Là các ngôn ngữ lập trình mà sau khi dùng chương trình dịch sang hệ nhị phân máy tính có thể thực hiên đượcA. Câu 44: Chương trình dịch là chương trình có chức năng A.[r]
Trang 1ÔN TẬP HK1 - TIN HỌC KHỐI 10 – NĂM HỌC 2011-2012
PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Đổi các số từ hệ đếm cơ số 2 (nhị phân), hệ đếm cơ số 16 (hexa) sang hệ đếm cơ số 10 (thập phân) Câu 2: Mô phỏng thuật toán cho các bài toán sau:
- Tìm giá trị lớn nhất (max), và nhỏ nhất (min) của dãy số.
- Kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương.
- Sắp xếp dãy số thành dãy tăng dần hoặc giảm dần (bằng thuật toán tráo đổi)
- Tìm ước chung lớn nhất (UCLN) của 2 số nguyên dương M và N.
Câu 3: Viết thuật toán bằng sơ đồ khối với các bài toán sau:
- Tính chu vi (P) và diện tích (S) của hình tròn, biết bán kính R
- Tính bán kính và diện tích (S) của hình tròn, biết chu vi (P)
- Tính chu vi (P) và diện tích (S) của hình chữ nhật, biết chiều dài a và chiều rộng b
- Tính chu vi (P) và diện tích (S) của hình vuông, biết cạnh a.
Câu 4: Kể tên ít nhất 5 hệ điều điều hành mà bạn biết:
Câu 5: Nêu tên các phần mềm ứng dụng sau:
- Soạn thảo văn bản:
- Duyệt web:
- Nghe nhạc:
- Bảng tính:
- Trình chiếu:
- Diệt virus:
- Chỉnh sửa hình ảnh:
- Thiết kế bản vẽ:
Câu 6: Phân loại các hệ điều hành, và cho ví dụ.
PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 : Công cụ nào dưới đây đặc trưng cho nền
văn minh thông tin ?
A Máy truyền hình
B Điện thoại di động
C. Máy tính điện tử
D Radio
Câu 2 : Phát biểu nào dưới đây là chính xác nhất?
A 1 byte lưu trữ được 8 bit.
B Trong máy tính bit là phần nhỏ nhất của bộ
nhớ máy tính
C Đơn vị cơ bản để đo lượng thông tin là bit.
D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 3 : Mã nhị phân của thông tin là
A 1 số cụ thể trong hệ nhị phân.
B. dãy bit biểu diễn thông tin đó trong máy tính
C số trong hệ hexa.
D số trong hệ thập phân.
Câu 4 : : Máy tính điện tử đầu tiên có tên là gì?
A DEEP BLUE
B. ENIAC
C MARK-1
D ENIAL
Câu 5 : Trong tin học, dữ liệu là
A. dãy bit biểu diễn thông tin trong máy tính
B biểu diễn thông tin dạng văn bản
C các số liệu.
D biểu diễn thông tin dạng hình ảnh và âm thanh.
Câu 6 : Biểu diễn dạng dấu phẩy động của số
thực x = 13.56 là:
A - 0.1356 10-2
B - 0.1356 10+2
C + 0.1356 10-2
D. + 0.1356 10 +2
Câu 7 : Biểu diễn dạng dấu phẩy động của số
thực x = - 0.89 là:
A. 0.89 – 10 +0
B + 0.89 10-0
C A, B đều đúng
D A, B đều sai
Câu 8 : Biểu diễn dạng dấu phẩy động của số
thực x = 0.0041 là:
A. + 0.41 10 -2
B - 0.41 10-2
C - 0.41 10+2
D + 0.41 10+2
Câu 9: Mùi vị là thông tin
A dạng số
B dạng phi số
C có khả năng thu thập, lưu trữ và xử lý
được
D. chưa có khả năng thu thập, lưu trữ và xử lý được
Câu 10 : Chọn phát biểu đúng nhất?
