* Kể tên các bài tập đọc là bài văn miêu tả trong 9 tuần đầu học kì 2.BT2 II/Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ ghi dàn ý của một trong ba bài văn miêu tả... cơm thi ở làng Đồng Vân, Tranh làng[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG:
TUẦN 28:
Cách ngôn: “Một giọt máu đào hơn ao nước lã.”
Thời gian: Từ ngày: 25 / 3/ 2012 – 30 /3 / 2013
Thứ Tiết Môn TÊN BÀI DẠY
Hai
25/3
1 2 3 4
CC-SHĐ Tập đọc Toán
Ôn tập ( Tiết 1) Luyện tập chung.
Ba
26/3
1 2 3 4
LTVC Toán
Kể chuyện
Ôn tập ( Tiết 2).
Luyện tập chung.
Ôn tập ( Tiết 3).
Ba
5 6 7 8
Ctả TLV LTV
Ôn tập ( Tiết 4).
Ôn tập ( Tiết5).
Luyện đặt câu ghép
Tư
27 /3
1 2 3 4
TĐ Toán LTV
Ôn tập (Tiết 6).
Luyện tập chung.
Luyện văn tả đồ vật.
Năm
28 / 3
1 2 3 4
LTVC Toán TLV LTT*
Ôn tập ( Tiết 8).
Ôn tập về số tự nhiên.
Ôn tập ( Tiết 7).
Luyện tính vận tốc, thời gian, quãng đường.
Sáu
29 / 3
1 2 3 4
Toán HĐTT
Ôn tập về phân số.
SHL
Trang 2
Thứ hai, ngăy 25/3/2013
Sinh hoạt: SINH HOẠT ĐỘI
- Ôn tập 7 động tâc tại chỗ
- Kiểm tra 3 băi múa theo qui định
- Ôn tập theo từng phđn đội
- Ôn câc trò chơi dđn gian để chuẩn bị kiểm tra
TẬP ĐỌC: ÔN TIẾT 1
I Mục tiíu:
- Đọc trôi chảy, lưu loât băi tập đọc đê học; tốc độ 115 tiếng/phút; đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4-5 băi thơ(đoạn thơ), đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của băi thơ băi văn nắm được câc kiểu cấu tạo cđu để điền đúng bảng tổng kết
II.Đồ dùng dạy học: Phiếu viết tín từng băi tập vă học thuộc lòng trong 9 tuần
- Bảng phụ kẻ bảng tổng kết ở BT2
III.Câc hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
HĐ 1: Kiểm tra đọc: 20' - HS lắng nghe
Kiểm tra : 1/3 số HS trong lớp
- Gọi từng HS lín bốc thăm - HS lần lượt lín bốc thăm
- Cho HS chuẩn bị băi - Mỗi HS chuẩn bị băi 1’-2’
- Đọc băi, trả lời cđu hỏi ghi ở phiếu thăm
- Nhận xĩt, ghi điểm
Lưu ý: HS kiểm tra chưa đạt
yêu cầu, về nhà luyện đọc
để kiểm tra trong tiết sau
HĐ 2: Băi tập 2:
- Cho HS đọc yíu cầu của BT2
- Đính bảng thống kí vă giao việc cho
HS
- 1 HS đọc thănh tiếng, cả lớp lắng nghe
+ Câc em quan sât bảng thống kí
+ Tìm ví dụ minh hoạ câc kiểu cđu :
* 1 ví dụ minh hoạ cho cđu đơn
* 1 ví dụ minh hoạ cho cđu ghĩp không
dùng từ nối
* 1 cđu ghĩp dùng quan hệ từ
* 1 cđu ghĩp dùng cặp từ hô ứng
- Quan sđt bảng
- 1 HS lăm băi văo bảng phụ
- Cả lớp lăm văo VBT
- Cho HS trình băy kết quả - HS lăm bảng phụ lín trình băy
Trang 3- GV nhận xĩt vă chốt ý đúng - Lớp nhận xĩt
HĐ nối tiếp: 3'
- GV nhận xĩt tiết học
- Dặn những HS kiểm tra chưa đạt về ôn
để tiết ôn tập kiểm tra lại
- HS lắng nghe
- Tiếp tục ôn để tiết sau kiểm tra
TOÂN: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiíu:
Biết tính vận tốc, thời gian, quêng đường Biết đổi đơn vị do thời gian
II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi băi tập 1.
