1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Bài giảng Các rối loạn đông máu trong HSCC doc

38 844 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các rối loạn đông máu trong hscc
Tác giả Bs Vũ Thế Hồng
Trường học Trường Đại Học Y Dược
Chuyên ngành Y học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 119,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các rối loạn đông máu trong HSCC Bs Vũ Thế Hồng... Tình huống lâm sàng BN nữ 75 tuổi, xuất huyết tiêu hoá nặng, điều trị nội khoa thất bại, truyền 6 ĐV máu trong 2 ngày, được mổ cắt 2/3

Trang 1

Các rối loạn đông máu trong

HSCC

Bs Vũ Thế Hồng

Trang 2

Tình huống lâm sàng

 BN nữ 75 tuổi, xuất huyết tiêu hoá

nặng, điều trị nội khoa thất bại,

truyền 6 ĐV máu trong 2 ngày, được

mổ cắt 2/3 dạ dày (ổ loét bờ cong

nhỏ đang chảy máu) Sau mổ truyền máu 1 ĐV/ngày, Fortum 2 g/ngày,

Metronidazole 1,5 g/ngày Ngày thứ

3 được mời hội chẩn do đi ngoài

phân đen, chảy máu vết mổ

Trang 3

Tình huống lâm sàng

 Khám: Tỉnh, NM nhợt, không sốt, M 90,

HA 120/80, tự thở 18 Tim-phổi:BT Bụng mềm, đau vết mổ, máu tụ rộng dưới da bụng, máu tươi rỉ ra từ vết khâu Phân

đen như bã cà fê, 1 lần/ngày Không xuất huyết dưới da.

 XN: Hb 120, BC 10.000, TC 160.000, MC:

3 phút INR 2, APTT 12,5 s (BT),

Fibrinogen 4 g/l TT: BT.

Trang 4

Tình huống lâm sàng

 Chẩn đoán nguyên nhân chảy máu?

 Điều trị?

Trang 5

Tình huống lâm sàng

 BN nam 60 tuổi, chẩn đoán sốc

nhiễm khuẩn do nhiễm khuẩn tiết niệu ngày thứ 3, đang điều trị tại khoa ĐTTC Xuất hiện chảy máu nhiều ở vết tiêm chọc

 XN: INR 1,5, APTT 20, Fibrinogen 0,8 g/l, TC 80.000, TT kéo dài

 Bil TP 40 Mg, GT 20 Mg

Trang 6

Tình huống lâm sàng

 Chẩn đoán nguyên nhân RLĐM

 Điều trị

Trang 7

Đ i c ại cương ương ng

 Các rối loạn đông cầm máu khá hay gặp trong khoa HSCC

Trang 8

Quá trình cầm-đông máu

Cầm máu: tiểu cầu, von Willebrand, TAX2.

Đông máu

Nội sinh: XII, XI, IX, VIII

Ngoại sinh: VII, IX

Tiêu cục máu đông

Chất chống đông tự nhiên:

PGI2

Antithrombin III

Thrombomodulin: Protein C, S

Trang 11

Quá trình đông máu

Trang 12

Tiền sử gia đình về chảy máu.

Bệnh gan, thận, suy dinh d ỡng, ác tính.

Trang 14

XÐt nghiÖm

Trang 15

Xét nghiệm

PT (Prothrombin time): 11-14 s

TF (tissue thromboplastin) + HT (Ca)

Ngoại sinh: VII, X (V, Prothombin, Fibri)

INR

aPTT (Howell?): 22-36 s

PL + HT (Ca)

Nội sinh: XII, XI, IX, VIII

YTĐM >30% để duy trì aPTT.

