1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Hình không gian luyện thi đại học docx

5 454 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp xác định đường vuông góc hạ từ một điểm xuống một mặt phẳng
Trường học Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu luyện thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chẳng han, khi tinh khoảng cách từ mát điểm đến mát mặt phẳng, tính góc tạo bởi mót đường thẳng với mót mật phẳng, xác định xú đo góc phẳng của nhỉ điền, tùm thiết điện của mới hinh c

Trang 1

HINH KHONG GIAN LIDH 2009

Có nhiều hài toán hình học không gian mà khí giải các

bài toán đó ta cản tùn chân đường vuông góc hạ từ mới

diem xuéng mót mắt phẩng Chẳng han, khi tinh

khoảng cách từ mát điểm đến mát mặt phẳng, tính góc

tạo bởi mót đường thẳng với mót mật phẳng, xác định

xú đo góc phẳng của nhỉ điền, tùm thiết điện của mới

hinh chop bi cdt boi mot mat phẳng di qua môi đường

thang va vudng goc voi mot mat phang nao đó Việc

xác định duoc chan đường vudng góc có vai trò quan

trong đẻ tìm ra lời giải các bài toán Nhiều học xinh

thưùng bói rôi trước các dạng toán nhự vậy Bài viết

nay nham phan loại một số dang toán (thường gấp và

dưa ra phương pháp giai chúng Tác giả hí vong qua

bài báo cung cáp cho các bạn học sinh phương pháp

nhàn biết và giai quyết được các bài (oán tương tự và

hơn nữa là guái được đề thí vào Đai học và Cao đẳng

© Bai toan Cho mat phẳng (P) và điểm M

không thuộc mặt phẳng đó (M hoặc (P) thỏa

mãn điều kiện cho trước) Xác định chân đường

vidng 260 H hạ từ À{ vuống (P)

Trước hết, cần hiểu răng xác định / không đơn

thuần là thể hiện vị trí của #ƒ trên hình vẽ mà ta

phải chỉ ra được các tính chất của /{ Điểm /ƒ có

nhiều tính chất thì càng có lợi cho ta khi giải

toán Dưới đây là một số trường hợp thường gặp

và phương pháp xử lí trong môi trường hợp đó

1 Trong mật phẳng (P) có một điểm A

va mot duong d khong di qua A sao cho

MA ld

Để xác định HH

ta tiến hành các

bước sau: (h l)

M

đường thẳng ở“

di qua A va

d’ 1 d,

e Trong mặt phẳng (Af, đ), dựng MH 1 d’ Ha

diém can tim

Hinh |

ĐỒ THANH SƠN (GV ĐHKHTN - ĐHQG Hè Nội)

Thí dụ lI Cho hình chóp tam giác đéu S ABC

xác định chân đường vuông góc hạ từ A đến mắt

phang (SBC)

Loi giai Hinh chop S ABC co day là tam giác đều ABC và chân đường cao hạ từ Š xuống mật phang (ABC) tring voi truc tam tam giác ABC Tit dé SA 1 BC Trén BC lay diém / sao cho SI 1 BC va trén SI lay diém H sao cho

AH 1 SI Khi dé H 1a diém phai tim

Thi du 2 Cho hinh chép S ABCD, day ABCD la

hình vuông Cạnh SA vuông góc vải mặt phẳng (ABCD) Xúc định chân đhường vuông góc hạ từ

C xudng mat plang (SBD)

Loi gidi (h 2)

Ta có SA 1 BD,

AC | BD nên BD l1 mp(SAC), suy

ra BD 1 SC Goi

O la giao diém của AC và BD, khi đó SO 1 BD

Chân đường vuông góc hạ từ

C xuống mặt phang (SBD) nam trén SO Ha

là điểm cần tìm

Hình 2

điểm A, B sao

cho MA = MB

Dé tim H ta tiến

hanh cac bước sau (h.3):

