Đo lường phục vụ cho các hoạt động: — Nghiên cứu thị trường — Xếp hạng thương hiệu — Điều chỉnh chiến lược thương hiệu và chiến lược kinh doanh — Mua bán, sang nhượng thương hiệu — Tôn v
Trang 1
C | b Trung tâm Thương hiệu
Chương 5:
Đánh giá quá trình quản trị thương hiệu
Xác định giá trị tài sản thương hiệu
Mở rộng và làm mới thương hiệu
Chuyển nhượng thương hiệu
C | b Trung tâm Thương hiệu
Chương 5:
Đánh giá quá trình quản trị thương hiệu
Xác định giá trị tài sản thương hiệu
© 2008/Center for Branding
an TH Brand Country of Origin Sector Brand Change 10
($m)
1 Cite United States Beverages 66,667 2%
Tah United States Computer Services 59,031
C Microsoft = United States Computer Software 59,007 1%
4+ q3 United States Diversified 53,086
5 NOKIA - Finland Consumer Electronics 35,942 7%
6 €ĐTOYOTA Japan Automotive 34,050 6%
7 inteD United States Computer Hardware 31,261 1%
íï\ United States Restaurants 31,049 6%
9 “Disney United States Media 29,251 0%
10 20 Google United States Internet Services 25,590 43%
Cf bpfnIpir ð — Đo lường sức mạnh thương hiệu
° Đo lường sức mạnh thương hiệu là xác định thứ hạng thương hiệu so với đôi thủ cạnh tranh theo những tiêu chí nhât định
— Thi phan
— Doanh số
— Tăng trưởng lợi nhuận
— Mặt hàng, chủng loại san phẩm
— Giá trị tài sản
— Các yếu tố khác
© 2008/Center for Branding
Cf bpfnIpir ð — Đo lường sức mạnh thương hiệu
°® Đo lường phục vụ cho các hoạt động:
— Nghiên cứu thị trường
— Xếp hạng thương hiệu
— Điều chỉnh chiến lược thương hiệu và chiến lược kinh doanh
— Mua bán, sang nhượng thương hiệu
— Tôn vinh, quảng bá hình ảnh
— Cổ phần hoá doanh nghiệp
C | b Trung tâm Thương hiệu
Xác định giá trị tài sản thương hiệu
° Thương hiệu là một loại tài sản vô hình
e Định giá phục vụ cho:
— Mua lại, sát nhập
— Giải quyết tranh chấp, bồi thường vi phạm
— Cổ phần hoá
— Franchise, Lisence
— Xác định vị thế của thương hiệu
© 2008/Center for Branding
Trang 2
C | b Trung tâm Thương hiệu
Chương 5:
Đánh giá quá trình quản trị thương hiệu
Xác định giá trị tài sản thương hiệu
Mở rộng và làm mới thương hiệu
© 2008/Center for Branding
Cf bpfnIpir 4 Mở rộng thương hiệu
Thương hiệu X Sản phẩm A
Mở rộng theo chiêu ngang của thương hiệu
Thương hiệu X/m
Sản phẩm A
Thương hiệu X/n
© 2008/Center for Branding
Cf bpfnIpir 4 Mở rộng thương hiệu
Mở rộng theo
chiêu sâu của
thương hiệu
P/S
P/S trà xanh, hoa cúc
Cf bpfnIpir 4 Mở rộng thương hiệu
© 2008/Center for Branding
Mở rộng theo chiều sâu của
Loại khác Động cơ
© 2008/Center for Branding
Cf De tam Thuong hiéu Mo rong thuong hiéu
Camry
Coroll GLI
Zace
— LandCruiser |
=
G
CT De tam Thuong hiéu Lam moi thuong hiéu
© 2008/Center for Branding
¢ Lam mdi hé théng nhan dién
¢ Lam moi san pham
se Làm mới bao bì
© Làm mới hệ thống điểm bán
e¢ Lam mdi hoat dong dich vu
¢ Lam mdi cdc diém tiép xtic
e Lam moi trang phuc nhan vién
¢ Lam mdi tir chién lugc tai định vị
© 2008/Center for Branding
Trang 3
C | b Trung tâm Thương hiệu
© 2008/Center for Branding
C | b Trung tâm Thương hiệu
ghe là thấu MoI lOc - MO! NOt
©vms
‘Fone
mọi lúc mọi nơi
© 2008/Center for Branding
C | b Trung tâm Thương hiệu
© 2008/Center for Branding
C | b Trung tâm Thương hiệu
Trung Nguyên —- Nguồn cảm hứng sáng tạo mới
1g
Trung Nguyên - Khơi nguồn sáng tao
Biti’s — Nâng niu ban chan Viet Seesesssess
*
Biti’s — Nang niu tai nang Việt
we
Biti’s — Nang niu tri tué Viet ss.cccceed
© 2008/Center for Branding
C | b Trung tâm Thương hiệu
Chương 5:
Đánh giá quá trình quản trị thương hiệu
Xác định giá trị tài sản thương hiệu
Mở rộng và làm mới thương hiệu
Chuyển nhượng thương hiệu
cửa hàng quốc tư
Hotels
Trang 4
C | b Trung tâm Thương hiệu
DS
tiu Nam V
Fashion Shoes
© 2008/Center for Branding
C | b Trung tâm Thương hiệu
"`
NHÁVLI £
24/Seven Bán lẻ
(990
=== |Coop Mart Bán lẻ
@ Trường đào tạo Việt Mỹ VATC |Đào tạo vine dao so ve ,
SUSE | Nwoc mia sach Shake Đồ uống 2005
© 2008/Center for Branding