Cá nhân, nhóm , lớp IV/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Ổn định 2.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra chuẩn bị của HS 3.Bài mới + 1HS đọc lại bài báo: Alô, Đô-rê-mon *Giới [r]
Trang 11.Kiến thức: - Kiểm tra tập trung vào việc đánh giá :
- Kiến thức và kĩ năng đọc, viết số có đến 5 chữ số
- Sắp xếp 4 số có 5 chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn Thực hiện phép tính cộng,trừ các số có 5 chữ số, nhân số có 5 chữ số với số có một chữ số (có nhớ khôngliên tiếp), chia số có 5 chữ số cho số có một chữ số
2.Kĩ năng:
- Xem đồng hồ và nêu kết quả bằng hai cách khác nhau
- Giải bài toán có đến 2 phép tính
3.Thái độ:
-Yêu môn học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.Chuẩn bị của gv:Đề kiểm tra
2 Chuẩn bị của hs :Giấy, bút
III/ DỰ KIẾN HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
Trang 2Câu4 :(1.5đ): Ngày đầu cửa hàng bán được 230m vải Ngày thứ hai bán được 340m vải Ngày thứ ba bán được một số m vải bán được trong cả hai ngày đầu Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải
Câu 5 : ( 1 ,5 điểm)
5 kho thóc chứa 50500kg thóc Hỏi 7 kho thóc như thế chứa tất cả bao nhiêu ki- lô gam thóc?
Câu 6: Có 2 chuồng gà Chuồng thứ nhất có 368 con gà , chuồng thứ hai có số con gà bằng chuồng thứ nhất Mỗi con gà trung bình đẻ 7 trứng Hỏi cả hai chuồng gà đẻ được bao nhiêu quả trứng ? ( 1,5 điểm )
III Học sinh làm bài
IV Chấm chữa bài sửa lỗi
V Nhận xét, đánh giá tiết học.
V.ĐIỀU CHỈNH BỔ XUNG SAU TIẾT DẠY
Tiết 3+4 TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN
CÓC KIỆN TRỜI I/MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: A Tập đọc
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý đọc đúng các từ ngữ: nắng hạn ,nứt lẻ, chum nước ,nấp náo động ,nổi giận ,lưỡi tầm sét, nổi loạn
- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật (Cóc, Trời)
2 Rèn kĩ năng đọc- hiểu:
- Hiểu nghĩa từ: thiên đình náo động, lưỡi tầm sét, địch thủ, túng thế, trần gian
2.Kĩ năng:
-Rèn kĩ năng đọc
3.Thái độ:
- Hiểu nội dung chuyện: Do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nên Cóc và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của Trời, buộc Trời phải làm mưa cho hạ giới.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
B Kể chuyện
Kể được một đoạn câu truyện bằng lời của một nhân vật trong chuyện, dựa theo tranh minh hoạ SGK
*Biết kể lại toàn bộ câu chuyện theo lời của một nhân vật
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.Chuẩn bị của gv:Sgk, Tranh minh hoạ truyện trong SGK.
2 Chuẩn bị của hs :Sgk,vbt
III/ DỰ KIẾN HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
Cá nhân, nhóm , lớp
Trang 3IV/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
- GV HD học sinh hiểu nghĩa các từ
khó được chú giải ở cuối bài
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
+ Đọc cả bài
*HĐ2: HD học sinh tìm hiểu bài:
H: Vì sao Cóc phải lên kiện Trời?
Cóc sắp xếp đội ngũ như thế nào trước
khi đánh trống?
Kể lại cuộc chiến đấu của hai bên?
Sau cuộc chiến thái độ của Trời thay
đổi như thế nào?
Vì sao Trời phải hẹn như vậy?
- Tiếp nối nhau đọc từng đoạn
+ 1HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầmđoạn 1
- Vì Trời lâu ngày không mưa, hạn giới
bị hạn lớn, muôn loài đều khổ sở
+ Đọc thầm đoạn 2
- Bố trí lực lượng ở những chỗ bất ngờphát huy được sức mạnh của mỗi convật: Cua ở trong chum nước, Ong đợisau cánh cửa, Gấu, Cáo, Cọp nấp haibên cửa
- Cóc một mình bước tới, lấy dùi đánh
3 hồi trống, Trời nổi giận sai Gà ra trịtội, Gà vừa bay đến, Cóc ra hiệu Cáonhảy sổ tới cắn cổ Gà tha đi
+ 1HS đọc, lớp đọc thầm đoạn 3
- Trời mời Cóc vào thương lượng, nóirất dịu giọng, lại còn hẹn với Cóc lầnsau muốn mưa chỉ cần nghiến răng báohiệu
- Không muốn Cóc kéo quân lên náođộng thiên đình
- Cóc có gan lớn dám đi kiện Trời, mưu
Trang 4Nêu nội dung bài?