III Câc hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ 1/ Băi cũ : 5'
+ Níu câch tính v, S, t của chuyển động
+ Viết công thức tính: v, s, t
2/ Băi mới :
3/ Luyện tập: 30'
HĐ 1: Băi 1: Yíu cầu HS đọc đề băi
+ Đề băi yíu cầu gì ?
*KL: Trín cùng 1 quêng đường thì vận
tốc vă thời gian lă hai đại lượng tỉ lệ
nghịch
HĐ 2: Băi 2: Yíu cầu HS đọc đề băi
+ Băi toân thuộc dạng năo? (dùng công
thức năo?)
+ Đơn vị vận tốc cần tìm lă gì ?
+ Vận tốc của xe mây lă 37,5km/giờ
cho ta biết điều gì ?
HĐ 3: Băi 3: HS K-G
+ Nhận xĩt gì về đổi đơn vị
+ Nhận xĩt
HĐ 4: Băi 4: HS K-G
+ HS gạch 1 gạch dưới yếu tố đê biết, 2
gạch dưới yếu tố cần tìm
+ Nhận xĩt
III/ HĐ nối tiếp : 3'
+ Níu câch tính vă công thức tính s, v, t
- 2 HS
- Lớp ghi bảng con
- 1 HS đọc
- Mỗi giờ ô tô đi được nhiều hơn xe mây bao nhiíu km?
- 1 HS lăm bảng, lớp lăm vở
- HS đọc ĐS: 15 km
- 1 HS
- Tính vận tốc; v = s : t
- km/giờ
- Lớp lăm vở, 1 HS lăm bảng ĐS: 37,5 km
- 1 giờ xe mây đi được 37,5km
- 1 HS
- Đổi 15,75km = 15750 m
1 giờ 45 phút = 105 phút
- 1 HS lín bảng, lớp tính kết quả
- 1 HS
- Thực hiện gạch trong SGK
- Lớp lăm băi văo vở, 1 HS lăm bảng
- 3 hs níu
Trang 4- Nhận xét tiết học - CB: Luyện tập chung
Thứ ba , ngày 26/ 3/2013
Luyện từ và câu: ÔN TẬP ( TIẾT 2 )
I/ Mục tiêu:
Tiếp tục kiểm tra lấy điểm TĐ – HTL ( như tiết 1 )
Tạo lập được câu ghép theo yêu cầu của BT2
II/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động thầy Hoạt động trò
1/Bài cũ: Ôn tập ( tiết 1 )
2/Bài mới: Ôn tập ( tiết 2 )
HĐ1: Kiểm tra phần đọc ( như tiết 1 )
HĐ2: Bài tập:
Bài 2: ( sgk )
Gv nhắc HS : Vế câu phải có quan hệ về
ý đối với vế đã cho trước
Gv nh/xét – tuyên dương HS có câu
đúng và hay
HĐ nối tiếp: nh/xét – ch/bị: Ôn tập ( t3 )
HS bốc thăm, đọc bài
HS xác dịnh y/c bài tập Hội ý theo cặp
Hs làm bài vào vở 2 Hs làm ở bảng phụ
HS nối tiếp đọc câu văn của mình
Cả lớp nh/xét - chọn câu hay nhất
TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
Biết tính vận tốc, quãng đường, thời gian Biết giải bài toán chuyển động ngược chiều trong cùng một thời gian
II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ bài 1.
III Các hoạt động dạy học :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ 1/ Bài cũ: 5' Làm bài 4
2/ Bài mới : 2' Nêu yêu cầu tiết học
3/ Luyện tập: 30'
HĐ 1: Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề bài
+ Có mấy chuyển động đồng thời ?
+ Hướng chuyển động của ô tô và xe
máy như thế nào ?
- 1 hs làm bảng
- Thảo luận nhóm đôi
- 2 chuyển động: ô tô, xe máy
- Ngược chiều nhau
Trang 5+ Khi ô tô và xe máy gặp nhau tại điểm
C thì tổng S ô tô và xe máy đi được là
bao nhiêu km ?
+ Sau mỗi giờ, ô tô và xe máy đi S bao
nhiêu ?