A 1 bit = 8 byte
B 1 byte = 8 bit
C 1 KB = 8 byte
D Các câu trên đều sai
Câu 11 : 6.291.456 bytes đúng bằng?
A 5 MB
B 6144 KB
C 7 MB
D Tất cả đều sai
Câu 12 : 15.728.640 bytes đúng bằng?
A 14 megabytes
B 15 megabytes
C 16 megabytes
D Tất cả đều sai
Trang 2Câu 13 : 3.145.728 bytes đúng bằng?
A 3.5 MB
B 4 MB
C 3 MB
D Tất cả đều sai
Câu 14 : Hệ đếm nào sau đây là hệ đếm không phụ
thuộc vị trí ?
A Hệ cơ số 10
B Hệ cơ số 2
C Hệ cơ số 16
D. Ba câu trên đều sai
Câu 15 : Số 1110111 trong hệ nhị phân bằng con
số trong hệ thập phân là:
E 117
F upload.123doc.net
G 119
H Tất cả đều sai
Câu 16 : Có 1 dãy tám bóng đèn được đánh số từ 1
đến 8 Trong đó, các đèn 2, 3, 5, 8 sáng; các bóng
còn lại tắt Ta quy ước 1 biểu diễn trạng thái sáng,
ngược lại 0 biểu diễn trạng thái tắt Vậy dãy tám
bóng đèn trên được biểu diễn bằng dãy tám bit
nào ?
A 11011001
B 00111001
C. 01101001
D 01110101
Câu 17 : Hệ đếm nào sau đây là hệ đếm phụ thuộc
vị trí ?
E Hệ cơ số 10
F Hệ cơ số 2
G Hệ cơ số 16
H. Ba câu trên đều đúng
Câu 18 : Trong các thiết bị sau, loại bỏ một thiết bị
để những thiết bị còn lại có cùng tính chất?
A Máy in
B. Bàn phím
C Loa
D Máy chiếu
Câu 19 : Thiết bị lưu trữ tạm thời dữ liệu của máy
tính là:
A. Đĩa cứng
Câu 20 : Chọn danh sách các thiết bị vào:
A Bàn phím, chuột
B Máy quét, webcam
C Hai câu trên đều sai
D. Hai câu trên đều đúng
Câu 21 : Chọn danh sách các thiết bị ra:
A Màn hình, máy in, máy chiếu
B Con chuột, bàn phím, tai nghe
C Modem, loa và tai nghe
D. Câu a,c đúng
Câu 22: Bộ xử lý trung tâm (CPU) là :
A Thiết bị nhập thông tin cho máy.
B. Thiết bị chính thực hiện chương trình và điều
khiển việc thực hiện chương trình
C Nơi thông báo kết quả cho người sử dụng.
D Tất cả đều đúng.
Câu 23: Trong các câu sau, câu nào sai?
A Vùng ROM là vùng nhớ chỉ đọc, còn vùng
RAM là vùng nhớ cho phép đọc, ghi và xóa
B Vùng ROM khi tắt điện không bị mất dữ
liệu, còn vùng RAM thì ngược lại
C. Vùng RAM chứa các chương trình do nhà sản xuất cài đặt sẵn trong vùng này
D Vùng ROM và RAM được gọi chung là bộ
nhớ trong
Câu 24 : Số 2A016 có giá trị trong hệ thập phân là:
A 57610
B 62410
C 67210
D 67610
Câu 25 : Máy tính dùng ít nhất bao nhiêu byte
để biểu diễn số nguyên không dấu 255 ?
A. 1 byte
B 2 byte
C 3 byte
D 4 byte
Câu 26 : Máy tính dùng ít nhất bao nhiêu byte
để biểu diễn số nguyên -128 ?
A. 1 byte
B. 2 byte
C. 3 byte
D. 4 byte
Câu 27 : Trong các đơn vị sau, loại bỏ một hệ
đếm để những hệ đếm còn lại có cùng tính chất?
