngợi ông Lìn cần cù, sáng tạo, dám thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ; tranh minh hoạ trong SGK
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
HS1: Đọc bài Thầy cúng đi bệnh viện và trả lời câu hỏi: Cụ ún làm nghề gì? HS2: Đọc bài Thầy cúng đi bệnh viện và trả lời câu hỏi:
Khi mắc bệnh cụ đã tự chữa bằng cách nào? Kết quả ra sao?
- GV nhận xét
2 Dạy bài mới: (30 phút)
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
GV giới thiệu bài qua tranh minh hoạ
Hoạt động 2: Luyện đọc
- 1HS khá đọc cả bài, cả lớp theo dõi trong SGK
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
Đoạn 1: Từ đầu đến trồng lúa Đoạn 3: Tiếp đến xã Trịnh Tờng.
Đoạn 2: Tiếp theo đến trớc nữa Đoạn 4: Còn lại
- HS luyện đọc từ khó đọc: Trịnh Tờng, nhà nghèo, khuya, Phìn Ngan…
- HS đọc nối tiếp lần hai, kết hợp đọc thầm chú giải và giải nghĩa từ
- HS luyện đọc theo cặp
- 1HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài một lợt
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài
- 1 HS đọc đoạn 1 - Cả lớp đọc thầm
+ Ông Liền đã làm thế nào để đa đợc nớc về thôn?
- 1 HS đọc đoạn 2 - Cả lớp đọc thầm
+ Nhờ có mơng nớc tập quán canh tác và cuộc sống của thôn Phìn Ngan đã thay
đổi nh thế nào?
- 1 HS đọc đoạn 3 - Cả lớp đọc thầm
+ Ông Liền đã nghĩ ra cách gì để giữ rừng, bảo vệ dòng nớc?
- 1 HS đọc đoạn 1 - Cả lớp đọc thầm
+ Câu chuyện đã giúp em hiểu điều gì?
Hoạt động 4: Đọc diễn cảm
- GV đọc mẫu và hớng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 1
- HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm 2
- Đại diện nhóm thi đọc trớc lớp
- GV nhận xét, khen những HS đọc hay
3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)
GV nhận xét tiết học Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau
Chính tả
Nghe-viết: Ngời mẹ của 51 đứa con
I Yêu cầu cần đạt :
- Nghe - viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi (BT1)
- Làm đợc bài tạp 2
II Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
HS1: Tìm những từ ngữ chứa các tiếng ra, da, gia.
HS2: Tìm những từ ngữ chứa các tiếng : liêm, lim (cả lớp tìm vào vở nháp).
- GVnhận xét
2 Dạy bài mới: (30 phút)
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
GV nêu nhiệm vụ học tập
Trang 2Hoạt động 2: Viết chính tả
- GV đọc toàn bài chính tả một lợt
- GV tóm tắt nội dung bài chính tả
- Luyện viết những từ ngữ khó: Quãng Ngãi, cu mang, nuôi dỡng, bận rộn,
- GV đọc cho HS viết chính tả
- GV đọc cho HS khảo bài
- GV chấm một số bài
- GV nhận xét
Hoạt động 3: Luyện tập
- HS làm bài tập trong vở bài tập Tiếng Việt
Bài tập 1: Chép vần của từng tiếng trong câu thơ lục bát dới đây vào mô hình cấu tạo vần.
- HS làm bài cá nhân, GV theo dõi, giúp đỡ thêm
- GV hớng dẫn HS chữa bài
Bài tập 2: Viết lại những tiếng bắt vần với nhau trong câu thơ trên.
