Các nhóm làm theo hướng dẫn sau: -Vẽ đường nối tâm OO’ - Gấp giấy theo đường nối tâm OO’ - Nhận xét về hai phần của hình được chia bởi đường nối tâm - Nhận xét về vị trí của hai điểm A v[r]
Trang 1Thứ 4 ngày 8 tháng 12 năm 2010
TIẾT 30 :
Môn :
Trang 2* Nêu các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
* Để xác định vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
ta căn cứ vào điều gì?
12
KiỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3
O
a
O
a
O
A
.
.
Vị trí tương đối của
đường thẳng và đương
tròn
Số điểm chung Hệ thức giữa d và R
Đường thẳng và đường
tròn cắt nhau
Đường thẳng và đường
tròn tiếp xúc nhau
Đường thẳng và đường
tròn không giao nhau
2
1
0
A
d > R
d = R
d < R
Trang 4.
A
.
A B
.
.
B
Quan sát và cho biết số điểm chung có thể xảy ra giữa đường tròn (O:R) và đường tròn (O’;r ) với R > r
Trang 5.
A
.
A B
.
.
B
(O) và (O’) cĩ 2 điểm chung (O) và (O’) cĩ 1 điểm chung (O) và (O’) khơng cĩ điểm chung
A
B
.
.
A.
.
O .O O.’ .O ’ .A
.
A
B
.
.
A.
.
O O. O.’ O. ’ 1- Ba vị trí tương đối của 2 đường tròn
Tiết 30
Trang 6(O) và (O’) cĩ 2 điểm chung (O) và (O’) cĩ 1 điểm chung (O) và (O’) khơng cĩ điểm chung
a- Hai đường trịn cắt nhau b-Hai đường trịn tiếp xúc nhau c-Hai đường trịn khơng giao nhau
(O) cắt (O’) tại A và B
A, B gọi là giao điểm
Đoạn thẳng AB gọi là dây chung
Điểm chung A gọi là tiếp điểm
Hai đường trịn đồng tâm
A
B
.
.
O O. ’
.
O O. ’ .A
.
O O. ’
.
O O.’
.
.
A
A B
A
A
Tiếp xúc ngoài
Tiếp xúc trong
Ngoài nhau
Trong nhau (hay đựng nhau) 1.Ba vị trí tương đối của hai đường trịn
Trang 71 1 Hoàn thành bảng sau :
Số điểm chung Vị trí t ơng đối của (O) và (O ) Vị trí t ơng đối của (O) và (O )’ ’
0
(O) và (O ) tiếp xúc nhau (O) và (O ) tiếp xúc nhau’ ’
2
(O) và (O ) không giao nhau’ 1
(O) và (O ) cắt nhau’
2 .Cho hình vẽ Điền vào chỗ để hoàn thành các câu sau … :
.
a)Đ ờng tròn (O) với đ ờng tròn (P).
b)Đ ờng tròn và đ ờng tròn (O) không giao nhau c)Đ ờng tròn (P) và đ ờng tròn (Q) ………
tiếp xúc
(Q)
cắt nhau
O
Trang 8(O) và (O’) có 2 điểm chung (O) và (O’) có 1 điểm chung (O) và (O’) không có điểm chung
Hai đường tròn cắt nhau Hai đường tròn tiếp xúc nhau Hai đường tròn không giao nhau
(O) cắt (O’) tại A và B
A, B gọi là giao điểm
Đoạn thẳng AB gọi là dây chung
Điểm chung A gọi là tiếp điểm
A
B
.
.
O O. ’
.
O O. ’ .A
.
.
O O.’
.
.
A
(O) và (O’) có 2 điểm chung
Trang 9(O) và (O’) có 2 điểm chung (O) và (O’) có 1 điểm chung (O) và (O’) không có điểm chung
Hai đường tròn cắt nhau Hai đường tròn tiếp xúc nhau Hai đường tròn không giao nhau
(O) cắt (O’) tại A và B
A, B gọi là giao điểm
Đoạn thẳng AB gọi là dây chung
Điểm chung A gọi là tiếp điểm
A
B
.
.
.
O O. ’ .A
.
.
O O.’
.
.
A
Tiết 30
Trang 10-Vẽ đường nối tâm OO’
- Gấp giấy theo đường nối tâm OO’
- Nhận xét về hai phần của hình được chia bởi đường nối tâm
- Nhận xét về vị trí của hai điểm A và B trong trường hợp hai đường trịn cắt nhau
Các nhóm làm theo hướng dẫn sau:
Trang 11O .
O’
A.
A
.
A
.
B
Nào, cùng thực hiện!