*HĐ3: Luyện đọc lại:
- GV đọc mẫu lần 2
- Hỏi về gịong đọc toàn bài ?
- GV và HS tuyên dương nhóm sắm vai
- HS đọc nối tiếp 3 đoạn Đ1 Giọng kể, khoan thai
Đ2 Giọng hồi hộp, về sau khẩn trươngnhấn giọng từ: một mình, ba hồi trống,
*GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào trí nhớ
và tranh minh hoạ, HS kể lại được một
đoạn của câu chuyện (bằng lời của 1
nhân vật trong truyện)
*HĐ4: HD HS kể chuyện:
- GV gợi ý cho HS chọn vai: Cóc, các
bạn của Cóc (Ong, Cáo, Gấu, Cọp,
Cua) Vai Trời
- Không kể theo các vai đã chết như
Gà,, Chó, Thần Sét
- Khi kể phải xưng "tôi" Nếu kể theo
lời Cóc thì kể từ đầu đến cuối câu
chuyện Kể bằng lời các nhân vật khác
thì chỉ kể từ khi các nhân vật ấy tham
gia câu chuyện
- GV và HS tuyên dương HS kể hay
4 củng cố- Nhận xét tiết học.
5.Dặn dò
- HS lắng nghe
- HS nêu mình kể theo vai nào
- Quan sát tranh, nêu vắn tắt nội dungtừng tranh
T1 Cóc rủ bạn đi kiện Trời
Trang 5- Về kể lại câu chuyện.
V.ĐIỀU CHỈNH BỔ XUNG SAU TIẾT DẠY
Thứ ba, ngày 16 tháng 4 năm 2013 Tiết 3 TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000 I/MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Giúp HS củng cố về:
- Đọc, viết được số trong phạm vi 100 000
- Viết được số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại
2.Kĩ năng:
- Biết tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước
3.Thái độ:
-Yêu môn học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.Chuẩn bị của gv:Sgk
2 Chuẩn bị của hs :Sgk,vbt
III/ DỰ KIẾN HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
Cá nhân, nhóm , lớp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Ổn định
2.Kiểm tra bài cũ
Chữa và đọc điểm bài kiểm tra
3.Bài mới
*Giới thiệu bài-ghi bảng
*HĐ1: HD học sinh làm bài tập:
Bài1: Viết số thích hợp vào dưới mỗi
vạch:
H: Dựa vào đâu điền được các số đó?
Bài2: Đọc các số (theo mẫu)
- Tự đọc, tìm hiểu yêu cầu BT
- HS làm bài vào vở
+ 2HS làm bài, HS khác nhận xét
- Câu a các số kế tiếp nhau hơn kém nhau 10000
Câu b các số kế tiếp nhau hơn kém nhau 5000
+ 3HS lên làm, HS khác nêu kết quả và nhận
Trang 6
Bài3: Viết (theo mẫu) - GV củng cố cách viết số Bài4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm +Chấm bài, nhận xét 4 củng cố- Nhận xét tiết học 5.Dặn dò - Về ôn lại các số trong phạm vi 100
000 xét - Một số HS đọc lại + 4HS lên làm, 1 số HS nêu kết quả, lớp nhận xét a 6819 = 6000 + 800 + 10 + 9 2096 = 2000 + 0 + 90 + 6 5204 = 5000 + 200 + 0 + 4 1005 = 1000 + 0 + 0 + 5 b 4000 + 600 + 30 + 1 = 4631 9000 + 900 + 90 + 9 = 9999 7000 + 500 + 90 + 4 = 7594 * 9000 + 90 = 9090 * 9000 + 9 = 9009 + 3HS lên làm, lớp nhận xét a 2005, 2010, 2015, 2020, 2025 b 14300, 14400, 14500, 14600, 14700 c 68000, 68010, 68020, 68030, 68040 - HS nêu quy luật điền số V.ĐIỀU CHỈNH BỔ XUNG SAU TIẾT DẠY
Tiết 4 CHÍNH TẢ( NGHE -VIẾT)
CÓC KIỆN TRỜI I/MỤC TIÊU:
54175 Năm mươi tư nghìn một trăm
bảy mươi lăm
90631 Chín mươi nghìn sau trăm ba
mươi mốt
14034 Mười bốn nghìn không trăm
ba mươi tư
8066 Tám nghìn không trăm sáu
mươi sáu
71459 Bảy mươi mốt nghìn bốn
trăm năm mươi chín
48307 Bốn mươi tám nghìn ba trăm
linh bảy
Trang 71.Kiến thức: - Nghe- viết đúng chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn
*Giới thiệu bài-ghi bảng
*HĐ1: HD học sinh nghe- viết:
H: Những từ nào trong bài chính tả
đ-ược viết hoa? Vì sao?