- HS tự làm bài rồi trình bày kết quả
- Hớng dẫn HS nhận xét, chữa bài GV nói thêm : trong thơ lục bát, tiếng thứ 6 của dòng 6 bắt vần với tiếng thứ 6 của dòng 8
3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau
Toán Luyện tập chung
I Yêu cầu cần đạt:
- Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và giải các bài toán liên quan đến
tỉ số phần trăm
II Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
- 2 HS nêu các dạng toán về tỉ số phần trăm đã hoc, qui tắc tính
- Gv nhận xét
2 Dạy bài mới: (30 phút)
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
GV nêu nhiệm vụ học tập
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1a: Tính HSKG làm cả
- HS tự làm bài
- GV theo dõi, giúp đỡ HS gặp khó khăn khi làm bài
- GV hớng dẫn HS chữa bài
Bài 2a: Tính HSKG làm cả
- HS nêu thứ tự thực hiện phép tính
- HS tự làm bài, GV theo dõi (2HS làm trên bảng phụ)
- Nhận xét, chữa bài
a (131,4 – 80,8) :2,3 + 21,84 x 2 = 50,6 : 2,3 + 43,68
= 22 + 43,68 = 65,68
Bài 3: Giải toán có lời văn.
- HS tự đọc và phân tích bài toán.Một số HS nêu cách làm bài
- HS tự làm bài, GV theo dõi, giúp đỡ (1HS làm trên bảng phụ)
- Nhận xét, chữa bài Giải
a Từ cuối năm 2000 đến cuối năm 2001 số ngời tăng thêm :
15785 – 15625 = 250 (ngời)
Tỉ số phần trăm số dân tăng thêm là :
250 : 15625 = 0,016 0,016 = 1,6%
b Từ cuối năm 2001 đến cuối năm 2002 số ngời tăng thêm là :
15875 x 1,6 : 100 = 254 (ngời) Cuối năm 2002 số dân của phờng đó là :
15875 + 254 = 16129 (ngời)
Trang 3ĐS : a 1,6%;
b 16129
Bài 4: Dành cho HS khá-giỏi
HS làm bài rồi nêu kết quả.
3 Củng cố, dặn dò : (5 phút)
GV nhận xét tiết học
Thứ ba, ngày 20 tháng 12 năm 2011
Toán Luyện tập chung
I Yêu cầu cần đạt :
-Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và giải các bài toán liên quan đến
tỉ số phần trăm
II Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
- 2 HS nêu các dạng toán về tỉ số phần trăm đã hoc, qui tắc tính
- Gv nhận xét
2 Dạy bài mới: (30 phút)
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
GV nêu nhiệm vụ học tập
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Viết các hỗn số sau thành số thập phân
- HS tự làm bài
- GV theo dõi, giúp đỡ HS gặp khó khăn khi làm bài
- GV hớng dẫn HS chữa bài
Cách 1: Chuyển phần phân số của hỗn số thành phân số thập phân rồi viết số thập phân tơng ứng
Cách 2: Thực hiện phép chia tử số của phần phân số cho mẫu số
Bài 2: Tìm X
- HS nêu các thành phần cha biết trong phép tính
- HS tự làm bài, GV theo dõi (2HS làm trên bảng phụ)
- Nhận xét, chữa bài
a x x 100 = 1,643 + 7,757
x x 100 = 9
x = 9 : 100
x = 0,09
b 0,16 : x = 2 – 0,4 0,16 : x = 1,6
x = 0,16 : 1,6
x = 0,1
Bài 3: Giải toán có lời văn.