Hinh 3

PHUONG PHAP XAC BINH CHAN BUCNG VUONE G0C

HẠ TỪ MỘT ĐIỂM XUỐNG MỘT MẶT PHẲNG

Page 1

Trang 2

e Trong mặt phẳng (P) kẻ đường trung trực đ

của đoạn thẳng BC

e Trong mật phẳng (M; đ) dựng MH 1 đ H là

điểm cần tìm

Thí dụ 3 Cho hình chóp S ABC, đáy ABC là

tam giác cản tại A và SAB=SAC Xéc dinh

chân đường cao của hình chóp

Lời giải Hai tam giác SAB và SAC bằng nhau

(c.g.c), do dé SB = S$C Dựng đường cao AM của

tam giác ABC, khi đó AAí là đường trung trực

của 8C Chân đường cao H ha tir S cia hình

chép nam trén AM

Thí dụ 4 Cho hình hộp ABCD.A BC có

các cạnh AB = AD và A' Á'AB-= A’ VAD Xic dinh

chân đường vuông góc hạ ut dinh A’ xudng

mặt phẳng (ABCD)

Lời giải Từ giả thiết ta suy ra A8 = AD Vì

ABCD là một hình thoi, nên đường chéo AC của

hinh thoi cũng là đường trung trực của đoạn 8Ð

Chân đường vuông góc kẻ từ A' xuống mặt phẳng

(ABCD) thuộc đường thẳng AC

Thi du 5 Cho hinh chóp tứ giác đều S.ABCD

Mội mặt phẳng ( ứ) đi qua AB cắt các cạnh SC

và SD lần lượt tại các điểm M và N Xác định

chân đường vuông góc hạ từ S vuống mắt

phẳng ( đ)

Lời giải Tà có MN/ICDI/AB Tứ giác ABMN

là một hình thang cân Vì vậy đường thẳng đi

qua trung điểm hai đáy là đường trung trực

của hai canh đáy đó Vì SA = SÖ, nên theo trên

chân đường vuông góc H ké tir § nằm trên

đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy hình

thang ABMN

Thí du 6 Cho ba tia Ox, Oy, Oz khéng ciing nam

(rong mot mat phẳng thỏa mãn điều kiện

xOy = xO: Xác định chân đường vuông góc hạ

từ một điểm M thuộc Qx xuống mặt phẳng (yO?)

Lời giải Ta lấy trên các tia Óy, ÓØz các điểm

A, B sao cho OA = OB, Cac tam giac OMA và

OMB bang nhau, do d6 MA = MB Chan dutng

vuong goc H ha tir M xudéng mat phang (yOz)

nam trên đường thang di qua O và trung điểm

của đoạn thẳng A8

3 Tón tai mót đường thẳng a vuông góc với

mặt phẳng (P)

Để tìm // ta cần tiến hành các bước sau đây

e Xác định giao tuyến của mặt phẳng (P) và mặt

phẳng (Q) di quaa va M

e® Kẻ qua M đường thẳng song sone với 4 cất

Thi du 8 Cho hinh chép S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại C và cạnh SA vuông góc với

mp (ABC) Xác định chân đường vuông góc hạ từ điểm M thuộc cạnh AB xudng mat phang (SBC) Lời giải Ta có BC 1 mp (SAC) Vi vay néu chon trén SC diém K sao cho AK 1 SC, thì

AK 1 mp (SBC) Noi B voi K va chon trên đường BK điểm Ö sao cho MH//AK H là điểm cần tìm

4 Điểm ÄMí thuộc mặt phẳng (Ø) vuông góc với mật phẳng (P)

Để tìm HH ta cần

e Xác định giao tuyến đ của mặt phẳng (P) và

mat phang (Q)

e Chon trén d diém H sao cho MH 1 d H la điểm cần tìm

Thí dụ 9 Cho hình chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD Cạnh bên SA £ mp(ABCD) l) Xác định chân đường vuông góc hạ từ điểm

M nằm trên đường SA xuống mặt phẳng (SBC')

2) Goi O la giao điểm của AC và BD va (a) la mat

ph`ng di qua O song song với BC Xác dinh chan

đường vuông góc hạ từ S xuống mat phdng (a) Lời giải \ ) Từ giả thiết bài toán suy ra mp(SAB)

1 mp(S8C) M thuộc mặt phẳng (SAB), nên

chân đường vuông góc hạ từ ă xuống mặt

phẳng (S#C) nằm trên đường thẳng S

2) Vi BC L mp(SAB) và 8D//mp(ø) nên mp(ø)

1 (SAB) S thudc mp(SAB), do d6 chan đường vuông góc hạ từ S xuéng mp(@) nam trén giao tuyén cia (@) va (SAB)