A Hệ cơ số 2
B Hệ cơ số 10
C Hệ cơ số 16
D. Hệ đếm La Mã
Câu 28 : Phát biểu nào dưới đây là chính xác
nhất?
A Dữ liệu trong RAM không bị mất khi tắt
điện
B. CPU là thiết bị chính thực hiện chương trình và điều khiển việc thực hiện chương trình
C Học Tin học là học sử dụng máy tính.
D Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực
hoạt động của con người
Câu 29 : Trong các thiết bị vào sau đây, loại bỏ
một thiết bị để những thiết bị còn lại thuộc một nhóm?
A Máy quét
B Chuột
C Bàn phím
D. Màn hình
Câu 30 : Các thiết bị ra của máy tính thường
gặp là:
A. Màn hình, máy in
B Màn hình, bàn phím
C Bàn phím, chuột
D Bàn phím, máy in
Câu 31 : 10 bit biểu diễn được bao nhiêu trạng
thái
A 128
B 256
C 512
D 1024
Trang 3Câu 32 : Phát biểu nào dưới đây là sai?
A Các thiết bị vào của máy tính là bàn phím, máy
quét hình, chuột, webcam
B Các thiết bị xuất của máy tính là màn hình,
máy in, máy chiếu, loa và tai nghe, modem
C. Có thể xóa dữ liệu trong ROM
D RAM là thiết bị lưu trữ tạm thời dữ liệu
Câu 33 : Phát biểu nào sau đây về ROM là đúng?
A. ROM là bộ nhớ ngoài
B. ROM là bộ nhớ trong có thể đọc và ghi dữ
liệu
C. Dung lượng ROM lớn hơn dung lượng của
RAM
D. ROM là bộ nhớ trong chỉ cho phép đọc dữ
liệu
Câu 34 : Phát biểu nào sau đây về RAM là đúng?
A RAM có dung lượng nhỏ hơn ROM.
B. Dữ liệu trong RAM sẽ bị mất khi tắt máy
C RAM có dung lượng nhỏ hơn đĩa mềm.
D RAM là bộ nhớ ngoài của máy tính.
Câu 35 : Chức năng nào dưới đây không phải là
chức năng của máy tính điện tử?
A. Nhận thông tin
B. Xử lý thông tin
C. Lưu trữ thông tin vào các bộ nhớ ngoài
D. Nhận biết được mọi thông tin
Câu 36 : Số 1AC16 trong hệ hexa có giá trị trong hệ
thập phân là :
A. 42510
B. 42610
C. 42710
D. 42810
Câu 37 : Ngôn ngữ của máy tính là ngôn ngữ sử
dụng:
A. Các ký hiệu 0, 1
B Các chữ cái A, B, C, D, E, F
C Các ký hiệu 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
D Câu B và C đều đúng.
Câu 38: Dựa vào sơ đồ cấu trúc máy tính, hãy cho
biết quá trình xử lý thông tin thực hiện theo quy
trình nào trong những quy trình dưới đây:
A. Nhập dữ liệu Xuất thông tin Xuất ;
Lưu trữ dữ liệu
B. Xuất thông tin Xử lý dữ liệu Nhận ;
Lưu trữ dữ liệu
C. Nhập dữ liệu Xử lý dữ liệu Xuất ; Lưu
trữ dữ liệu
D. Tất cả đều sai
Câu 39 : Trong tiếng Anh, màn hình có nghĩa là:
A Keyboard
B Mouse
C. Screen
D Scanner
Câu 40 : Để biểu các số nguyên có dấu trong phạm
vi từ -127 đến 127, máy tính sử dụng:
A bit 7 làm bit dấu.
B các bit từ 0 đến 6 biểu diễn giá trị tuyệt đối của
số nguyên dưới dạng nhị phân
C 8 bit để biểu diễn giá trị tuyệt đối của số
nguyên dưới dạng nhị phân
D. Câu A, B đúng
Câu 41 : Trong các cách sắp xếp dưới đây, cách nào sắp xếp các máy tính theo thứ tự thời gian chúng được sáng chế ra?
