1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Reported speech

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 8,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngôi thứ nhất đổi sang ngôi thứ ba tương ứng với chủ ngữ trong mệnh đề chính: DIRECT REPORTED I He / She My His / her Me Him / her Myself Himself / herself We They Our Their Us Them Ours[r]

Trang 1

CÁCH ĐỔI SANG CÂU TƯỜNG THUẬT

(REPORTED SPEECH)

I Đổi đại từ:

1 Ngôi thứ nhất đổi sang ngôi thứ ba tương ứng với chủ ngữ trong mệnh đề chính:

2 Ngôi thứ hai đổi ra một ngôi nào đó để cùng một ngôi với tân ngữ trong mệnh

đề chính:

3 Ngôi thứ ba giữ nguyên không đổi:

Ex: - She said, “he is my English teacher.”

- She said he was her English teacher.

II Đổi thì của động từ: (lùi thì)

1 Simple present: 1 Simple past:

He said, “I feel sick.”

He said he felt sick.

2 Present

continuous: 2 Past continuous: He said, “I am writing a letter.”

He said he was writing a letter.

3 Present perfect: 3 Past perfect:

He said, “I have seen that film”.

He said he had seen that film.

4 Simple past: 4 Past perfect:

She said,” I bought it in 1980.” She said she had bought it in 1980.

6 Will

Can

May

Must

Must not

6 Would Could Might Had to Was not to / Were not to

He said, “I will go to Japan in July.”

He said he would go to Japan ….

III Đổi trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn và từ chỉ định:

Trang 2

Trực tiếp Gián tiếp Today

Tonight

Yesterday

Last night / week / year / month …

Next week / year …

Now

Ago

Here

This

These

Tomorrow

That day That night The day before The night before / the week before … The following week / the following year … Then

Before There That Those The following day

IV Các dạng câu:

1 Đối với câu khẳng định:

Ex: He said “I have to do this homework now”

 He said he had to do that homework then.

=> S + said + S + V……

2 Đối với câu hỏi Yes/ No:

Do/ Does/ Did + S + Vo….?

if / whether

S + V2/ Ved……

Ex: Nhi asked me “Do you know Mr.Nam?”

 Nhi asked me if/ whether I knew Mr.Nam.

=> S + asked + O + if/ whether + S +V ……

3 Đối với câu hỏi bắt đầu là Wh-:

Wh-do/ does/ did + S + Vo….?

Wh-S + V2/ Ved……

Ex: The teacher asked me “What do you like?”

 The teacher asked me what I liked

=> S + asked + O + Wh- + S +V ……

4 Đối với câu mệnh lệnh, đề nghị:

Ex: “ Don’t play soccer in the living room, Nam”, his mother said

 His mother told Nam not to play soccer in the living room

=> S + told + O + (not) to +V ……

Ngày đăng: 10/07/2021, 14:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w