- HS tự đọc và phân tích bài toán Một số HS nêu cách làm bài
- HS tự làm bài, GV theo dõi, giúp đỡ (1HS làm trên bảng phụ)
- Nhận xét, chữa bài
C1 Hai ngày đầu máy bơm hút đợc là: 35% + 40% = 70%(lợng nớc trong hồ)
Ngày thứ hai máy bơm hút đợc là: 100% - 75% = 25%(lợng nớc trong hồ)
Bài 4 (Dành cho học sinh khá giỏi): Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng(- HS tự
làm bài,GV theo dõi, giúp đỡ HS gặp khó khăn khi làm bài
- HS nêu và giải thích kết quả
- GV hớng dẫn HS chữa bài
3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)
GV nhận xét tiết học Dặn về nhà luyện tập thêm
Lịch sử
Ôn tập kiểm tra học kì I
I Yêu cầu cần đạt :
- Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ năm 1858 đến trớc chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ hành chính Việt Nam
- Bảng hệ thống các sự kiện đã học
Trang 4III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
HS1: Kể tên 7 anh hùng đợc Đại hội cán bộ và chiến sĩ thi đua bầu chọn
HS2: Kể về chiến công của 1 anh hùng mà em biết
- GV nhận xét
2 Dạy bài mới: (30 phút)
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
GV nêu nhiệm vụ học tập
Hoạt động 2: Ôn tập
- GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4
- HS thảo luận và hoàn thành phiếu học tập:
Phiếu học tập
Hoàn thành bảng sau:
Thời gian Sự kiện tiêu biểu ý nghĩa lịch sử Các nhân vật lịch
sử tiêu biểu Cuối 1945- năm
1946
19 -12 -1946
20-12-1946
20-12-1946 đến
tháng 2-1947
Thu-đông 1947
Thu đông 1950
Tháng 2-1951 đến
1-5-1952
- Đại diện nhóm trình bày - HS nhận xét
- GV chuẩn kiến thức
3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu
Ôn về từ và cấu tạo từ
I Yêu cầu cần đạt:
- Tìm và phân loại đợc từ đơn, từ phức; từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa; từ đồng âm,
từ nhiều nghĩa theo yêu cầu của các bài tập SGK
II Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
HS1: Xếp các tiếng đỏ, trắng, xanh, hồng, điều, bạch, biếc, đào, lục, son thành
những nhóm từ đồng nghĩa?
HS2: Đặt câu trong đó có sử dụng biện pháp so sánh hoặc nhân hoá
- GV nhận xét
2 Dạy bài mới: (30 phút)
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
GV nêu nhiệm vụ học tập
Hoạt động 2: Luyện tập
- HS làm bài tập trong vở bài tập Tiếng Việt
Bài tập 1: Lập bảng phân loại các từ theo cấu tạo.
- HS tự làm bài, GV theo dõi, giúp đỡ HS gặp khó khăn khi làm bài
- GV hớng dẫn HS chữa bài GV treo bảng phụ viết nội dung ghi nhớ
1.Từ có hai kiểu cấu tạo là từ đơn và từ phức
+Từ đơn gồm một tiếng
+Từ phức gồm hai hay nhiều tiếng
2.Từ phức gồm hai loại từ ghép và từ láy
- HS làm bài tập và báo cáo kết quả
- GV và cả lớp nhận xét,góp ý
Bài tập 2: Các từ trong mỗi nhóm dới đây quan hệ với nhau nh thế nào? Đánh dấu (+) vào ô trống thích hợp.
` - HS tự làm bài, GV chấm bài, nhận xét
Trang 5a Đánh trong các từ đánh cờ, đánh giặc, đánh trống là một từ nhiều nghĩa.
b.Trong veo, trong vắt, trong xanh là những từ đồng nghĩa với nhau
c.đậu trong các từ ngữ thi đậu, chim đậu trên cành, xôi đậu là những từ đồng âm với nhau
Bài tập 3: Tìm và viết lại các từ đồng nghĩa với những từ in đậm.
- HS làm bài rồi trình bày kết quả
- Hớng dẫn HS nhận xét, chữa bài
- Các từ đồng nghĩa với tinh ranh là tinh nghịch, tinh khôn, tinh ranh, ranh mãnh, ranh ma, ma lanh, khôn ngoan, khôn lõi
- Các từ đồng nghĩa với dâng là tặng, hiến, nộp, cho, biếu, đa.
- Các từ đồng nghĩa với êm đềm là êm ả, êm ái, êm dịu, êm ấm.
- Các từ dùng đúng nhất là: tinh ranh, dâng, êm đềm
3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau
Khoa học
Ôn tập học kì I
I Yêu cầu cần đạt :
Ôn tập các kiến thức về:
- Đặc điểm giới tính
- Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh cá nhân
- Tính chất, công dụng của một số vật liệu đã học
II Đồ dùng dạy học:
Vở bài tập Hình minh họa trang 68 SGK
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
HS1: Em hãy nêu đặc điểm và công dụng của một số loại tơ sợi tự nhiên?
