1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KIEM TRA HKII SINH 9

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 19,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

13/ Bán cầu dịa não là trung ương thần kinh của các phản xạ có điều kiện là: a.. Trí nhớ, trí khôn d.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS MỸ PHƯỚC A

Người soạn: Lý Thị Sà Phên

KIỂM TRA HKII NĂM HỌC 2012 - 2013 MÔN: SINH HỌC KHỐI: 8

Thời gian: 60 phút ( Không kể giao đề )

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức : Giúp học sinh củng cố lại những kiến thức cơ bản ở các chương : Bài tiết, Da, Thần

kinh và giác quan,

2 Kỹ năng :Rèn kỹ năng làm bài của học sinh.

3.Thái độ : Giáo dục các em có ý thức làm bài nghiêm túc trong thi cử

II MA TRẬN ĐỀ:

Mức độ

Chủ đề

Tổng

Chương VI:

Trao đổi chất vá

năng lượng

( 3 tiết)

Số câu

Điểm/ TL

Vitamin

và muối khoáng

1câu

1 câu 0,25đ

=2,5%

0,25đ = 2,5%

Chương VII:

Bài tiết

(3 tiết)

Số câu

Điểm/ TL

Biết được cơ quan bài tiết nước tiểu

Cấu tạo thận

2câu

1 câu 0.25đ=2 5%

1 câu 0,25đ=

Chương VIII:

Da

(2 tiết)

Số câu

Điểm/ TL

Chức năng của da

1 Câu 0,25đ=2, 5%

1 Câu 0,25đ=

Chương IX:

Thần kinh và

giác quan

(12tiết)

-Hoạt động thần kinh cấp cao

C 4 -Chức năng

- Cấu tạo và chức năng của não trung gian

-Tật của mắt C5 -Cấu tạo của

bộ não -Cấu tạo của

-Vận dụng một số bệnh viêm màng não

Cấu tạo của não trung gian và tiểu não

Giải thích PXCĐ K câu3

Trang 2

của tai -Nêu được bộ phận của HTK

và tiểu não

tai

9 câu

Số câu

Điểm/ TL

2 câu 0,75đ=7 ,5%

1 câu 2đ=

20%

2 câu 0,75đ=

7,5%

1 câu 0.25đ=

2.5%

1 câu 0.25đ=

2.5%

1 câu 1.5đ=1 5%

3.5đ=35

%

Chương X: Nội

tiết

(5tiết)

Số câu

Điểm/ TL

-Vị trí, vai trò, chức năng của tuyến yên

Tác dụng của hoocmô C7

Vai trò của tuyến yên C2

5câu 2.5đ=25

%

3 câu 0,75đ=7 ,5%

1 câu 0,25 đ=2,5

1 câu 1,5đ=

15%

Chương XI:

Sinh sản

(5tiết)

Số câu

Điểm/ TL

Các bệnh lây qua đường tình dục C3

1Câu 0,25 đ

1 câu 0,25đ=

2,5%

1 câu 0.25đ= 2.5%

Tổng 7câu

1.75 điểm=

17.5%

1 câu

2 đ=

20%

5câu 1.25 điểm 10%

2 câu 0.5đ 2.5%

1 câu 2đ 20%

2 câu 0.5đ=2 5%

1 câu 2đ 20%

19 câu 10đ= 100%

III/ ĐỀ

Tên: MÔN: SINH HỌC – KHỐI 8

Đề 1

Trang 3

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 4 điểm )

Khoanh tròn một chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất trong các câu sau :( Mỗi câu đúng 0,25 điểm )

1/ Ở tuổi đang lớn cần cung cấp thức ăn như thế nào để cơ thể phát triển tốt ?

a Thức ăn có nhiều prôtêin và canxi b Thức ăn có nhiêu prôtêin và vitamin

c Thức ăn có nhiều vitamin và chất xơ d Thức ăn có nhiều lipit và prôtêin

2/ Ở thận các đơn vị chức năng gồm :

a Nang cầu thận , cầu thận b Nang cầu thận , ống thận

c Ống thận , cầu thận d Cầu thận , nang cầu thận, ống thận

3/ Khi trời quá nóng da có phản ứng gì?

a Mao mạch dưới da dãn tiết mồ hôi nhiều b Mao mạch dưới da dãn

c Mao mạch dưới da co d Mao mạch dưới da co , cơ chân lông co

4/ Khả năng nào dưới đây chỉ có ở người mà không có ở động vật ?

a Phản xạ có điều kiện b Tư duy trừu tượng

c Phản xạ không điều kiện d Trao đổi thông tin

5/ Viễn thị là gì ?

a Là tật mà mắt có khả năng nhìn gần b Là tật mà mắt có khả năng nhìn xa

c Là tật mà mắt không có khả năng nhìn d Là tật mắt có khả năng nhìn rõ

6/ Vị trí của tuyến yên là :

a Nằm ở nền sọ , vùng dưới đồi b Nằm ở trước sụn giáp của thanh quản

c Nằm sau thanh quản d Nằm sau vùng đồi

7/ Insulin có tác dung gì ?

a Làm tăng đường huyết b Làm giảm đường huyết khi đường huyết tăng

c Làm tăng lượng canxi d Làm giảm lượng canxi

8/ Nguyên nhân gây hội chứng AIDS là :

a Do vi rút HIV sống kí sinh trong cơ thể người b Do quan hệ tình dục bừa bãi

c Do tiêm chích ma túy d Do song cầu khuẩn kí sinh trong cơ thể người

9/ Cơ quan bài tiết nào là chủ yếu và quan trọng nhất ?

a Phổi thải khí cacbonic và hơi nước b Da thải mồ hôi

c Thận thải nước tiểu d Thận thải nước tiểu, da thải mồ hôi

10/ Chức năng cùa da là:

a Bảo vệ cơ thể b Cảm giác

c Bài tiết mồ hôi và điều hòa thân nhiệt d Bảo vệ cơ thể, cảm giác, bài tiết mồ hôi, điều hòa thân nhiệt

11/ Trên vỏ não, vùng thị giác nằm ở đâu?

a Thùy đỉnh b Thùy thái dương c Thùy chẩm d Thùy trán

12/ Tai ngoài có bộ phận nào giữ nhiệm vụ hứng sóng âm?

a Vành tai b Ống tai c Màng nhĩ d Vành tai, ống tai

13/ Bán cầu dịa não là trung ương thần kinh của các phản xạ có điều kiện là:

a Cảm giác b Ý thức c Trí nhớ, trí khôn d Cảm giác, ý thức, trí nhớ

14/ Bệnh viêm màng nào là do:

a Virut có trong các mạch máu não gây nên b Huyết áp tăng gây vỡ mạch máu não

c Vi khuẩn có trong dịch não tủy, làm dịch não tủy hóa đục d Virut có trong dịch não tủy

15/ Các tế bào thụ cảm thính giác nằm ở:

a Ống tai b Xương tai c Ống bán khuyên d Cơ quan Coocti

16/ Rãnh đỉnh ngăn cách giữa?

a Thùy trán và thùy đỉnh b Thùy trán và thùy thái dương

c Thùy thái dương và thùy chẩm d Thùy trán và thùy chẩm

II TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1 : Trình bày cấu tạo và chức năng cơ bản của não trung gian và tiểu não ? (2 điểm )

Câu 2: Tuyến yên có vai trò như thế nào ? ( 2 điểm ).

Trang 4

Câu 3: Hãy giải thích Trạng Quỳnh đã thành lập phản xạ gì để biến con mèo của vua thành con mèo của mình ,

trong câu chuyện Con mèo của Trạng Quỳnh ? ( 2 điểm )

Bài làm

Tên: MÔN: SINH HỌC – KHỐI 8

Đề 2

Trang 5

Điểm Nhận xét của giáo viên

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 4 điểm )

Khoanh tròn một chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất trong các câu sau :( Mỗi câu đúng 0,25 điểm

1/ Cơ quan bài tiết nào là chủ yếu và quan trọng nhất ?

a Phổi thải khí cacbonic và hơi nước b Da thải mồ hôi

c Thận thải nước tiểu d Thận thải nước tiểu, da thải mồ hôi

2/ Trên vỏ não, vùng thị giác nằm ở đâu?

a Thùy đỉnh b Thùy thái dương c Thùy chẩm d Thùy trán

3/ Chức năng cùa da là:

a Bảo vệ cơ thể b Cảm giác

c Bài tiết mồ hôi và điều hòa thân nhiệt d Bảo vệ cơ thể, cảm giác, bài tiết mồ hôi, điều hòa thân nhiệt

4/ Bán cầu dịa não là trung ương thần kinh của các phản xạ có điều kiện là:

a Cảm giác b Ý thức c Trí nhớ, trí khôn d Cảm giác, ý thức, trí nhớ

5/ Bệnh viêm màng nào là do:

a Virut có trong các mạch máu não gây nên b Huyết áp tăng gây vỡ mạch máu não

c Vi khuẩn có trong dịch não tủy, làm dịch não tủy hóa đục d Virut có trong dịch não tủy

6/ Tai ngoài có bộ phận nào giữ nhiệm vụ hứng sóng âm?

a Vành tai b Ống tai c Màng nhĩ d Vành tai, ống tai

7/ Các tế bào thụ cảm thính giác nằm ở đâu?

a Ống tai b Xương tai c Ống bán khuyên d Cơ quan Coocti

8/ Rãnh đỉnh ngăn cách giữa?

a Thùy trán và thùy đỉnh b Thùy trán và thùy thái dương

c Thùy thái dương và thùy chẩm d Thùy trán và thùy chẩm

9/ Ở tuổi đang lớn cần cung cấp thức ăn như thế nào để cơ thể phát triển tốt ?

a Thức ăn có nhiều prôtêin và canxi b Thức ăn có nhiêu prôtêin và vitamin

c Thức ăn có nhiều vitamin và chất xơ d Thức ăn có nhiều lipit và prôtêin

10/ Khi trời quá nóng da có phản ứng gì?

a Mao mạch dưới da dãn tiết mồ hôi nhiều b Mao mạch dưới da dãn

c Mao mạch dưới da co d Mao mạch dưới da co , cơ chân lông co

11/ Viễn thị là gì ?

a Là tật mà mắt có khả năng nhìn gần b Là tật mà mắt có khả năng nhìn xa

c Là tật mà mắt không có khả năng nhìn d Là tật mắt có khả năng nhìn rõ

12/ Ở thận các đơn vị chức năng gồm :

a Nang cầu thận , cầu thận b Nang cầu thận , ống thận

c Ống thận , cầu thận d Cầu thận , nang cầu thận, ống thận

13/ Vị trí của tuyến yên là :

a Nằm ở nền sọ , vùng dưới đồi b Nằm ở trước sụn giáp của thanh quản

c Nằm sau thanh quản d Nằm sau vùng đồi

14/ Nguyên nhân gây hội chứng AIDS là :

a Do vi rút HIV sống kí sinh trong cơ thể người b Do quan hệ tình dục bừa bãi

c Do tiêm chích ma túy d Do song cầu khuẩn kí sinh trong cơ thể người

15/ Khả năng nào dưới đây chỉ có ở người mà không có ở động vật ?

a Phản xạ có điều kiện b Tư duy trừu tượng

c Phản xạ không điều kiện d Trao đổi thông tin

16/ Insulin có tác dung gì ?

a Làm tăng đường huyết b Làm giảm đường huyết khi đường huyết tăng

c Làm tăng lượng canxi d Làm giảm lượng canxi

II TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1 : Trình bày cấu tạo và chức năng cơ bản của não trung gian và tiểu não ? (2 điểm )

Trang 6

Câu 2: Tuyến yên có vai trò như thế nào ? ( 2 điểm ).

Câu 3: Hãy giải thích Trạng Quỳnh đã thành lập phản xạ gì để biến con mèo của vua thành con mèo của mình ,

trong câu chuyện Con mèo của Trạng Quỳnh ? ( 2 điểm )

Bài làm

IV ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

A/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 ĐIỂM)

Mỗi câu học sinh khoanh đúng 0.25 điểm :

Trang 7

B/TỰ LUẬN : (6 ĐIỂM)

Câu 1 Cấu tạo và chức năng cơ bản của não trung gian và tiểu não

- Não trung gian : Cấu tạo gồm đồi thị và dưới đồi thị ,đồi thị và các nhân xám vùng dưới đồi là chất xám (0.5đ)

- Chức năng điều khiển quá trình trao đổi chất và điều hòathân nhiệt (0.5đ)

- Tiểu não : Cấu tạo chất xám nằm ở ngoài, chất trắng là đường dẫn truyềnliên hệ giữa tiểu não với các phần khác của hệ thần kinh (0.5đ)

- Chức năng điều hòa phối hợp các cử động phức tạp và giữ thăng bằng cơ thể (0.5đ)

Câu 2 Tuyến yên có vai trò như thế nào :

- Tuyến yên nằm ở nền sọ , có liên quan tới vùng dưới đồi 0,25đ

- Gồm 3 thùy : Thùy trước , thùy giữa và thùy sau 0,5đ

+ Chức năng : Thùỳ trước kích thích hoạt động của nhiều tuyến nội tiết khác, ảnh hưởng đến sự tăng trưởng, sự trao đổi Glucôzơ , chất khoáng 0,25đ

+ Thùy sau : Tiết hoocmôn điều hòa trao đổi nước , sự co thắt các cơ trơn ( ở tử cung ) 0,25đ

+ Thùy giữa chỉ phát triển ở trẻ nhỏ , có tác dụng đối với sự phân bố sắc tố da 0,25đ

- Hoạt động của tuyến yên chịu sự điều khiển trực tiếp hoặc gián tiếp của hệ thần kinh 0,5đ

Câu 3 Trạng Quỳnh đã thành lập phản xạ có điều kiện đối với con mèo của vua bằng cách dọn 2 đĩa

cơm cho mèo ăn,1đĩa cơm với thịt và 1đĩa cơm với xương (0.5 đ)

Mèo đến ăn đĩa cơm thịt bị đánh ,đến ăn đĩa cơm xương được vuốt ve (0.5đ)

sau nhiều lần như thế thành thói quen , mèo chỉ ăn cơm với đĩa có xương (0.5đ)

Trạng Quỳnh đã thành lập cho mèo phản xạ có điều kiện ( 0.5 đ )

Ngày đăng: 11/07/2021, 03:28

w