Dé ket thiic bài viết, đế nghị các bạn hãy giải các bài tập sau đây

Bai 1 Cho mot lang tru dimg ABC ABC’ cé day

ABC la tam gic can tai A Goi (@) 1a mat phang

di qua A va trung diém hai canh bén BB’, CC’

Xác định chân đường vuông góc hạ từ mội trong

các điểm sau dây xuống mật phẳng (ø):

1) Từ các dinh A‘, 8, C của hình lang tru;

2) Từ trung điểm / của ØC;

3) Từ trọng tàm Ở của tam giác A*'#'C

Bai 2 Cho hinh vudng ABCD Trên dường

thang d di qua A vuông góc với mật phẳng hình vuông, ta lây điểm $ (khác A4) Xác định chân

đường vuông góc hạ từ điểm € và trung điểm của cạnh #€ xuống mat phang (SBD)

Trang 3

| emu PHAP

GIAT TOAR

Trước hết xin nhắc lại nội dung đề toán

Bai 1 Trong mat phang cho đường tròn tam

O bán kính a và một điểm P nằm trong đường

tròn (OP *= d < a) Trong các tử giác lôi

ABCD nội tiếp đường tròn nói trên sao cho

các đường chéo AC và BD vuông góc với

nhau tại P, hãy xác định tứ giác có chu vi lớn

nhất và tứ giác có chu vỉ nhỏ nhất Tính các

chu vì đó theo a và d

I Giới thiệu hai lời giải (từ hai cách tiếp

cận khác nhau) của bài toán

A Lời giải I (Lời giải hình học)

a) (h 1) Ki hiéu p la

chu vi của tứ giác

ABCD, ta có

p° = [(4B + CD)

+ (BC + DA)!’

= (AB` + CD)

+ (BC) + D4”)

+ 2(AB.CD + BC.DA)

+ 2(AB.AD + CB.CD

+ BA BC + DA DC)

HINH KHONG GIAN LTDH 2009

bang A, nam hoc 1996 - 1997 có một bài toán |

hình học phăng (Bài l) mà đề bài và đáp án đã

được giới thiệu trên tạp chí THTT số 248 thang |

2 năm 1998 Bài viết này giới thiệu với bạn đọc

những bài toán mới khác đông thời trao đổi với

bạn đọc những suy nghĩ và kinh nghiệm xung quanh việc giải một bài toán, đặc biệt là những Ì bài toán có ý tưởng hay và đẹp |

Tiếp cận và khai thác

MOT BAI TOAN CUC TRI HINA HOC

oT aa

NGUYEN DANG PHAT

(Hè Nội)

Vì tứ giác 4B8CD nội tiếp

đường tròn (Ó: a) nên :

AP.PC = BP.PD

= #P/(O) =đ- #=P (1) AB.CD + BC DA = AC BD

Lại vì AC | BD nên:

AB +CD = BC? + DA) =4a` (3) AB.AD _ CBCD _ BA.BC _ DA.DC

AC? + BC? = 4(2a* — a’) = 4(a’* + b*) (5)

Tir (1), (2), (3), (4), (5) và 2AC.BD = (AC + BDY - (AC? +BD") ta duge

p= (AC + BD)` + 4a(AC + BD) + A(a’ - B°) (*)

b) Tir (*) ta thay p đạt giá trị lớn nhất Pw

hay giá trị nhỏ nhất p„ khi và chỉ khi tổng

AC + BD đạt giá trị max hay min Tir (5) và

hệ thức:

(AC + BD) + (AC — BDY = 2(AC’ + BD’) (6)

suy ra AC + BD dat gia trj max(min)

< |AC — BD) dat min(max)

1) Từ (6) ta được:

max(4C + BD} = 8(a’ + b°)

<> AC = BD= \j2(a! +b) (7)

Do đó py = 2(aJ2+Va? +b? )

6 AC = BD= Ja +b*), (P =a - #

Page 3

Trang 4

khi đó tứ giác 48CD là một hình thang cân

nhận ØP làm trục đối xứng và cũng là trung

trực chung của hai đáy ĐC, 4D

2) Cũng từ (6) suy ra

min (AC + BDY = 8(@’ + 8) — 4(a - bY =

4(a + by’, hay min(AC + BD) = 2(a + b)