Trang 17

C¸c rèi lo¹n th êng gÆp

Trang 18

BÖnh von Willebrand

 vW do tÕ bµo néi m¹c hoÆc

Megakaryocytes tiÕt ra

 Tån t¹i trong HT ë d¹ng Multimer

 Hai chøc n¨ng:

 Duy tr× yÕu tè VIII

 CÇu nèi cña Ib, IIb/IIIa víi collagen

 Di truyÒn NST tréi, gåm ba type

 ThiÕu hôt sè l îng (type I, III), hoÆc chÊt l îng (type II) cña yÕu tè vW

Trang 19

 Thơì gian MC, định l ợng VIII, VIII antigen

 Trong HSCC, thuờng dựa vào LS, tiền sử

gia đình

Trang 20

Bệnh von Willebrand

Điều trị: tuỳ mức độ

 Demopressin (DDAVP) dùng trong chảy máu nhẹ và dự phòng khi làm tiểu phẫu

 Bù vW/VIII (Humate P)

 Estrogen, chất ức chế tiêu fibrin

(tranxamine)

Trang 21

ThiÕu hôt yÕu tè XI

Trang 22

ThiÕu hôt yÕu tè XI

Trang 23

Gi¶m tiÓu cÇu

Trang 24

Giảm tiểu cầu do thu c ốc

 T i sao? ại cương

Gi m s n xuất: thiazide, amrinone, ảm sản xuất: thiazide, amrinone, ảm sản xuất: thiazide, amrinone, EtOH, bactrim, hoá chất.

Tăng tiêu thụ: quinine, heparin,

rifampin, sulfamide, penicilline, valproic.

 Khi nào nghĩ đến?

Đang dùng thuốc

Dừng thì hết

Trang 25

Gi¶m tiÓu cÇu do thu c ốc

Trang 26

Gi¶m tiÓu cÇu do Heparin

(HIT, heparin induced thrombocytopenia)

 Lµ g×? Gi¶m TC sau dïng Heparin

 Sím tuÇn ®Çu

 Muén: sau 1 tuÇn

 T¹i sao? IgG kh¸ng PF+Heparin

Trang 27

(TTP, Thrombocytopenia Thrombotic Purpura

HUS, Hemolytic Uremic Syndrome)

 Lµ g×? T¨ng kÕt dÝnh TC ë vi m¹ch do t¨ng vWF polymer.

Trang 28

§«ng m¸u néi qu¶n r¶i r¸c

(DIC, Disseminated Intravascular Coagulation)

H×nh thµnh bÊt th êng Fibrin trong lßng m¹ch.

Trang 29

§«ng m¸u néi qu¶n r¶i r¸c

(DIC, Disseminated Intravascular Coagulation)

Trang 30

§«ng m¸u néi qu¶n r¶i r¸c

(DIC, Disseminated Intravascular Coagulation)

Trang 31

§«ng m¸u néi qu¶n r¶i r¸c

(DIC, Disseminated Intravascular Coagulation)

Trang 34

Bệnh gan

 Tại sao rối loạn đông máu?

 Fibrinogen, II, VII, IX, X, XII giảm

 Rối loạn chức năng Fibrinogen

 Tăng PDF do thải kém

 Giảm tiểu cầu do c ờng lách

 Điều trị khó khăn

 Vitamin K1 10 mg/ngày 3 ngày

 Bù Plasma t ơi, tiểu cầu

Trang 35

Chất kháng YTĐM (Anticoagulant)

 Kháng thế ức chế hoạt động của

YTĐM

 Hay gặp với VIII, IX

 aPTT, PT dài không hết sau khi trộn với

Trang 36

TruyÒn m¸u nhiÒu

(Massive Transfusion)

 Khi nµo? >10 UI/24 giê

 T¹i sao? gi¶m

Trang 37

Dự phòng huyết khối

trong ICU

 Tại sao? Tăng đông (Virchow s triad)’s triad)

 Bẩm sinh: PC, PS, ATIII, APS, FVL

 Mắc phải trong khoa HSCC

Chấn th ơng nhu mô (mổ, chấn th ơng)

Trang 38

Dự phòng huyết khối

 Biện pháp

 Thuốc

UH 5.000 UI dd/12 giờ, aPTT g/hạn cao

Enoxaparin 40 mg /24 giờ hoặc 30 mg/

12 giờ

Warfarin INR 2.5

 Cơ học: tất chun giãn, bơm hơi

 Vận động sớm

Ngày đăng: 17/12/2013, 11:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Hình thành bất thường Fibrin trong lòng mạch. - Tài liệu Bài giảng Các rối loạn đông máu trong HSCC doc
Hình th ành bất thường Fibrin trong lòng mạch (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w