* KL: Như vậy sau mỗi giờ khoảng cách
giữa ô tô và xe máy giảm đi 90km
* Lưu ý: Bài này trình bày giải bằng
cách gộp, lấy S chia tổng v 2 chuyển
động
HĐ 2 Tương tự như bài 1a)
+ Yêu cầu HS trình bày giải bằng cách
tính gộp
*Lưu ý: 2 chuyển động phải khởi hành
cùng một lúc mới được tính cách này
HĐ 3: Bài 2: HS K-G
+ Bài toán thuộc dạng nào? Dùng công
thức nào để tính?
HĐ 4: Bài 3: HS K-G
+ HS nêu cách làm
HĐ 5: Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề bài
+ Làm bài
HĐ nối tiếp: 3'
+ Muốn tính thời gian gặp nhau của 2
chuyển động ngược chiều và cùng lúc ta
làm thế nào?
- Nhận xét tiết học
- 180 km hay cả quãng đường AB
- 54 + 36 = 90 (km)
- 1 HS làm bảng, lớp làm vở
- HS làm bài
- 1 HS làm bài b bảng, lớp nháp kết quả
- 1 HS
- Tìm s, biết v & t
- Lớp làm vở, 1 HS làm bảng ĐS: 45 km
- 1HS trình bày cách giải
- Lớp làm vở (chọn 1 cách), 2 HS lên bảng làm 2 cách
ĐS: 750 m/phút
- 1 HS làm bảng, hội ý nhóm đôi giải ĐS: 30 km
- 2 HS nêu
- CB: Luyện tập chung
Kể chuyện: : ÔN TẬP ( TIẾT 3 )
I/Mục tiêu:
Tiếp tục kiểm tra lấy điểm môn TĐ và HTL
Đọc, hiểu nội dung, ý nghĩa “ Tình quê hương”, tìm được các câu
ghép, từ ngữ được lặp lại, được thay thế trong đoạn văn BT2
II/Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên các bài TĐ – HTL Vở bài tập
III/Hoạt động dạy học:
Hoạt động thầy Hoạt động trò
Trang 61/Bài cũ: Ôn tập (tiết2)
2/Bài mới: Ôn tập (tiết 3)
HĐ1: Kiểm tra đọc ( như tiết 1)
HĐ2: Bài tập:
GV đính các câu ghép lên bảng, y/c
HS x/định C- V từng vế câu ghép
GV k/luận tác dụng của từ lặp lại, từ
ngữ thay thế trong đoạn văn
3/Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại các cách l/kết câu trong
đoạn văn? Tác dụng của cách đó?
- Nhận xét – ch/bị: Ôn tập ( tiết 4 )
HS bốc thăm đọc và TLCH
HS đọc ND bài tập 2 – 4 HS đọc 4 cây hỏi
HS đọc thầm bài “Tình quê hương” Hội ý nhóm đôi – làm bài vào vở HS tr/bày bài làm:
a) đăm đắm nhìn theo, sức quyến rũ, nhớ thương mảnh liệt, day dứt
b) Nhữg kỉ niệm tuổi thơ gắn bó tác giả đ/với quê hương
c) 5 câu ghép ( HS nêu 5 câu ghép ), xác định C – V từng vế câu ghép d) Đoạn 1: mảnh đất cọc cằn (c2) thay thế cho làng quê tôi.( c1) Đoạn 2: Mảnh đất quê hương( c3) thay thế cho mảnh cọc cằn ( c3) M/đất ấy
Chính tả: ÔN TẬP ( TIẾT 4 )
I/Mục tiêu:
*Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
* Kể tên các bài tập đọc là bài văn miêu tả trong 9 tuần đầu học kì 2.BT2
II/Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi dàn ý của một trong ba bài văn miêu tả
III/Hoạt động dạy học:
Hoạt động thầy Hoạt động trò
1/Bài cũ: Ôn tập ( tiết 3 )
2/Bài mới: Ôn tập ( tiết 4 )
HĐ1: Kiểm tra đọc: ( như tiết 1 )
HĐ2: Bài tập:
nêu tên các bài tập đọc là văn miêu tả: Phong cảnh đền Hùng, Hội thổi
Trang 7Bài 3 (sgk)
GV nhận xét – ( nếu HS làm bài chưa
tốt, GV trình bày dàn ý chuẩn bị
sẵn )
3/Củng cố - dặn dò:
Nhận xét tiết học - chuẩn bị: Ôn tập
tiết 5
cơm thi ở làng Đồng Vân, Tranh làng Hồ
HS nêu y/c đề
HS nối tiếp g/thiệu dàn ý bài văn chọn
HS lập dàn ý bài văn đã chọn vào vở bài tập 3 HS làm vào bảng phụ
HS nh/xét - bổ sung bài làm của bạn
HS nối tiếp đọc dàn ý đã làm Nêu chi tiết hoặc câu văn yêu thích Giải thích lí do
Cả lớp nhận xét, bổ sung một dàn ý hoàn chỉnh Chọn bài làm tốt nhất
Tập làm văn:: ÔN TẬP ( TIẾT 5 )
I/Mục tiêu:
- Nghe viết đúng đoạn văn tả bài: Bà cụ bán hàng nước chè, tốc độ viết khoảng 100 chữ/ 15 phút
- Viết được một đoạn văn ngắn ( khoảnh 5 câu ) tả ngoại hình của một
cụ già, biết chọn những nét ngoại hình tiêu biểu để miêu tả
II/Đồ dùng dạy học: Một số tranh ảnh về cụ già.