<> max|AC — BD) = 2(a -b)

c> Hoặc 4C = 2a, BD = 2h hoặc BD = 2a, AC = 2b

Vậy p đạt giá trị nhỏ nhât P„ =4\ja(a+b) khi và chỉ khi

tứ giác ABCD nhận đường chéo AC' = 2a làm trục đổi xứng, trùng với đường kính đi qua P của đường tròn (O; a) (h 2)

B Lời giải 2 (Lời giải đại số)

L) Đặt b = Va - đ ; PA = xv; PC = vị; PB = y;

PD= Vy Ta có

p=ÿp(\v, Y, 9, V)

= dx+V +jy?+x?+x?ty?+jyV?+e (**)

Các biến số x, x’, y, ⁄' ràng buộc với nhau bởi

các điều kiện:

a-Va?-b? <x,x.y,y'satva-b?* (1)

Hình 2

Bài toán quy về tìm giá trị lén nhat py va gid

trị nhỏ nhất ø„ của biểu thức đại số p(x, x’, y,

#) của các biến x, v, y, ⁄ thỏa mãn các điêu

kién (1), (2) va (3)

Từ điều kiện (2) ta đưa duge p(x, x', y, y) vẻ

dang sau

p(+X, Y, y, V) =

j/(x+y t(x+y) + \(œx+y)}? +(xty} (4)

Bình phương hai về của (4) rồi sử dụng (2) và

(3) ta được

p =(x +x +y +yy + 4a(x +z" ty + y') +

Đặt x + x' = X; y + y' = Y thì p có dạng mội

tam thức bậc hai đối với Y + Y:

p`=(X+ W + 4a(X+ Y) +4(aÌ—b) — (6)

đồng thời từ (2) vả (3) dé đảng suy ra hệ thức

sau giữa X và Y

a) Ta cé max (X + YP = 8a’ + Bb?) OX=Y

Từ đó giá trị lon nhat ca ¥ + ¥ la

2/2(a?7 +b?) >XY= V= Ja? +),

Sau đỏ thay giá trị lớn nhất của Ý + Ÿ vừa tìm

được vào (6) ta thu được giá trị lớn nhất Du b) Từ ý nghĩa hình học của các kí hiệu x, x y,

và Ý = x + x; Y=y +y' ta thay ngay ring min(X, f) = 2b < X, Y< 2a = max(X, PW)

Suy ra giá trị lớn nhất của (V - Y} lả

Imax(Y, Y) - min(Y, V)Ỷ = (2a - 3h)” = 4(a - by’

Do đó

min(X + W = 8(đ + b`) - 4(a — b}” = 4(a + b}

©X=2a,Y=2b hoặc X= 2b, y = 2a

Tir dé min (X + Y) = 2(a + A)

Cuối cùng ta cũng thu được biểu thức p„ Y

nghĩa hình học của đẳng thức điều kiện X =

= Ja? +b?) khi p đạt giá trị lớn nhất p„ va X=2a Y = 2b (hoặc X = 2b, Y = 2a) khi p đạt giả trị nhỏ nhất p„ được chỉ ra ở lời giải I

C Nhận xét và lời bìnk (về hai lời giải hình học và đại số của bài toán)

e Lời giải Ì mang sắc thái hình học rõ rệt Đê

tính được chu vị ø của tứ giác nội tiếp 48CD

ta can phai lay tong độ dài các cạnh của nó

Nhưng độ dài các cạnh lại liên quan đến độ dài hai đường chéo AC va BD, ban kinh a cua

đường tròn ngoại tiếp (Ø: a) cũng như đến

khoảng cách ØP = đ (0 < đ < a) Mỗi liên hệ này tất cả đều được thẻ hiện dưới dạng bình

phương của độ dài đoạn thăng và tính độ dải

của hai đoạn thẳng Chính vì vậy, để tính

được p ta cân thiết lập được biểu thire p’ Cudi

củng thu được hệ thức (*) biểu thị p` dưới

dạng một tam thức bậc hai đối với biến

z = AC + BD là tổng độ dải hai đường chéo

của tứ giác (lồi) thay đổi 48CD được xét Và

bài toán ban đâu tìm giá trị lớn nhất p„ và giá

trị nhỏ nhất ø„ của p được quy vé bai todn cuc

trị cơ bán, đơn giàn hơn nhiều, đó là tìm giá

trị lớn nhất z„ và giá trị nhỏ nhất z„ của đại

lượng biến thiên z = AC + BD

® Lời giải 2 (lời giải đại số) nhanh chóng thiết

lập được biểu thức (**) của p trên cơ sở biểu thị trực tiếp độ dài các cạnh của tứ giác theo

các độ dai thay déi x, x', y, y' của các đoạn

thẳng có chung một đầu mút ở Ð Tuy nhiên,

chúng ta cũng vẫn phải thiết lập các hệ thức (1), (2), (3) biểu thị mối liên hệ giữa các biến

x, x, y, y' từ hai tính chất hình học (1) và (3)

