Kiến thức cần nhớ II/ Bài tập: BT4 : Cho sơ đồ phản ứng: FexOy + HCl FeClz + H2O a Cho biết sắt có hóa trị III,hãy thay x,y,z bằng các chỉ số thích hợp và viết phương trình hóa học hoà[r]
Trang 1G D
Trang 21 ?
Hiện tượng chất biến đổi và tạo ra chất mới gọi là hiện tượng gì ?
(Gồm 15 chử cái )
Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác được gọi là
gì? (Gồm 13 chử cái )
Trong phản ứng hóa học chỉ xảy ra sự thay đổi gì? giữa các nguyên
tử làm cho phân tử này biến thành phân tử khác (Chất này biến
Trong phản ứng hóa học…….mỗi nguyên tố được giữ nguyên
không thay đổi dẫn đến tổng khối lượng các chất sản phẩm
Trong phản ứng hóa học tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia Đây là nội dung của
? HN
012345678 9 10
Trang 3I Kiến thức cần nhớ
II/ Bài tập:
N N
H H
H
H H
N
H
H
H
N
H
H H
H
BT1(SGK) Quan sát sơ đồ tượng trưng cho phản ứng giữa khí
N 2 và khí H 2 tạo ra amoniac NH 3
Hãy cho biết:
a) Tên các chất tham gia và sản phẩm của phản ứng
b) Liên kết các nguyên tử thay đổi như thế nào?
Phân tử nào bị biến đổi ,phân tử nào dược tạo ra?
c) Số nguyên tử mỗi nguyên tố trước và
sau phản ứng bằng bao nhiêu ,cĩ thay đổi khơng?
Đáp án: a) Tên các chất tham gia là Hiđro ,sản phẩm của phản ứng là amoniac
b)Trước phản ứng :
Hai nguyên tử hidro liên kết với nhau tạo thành một phân tử hidro.
Hai nguyên tử Nitơ liên kết với nhau tạo thành 1 phân tử nitơ Sau phản ứng
Một nguyên tử nitơ liên kết với 3 nguyên tử hidro tạo thành 1 phân tử ammoniac
Phân tử biến đổi : H2, N2 Phân tử được tạo ra : NH3
c)– Số nguyên tử mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng giữ nguyên.
Có hai nguyên tử Nitơ.
6 nguyên tử hidro
Trang 4II/ Bài tập:
N
N
H
H H
H
BT1(SGK) Quan sát sơ đồ tượng trưng cho phản ứng giữa khí
N 2 và khí H 2 tạo ra amoniac NH 3
N2 + 3H2 2NHt Xt: Bột Fe o , P cao 3
PTPƯ xảy ra:
H
H
H H
Theo ĐLBTKL: Ta có:
) (
34 6
28
2 2
3
3 2
2
kg m
m m
m m
m
H N
NH
NH H
N
Trang 5I Kiến thức cần nhớ
II/ Bài tập:
BT2: Canxicacbonat (CaCO3 ) Là thành phần chính của đá vôi.Khi nung xảy ra phản ứng hóa học sau: Canxicacbonat Canxioxit + Cacbon đioxit Khi nung a kg Canxicacbonat thu được 140kg canxioxit (CaO) và 110 kg khí
Cacbon đioxit(CO 2 ) a)Viết PTHH và công thức về khối lượng của các chất tham gia phản ứng.Tính m b) Nếu nung 280 kg đá vôi mà chỉ thu được lượng sản phẩm như trên hãy tính tỉ lệ về khối lượng canxicacbonat chứa trong đá vôi (Biết các tạp chất trong đá vôi không tham gia phản ứng)
Giải:a)
PTPƯ Xảy ra: CaCO 3 CaO + CO 2
(%) 28 , 89
%
100 280
250
% 100
% )
(
3
đávôi
CaCO CaCO
CaCO
m
m m
kg m
t o
b) Theo câu a
) ( 250 110
140
2
m
Trang 6II/ Bài tập:
Bài 4: (Bài 4 SGK Hóa 8 trang 61) Biết rằng khí etilen (C 2 H 4 ) cháy là xảy ra phản ứng với khí ôxi (O 2 ) sinh
ra khí cacbon điôxit (CO 2 ) và nước a) Lập phương trình hóa học của phản ứng b) Cho biết tỉ lệ giữa số phân tử etilen lần lượt với số phân tử ôxi và số phân tử cacbon điôxit
a) Phương trình hóa học
C2H4 + 3 O2 2 CO2 + 2 H2O
b) Tỉ lệ số phân tử
Số phân tử C2H4 : Số phân tử O2 = 1 : 3
Số phân tử C2H4 : Số phân tử CO2 = 1 : 2
t o
Trang 7I Kiến thức cần nhớ
II/ Bài tập:
BT4 : Cho sơ đồ phản ứng: Fe x O y + HCl FeCl z + H 2 O a) Cho biết sắt có hóa trị III,hãy thay x,y,z bằng các chỉ số thích hợp
và viết phương trình hóa học hoàn chỉnh.
b) Nếu biết khối lượng săt oxit( Fe x O y ) là a gam dung HCl là b gamHayx viết biểu thức tính khối luwowngjdung dich thu được theo a và b
HD: a) Thay x = 2 ; y = 3 Ta có PTHH: Fe 2 O 3 + 6HCl 2FeCl 3 + 3H2O
b) Theo ĐLBTKL :
b a
m m
m m
3 2 2
3
Trang 8II/ Bài tập:
BT5: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a) Al + HCl AlCl 3 + H 2
b) Al + H 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 + ?
b) FeS 2 + O 2 Fe 2 O 3 + SO 2
d) Fe x O u + HCl ? + H 2 O
e) Fe x O y + CO FeO + CO 2
2
H 2
2
2
FeCl 2y/x x
(y-x)
Trang 9I Kiến thức cần nhớ
II/ Bài tập:
- Làm bài tập 2, 3, 4 (sgk/61), 23.3, 23.4, 23.5 sách bài tập
- Ôn tập dạng bài vận dụng định luật bảo toàn khối lượng
- Ôn tập phần lập phương trình hoá học.
III Về nhà:
- Ôn tập tiết sau kiểm tra