TÝnh chÊt cña phÐp céng, phÐp nh©n sè tù nhiªn PhÐp tÝnh TÝnh chÊt Giao ho¸n KÕt hîp Céng víi sè 0 Nh©n víi sè 1 Ph©n phèi cña phÐp nhân đối với phép céng... Quy tắc nhân, chia hai lũy [r]
Trang 2B¶ng tãm t¾t kiÕn thøc
.
Phép tính Số thứ
nhất
Số thứ hai
Dấu phép tính
Kết quả phép tính
Điều kiện để kết quả là
số tự nhiên Cộng
a + b
Trừ
a - b Số bị trừ Số trừ
Nhân
a x b
a b
Chia
a : b Số bị chia Số chia
Nâng lên
lũy thừa Cơ số Số mũ
Viết số mũ nhỏ và đưa Lũy thừa Mọi a và n trừ 00
b ≠ 0; a = bk Với k N
Trang 3Phép tính
Tính chất
Cộng
a + b
Nhân
a b
a + b = b + a a b = b a (a + b) + c = a + (b + c) (a b) c = a (b c)
a + 0 = 0 + a = a
a 1 = 1 a = a
a (b + c) =
Tính chất của phép cộng, phép nhân số tự nhiên
Giao hoán
Kết hợp
Cộng với số 0
Nhân với số 1
Phân phối của phép
nhân đối với phép
cộng
a b + a c
Trang 4Lũy thừa với số mũ tự nhiên
1 Định nghĩa:
n thừa số a
2 Quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
am an =
am : an = (a 0,m n )
Quy ước: a1 = a
a0 = 1 ( a ≠ 0)
am + n
am - n
(a 0 )
n
a a a a a
Trang 5Thứ tự thực hiện các phép tính
Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ
( ) → [ ] → { }
Không có dấu ngoặc
Có dấu ngoặc
Trang 6Bài 159 (SGK – 63) Tìm kết quả của phép tính:
n - n
n : n (n ≠ 0)
n + 0
n - 0
n 0
n 1
n : 1
0
n
0 n 1
n n
Trang 7a) 204 - 84 : 12
d) 164 53 + 47 164 b) 15 23 + 4 32 - 5 7
c) 5 : 5 2 2
Trang 8d) 25 13 28
3
2
a
2
b, 137 - 90- 11-5 2
Trang 9Bài 161 (SGK - 63) Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 219 – 7(x + 1) = 100
7(x + 1) = 219 - 100
x + 1 = 119 : 7
x + 1 = 17
x = 17 – 1
x = 16
7(x + 1) = 119
b) (3x – 6) 3 = 3 4
3x – 6 = 3 4 : 3
3x – 6 = 27 3x = 27 + 6
x = 33 : 3
x = 11
3x – 6 = 3 3
Trang 10Bài 162 (SGK - 63)
Ví dụ: Tìm số tự nhiên x, biết rằng lấy số đó trừ đi 3 rồi
chia cho 8 thì được 12
Ta có: (x – 3) : 8 = 12
x – 3 = 12 8
x – 3 = 96
x = 96 + 3
x = 99
? Bằng cách làm như trên, hãy tìm số tự nhiên x, biết rằng nếu nhân nó với 3 rồi trừ đi 8, sau đó chia cho 4 thì được 7.
Ta cã : ( x 3 – 8 ) : 4 = 7 8 ) : 4 = 7
Trang 11Bài 163 (SGK – 63): Đố Điền vào các số 25, 18, 22, 33 vào chỗ
trống và giải bài toán sau:
Lúc …… giờ, người ta thắp một ngọn nến có chiều cao ……cm Đến …… giờ cùng ngày, ngọn nến chỉ còn cao …… cm Trong một
giờ, chiều cao ngọn nến giảm bao nhiêu xentimét ?
25 22
Bài giải:
Thời gian ngọn nến cháy
Chiều cao của ngọn nến giảm :
33 – 25 = 8 ( cm )
22 – 18 = 4 ( giê )
Trang 12- Xem lại các bài đã giải
- Ôn lí thuyết từ câu 5 câu 10
- Bài 198,199, 203, 204 (SBT)