Trang 5

HÌNH

CÁC th

TRONG

TU MOT BAT

(Tiếp theo kì trước)

THÁI VIẾT THẢO (Sở GD-ĐT Nghệ An)

H Các bất đẳng thức liên quan đến đường

tròn ngoại tiệp

Khi cho M trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp

tam giac ABC, BDT (*) tré thanh

R(at+ 8+ y)`>za°Ðy+ b`ay+c`a8 (4*)

Đến đây bảng một số phép biến đổi, ta có một

số trường hợp đặc biệt của nó

~ Chọn œø = B= ythay vao (4*) được

1e b2 3

; đở?Ở+b?+c

#?“>— ;

9

~ Chọn œ = a, Ø= b, y= c thay vào (4*) được

R >?r,

~ Chọn œø = 8= -y thay vào (4*) được

R`+a'+b`>c°;

- Chon a= be, Ø8 = ca, y*= ab thay vào (4*)

ta được

(ab + be + ca) = ae

— Chon a= btc, B = cta, y= atb, thay vào

(4*) và biến đôi ta được

8R(R-2r) > (a—b)* + (b— e} + (e—a) (18)

Để ý rằng a = 2.sin4, b = 2R.sinB, c = 2R.sinC

thì BĐT (4*) có dạng

tợt/8+?)* > 4(Øy.sinÈ4+ ay.sin°B+a/Ø.sin°C)(5*)

BĐT này gợi cho ta nhiều liên tưởng tới tính

lượng giác của nó

| — Chon a=c, B= a, y= b thay vao (5*) có

- Chọn ø = cos4, Ø = cosÖ, y = cosC thay

r

Từ BĐT này ta chọn các bộ số (œ, đ ?) thích hợp sẽ đi tới các BĐT mới

~ Chọn z= 8= y thay vào (6*) được BĐT

TA’ + TB’ + TCÌ> ————— (21)

3

- Chon a= — TA’’ fat y= — tha vao Te” To

(6*) và biến đổi ta được

ảnh re tràn >p (22)

- Chọn œ=p =a, 8= p-b, y= p ~c thay vào (6*) ta được

a +??2 7 ›8(R~r)

I1 1, 88-%

©—+—>+—

(23)

c2 _B we

vào (6*) Sau khi biến đổi ta có tiếp

[sin A +sin 5 +sin$ | > > UD + : + VN

> P [aes _ +b.cos ; +€ 5 (24) Như vậy mới chỉ qua năm trường hợp đặc biệt

của điểm Aƒ mà ta đã đẻ xuất được 24 BDT

Dưới đây chúng tôi đưa ra một số BĐT khác có

được băng cách làm như trên, bạn đọc tự giải xem như bải tập

Bai 1 Cho tam giác 4C Chứng minh rằng

hệ +rẻ +r2 >6r? +24Rr— pÌ trong đó r„., r„ r, là các bán kính đường tròn bằng tiếp trong các góc 4, B, C của tam giác ABC

Bài 2 Cho tam giác 4BC và một điểm ? tùy ý

trong tam giác Gọi 4, Ø¿, €; là hình chiếu vuông góc của ? trên các cạnh ØC, CÁ và AB theo thứ tự Đặt P4 = dị, PB = ä;, PC = d,, PA\ =r, PB, =P, PC)= ry Chứng minh rang:

a) 3(ry) + ry try)

> d)sin’A + dy’.sin’B +dy.sin’C ;

b) (a + b* + c*(S.' +S," + S.’)

2 S(Ry + Ry + Ry);

24 ht472

6): Sia ar te

a+b+e

HINH KHONG GIAN LTDH 2009

Ngày đăng: 17/12/2013, 10:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w