III/Hoạt động dạy học:
Hoạt động thầy Hoạt động trò
1/Bài cũ: Ôn tập (tiết 4)
2/Bài mới: Ôn tập ( tiết 5 )
HĐ1: H/dẫn HS nghe, viết chính
tả:
Gv đọc bài “ Bà cụ bán hàng nước
chè”
- Nêu tóm tắt nội dung bài?
H/dẫn HS phân tích, luyện viết các
từ: tuổi già, tuồng chèo, vắng
khách …
GV đọc bài
GV chấm bài - nhận xét chung
HĐ2: Bài tập:
- Đoạn văn vừa rồi tả hình dáng
HS đọc thầm bài chính tả
- Tả gốc bàng cổ thụ và bà cụ bán nước chè dưới gốc bàng
HS phân tích và luyện viết từ khó
HS viết bài Soát lại bài Chấm, sửa lỗi
- Ngoại hình bà cụ
- Tả tuổi của bà
Trang 8hay tính tình bà cụ?
- Tác giả tả kĩ đặc điểm nào về
ngoai hình của bà cụ?
- Tác giả tả bà cụ nhiều tuổi bằng
cách nào?
K/L: Miêu tả ngoại hình nh/vật
không nhất thiết phải tả đầy đủ các
đặc điểm mà chỉ cần tả những đặc
điểm tiêu biểu
- Bài tập 2 y/c ta làm gì?
GV h/dẫn HS chỉ chọn vài nét tiêu
biểu để viết
GV nh/xét – ghi điểm một đoạn bài
văn hay
3/Củng cố - dặn dò:
Nh/xét tiết học - Dặn những HS
viết chưa đạt về nhà viết lại – ch/bị
: Ôn tập (tiết 6)
- Bằng cách so sánh với cây bàng, đặc biệt là mái tóc bạc trắng của bà
- Viết đoạn văn khoản 5 câu tả ngoại hình một cụ già
HS nối tiếp g/thiệu nh/vật chọn viết: ông hay bà có quan hệ với em ntn?
HS làm bài Đọc đoạn văn vừa viết Nhận xét - chọn đoạn văn viết hay
Luyện TV: LUYỆN ĐẶT CÂU GHÉP
I- Mục tiêu:
Luyện tập về các kiểu câu ghép
II- Luyện tập
Bài tập 1: Viết 2 câu ghép dùng từ nối và 2 câu ghép không dùng từ nối Bài 2: Đặt 1 câu ghép có dùng quan hệ từ và câu ghép dùng cặp từ hô ứng
Thứ tư , ngày 27/ 3/2013
Tập đọc: ÔN TẬP ( TIẾT 6 )
I/Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Củng cố KT về các biện pháp liên kết câu, biết dùng từ ngữ thích hợp
để liên kết câu theo yêu cầu của BT2
II/Hoạt động dạy học:
Hoạt động thầy Hoạt động trò
1/Bài cũ: ÔN tập ( tiết 5)
2/Bài mới: Ôn tập (tiết 6)
-HĐ1: KT đọc ( như tiết 1)
HS đọc đoạn văn tả ngoại hình 1 cụ già
HS bốc thăm đọc bài và TLCH
Trang 9-HĐ2: Bài tập.