HS2: Nêu đặc điểm và công dụng của một số loại tơ sợi nhân tạo?
- GV nhận xét
2 Dạy bài mới: (5 phút)
Hoạt động 1: Đặc điểm về giới tính:
- Tìm một số điểm giống nhau và khác nhau giữa bạn nam và bạn nữ ?
- Khi một em bé mới sinh dựa vào cơ quan nào của cơ thể để biết đó là bé trai hay bé gái ?
Hoạt động 2: Con đờng lây truyền một số bệnh
- GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm 2
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi:
+ Trong các bệnh: sốt xuất huyết, sốt rét, viêm não, viêm gan a, AIDS, bệnh nào lây qua cả đờng sinh sản và đờng máu?
- Đại diện nhóm trình bày - HS nhận xét
+ Các bệnh sau lây truyền qua đờng nào: sốt xuất huyết, sốt rét, viêm não, viêm gan A?
- GV kết luận
Hoạt động 3: Một số cách phòng bệnh
- GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4
- HS quan sát hình minh hoạ và cho biết:
+ Hình minh hoạ chỉ dẫn điều gì?
+ Làm nh vậy có tác dụng gì? Vì sao?
+ Thực hiện rửa tay trớc khi ăn và sau khi đi đại tiện, ăn chín, uống sôi còn phòng tránh đợc một số bệnh nào nữa?
- Đại diện nhóm trình bày - HS nhận xét
- GV chuẩn kiến thức
Hoạt động 4: Đặc điểm, công dụng của một số vật liệu
- GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4
- HS thảo luận và hoàn thành Bài tập 3 trong VBT KH5
- Đại diện nhóm trình bày - HS nhận xét
- GV chuẩn kiến thức
3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)
Trang 6- GV nhận xét tiết học.
- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau
Thứ t , ngày 21 tháng 12 năm 2011
Toán Giới thiệu máy tính bỏ túi
I Yêu cầu cần đạt :
Bớc đầu biết dùng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
II Đồ dùng dạy học:
Mỗi HS 1 máy tính bỏ túi
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
- 2 HS nêu các dạng toán về tỉ số phần trăm đã hoc, qui tắc tính
- Gv nhận xét
2 Dạy bài mới: (30 phút)
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
GV nêu nhiệm vụ học tập
Hoạt động 2: Làm quen với máy tính bỏ túi
- GV tổ chức cho HS làm việc cá nhân
- HS quan sát máy tính bỏ túi và trả lời câu hỏi:
+ Em thấy có những gì ở bên ngoài chiếc máy tính bỏ túi?
+ Hãy nêu những phím em đã biết trên bàn phím
+ Dựa vào nội dung các phím, em hãy cho biết máy tính bỏ túi có thể dùng làm gì?
- GV giới thiệu chung về máy tính bỏ túi
Hoạt động 3: Thực hiện các phép tính bằng máy tính bỏ túi
- GV yêu cầu HS ấn phím ON/C trên bàn phím và nêu: Nút này dùng để khởi
động cho máy làm việc
- HS thực hành cộng 25,3 + 7,09
- HS nêu cách bấm các phím - HS nhận xét
- GV chuẩn kiến thức
Hoạt động 4: Thực hành
Bài 1: Thực hiện các phép tính sau rồi kiểm tra kết quả bằng máy tính bỏ túi.