Bài tập1: Đọc và viết lại tên 5 nước
Đông Nam á sau đây vào chỗ trống:
- GV và HS nhận xét, củng cố cách viết
hoa tên riêng nước ngoài
+ 2HS đọc lại, lớp đọc thầm SGK
+ Với Cua, Gấu ,Cáo ,Cọp và Ong
+lâu, làm ruộng ,chim muông ,khôn khéo.
- Viết từ khó
- Đọc từ khó vừa viết
- Chữ đứng đầu tên bài, đầu đoạn, đầucâu và các tên riêng: Cóc, Trời, Cua,Gấu, Cọp, Ong, Cáo
- Viết bài vào vở
- Soát bài, chữa lỗi
- Đọc đề bài, làm bài vào vở, 1HS lênviết bài trên bảng
Bru-nây, Cam-pu-chia, Đông -ti-mo,In-đô-nê-xi-a, Lào
- HS nhận xét cách viết tên riêng
+Nêu yêu cầu BT, lớp làm vào vở
Trang 8Bài tập2: Điền vào chỗ trống:
- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
a s hặc x: cây sào, xào nấu, lịch sử, đối
xử
b o hoặc ô: chín mọng, mơ mộng, hoạt
động, ứ đọng
+ Chấm bài, nhận xét
4 củng cố- Nhận xét tiết học.
5.Dặn dò
- Ghi nhớ cách viết hoa tên riêng nước
ngoài và BT chính tả phân biệt s/x, o/ô
- 2HS lên làm bài
- Chữa bài vào vở BT
V.ĐIỀU CHỈNH BỔ XUNG SAU TIẾT DẠY
Thứ tư, ngày 17 tháng 4 năm 2013 Tiết 2 TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (T) I/MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: : Giúp HS:
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000
2.Kĩ năng:
- Biết sắp xếp một dãy số theo thứ tự nhất định
3.Thái độ:
-Yêu môn học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.Chuẩn bị của gv:Sgk
2 Chuẩn bị của hs :Sgk,vbt
III/ DỰ KIẾN HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
Cá nhân, nhóm , lớp
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Ổn định
2.Kiểm tra bài cũ
Yêu câu HS đọc các số: 13608, 26570
-Nhận xét ,cho điểm
3.Bài mới
*Giới thiệu bài-ghi bảng
*HĐ1: HD HS làm bài tập:
- Giúp HS hiểu bài khó
- Giúp HS làm bài
- 1số HS đọc, cac em khác nhận xét
- Tự đọc, tìm hiểu yêu cầu của BT
- Làm bài vào vở
- HS chữa bài
+ 2HS lên làm, lớp nhận xét
Trang 9- Chấm bài.
*HĐ2: HS làm bài và chữa bài:
Bài1:
- GV củng cố lại cách so sánh các số có
5 chữ số
Bài2: Tìm số lớn nhất trong các số:
H: Vì sao em biết đó là số lớn nhất?
Bài3: Viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Bài4*: Viết theo thứ tự từ lớn đến bé
là:
Bài5: Khoanh vào chữ đặt trước kết
quả đúng:
- GV nhận xét
4 củng cố- Nhận xét tiết học.