?2
Hình 85
Hình 86
a) Quan sát H.85, chứng minh OO’ là đường trung trực của AB
b)Quan sát
H.86, dự
đốn về vị
trí của điểm
A đối với
đường nối
tâm OO’
Trang 12(O) và (O’) cĩ 2 điểm chung (O) và (O’) cĩ 1 điểm chung (O) và (O’) khơng cĩ điểm chung Hai đường trịn cắt nhau Hai đường trịn tiếp xúc nhau Hai đường trịn khơng giao nhau
(O) cắt (O’) tại A và B
A, B gọi là giao điểm
Đoạn thẳng AB gọi là dây chung
Điểm chung A gọi là tiếp điểm
A
B
.
.
O O. ’
.
O O. ’ .A
.
.
O O.’
.
.
A
A và B đối xứng nhau qua OO’
Hay OO’ là trung trực của AB
Điểm A nằm trên đường nối tâm
a)Đường nối tâm :Là trục đối xứng của hình gồm 2 đường tròn
Trang 13nằm trên đ ờng nối tâm
b) Định lí :
a) Nếu hai đ ờng tròn cắt nhau thì hai giao điểm đối xứng với nhau qua đ
b) Nếu hai đ ờng tròn tiếp xúc với nhau thì tiếp điểm
? Hai ủửụứng troứn ủoàng taõm coự ủửụứng noỏi taõm?
Laứ nhửừng ủửụứng naứo?
Tiết 30
Trang 14O
A
B
.
.
a) Hãy xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (O) và (O’) b) Chứng minh rằng BC // OO’ và 3 điểm C, B, D thẳng hàng c) Cho (O;20cm) và (O’;15cm); AB=24cm Tính đoạn nối tâm OO’
I
Trang 15A
?3.a, Hãy xác định vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn (O) và (O’)
b, Chứng minh 3 điểm C, B, D thẳng hàng
a, Hai đ ờng tròn (O) và (O’) cắt nhau
tại A và B
b-Nối AB cắt OO’ tại I, có AB OO’tại I
( t/c đ ờng nối tâm )
Xét ABC có AO = OC = R (O)
AI = IB ( t/c đ ờng nối tâm)
Neõn OI là đ ờng trung bình của ABC
=> BC // OI hay BC //OO’ (1)
Xét ABD có AO’ = O’D = R (O’)
AI = IB ( t/c đ ờng nối tâm)
Neõn O’I là đ ờng trung bình của ABD
I
b.Trửụứng hụùp : AB cắt đoạn nối tõm
Giaỷi
BC // OO’( BC // OI) ; BD // OO’( BD // O’I)
OI là đ ờng trung bình O I là đ ờng trung bình ’
của ABC của ABD
AO = OC ; ( = R (O) ) AO = O D ; ’ ’ ( = R’ (O’) )
AI = IB (t/c đ ờng noỏi taõm) AI = IB (t/c đ ờng noỏi taõm)
=>
ABD
ABC
=> =>
Tiết 30
Trang 16A
a, Hai ® êng trßn (O) vµ (O’) c¾t nhau
t¹i A vµ B
XÐt vuơng AOI cã AO =20cm
AI = AB:2=12 cm
Nên OI2 =OA2-AI2=202-122=256
=> OI=14 (cm) (3)
XÐt vuơng AO’I cã AO’ =15 cm
AI = 12 cm
=> O’I=9 (cm) (4)
Tõ (3) vµ (4) =>
OO’=OI+O’I=14+9=23 (cm)
I
b.Trường hợp : AB cắt đoạn nối tâm
Giải
C,B,D thẳng hàng
BC // OO’( BC // OI) ; BD // OO’( BD // O’I)
OI lµ ® êng trung b×nh O I lµ ® êng trung b×nh ’
cđa ABC cđa ABD
AO = OC ; ( = R (O) ) AO = O D ; ’ ’ ( = R’ (O’) )
AI = IB (t/c ® êng nối tâm) AI = IB (t/c ® êng nối tâm)
=> =>
ABD
ABC
=> =>
c)Tính OO’
Trang 17A
B
.
.
.
O’
.
I
D
Trường hợp : AB khơng cắt đoạn nối tâm
3 điểm C ; D ; B có thẳng hàng không?
Tiết 30
Trang 18Ba vị trí
t ơng đối của
hai đ ờng tròn
Đ ờng nối tâm
của hai
đ ờng tròn
Không có
điểm chung
là trục đối xứng của hình gồm hai đ ờng tròn
là đ ờng trung trực của dây chung
chứa tiếp điểm
Laứ truùc ủoỏi xửựng cuỷa hỡnh goàm 2 ủửụứng troứn
Trang 19Tiết 30
Hướng dẫn về nhà
Vẽ thành thạo các vị trí tương đối của hai đường trịn Nắm vững các vị trí tương đối của hai đường trịn, các khái niệm liên quan ứng với tùng vị trí
Hồn thành phần chứng minh bài tập ?3 ( trường hợp hai ) vào vở bài tập
Làm các bài tập 33, 34 (SGK)