- Bài 2 (sgk)
GV lưu ý HS: sau khi điền từ vào
chỗ trống, cần xác định đó là kiểu
liên kết câu theo cách nào?
GV nhận xét, kết luận
3/Củng cố - dặn dò:
- Có mấy cách liên kết câu? Đó là
những cách nào?
- Nh/xét tiết học, ch/bị: Ôn tập tiết
7
HS nối tiếp đọc nội dung bài tập 2
H/động nhóm dưới sự điều khiển của nhóm trưởng: tìm từ điền vào chỗ trống – xác định kiểu liên kết của ô trống đó
- Các nhóm trình bày- nh/xét - bổ sung chốt lại ý đúng
Đoạn a:
nhưng nối câu 3 cới câu 2
Đoạn b:
Chúng
từ “ chúng”câu 2 thay thế từ “ lũ trẻ”câu1
Đoạn c:
- “nắng” câu 3, 6 lập lại từ “nắng”câu 2
- “chị” câu 5 thay thế từ “Sứ” ở câu 4
- “chị” câu 7 thay thế từ “Sứ” ở câu 6
- 2 cách liên kết câu : lặp lại từ và thay thế từ
TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
Biết giải bài toán chuyển động cùng chiều Biết tính vận tốc, quãng đường, thời gian
- 5842: Tập trung vào bài toán cơ bản( mối quan hệ: vận tốc, thời gian, quãng đường)
- Chuyển bài tập 2 làm trước bài tập 1
II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ vẽ sơ đồ bài tập 1.
III Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ 1/ Bài cũ: 3'
Đọc bai giải số 4
2/ Bài mới: 2'
Nêu Y/c tiết học
3/ Luyện tập: 30'
- 1 hs đọc
Trang 10Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài
:Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề bài câu a)
+ Có mấy chuyển động đồng thời?
+ Nhận xét về hướng c.động của 2 người?
* Vẽ sơ đồ lên bảng, HS quan sát
Xe máy Xe đạp
A 48 km B C
* Giải thích sơ đồ
+ S xe máy cách xe đạp lúc khởi hành?
+ Khi xe máy đuổi kịp tại C khoảng cách
giữa xe máy và xe đạp là bao nhiêu?
+ Sau mỗi giờ xe máy đến gần xe đạp bao
nhiêu km?
+ T đi để xe máy đuổi kịp xe đạp tính tn?
* Nêu cách tính t gặp nhau của 2 cđ cùng
chiều?
b) Tương tự bài a)
HĐ 3: Bài 3: HS K-G
* Vẽ sơ đồ bài toán lên bảng và hướng dẫn
* Lưu ý thời gian với thời điểm.
+ Nhận xét
HĐ nối tiếp: 3'
- Nêu các bài toán chuyển động đã học
- Nhận xét tiết học
- 1HS- 2 HS đọc
- Lớp làm vở, 1 HS làm bảng
- 2 chuyển động
- Cùng chiều nhau
- Quan sát sơ dồ
- HS nghe
- 48km
- 0km
- 36 - 12 = 24 (km)
- Lấy 48 chia cho 24
48 : (36 - 12) = 2 (giờ)
s ( v2 - v1 ) = t Muốn tính t gặp nhau của 2 c.động cùng chiều “đuổi kịp” ta lấy khoảng cách ban đầu chia cho hiệu hai vận tốc
- HS tự làm bài
- 1 HS đọc
- Lớp làm vở, 1 HS làm bảng
- 1 nhóm cử đại diện giải bảng ĐS: 16giờ7phút
- 1 hs nêu
- Bài sau: Về nhà xem lại bài Luyện TV: LUYỆN VĂN TẢ ĐỒ VẬT
I-Mục tiêu:
Ôn tập củng cố cách làm văn tả đồ vật
II-Đề bài: Hãy tả một đồ dùng học tập mà em yêu thích nhất
- HS đọc bài
- Lớp nhận xét
- GV đánh giá
Thứ năm 28/3/2013
Trang 11Luyện từ vă cđu: ÔN TIẾT 8 (Kiểm tra)
I.Mục tiíu:
- Kiểm tra viết theo mức độ cần đạt về kiến thức kĩ năng giữa kì 2 Nghe viết
đúng băi CT (tốc độ viết khoảng100 chữ/ phút, không mắc quâ 5 lỗi trong
băi), trình băy đúng hình thức băi thơ (văn xuôi)
II.Đồ dùng dạy học: Bảng lớp ghi đề băi.