- HS tự làm bài rồi tự kiểm tra
- GV theo dõi, giúp đỡ HS gặp khó khăn khi làm bài
- GV hớng dẫn HS chữa bài
3 Củng cố, dặn dò : (5 phút)
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Yêu cầu cần đạt :
- Chọn đợc một truyện nói về những ngời biết sống đẹp, biết mang lại niềm vui hạnh phúc cho ngời khác và kể lại đợc rõ ràng, đủ ý, biết trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
Học sinh khá-giỏi: Tìm đợc 1 truyện ngoài SGK; kể chuyện một cách tự nhiên, sinh động
II Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
- 2 HS lần lợt lên kể câu chuyện có nội dung về một buổi sinh hoạt đầm ấm trong gia đình
- GV nhận xét
2 Dạy bài mới: (30 phút)
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
GV nêu nhiệm vụ học tập
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS kể chuyện
- GV ghi đề bài lên bảng lớp: Hãy kể một câu chuyện em đã nghe hay đã đọc về
những ngời biết sống đẹp, biết mang lại niềm vui, hạnh phúc cho ngời khác.
- Gạch chân dới những từ ngữ quan trọng trong đề bài
Trang 7- HS đọc gợi ý trong SGK.
- HS nêu tên câu chuyện mình định kể
Hoạt động 3: Kể chuyện
- HS kể chuyện theo nhóm 4, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- GV theo dõi, kiểm tra các nhóm làm việc
- HS thi kể chuyện trớc lớp, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- GV và cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể hay nhất, hấp dẫn nhất
3 Củng cố, dặn dò : (5 phút)
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau
Tập đọc
Ca dao về lao động sản xuất
I Yêu cầu cần đạt:
- Ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ lục bát
- Hiểu ý nghĩa của bài ca dao: Lao động vất vả trên ruộng đồng của những ngời nông dân đã mang lại cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho mọi ngời (trả lời đợc các câu hỏi SGK)
- Học thuộc lòng 2-3 bài ca dao
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong SGK
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
HS1: Đọc bài Ngu công xã Trịnh Tờng.
HS2: Nêu nội dung chính của bài
- GV nhận xét
2 Dạy bài mới: (30 phút)
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
GV giới thiệu bài qua tranh minh hoạ
Hoạt động 2: Luyện đọc
- 1HS khá đọc cả bài
- HS đọc nối tiếp từng phần lần 1
- HS đọc thầm chú giải và giải nghĩa từ
- HS luyện đọc theo cặp
- 1HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài một lợt
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài
- 1HS đọc lại bài ca dao
? Tìm những hình ảnh nói lên nỗi vất vả, lo lắng của ngời nông dân trong sản xuất Những câu nào thể hiện tinh thần lạc quan của ngời nông dân?
Tìm những câu ứng với mỗi nội dung dới đây:
+ Khuyên nông dân chăm chỉ cấy cày
+ Thể hiện quyết tâm trong lao động sản xuất
+ Nhắc ngời ta nhớ ơn ngời làm ra hạt gạo
- Nêu ý nghĩa của những câu ca dao trên?
Hoạt động 4: Đọc diễn cảm
- GV hớng dãn HS đọc diễn cảm, thuộc lòng
- HS luyện đọc theo nhóm
- HS thi đọc thuộc lòng
- GV nhận xét và khen những HS đọc hay
3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau
Thứ năm, ngày 22 tháng 12 năm 2011
Tập làm văn
Ôn tập về viết đơn
I Yêu cầu cần đạt :
- Biết điền đúng nội dung vào một lá đơn in sẵn (BT1)
Trang 8-Viết đợc đơn xin học môn tự chọn Ngoại ngữ hoặc Tin học đúng thể thức,đủ nội dung cần thiết
KNS: Giải quyết vấn đề.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
- Bảng học nhóm
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
- 2 HS lần lợt đọc biên bản đã viết ở tiết tập làm văn trớc
- GV nhận xét
2 Dạy bài mới: 30 phút)
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
GV nêu nhiệm vụ học tập
Hoạt động 2: Luyện tập
- HS làm bài tập trong vở bài tập Tiếng Việt
Bài tập 1: Điền vào chỗ trống để hoàn thành đơn xin học sau đây:
- HS tự làm bài, GV theo dõi, giúp đỡ HS gặp khó khăn khi làm bài
- Một số HS trình bày lá đơn hoàn chỉnh
- GV hớng dẫn HS nhận xét, chữa bài
Bài tập 2: Em hãy viết đơn gửi Ban Giám hiệu xin đợc học môn tự chọn về ngoại ngữ hoặc tin học.