A. Máy tính cơ điện – Máy tính điện tử ENIAC – Máy tính bán dẫn – Máy
vi tính IBM PC;
B. Máy tính cơ điện – Máy tính bán dẫn – Máy tính điện tử ENIAC – Máy vi tính IBM PC;
C. Máy tính cơ điện – Máy tinh điện tử ENIAC –Máy vi tính IBM PC – Máy tính bán dẫn;
D. Máy tính điện tử ENIAC – Máy tính cơ điện – Máy tính bán dẫn – Máy vi tính IBM PC
Câu 42 : Ngôn ngữ lập trình là
A Phương tiện để soạn thảo chương
trình
B PASCAL và C
C. Ngôn ngữ mô tả thuật toán giải bài toán trên máy tính
D Phương tiện mô tả thuật toán
Câu 43 : Ngôn ngữ máy là gì?
A. Là bất cứ ngôn ngữ lập trình nào
mà có thể mô tả thuật toán để giao cho máy tính thực hiện
B. Là ngôn ngữ để viết các chương trình mà mỗi chương trình là một dãy lệnh trong hệ nhị phân
C. Là các ngôn ngữ lập trình mà sau khi dùng chương trình dịch sang hệ nhị phân máy tính có thể thực hiên được
D. B và C đúng
Câu 44: Chương trình dịch là chương trình có chức năng
A Dịch từ hợp ngữ sang ngôn ngữ máy.
B. Dịch từ ngôn ngữ bậc cao sang ngôn
ngữ máy
C A và B đều đúng
D A và B đều sai.
Câu 45: Một chương trình là
A. sản phẩm của việc diễn tả một thuật toán bằng một ngôn ngữ mà máy tính
có thể thực hiện được
B Một bản chỉ dẫn cho máy tính giải quyết
một bài toán
C Một diễn tả thuật toán được viết trong
một ngôn ngữ lập trình
D Một dãy các lệnh chỉ dẫn cho máy tính
tìm được output từ input
Câu 46: Để giải bài toán trên máy tính, người ta không cần thực hiện công việc nào sau đây :
A Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán
B. Giới thiệu bài toán với người khác
C Hiệu chỉnh
D Viết chương trình
Câu 47: Trong các phát biểu dưới đây, hãy chọn phát biểu hợp lý nhất về khái niệm phần mềm.
A. Phần mềm gồm chương trình máy tính và cách thức tổ chức dữ liệu
B Phần mềm gồm chương trình máy tính
và dữ liệu đi kèm
Trang 4C Phần mềm gồm các chương trình máy tính
để làm ra các chương trình máy tính khác
D Phần mềm gồm chương trình máy tính, tài
liệu về cách thức tổ chức dữ liệu và các tài
liệu hướng dẫn sử dụng
Câu 48: Chương trình hợp dịch là chương trình có
chức năng
A. Dịch từ hợp ngữ sang ngôn ngữ
máy
B. Dịch từ ngôn ngữ bậc cao sang
ngôn ngữ máy
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
Câu 49: Phần mềm hệ thống là :
A. là phần mềm hệ thống quan trọng
nhất
B. là môi trường làm việc cho các
phầm mềm khác
C. phát triển theo yêu cầu chung của
đông đảo người dùng nhằm phục vụ
những việc ta gặp hàng ngày
D. giúp ta làm việc với máy tính thuận
lợi
Câu 50: Phần mềm ứng dụng là :
A. là phần mềm hệ thống quan trọng
nhất
B. là môi trường làm việc cho các phầm
mềm khác
C. phát triển theo yêu cầu chung của
đông đảo người dùng nhằm phục vụ
những việc ta gặp hàng ngày
D. giúp ta làm việc với máy tính thuận
lợi
Câu 51: Phần mềm tiện ích là :
A. là phần mềm hệ thống quan trọng
nhất
B. là môi trường làm việc cho các
phầm mềm khác
C. phát triển theo yêu cầu chung của
đông đảo người dùng nhằm phục vụ
những việc ta gặp hàng ngày
D. giúp ta làm việc với máy tính thuận
lợi
Câu 52: Phần mềm công cụ là :
A. là môi trường làm việc
cho các phầm mềm khác
B. phát triển theo yêu cầu
chung của đông đảo người dùng nhằm
phục vụ những việc ta gặp hàng ngày
C. dùng để phát triển các
phần mềm khác
tính thuận lợi
Câu 53: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về
ngôn ngữ máy?