5.Dặn dò
- Về ôn tập các số trong phạm vi
100 000
27469 < 27470 70000+30000
> 99000
85100 > 85099 80000+10000< 99000
30000=29000+1000 90000+9000 = 99000
+ 2HS lên làm, HS khác nêu kết quả, lớp nhận xét
a Số lớn nhất trong sác số đó là: 42360
b Số lớn nhất trong các só đó là:
27998
- Nêu cách so sánh
+ 1HS lên làm, HS khác nêu kết quả, lớp nhận xét
Các số được xếp: 59825; 67925; 69725; 70100
- Một số HS đọc lại dãy số + 1HS lên làm, lớp nhận xét
Các số đươc xếp: 96400; 94600; 64900; 46900
- 1 HS lên bảng khoanhý C là đúng
V.ĐIỀU CHỈNH BỔ XUNG SAU TIẾT DẠY
Tiết 3 TẬP ĐỌC
MẶT TRỜI XANH CỦA TÔI I/MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: - Chú ý đọc đúng từ ngữ: lắng nghe, lên rừng, lá xoè, tia nắng lá
che
2.Kĩ năng:
- Biết ngắt nghỉ hợp lí ở các dòng thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Hiểu nghĩa từ: thảm cỏ, cọ
>
<
=
Trang 103.Thỏi độ:
- Hiểu được tỡnh yờu quờ hương của tỏc giả qua hỡnh ảnh "Mặt trời xanh" vànhững dũng thơ tả vẻ đẹp đa dạng của rừng cọ (Trả lời được cỏc cõu hỏi trongSGK; thuộc bài thơ)
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH
sánh với những âm thanh nào?
- Tác giả nghe tiếng ma nh vậy vì ma
- Tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ
- Mỗi HS đọc một khổ thơ, nhóm nghe,góp ý
- Đọc chú giải
- 4 nhóm nối tiếp nhau thi đọc 4 khổ thơ
- Lớp đọc đồng thanh toàn bài
+ Đọc thầm 2 khổ thơ đầu
- So sánh với tiếng thác đổ về, tiếng gióthổi ào ào
- Về mùa hè, nhìn dới rừng cọ nhìn lên,nhà thơ thấy trời xanh qua từng kẽ lá.+ 1HS đọc, lớp đọc thầm 2 khổ thơ cuối
- Lá cọ hình quạt, có gân lá xoè ra nh cáctia nắng nên tác giả thấy nó giống mặttrời
- Có cách gọi ấy thật hay vì lá cọ giốngmặt trời nhng lại có màu xanh, cách gọi
ấy cũng thể hiện tình cảm yêu mến , gắn
bó của tác giả đối với rừng cọ quê hơng
- Thích rừng cọ trong cơn ma, thích lá cọ
"xoè từng tia nắng "
- HS đọc nối tiếp từng khổ thơ
-giọng tha thiết, trìu mến
- Luyện đọc diễn cảm trong nhóm
- Tự đọc và thi đọc thuộc từng khổ thơ, cả
Trang 11- Em thích nhất hình ảnh nào về lá cọ
trong bài ?
*HĐ3: Học thuộc lòng bài thơ:
-GV đọc lần 2
- Hỏi về giọng đọc toàn bài ?
- Hớng dẫn HS đọc diễn cảm
- Hớng dẫn đọc thuộc lòng
- GVvà HS nhận xét
4 củng cố- Nhận xét tiết học.
5.Dặn dũ
- Về ôn lại bài thơ
bài thơ
V.ĐIỀU CHỈNH BỔ XUNG SAU TIẾT DẠY
Tiết 4 THỦ CễNG
LÀM QUẠT GIẤY TRềN (T3) I/MỤC TIấU:
1.Kiến thức: - Học sinh biết cỏch làm quạt giấy trũn
2.Kĩ năng:
- Làm được quạt giấy trũn nếp gấp cú thể cỏch nhau hơn một ụ và chưa đều nhau Quạt cú thể chưa trũn
- Làm được quạt giấy trũn Cỏc nếp gấp thẳng, phẳng, đều nhau Quạt trũn
3.Thỏi độ:
-Yờu mụn học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH
1.Chuẩn bị của gv:Sgk
2 Chuẩn bị của hs : HS cú giấy thủ cụng, keo, cỏn quạt, dõy chỉ, kộo.
III/ DỰ KIẾN HèNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
Cỏ nhõn, nhúm , lớp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Ổn định
2.Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3.Bài mới
*Giới thiệu bài-ghi bảng
*HĐ1: Nờu lại quy trỡnh làm quạt
giấy trũn.
- GV nhận xột, hệ thống lại cỏc bước
làm quạt giấy trũn
B1 Cắt giấy
B2 Gấp, dỏn quạt
- 2HS nhắc lại cỏc bước làm quạt giấy trũn
- HS lắng nghe GV hệ thống lại cỏc
bư-ớc làm quạt
- HS thực hành làm quạt giấy trũn
Trang 12B3 Làm cán quạt và hoàn chỉnh quạt.