III Câc hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Băi cũ: 1'
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Băi mới: 2'
Níu yíu cầu tiết học
HĐ 1: Tìm hiểu băi 3'
- Viết đề bài lên bảng
- Nhắc nhở HS một số điều
cần thiết: cách trình bày, cách
dùng từ, đặt câu
- Lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
- Cả lớp đọc thầm lại đề văn
HĐ 2: Lăm băi 30'
- Theo dõi, quan sât HS lăm băi
- Thu băi khi hết giờ
- Lăm băi
- Nộp băi
HĐ nối tiếp: 3'
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc trước
bài tập đọc của tuần 29
- HS lắng nghe
TOÂN: ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÍN
I.Mục tiíu: Biết đọc viết so sânh câc số tự nhiín vă dấu hiệu chia hết cho
2,3,5,9
II Câc hoạt động dạy học :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1/Băi cũ: 5'
Níu câch tính, công thức tính v, S, t
2/ Băi mới : 2'
Níu yíu cầu tiết học
3/Luyện tập: 30'
HĐ 1: Băi 1a): Yíu cầu HS đọc đề băi
+ Gọi HS yíú đọc lần lượt câc số
+ Hêy níu câch đọc số tự nhiín
- 2 hs
- 1 HS
- 1 HS đọc, lớp theo dõi vă nhận xĩt
- Tâch lớp trước khi đọc; mỗi lớp đọc như
Trang 12
b)
+ Nêu cách xác định giá trị của chữ số
trong cách viết?
HĐ 2: Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài
+ Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém ?
+ Hai số lẻ liên tiếp có đặc điểm gì?
+ Hai số chẵn liên tiếp có đặc điểm gì?
HĐ 3: Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài
+ Muốn điền đúng <, >,= ta phải làm gì?
+ Khi so sánh STN ta dựa vào quy tắc ?
HĐ 4: Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề bài
+ Đọc kết quả bài làm
+ Hãy giải thích cách làm
HĐ 5: Bài 5: HS K-G
+ Nhắc lại dấu hiệu chia hết: 2, 3, 5, 9
HĐ nối tiếp: 3'
- Muốn số có 3 chữ số …43 chia hết cho
3 thì tổng các chữ số phải thoả mãn điều
kiện gì? Đó là những số nào?
- Nhận xét tiết học
đọc số có 1,2,3 chữ số, kết thúc mỗi lớp kèm theo tên lớp
- 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp làm vở, HS yếu làm bảng
- Hơn kém nhau 1 đơn vị
- Hơn kém nhau 2 đơn vị
- Hơn kém nhau 2 đơn vị
- 1HS
- 1 HS lên bảng, lớp làm vở
- Phải so sánh các số đã cho
- Căn cứ vào số chữ số
- 1 HS
- 1 HS làm bài bảng, lớp tự tính kết quả
- 1 HS đọc kết quả
- 1 HS giải thích
- 1 HS
- 4 HS nêu dấu hiệu chia hết
- 1HS làm bài bảng, lớp làm vở tự học
- Tổng các chữ số phải chia hết cho 3
- 2, 5, 8
- CB: Ôn tập về phân số
Tập làm văn: : ÔN TẬP ( TIẾT 7 )
I/Mục tiêu:
- Kiểm tra phần đọc hiểu, luyện từ và câu
II/Đồ dùng dạy học: Vở bài tập.
III/Hoạt động dạy học:
HĐ1: Giới thiệu tiết học – nêu mục đích y/c của tiết học
HĐ2: H/dẫn HS làm bài
- Đọc kĩ đề bài
- Suy nghĩ và chọn đáp án đúng
- HS làm bài - chấm, chữa bài
LUYỆN TOÁN: ÔN VẬN TỐC, QUÃNG ĐƯỜNG, THỜI GIAN
I Mục tiêu: Củng cố kĩ năng tính vận tốc, quãng đường và thời gian đã học.
II Các hoạt động dạy học: