1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHU LUC 1kế HOẠCH dạy học môn học của tổ CHUYÊN môn SINH học 9 CV 5512

26 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 89,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trình bày được sơ bộ quá trình tổng hợp ARN đặc biệt là nêu được các nguyên tắc của quá trình này 21 Bài 18: Prôtêin 01 - Học sinh phải nêu được thành phần hoá học của prôtêin, phân tí

Trang 1

TRƯỜNG THCS GIỤC TƯỢNG

TỔ : SINH – HÓA – CÔNG NGHỆ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

STT Thiết bị dạy học Số lượng Các bài thí nghiệm/thực hành Ghi chú

1 Đồng kim loại 5 Bài 6 : Thực hành : Tính xác suất xuất hiện

các mặt của đồng kim loại

Trang 2

giống lúa, giống đậu

tương ( hoặc lạc, dưa),

Phòng thực hành Sinh

Trang 3

Bài 51 Thực hành: Hệ sinh thái Thực địa

10 - Dao con, dụng cụ đào

Phòng thực hành Sinh

Trang 4

5 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/

phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáodục)

1 Phòng thực hành

Hóa, Sinh

01 Thực hành môn Sinh, Hóa

II Kế hoạch dạyhọc

1 Phân phối chươngtrình

STT Bài học

(1)

Sốtiết(2)

01 - Học sinh trình bày được mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa của di truyền học

+ Hiểu được công lao to lớn và trình bày được phương pháp phân tích cácthế hệ lai của Menđen

- Hiểu và ghi nhớ một số thuật ngữ và kí hiệu trong di truyền học

Trang 5

- Hiểu và phát biểu được nội dung quy luật phân li.

- Giải thích được kết quả thí nghiệm theo quan điểm của Menđen

- Nêu được ý nghĩa của quy luật phân li đối với lĩnh vực sản xuất

- Hiểu và phân biệt được sự di truyền trội không hoàn toàn (di truyền trunggian) với di truyền trội hoàn toàn

- Phát triển tư duy lí luận như phân tích, so sánh, luyện viết sơ đồ lai

4 Bài 4 : Lai hai cặp tính

trạng

01 - Học sinh mô tả được thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menđen

- Biết phân tích kết quả thí nghiệm lai 2 cặp tính trạng của Menđen

- Hiểu và phát biểu được nội dung quy luật phân li độc lập của Menđen

- Giải thích được khái niệm biến dị tổ hợp

5 Bài 5 : Lai hai cặp tính

trạng ( TT )

01 - Học sinh hiểu và giải thích được kết quả lai hai cặp tính trạng theo quan

điểm của Menđen

- Phân tích được ý nghĩa của quy luật phân li độc lập đối với chọn giống và tiến hoá

6 Bài 6 : Thực hành: Tính

xác suất xuất hiện các

mặt của đồng kim loại

01 - HS biết cách xác định xác xuất của một và hai sự kiện đồng thời xảy ra

thông qua việc gieo các đồng kim loại

- Biết vận dụng xác suất để hiểu được tỉ lệ các loại giao tử và tỉ lệ các kiểugen trong lai một cặp tính trạng

Trang 6

7 Bài 7 : Bài tập chương I 01 - Củng cố, khắc sâu và mở rộng nhận thức về các quy luật di truyền.

- Biết vận dụng kiến thức vào giải các bài tập

8 Bài 8 : Nhiễm sắc thể 01 - Học sinh nêu được tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài

- Mô tả đựoc cấu trúc hiển vi điển hình của NST ở kì giữa của nguyên phân

- Hiểu được chức năng của NST đối với sự di truyền các tính trạng

9 Bài 9 : Nguyên phân 01 - Học sinh nắm được sự biến đổi hình thái NST (chủ yếu là sự đóng và duỗi

xoắn) trong chu kì tế bào

- Trình bày được những biến đổi cơ bản của NST qua các kì của nguyênphân

- Phân tích được ý nghĩa của nguyên phân đối với sự sinh sản và sinh trưởngcủa cơ thể

10 Bài 10 : Giảm phân 01 - Học sinh trình bày được những diễn biến cơ bản của NST qua các kì của

giảm phân I và giảm phân II

- Nêu được những điểm khác nhau của từng kì ở giảm phân I và II

- Phân tích được những sự kiện quan trọng có liên quan tới các cặp NSTtương đồng

11 Bài 11 : Phát sinh giao

tử và thụ tinh

01 - Học sinh trình bày được các quá trình phát sinh giao tử ở động vật

- Nêu được những điểm giống và khác nhau giữa quá trình phát sinh giao tửđực và cái

- Xác định được thực chất của quá trình thụ tinh

- Phân tích được ý nghĩa của các quá trình giảm phân và thụ tinh về mặt ditruyền và biến dị

Trang 7

12 Bài 12 : Cơ chế xác

định giới tính

01 - Học sinh mô tả được một số đặc điểm của NST giới tính

- Trình bày được cơ chế xác định NST giới tính ở người

- Phân tích được ảnh hưởng của các yếu tố môi trường đến sự phân hoá giớitính

13 Bài 13 : Di truyền liên

kết

01 - Học sinh hiểu được những ưu thế của ruồi giấm đối với nghiên cứu di

truyền

- Mô tả và giải thích được thí nghiệm của Moocgan

- Nêu được ý nghĩa của di truyền liên kết, đặc biệt trong lĩnh vực chọn giống

14 Bài 14 : Thực

hành: Quan sát hình thái

nhiễm sắc thể

01 - Học sinh nhận biết dạng NST ở các kì

- Phát triển kĩ năng sử dụng và quan sát tiêu bản dưới kính hiển vi

15 Bài 15: ADN 02 - Học sinh phân tích được thành phần hoá học của ADN đặc biệt là tính đặc

17 Ôn tập 01 - Ôn tập cho HS những kiến thức từ chương I tới chương III :

+ Nội dung định luật phân li và phân li độc lập của Men Đen, đối tượng thí nghiệm, lai phân tích nhằm mục đích gì

Trang 8

+ Nhiễm sắc thể thường và NST giới tính khác nhau như thế nào, cơ chế sinhcon trai, con gái.

+ Nguyên phân, giảm phân, tính số NST trong tế bào ở kì sau của nguyên phân

+ Bài tập tính số nu A,T,G,X dựa vào NTBS, tổng số nu của gen-Đánh giá năng lực học tập của HS, thấy ưu, nhược điểm của HS giúp GV tìm nguyên nhân, điều chỉnh và đề ra phương án giải quyết giúp HS học tập tốt

18 Kiểm tra giữa kì I 01 1/ Kiến thức :

- Kiểm tra kiến thức của HS từ chương I tới chương III :+ Nội dung định luật phân li và phân li độc lập của Men Đen, đối tượng thí nghiệm, lai phân tích nhằm mục đích gì

+ Nhiễm sắc thể thường và NST giới tính khác nhau như thế nào, cơ chế sinhcon trai, con gái

+ Nguyên phân, giảm phân, tính số NST trong tế bào ở kì sau của nguyên phân

+ Bài tập tính số nu A,T,G,X dựa vào NTBS, tổng số nu của gen-Đánh giá năng lực học tập của HS, thấy ưu, nhược điểm của HS giúp GV tìm nguyên nhân, điều chỉnh và đề ra phương án giải quyết giúp HS học tập tốt

2/ Kĩ năng:

Trang 9

- Rèn cho hs kĩ năng làm bài, giải thích, so sánh, tính toán.

- Phát huy tính tự giác, tích cực của HS

3/ Thái độ: Giáo dục ý thức nghiêm túc trong kiểm tra

19 Bài 16: AND và bản

chất của gen

01 - Học sinh trình bày được các nguyên tắc của sự tự nhân đôi của ADN

- Nêu được bản chất hoá học của gen

- Phân tích được các chức năng của ADN

20 Bài 17: Mối quan hệ

giữa gen và ARN

01 - Học sinh mô tả được cấu tạo sơ bộ và chức năng của ARN

- Biết xác định những điểm giống và khác nhau cơ bản giữa ARN và ADN

- Trình bày được sơ bộ quá trình tổng hợp ARN đặc biệt là nêu được các nguyên tắc của quá trình này

21 Bài 18: Prôtêin 01 - Học sinh phải nêu được thành phần hoá học của prôtêin, phân tích được

tính đặc trưng và đa dạng của nó

- Mô tả được các bậc cấu trúc của prôtêin và hiểu được vai trò của nó

- Nắm được các chức năng của prôtêin

22 Bài 19: Mối quan hệ

giữa gen và tính trạng

01 - Học sinh nắm được mối quan hệ giữa ARN và prôtêin thông qua việc trình

bày sự hình thành chuỗi aa

- Giải thích được mối quan hệ trong sơ đồ: gen (1 đoạn phân tử ADN)  ARN  prôtêin  tính trạng

23 Bài 20: Thực

hành: Quan sát và lắp

mô hình ADN

01 - Củng cố cho HS kiến thức về cấu trúc phân tử ADN

- Rèn kĩ năng quan sát và phân tích mô hình ADN

- Rèn thao tác lắp ráp mô hình ADN

24 Bài 21: Đột biến gen 01 - Học sinh trình bày được khái niệm và nguyên nhân đột biến gen

Trang 10

- Trình bày được tính chất biểu hiện và vai trò của đột biến gen đối với sinh vật và con người

25 Bài 22: Đột biến cấu

trúc nhiễm sắc thể

01 - Học sinh trình bày được một số dạng đột biến cấu trúc NST

- Giải thích và nắm được nguyên nhân và nêu được vai trò của đột biến cấutrúc NST

26 Bài 23: Đột biến cấu số

01 - Học sinh phân biệt được hiện tượng đa bội thể và thể đa bội

- Trình bày được sự hình thành thể đa bội do nguyên phân, giảm phân vàphân biệt sự khác nhau giữa 2 trường hợp trên

- Nhận biết được một số thể đa bội bằng mắt thường qua tranh ảnh và cóđược các ý niệm sử dụng các đặc điểm của thể đa bội trong chọn giống

28 Bài 25: Thường biến 01 - Học sinh nắm được khái niệm thường biến

- Phân biệt sự khác nhau giữa thường biến với đột biến về 2 phương diện:khả năng di truyền và sự biểu hiện thành kiểu hình

- Trình bày được khái niệm mức phản ứng và ý nghĩa của nó trong chăn nuôi

và trồng trọt

- Trình bày được ảnh hưởng của môi trường sống với tính trạng số lượng và mức phản ứng của chúng để ứng dụng trong việc nâng cao năng suất vật nuôi và cây trồng

29 Bài 26: Thực hành: - Học sinh nhận biết 1 số đột biến hình thái ở thực vật và phân biệt sự sai

Trang 11

01 - Học sinh nhận biết một số thường biến phát sinh ở một số đối tượng thường

gặp qua tranh, ảnh và mẫu vật sống

- Qua tranh, ảnh HS phân biệt sự khác nhau giữa thường biến và đột biến

- Qua tranh ảnh và mẫu vật sống rút ra được:

+ Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen, không hoặc rất ítchịu tác động của môi trường

+ Tính trạng số lượng thường chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường

31 Bài 28: Phương pháp

nghiên cứu di truyền

người

01 - Học sinh phải sử dụng được phương pháp nghiên cứu phả hệ để phân tích

sự di truyền 1 vài tính trạng hay đột biến ở người

- Phân biệt được 2 trường hợp: sinh đôi cùng trứng và sinh đôi khác trứng

- Hiểu được ý nghĩa của phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh trong nghiêncứu di truyền từ đó giải thích được 1 số trường hợp thường gặp

Trang 12

33 Bài 30: Di truyền học

với con người

01 - Học sinh hiểu được di truyền học tư vấn là gì và nội dung của lĩnh vực này

- Giải thích được cơ sở di truyền học của việc cấm nam giới lấy nhiều vợ và

nữ giới lấy nhiều chồng Cấm những người có quan hệ huyết thống trongvòng 4 đời kết hôn với nhau

- Hiểu được tại sao phụ nữ không nên sinh con ở tuổi ngoài 35 và tác hại của

ô nhiễm môi trường đối với cơ sở vật chất của tính di truyền của con người

34 Bài 31: Công nghệ tế

bào

01 + HS hiểu được khái niệm công nghệ tế bào

+ HS nắm được những công đoạn chính của công nghệ tế bào, vai trò của từng công đoạn

+ HS thấy được những ưu điểm của việc nhân giống vô tính trong ống nghiệm và

phương hướng ứng dụng phương pháp nuôi cấy mô và tế bào trong chọn giống

35 Ôn tập 01 - Ôn tập kiến thức trọng tâm cho HS phần I di truyền và biến dị

+ Biết chức năng và tính đặc trưng của bộ NST, xác định số NST trong tếbào của 1 số loài

+ Diễn biến cơ bản của NST trong nguyên phân, sự khác nhau giữa nguyênphân, giảm phân Sự phát sinh giao tử đực, cái

+ Trình bày quá trình tự nhân đôi của ADN, giải thích vì sao 2 ADN consinh ra giống mẹ

+ Giải thích vai trò của đột biến gen, các pp nghiên cứu di truyền ở người,

Trang 13

biện pháp hạn chế bệnh và tật DT.

+ Vận dụng kiến thức đã học giải bài tập lai 1 cặp tính trạng

+ Tính toán và xác định tổng số nucleotit của gen, số nu loại A, G, sốnucleotit môi trường cung cấp, số gen con tạo ra

- Kiểm tra kiến thức trọng tâm của HS phần I di truyền và biến dị

+ Biết chức năng và tính đặc trưng của bộ NST, xác định số NST trong tếbào của 1 số loài

+ Diễn biến cơ bản của NST trong nguyên phân, sự khác nhau giữa nguyênphân, giảm phân Sự phát sinh giao tử đực, cái

+ Trình bày quá trình tự nhân đôi của ADN, giải thích vì sao 2 ADN consinh ra giống mẹ

+ Giải thích vai trò của đột biến gen, các pp nghiên cứu di truyền ở người,biện pháp hạn chế bệnh và tật DT

+ Vận dụng kiến thức đã học giải bài tập lai 1 cặp tính trạng

+ Tính toán và xác định tổng số nucleotit của gen, số nu loại A, G, sốnucleotit môi trường cung cấp, số gen con tạo ra

2/ kĩ năng:

- Rèn kĩ năng làm bài, tính toán, phân tích, giải thích, so sánh

3/ Thái độ:

- Giáo dục ý thức học tập nghiêm túc, tính cẩn thận

Trang 14

- Phát huy tính tự giác, nghiêm túc của HS trong kiểm tra

37 Bài 32: Công nghệ gen 01 HS hiểu được khái niệm kĩ thuật gen, trình bày được các khâu trong kĩ thuật

gen+ HS nắm được công nghệ gen, công nghệ sinh học+ Từ kiến thức về khái niệm kĩ thuật gen, công nghệ gen, công nghệ sinhhọc, HS biết được ứng dụng của kĩ thuật, các lĩnh vực của công nghệ sinhhọc hiện đại và vai trò của từng lĩnh vực trong sản xuất và đời sống, bảo vệmôi trường

38 Bài 34 Thoái hóa do tự

thụ phấn và do giao phối

gần

01 HS nắm được khái niệm thoái hoá giống

+ HS hiểu, trình bày được nguyên nhân thoái hoá của tự thụ phấn bắt buộc ởcây giao phấn và giao phối gần ở động vật, vai trò trong chọn giống

+ HS trình bày được phương pháp tạo dòng thuần ở cây ngô

39 Bài 35 Ưu thế lai 01 + HS nêu được khái niệm : ưu thế lai, lai kinh tế

+ HS hiểu và trình bày được:

- Cơ sở di truyền của hiện tượnh ưu thế lai, lí do không dùng cơ thể lai F1 để nhân

giống

- Các biện pháp duy trì ưu thế lai, phương pháp tạo ưu thế lai

- Phương pháp thường dùng để tạo cơ thể lai kinh tế ở nước ta

40 Bài 37,39 Thực hành:

Tìm hiểu thành tựu chọn

giống vật nuôi và cây

01 + HS phải biết cách sưu tầm tư liệu, biết cách trưng bày tư liệu theo các chủ

đề

Trang 15

42 Bài 41 Môi trường và

các nhân tố sinh thái

01 + HS phát biểu được khái niệm chung về môi trường sống, nhận biết các

loại môi trường sống của sinh vật+ Phân biệt được nhân tố sinh thái: nhân tố vô sinh, hữu sinh, đặc biệt lànhân tố con người

+ HS trình bày được khái niệm giới hạn sinh thái

43 Bài 42 Ảnh hưởng của

ánh sáng lên đời sống

sinh vật

01 + HS nêu được ảnh hưởng của nhân tố sinh thái ánh sáng đến các đặc điểm

hình thái giải phẩu sinh lí và tập tính của sinh vật + Giải thích được sự thích nghi của sinh vật với môi trường

44 Bài 43 Ảnh hưởng của

nhiệt độ và độ ẩm lên

đời sống sinh vật

01 + HS nêu được ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nhiệt độ và độ ẩm môi

trường đến các đặc điểm về sinh thái, sinh lí và tập tính của sinh vật

+ Qua bài này, HS giải thích được sự thích nghi của sinh vật trong tự nhiên

từ đó có biện pháp chăm sóc sinh vật thích hợp

45 Bài 44 Ảnh hưởng lẫn

nhau giữa các sinh vật

01 - HS hiểu và trình bày được thế nào là yếu tố sinh vật

- Nêu được mối quan hệ giữa sinh vật cùng loài và sinh vật khác loài

- Thấy rõ được lợi ích của mối quan hệ giữa các sinh vật

46 Bài 45-46 Thực hành:

Tìm hiểu môi trường và

ảnh hưởng của một số

nhân tố sinh thái lên đời

01 + HS tìm được dẫn chứng và trình bày về ảnh hưởng của nhân tố ánh sáng và

độ ẩm lên đời sống sinh vật ở môi trường đã quan sát

Trang 16

01 + HS tìm được dẫn chứng và trình bày về ảnh hưởng của nhân tố ánh sáng và

độ ẩm lên đời sống sinh vật ở môi trường đã quan sát

48 Bài 47 Quần thể sinh

vật

01 + Học sinh nêu được khái niệm quần thể, biết cách nhận biết quần thể sinh

vật Lấy ví dụ minh họa

+ Học sinh chỉ được các đặc trưng cơ bản của quần thể, từ đó nêu lên ý nghĩathực tiễn

49 Bài 48 Quần thể người 01 + HS trình bày được một số đặc điểm cơ bản của quần thể người liên quan

đến vấn đề dân số

50 Bài 49 Quần xã sinh vật 01 + HS trình bày được khái niệm quần xã sinh vật

+ Chỉ ra được những dấu hiệu điển hình của quần xã+ Chỉ ra được các mối quan hệ giữa ngoại cảnh với quần xã, tạo sự ổn định

và cân bằng sinh học

51 Bài 50 Hệ sinh thái 01 + HS hiểu được khái niệm Hệ sinh thái, nhận biết được hệ sinh thái trong tự

nhiên+ HS nêu được chuỗi và lưới thức ăn+ Vận dụng giải thích ý nghĩa của biện pháp nông nghiệp nâng cao năng xuất cây trồng đang sử dụng rộng rãi hiện nay

52 Bài 51-52 Thực hành: 01 + HS nêu được các thành phần của Hệ sinh thái và một chuỗi thức ăn

Trang 17

Hệ sinh thái

53 Bài 51-52 Thực hành:

Hệ sinh thái

01 + HS nêu được các thành phần của Hệ sinh thái và một chuỗi thức ăn

54 Ôn tập giữa kì II 01 - Ôn tập cho HS những kiến thức về :

+ Phần sinh vật – môi trường

+ Hệ sinh thái

55 Kiểm tra giữa kì II 01 1 Kiến thức :

- Nhằm kiểm tra, đánh giá HS về mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh :+ Phần sinh vật – môi trường

+ Hệ sinh thái

2 Kĩ năng :

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh, khái quát hóa kiến thức

- Rèn cho HS kĩ năng làm bài, viết các chuỗi thức ăn, lưới thức ăn từ sinh vật

01 + HS chỉ ra được các hoạt động của con người làm thay đổi thiên nhiên

+ Nêu được vai trò của con người trong việc cải tạo và bảo vệ môi trường tự nhiên

57 Bài 54: Ô nhiễm môi

trường

01 + HS nêu được các nguyên nhân gây ô nhiễm, từ đó có ý thức bảo vệ môi

trường sống

Ngày đăng: 10/07/2021, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w