*HĐ2: HS thực hành:
- GV quan sát, giúp đỡ HS còn lúng
túng
- HD cho HS cách trang trí: dán các
nan giấy bạc nhỏ, kẻ các đường màu
song song theo chiều dài tờ giấy trước
khi gấp quạt
- Sau nếp gấp miết kĩ, bôi hồ đều,
mỏng khi dán
4 củng cố- Nhận xét tiết học.
5.Dặn dò
- Giờ sau mang sản phẩm để hoàn
chỉnh chiếc quạt
V.ĐIỀU CHỈNH BỔ XUNG SAU TIẾT DẠY
Tiết: 5 HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ LÊN LỚP
TRÒ CHƠI :TÌM BẠN
I YÊU CẦU GIÁO DỤC
1, Kiến thức: -Ôn luyện và hiểu thêm kiến thức cơ bản thông qua hình thức
trò chơi
3 Kỹ năng: -Giáo dục thái độ nghiêm túc và ý thức say mê trong học tập.
3 Thái độ: -Rèn luyện kĩ năng, phong cách tham gia các trò chơi ngoại khóa.
II THỜI GIAN –ĐỊA ĐIỂM
-TG:30-35p
ĐĐ:lớp 3
III ĐỐI TƯỢNG
-Hs lớp 3
IV CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ sẵn ND trò chơi
- HS : - Trang phục gọn gàng
V.HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
-Lớp , nhóm
Trang 131.Ổn định tổ chức
2 Bài mới:
Giới thiệu bài
*) Trò chơi:
GV giới thiệu luật chơi:
Hướng dẫn HS cách chơi
GV cho hs chơi thử
GV nhận xét hướng dẫn những HS
không hiểu
GV cho HS chơi theo tổ
Nhận xét thắng thua
HS lắng nghe
HS hát
HS lắng nghe Chơi thử: theo hướng dẫn của GV
HS tham gia trò chơi
VII.KẾT THÚC TRÒ CHƠI
- GV cùng HS hệ thống bài
-Nhận xét giờ học
-Về nhà chuẩn bị bài
VIII.ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
Thứ năm, ngày 18 tháng 4 năm 2013 Tiết 2 TOÁN
ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000 (Tiếp theo) I/MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: - Biết cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100 000.
- Biết giải toán có 2 phép tính
2.Kĩ năng:
- Biết cách tìm thành phần chưa biết
3.Thái độ:
-Yêu môn học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.Chuẩn bị của gv:Sgk
2 Chuẩn bị của hs :Sgk,vbt
III/ DỰ KIẾN HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
Cá nhân, nhóm , lớp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Ổn định
Trang 142.Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu HS làm bài 1 tiết trước
3.Bài mới
*Giới thiệu bài-ghi bảng
* HD học sinh làm BT:
Bài1: Tính nhẩm
- GV củng cố cách nhẩm
Bài2: Đặt tính rồi tính
- GV củng cố cách đặt tính và
cách tính
Bài3: Giải toán
Củng cố dang toán giải bài toán bằng
hai phép tính
+ Nhận xét
4 củng cố- Nhận xét tiết học.
5.Dặn dò
- Về ôn tập các phép tính trong phạm vi
100 000
- 1 HS lên bảng làm bài
-Tự đọc yêu cầu BT
- Làm bài vào vở
- HS chữa bài
+ 2HS lên làm bài, HS khác nêu kết quả
- Lớp nhận xét, HS nêu cách nhẩm
a.50000+20000=70000
80000-40000=40000 b 25000+3000 =28000
42000-2000=40000
c 20000x 3 = 60000 60000 : 2 = 30000 d 12000 x2 = 24000 36000 : 6 = 6000
+ 3HS lên làm, lớp nhận xét, nêu cách đặt tính, cách tính + 39178 25706 64884 + 58427 40753 99180 − 86271 43954 42317 − 26883 7826 19057× 412 5 2060× 6247 2 12494 25968 6 36296 8 19 4328 42 4537
16 29
48 56
0 0
+ 1HS lên làm, HS khác nêu kết quả Bài giải Số bóng đèn đã chuyển đi tất cả là: 38000 + 26000 = 64000 (bóng đèn) Số bóng đèn còn phải chuyển là: 80000 - 64000 = 16000 (bóng đèn) Đáp số: 16000 bóng đèn V.ĐIỀU CHỈNH BỔ XUNG SAU TIẾT DẠY
Tiết 3 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
NHÂN HOÁ