- HS tự làm bài, GV theo dõi, hớng dẫn thêm
- Một số HS trình bày bài làm
- Hớng dẫn HS nhận xét, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu
Ôn tập về câu
I Yêu cầu cần đạt :
- Tìm đợc 1câu cảm, 1 câu hỏi, 1 câu kể, 1câu cầu khiến, và nêu đợc dấu hiệu của mỗi câu(BT1)
- Phân loại đợc các kiểu câu kể (Ai làm gì?, Ai thế nào? Ai là gì?), xác định đợc chủ ngữ, vị ngữ trong từng câu theo yêu cầu
- Biết xác định thành phần chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ của câu
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
- Bảng học nhóm
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
HS1: Lập bảng phân loại các từ trong khổ thơ:
Hai cha con …
………
Bóng con tròn chắc nịch
HS2: Tìm từ đồng nghĩa với từ in đậm trong bài Cây rơm.
- GV nhận xét
2 Dạy bài mới: (30 phút)
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
GV nêu nhiệm vụ học tập
Hoạt động 2: Luyện tập
- HS làm bài tập trong vở bài tậpTiếng Việt
Bài tập 1: Đọc mẩu chuyện vui “Nghĩa của từ “cũng”, thực hiện các yêu cầu sau:
a) Viết một câu hỏi, một câu kể, một câu cảm, một câu khiến có trong mẩu chuyện b) Ghi lại những dấu hiệu của mỗi kiểu câu nói trên.
Nhắc lại một số kiến thức về câu: Các kiểu câu
Chức năng Các từ đặc biệt Dấu câu
Câu hỏi
Câu kể
Trang 9Câu khiến
Câu cảm
- HS tự làm bài, GV theo dõi, giúp đỡ HS gặp khó khăn khi làm bài.
- Một số HS trình bày kết quả
- GV hớng dẫn HS nhận xét, chữa bài
Bài tập 2: Chép các kiểu câu kể và thành phần của các câu ấy có trong mẩu chuyện sau vào ô thích hợp trong bảng:
- HS làm bài theo nhóm 4, GV theo dõi, hớng dẫn thêm
- Một số HS trình bày bài làm của nhóm
- Hớng dẫn HS nhận xét, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau
Toán
Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán
về tỉ lệ phầntrăm
I Yêu cầu cần đạt :
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để hỗ trợgiải các bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm
II Đồ dùng dạy học:
Mỗi HS 1 máy tính bỏ túi
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
- GV đọc một số phép tính cho HS bấm máy và nêu kết quả
- GV nhận xét
2 Dạy bài mới: (30 phút)
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
GV nêu nhiệm vụ học tập
Hoạt động 2: Hớng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để giải về tỉ số phần trăm
a Tìm tỉ số phần trăm của 7 và 40.
- GV tổ chức cho HS làm việc cá nhân
- HS tìm tỉ số phần trăm của 7 và 40 theo hớng dẫn của GV
b Tính 34% của 56
- GV hớng dẫn HS từng bớc để tính 34% của 56
- HS thực hành
c Tìm một số biết 65% của nó bằng 78.
Tơng tự các phần trên
Hoạt động 3: Luyện tập
- HS làm bài tập trong SGK vào vở bài tậpToán
Bài 1 (dòng 1,2): Dùng máy tính bỏ túi để tình tỉ số phần trăm và viết kết quả vào cột.
- HS tự làm bài rồi tự kiểm tra
- GV theo dõi, giúp đỡ HS gặp khó khăn khi làm bài
- GV hớng dẫn HS nêu kết quả rồi chữa bài
Bài 2 (dòng 1,2): Dùng máy tính bỏ túi để tính kết quả.
- HS tự làm bài rồi nêu kết quả
- Nhận xét, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau