1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHU LUC 1 kế HOẠCH dạy học môn học của tổ CHUYÊN môn HOA 9 THEO CV 5512

29 115 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 61,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái quát về sự phân loại oxit 01 Kiến thức Biết được: - Tính chất hoá học của oxit: + Oxit bazơ tác dụng được với nước, dung dịch axit, oxit axit.. 4 Bài 3 : Tính chất hóa học của axit

Trang 1

Phụ lục I KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG THCS GIỤC TƯỢNG

TỔ: HÓA – SINH – CÔNG NGHỆ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN HỌC : HÓA HỌC, KHỐI LỚP 9

(Năm học 2021 - 2022)

I Đặc điểm tình hình

1 Số lớp 5; Số học sinh:138; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):………

2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 01; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học: 01; Trên đại học: 0

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 : Tốt :

01; Khá: ; Đạt: ; Chưa đạt:

3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành Ghi chú

1 Hoá chất: Canxi oxit, nước cất, P2O5, giấy quỳ tím,

H2SO4, HCl, Na2SO4, BaCl2, dung dịch phenolphtalein

Dụng cụ: Ống nghiệm, ống thủy tinh, cốc thủy tinh,

01 Bài 6: Thực hành : Tính chất hóa

học của oxit và axit

Trang 2

kẹp gỗ, ống nhỏ giọt, giá gỗ, muỗng thủy tinh

2 Hoá chất: NaOH, Cu(OH)2, HCl, CuSO4, BaCl2,

FeCl2, canxi hiđroxit, nước cất Dụng cụ: Ống nghiệm, giá gỗ, cốc thủy tinh, kẹp gỗ, ống nhỏ giọt, muỗng thủy tinh

01 Bài 14 : Thực hành : Tính chất hóa

học của bazơ và muối

3 Hoá chất: Bột nhôm, bột sắt, lưu huỳnh, NaOH,

Dụng cụ: Ống nghiệm, đèn cồn, cốc thủy tinh, kẹp gỗ, ống nhỏ giọt, giá gỗ, giá sắt thí nghiệm

01 Bài 23 : Thực hành : Tính chất hóa

học của nhôm và sắt

4 Hoá chất: C, Ca(OH)2, NaHCO3, NaCl, Na2CO3,

CaCO3, HCl, CuO, nước cấtDụng cụ: Ống nghiệm, đèn cồn, giá gỗ, ống nhỏ giọt,giá sắt thí nghiệm, kẹp gỗ, muỗng thủy tinh

01 Bài 33: Thực hành : Tính chất hóa

học của phi kim và hợp chất củachúng

5 Hoá chất: CaC2, nước cất, benzen

Dụng cụ: Ống nghiệm, giá sắt, lọ thuỷ tinh, nút đậycao su, muỗng sắt, ống nhỏ giọt, ống thủy tinh chữ L,kẹp gỗ, diêm quẹt

01 Bài 43: Thực hành : Tính chất của

hiđrocacbon

6 Hoá chất: Rượu etylic, axit axetic, H2SO4, giấy quỳ

tím, Zn, mẩu đá vôi, bột CuO

Dụng cụ: Ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, đũa thuỷtinh, giá gỗ, cốc thủy tinh, kẹp gỗ

4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ

môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

Trang 3

1 Phòng thí nghiệm 01 Thực hành môn Sinh, Hóa

II Kế hoạch dạy học 2

1 Phân phối chương trình

(1)

Số tiết(2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

Ôn tập đầu năm 1 Kiến thức:

- Giúp học sinh hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã được học ở lớp8

- Ôn lại các bài toán về tính theo công thức hoá học và phương trìnhhoá học, các khái niệm về dung dịch, độ tan, nồng độ dung dịch

Bài 1 : Tính chất hóa học của oxit

Khái quát về sự phân loại oxit

01 Kiến thức

Biết được:

- Tính chất hoá học của oxit:

+ Oxit bazơ tác dụng được với nước, dung dịch axit, oxit axit + Oxit axit tác dụng được với nước, dung dịch bazơ, oxit bazơ

- Sự phân loại oxit, chia ra các loại: oxit axit, oxit bazơ, oxitlưỡng tính va oxit trung tính

- Tính chất, ứng dụng, điều chế canxi oxit và lưu huỳnh đioxit

Kĩ năng

- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hoá học của oxit bazơ, oxitaxit

Trang 4

- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của CaO,

SO2

- Phân biệt được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoáhọc của một số oxit

- Phân biệt được một số oxit cụ thể

- Tính thành phần phần trăm về khối lượng của oxit trong hỗn hợphai chất

2 Bài 2 : Một số oxit quan trọng 01 Kiến thức

Biết được:

- Tính chất hoá học của oxit:

+ Oxit bazơ tác dụng được với nước, dung dịch axit, oxit axit + Oxit axit tác dụng được với nước, dung dịch bazơ, oxit bazơ

- Sự phân loại oxit, chia ra các loại: oxit axit, oxit bazơ, oxitlưỡng tính va oxit trung tính

- Tính chất, ứng dụng, điều chế canxi oxit và lưu huỳnh đioxit

- Phân biệt được một số oxit cụ thể

- Tính thành phần phần trăm về khối lượng của oxit trong hỗn hợphai chất

3 Bài 2 : Một số oxit quan trọng 01 1 Kiến thức

-Học sinh hiểu được những tính chất của lưu huỳnh đioxit

-Biết được các ứng dụng của SO2.-Biết được các phương pháp điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm

Trang 5

và trong công nghiệp.

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng viết các PTPƯ của CaO và kĩ nănglàm các bài tập tính toán theo phương trình hoá học

3 Thái độ: Học sinh có ý thức cẩn thận trong thí nghiệm có SO2 vìtính độc của nó Bảo vệ, khắc phục ở những nơi có khí SO2

4 Bài 3 : Tính chất hóa học của axit 01 Kiến thức

Biết được:

- Tính chất hoá học của axit: Tác dụng với quỳ tím, với bazơ, oxitbazơ và kim loại

- Tính chất, ứng dụng, cách nhận biết axit HCl, H2SO4 loãng và

H2SO4 đặc (tác dụng với kim loại, tính háo nước) Phương phápsản xuất H2SO4 trong công nghiệp

- Tính chất, ứng dụng, cách nhận biết axit HCl, H2SO4 loãng và

H2SO4 đặc (tác dụng với kim loại, tính háo nước) Phương pháp

Trang 6

sản xuất H2SO4 trong công nghiệp.

Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:

- Oxit tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ hoặc axit

- Nhận biết dung dịch axit, dung dịch bazơ và dung dịch muốisunfat

- Viết tường trình thí nghiệm

7 Bài 7 : Tính chất hóa học của bazơ 01 Kiến thức

Biết được:

- Tính chất hoá học chung của bazơ (tác dụng với chất chỉ thịmàu, và với axit); tính chất hoá học riêng của bazơ tan (kiềm) (tácdụng với oxit axit và với dung dịch muối); tính chất riêng của

Trang 7

bazơ không tan trong nước (bị nhiệt phân huỷ).

- Tính chất, ứng dụng của natri hiđroxit NaOH và canxi hiđroxit

Ca (OH)2; phương pháp sản xuất NaOH từ muối ăn

- Thang pH và ý nghĩa giá trị pH của dung dịch

- Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học củabazơ

- Tìm khối lượng hoặc thể tích dung dịch NaOH và Ca (OH)2 thamgia phản ứng

7 Bài 8 : Một số bazơ quan trọng 01 Kiến thức

Biết được:

- Tính chất hoá học chung của bazơ (tác dụng với chất chỉ thịmàu, và với axit); tính chất hoá học riêng của bazơ tan (kiềm) (tácdụng với oxit axit và với dung dịch muối); tính chất riêng củabazơ không tan trong nước (bị nhiệt phân huỷ)

- Tính chất, ứng dụng của natri hiđroxit NaOH và canxi hiđroxit

Ca (OH)2; phương pháp sản xuất NaOH từ muối ăn

- Thang pH và ý nghĩa giá trị pH của dung dịch

Trang 8

chất riêng của bazơ không tan.

- Nhận biết môi trường dung dịch bằng chất chỉ thị màu (giấy quỳtím hoặc dung dịch phenoℓphtalêin); nhận biết được dung dịchNaOH và dung dịch Ca (OH)2

- Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học củabazơ

- Tìm khối lượng hoặc thể tích dung dịch NaOH và Ca (OH)2 thamgia phản ứng

8 Bài 9 : Tính chất hóa học của muối 01 Kiến thức

Biết được:

- Tính chất hoá học của muối: tác dụng với kim loại, dung dịchaxit, dung dịch bazơ, dung dịch muối khác, nhiều muối bị nhiệtphân huỷ ở nhiệt độ cao

- Một số tính chất và ứng dụng của natri clorua (NaCl) và kalinitrat (KNO3)

- Khái niệm phản ứng trao đổi và điều kiện để phản ứng trao đổithực hiện được

- Tên, thành phần hoá học và ứng dụng của một số phân bón hoáhọc thông dụng

- Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch muối trong phản ứng

9 Bài 10 : Một số muối quan trọng 01 Kiến thức

Biết được:

Trang 9

- Tính chất hoá học của muối: tác dụng với kim loại, dung dịchaxit, dung dịch bazơ, dung dịch muối khác, nhiều muối bị nhiệtphân huỷ ở nhiệt độ cao.

- Một số tính chất và ứng dụng của natri clorua (NaCl) và kalinitrat (KNO3)

- Khái niệm phản ứng trao đổi và điều kiện để phản ứng trao đổithực hiện được

- Tên, thành phần hoá học và ứng dụng của một số phân bón hoáhọc thông dụng

- Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch muối trong phản ứng

10 Bài 11 : Phân bón hóa học 01 1 Kiến thức:

- Một số phân bón đơn và phân bón kép thường dùng và CTHH củamỗi loại phân bón

- Phân bón vi lượng là gì và một số nguyên tố vi lượng cần cho thựcvật

2 kĩ năng: Biết tính toán để tìm thành phần phần trăm theo khốilượng của các nguyên tố dinh dưỡng trong phân bón và ngược lại

3 Thái độ: Nhận thức được vai trò của hoá học đối với sự pháttriển nông nghiệp

11 Bài 12 : Mối quan hệ giữa các loại

hợp chất vô cơ

01 Kiến thức

- Biết và chứng minh được mối quan hệ giữa oxit axit, bazơ,muối

Trang 10

Kĩ năng

- Lập sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

- Viết được các phương trình hoá học biểu diễn sơ đồ chuyển hoá

- Phân biệt một số hợp chất vô cơ cụ thể

- Tính thành phần phần trăm về khối lượng hoặc thể tích của hỗnhợp chất rắn, hỗn hợp lỏng, hỗn hợp khí

12 Bài 13 : Luyện tập chương 1 : Các

loại hợp chất vô cơ

01 1.Kiến thức: Học sinh biết được sự phân loại các hợp chất vô cơ hệ

thống hoá những tính chất hoá học của mỗi loại hợp chất Viết đượcPTPƯ minh hoạ cho mỗi tính chất

2.Kĩ năng: Học sinh biết giải các bài tập có liên quan đến nhữngtính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ, hoặc giải thích đượcnhững hiện tượng hoá học đơn giản xảy ra trong đờ sống, sản xuất 3.Thái độ: Có thái độ chịu khó nghiên cứu về các loại chất vô cơxung quanh

13 Bài 14 : Thực hành : Tính chất hóa

học của bazơ và muối

01 Kiến thức

Biết được:

Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:

- Bazơ tác dụng với dung dịch axit, với dung dịch muối

- Dung dịch muối tác dụng với kim loại, với dung dịch muối khác

- Viết tường trình thí nghiệm

- Tính chất hoá học của: oxit, axit, bazơ và muối

- Nhận biết được một số chất

Trang 11

- Nhận biết được phản ứng trao đổi.

- Viết được các phương trình hoá học biểu diễn mối liên hệ giữa cácchất

15 Kiểm tra giữa học kì I 01 1.Kiến thức :

Học sinh nắm được :

- Tính chất hoá học của: oxit, axit, bazơ và muối

- Nhận biết được một số chất

- Nhận biết được phản ứng trao đổi

- Viết được các phương trình hoá học biểu diễn mối liên hệ giữa cácchất

2 Kĩ năng :

- Trình bày được phương pháp hoá học để nhận biết 1 số hợp chất

- Biết giải bài toán tính theo phương trình hoá học có liên quan đếnhiệu suất phản ứng

3 Thái độ :

Có ý thức nghiêm túc, tự giác trong kiểm tra, rèn luyện tính cẩn thậntrong tính toán và làm bài tập hoá học

Bài 15 : Tính chất vật lí của kim

loại

01 1.Kiến thức:

-Học sinh biết một số tính chất vật lí của kim loại như: Tínhdẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim

- Một số ứng dụng của kim loại trong đời sống, sản xuất

2.Kĩ năng: Biết thực hiện một số thí nghiệm đơn giản, quan sát, mô

tả hiện tượngvà rút ra kết luận về từng tính chất vật lí

3.Thái độ: Biết liên hệ tính chất vật lí, tính chất hóa học với một sốứng dụng của kim loại

17 Bài 16 : Tính chất hóa học của kim

loại

01 1.Kiến thức: -Học sinh nắm được tính chất hoá học chung của

kim loại noí chung: Tác dụng với kim loại, phi kim, với dung dịchaxit với dung dịch muối

- Biết rút ra tính chất hoá học của kim loại bằng

Trang 12

cách:Nhớ lại kiến thức cũ từ lớp 8 và chương 1 lớp 9 2.Kĩ năng:+ Tiến hành thí nghiệm, quan sát hiện tượng, giải thích

01 1 Kiến thức: - Học sinh biết dãy hoạt động hoá học của kim loại

- HS hiểu được ý nghĩa của dãy hoạt động hoá họccủa kim loại

2 Kĩ năng: -Biết cách tiến hành nghiên cứu một số thí nghiệm đốichứng để rút ra kim loại hoạt động hoá học mạnh, yếu và cách sắpxếp theo từng cặp Từ đó rút ra cách sắp xếp của dãy

- Biết rút ra ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của một số kim loại

từ các thí nghiệm và phản ứng đã biết

- Viết được các phương trình hoá học chứng minh cho từng ý nghĩacủa dãy hoạt động hoá học các kim loại - Bước đầu vận dụng ýnghĩa dãy hoạt động hoá học của kim loại để xét phản ứng cụ thểcủa kim loại với chất khác có xảy ra hay không

3 Thái đô : Có ý thức học tập nghiêm túc

19 Bài 18 : Nhôm 01 1 Kiến thức: - Học sinh nắm được tính chất vật lí và tính chất hoá

học của nhôm

- HS biết cách sản xuất nhôm

2 Kĩ năng - Biết dự đoán tính chất hoá học của nhôm từ tính chấthoá học kim loại

- Dự đoán nhôm có phản ứng với dung dịch kiềm không và làm thínghiệm

Trang 13

3.Thái độ: Thấy rõ vai trò của nhôm trong thực tiễn

20 Bài 19 : Sắt 01 1 Kiến thức:Học sinh biết được tính chất vật lí và tính chất hoá

học của sắt Biết liên hệ tính chất của sắt và vị trí của sắt trong dãyhoạt động hoá học

2 Kĩ năng:- Biết dự đoán tính chất hoá học của sắt từ tính chất hoáhọc kim loại

- Viết được các PTHH minh hoạ cho tính chất hoá họccủa sắt và làm được các thí nghiệm chứng minh tính chất đó

3 Thái độ : Có ý thức học tập tốt

21 Bài 20 : Hợp kim sắt : gang, thép 01 1 Kiến thức:

HS biết được: - Gang là gì, thép là gì? Tính chất và một số ứngdụng của gang và thép

- Nguyên tắc, nguyên liệu và quá trình sản xuất gang trong lò cao

- Nguyên tắc, nguyên liệu và quá trình sản xuất thép trong lò luyệnthép

2 Kĩ năng: - Biết sử dụng các kiến thức thực tế về gang và thép

22 Bài 21 : Sự ăn mòn kim loại và bảo

vệ kim loại không bị ăn mòn

01 1 Kiến thức : HS biết được : - Khái niệm về sự ăn mòn kim loại

- Nguyên nhân làm kim loại bị ăn mòn và các yếu tố ảnh hưởngđến sự ăn mòn, từ đó biết cách bảo vệ các đồ vật bằng kim loại

2 Kĩ năng: Biết liên hệ với các hiện tượng trong thực tế về sự ănmòn kim loại, những yếu tố ảnh hưởng và bảo vệ kim loại khỏi sự

ăn mòn

3 Thái độ: Biết thực hiện các thí nghiệm nghiên cứu về các yếu tố

Trang 14

ảnh hưởng đến sự ăn mòn kim loại, từ đó đề xuất biện pháp bảo vệkim loại

23 Bài 22 : Luyện tập chương 2 : Kim

loại

01 1 Kiến thức: HS được ôn tập , hệ thống lại cấc kiến thức cơ bản so

sánh được tính chất của nhôm và sắt và so sánh với tính chất hoá họcchung của kim loại

b.Kĩ năng: Biết vận dụng ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học củakim loại để xét và viết các PTPƯ Vận dụng để làm các bài tập địnhtính và định lượng

25 CHƯƠNG 3 : PHI KIM SƠ

LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN

CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Bài 25 : Tính chất của phi kim

01 1.Kiến thức: Học sinh nắm được

- Một số tính chất vật lí của phi kim

- Biết nhữnh tính chất hoá học của phi kim

- Biết được các phi kim có mức độ hoạt động hoá học khác nhau 2.Kĩ năng: -Biết sử dụng những kiến thức đã học để rút ra các tínhchất vật lí và tính chất hoá học của phi kim

- Viết được các PTHH thể hiện tính chất hoá học củaphi kim

3 Thái độ : có ý thức học tập tích cực

26 Bài 26 : Clo 02 1.Kiến thức:- HS biết được tính chất vật lí của clo

- Biết những tính chất hoá học của clo

2.Kĩ năng:- Biết dự đoán tính chất hoá học của phi kim

- Tiếp tục rèn kĩ năng các thao tác thí nghiệm , biết cáchquan sát hiện tượng, giải thích và rút ra KL

- Viết được các PTPƯ thể hiện tính chất hoá học của clo

Trang 15

3 Thái độ: Ý thức tốt trong học tập, cẩn thận khi làm thí nghiệm

27 Bài 27 : Cacbon 01 1.Kiến thức: HS biết được:

- Đơn chất cacbon có ba dạng thù hình chính, dạng hoạt động hoáhọc mạnh nhất là cacbon vô định hình

- Sơ lược về tính chất vật lí của ba dạng thù hình

- Tính chất HH của cacbon, tính chất đặc biệt của cacbon là tínhkhử ở nhiệt độ cao

- Một số ứng dụng của cacbon

2.Kĩ năng

- Biết dự đoán tính chất hoá học của cacbon từ tính chất hoá họccủa phi kim

- Biết nghiên cứu thí nghiệm để rút ra tính hấp phụ của than gỗ

- Biết nghiên cứu thí nghiệm để rút ra tính chất HH của cacbonđặc biệt là tính khử

- Viết được các PTPƯ thể hiện tính chất hoá học của cacbon

3 Thái độ : Có ý thức học tập tốt

28 Bài 28 : Các oxit của cacbon 01 1.Kiến thức: - Cacbon tạo 2 oxit tương ứng là CO và CO2

- CO là oxit trung tính có tính khử mạnh

- CO2 là oxit axit có axit tương ứng là H2CO3

2.Kĩ năng : - Biết nguyên tắc điều chế khí CO2 trong phòng TN,cách thu khí CO2

- Biết quan sát thí nghiệm qua hình vẽ để rút ra nhận xét

- Viết được các PTHH cơ bản chứng tỏ CO có tính khử và

CO2 có tính chất của một oxit axit

3.Thái độ: Thấy vai trò của CO,nhưng cũng hiểu và cẩn trọng khitiếp xúc, tạo ra những nguồn có CO vì tính độc của nó

29 Bài 29 : Axit cacbonic và muối

cacbonat

01 1.Kiến thức:- Axit cacbonic là axit yếu không bền

- Muối cacbon nat có những tính chất hoá học của

Ngày đăng: 10/07/2021, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w