A. Ngôn ngữ máy, máy có thể trực tiếp
hiểu được Các lệnh là các dãy bit
B. Viết chương trình bằng ngôn ngữ máy
tận dụng được những đặc điểm riêng biệt
của từng máy nên chương trình sẽ thực
hiện nhanh hơn
C. Ngôn ngữ máy không thể dùng để viết những chương trình phức tạp
D. Ngôn ngữ máy thích hợp với từng loại máy
Câu 54: Ngôn ngữ máy là ngôn ngữ:
A. Máy có thể trực tiếp hiểu được
B Phải có chương trình họp dịch để dịch
sang ngôn ngữ máy
C Gần với ngôn ngữ tự nhiên.
D Có tính độc lập với từng loại máy cụ
thể
Câu 55: Hợp ngữ là ngôn ngữ:
A Máy có thể trực tiếp hiểu được
B. Phải có chương trình hợp dịch để dịch sang ngôn ngữ máy
C Gần với ngôn ngữ tự nhiên.
D. Có tính độc lập với từng loại máy cụ thể
Câu 56: Ngôn ngữ lập trình bậc cao là ngôn ngữ:
A Máy có thể trực tiếp hiểu được
B Phải có chương trình hợp dịch để
dịch sang ngôn ngữ máy
C. Gần với ngôn ngữ tự nhiên
D Có tính độc lập với từng loại máy cụ
thể
Câu 57: Khi viết chương trình người lập trình không nhất thiết phải làm gì?
A Tổ chức dữ liệu(vào/ra).
B Dùng các câu lệnh để mô tả các thao
tác
C Thương xuyên kiểm tra, phát hiện và
sửa lỗi
D. Vẽ sơ đồ khối
Câu 58: Trong các phần mềm sau đây phần mềm nào là phần mềm hệ thống.
A. Hệ điều hành MS-DOS
B. Chương trình Turbo Pascal 7.0
C. Hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word
D. Chương trình diệt và quét vi rút Bkav
Câu 59: Các việc nào dưới đây là có văn hoá trong xã hội Tin học hoá?
A Sao chép phần mềm trên các đĩa lậu.
B. Sử dụng các phần mềm có bản quyền
C Sử dụng mã nguồn chương trình của
người khác đưa vào chương trình của mình mà không xin phép
D Phát tán các hình ảnh đồi truỵ lên
mạng
Câu 60: Việc nào dưới đây không bị phê phán?
A Tự ý thay đổi cấu hình máy không được
sự cho phép của người phụ trách phòng máy
B Cố ý làm nhiểm vi rút vào máy tính
trong phòng máy nhà trường
C Quá ham mê các trò chơi điện tử.
D. Tham gia một một diễn đàn trên mạng
để học ngoại ngữ
Câu 61: Hãy chọn tổ hợp các phương án thích hợp nhất để điền vào ô trống trong phát biểu về thuật toán dưới đây:
Trang 5Thuật toán để giải một bài toán là một dãy
_các thao tác được _theo một trình tự
xác định sao cho sau khi thực hiện các thao tác
đó, từ của bài toán, ta nhận được cần
tìm
A hữu hạn; thực hiện, dữ liệu, kết quả
B hữu hạn, sắp xếp, input, output
C cố định,sắp xếp, input, output
D hữu hạn, thực hiện, dữ liệu, output
Câu 62: Thuật toán có thể được biểu diễn theo mấy cách:
B C 3 D 4
Hết