* Bài tập trắc nghiệm máy chiếu slide 6 Hai tam giác có độ dài ba cạnh sau thì đồng dạng với nhau đúng hay sai?. Bài 29:.[r]
Trang 1Ngày soạn: 19/02/2010
Ngày dạy: 05/3/2010
I Mục tiêu:
Học sinh nắm chắc nội dung định lí (giả thiết và kết luận), hiểu được cách chứng minh định lí gồm hai bước cơ bản:
- Dựng được tam giác AMN đồng dạng với tam giác ABC
- Chứng minh AMN = A’B’C’
Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: máy chiếu, giáo án điện tử, thước, phấn, compa…
HS: chuẩn bị đầy đủ các đồ dùng học tập (thước, compa …)
III Tiến trình tiết dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
1) Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng: tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC khi nào ?
2) Cho tam giác ABC (hình 2), biết AM = 2cm, AB = 4cm, AN = 3cm, AC = 6cm
Chứng minh MN // BC
* Đặt vấn đề: Hai tam giác A’B’C’ và ABC có
A'B' A'C' B'C'
AB AC BC Vậy chúng có đồng dạng hay không ?
20’ Hoạt động 1
GV cho học sinh thực hiện ?1 trên máy chiếu (Slide
2)
GV hướng dẫn cách vẽ hai điểm M, N
+ Tính MN
+ Nêu mối quan hệ giữa các tam giác ABC, AMN,
A’B’C’
+ GV qua ?1 hãy rút ra nhận xét: Nếu ba cạnh của
tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thi
ta suy ra được điều gì?
HS hoạt động nhóm + Lấy lại bài kiểm tra bài cũ
AMN = A’B’C’
Do AMN ∽ ABC (MN // BC)
A’B’C’ ∽ ABC
HS rút ra định lí
1 Định lí: (Sgk)
A
A'
Hình 2
6
A
?1
Trang 2+ GV chốt lại vấn đề
GV vẽ hình, ghi GT và KL
GV hướng dẫn HS tìm phương pháp chứng minh
định lí dựa vào ?1
Phương pháp:
- Dựng AMN ∽ ABC
- Chứng minh AMN = A’B’C’
- Từ đó suy ra A’B’C’ ∽ ABC
Hỏi:
MN // BC ?
Để chứng AMN = A’B’C’ ta cần điều gì ?
HS vẽ hình, ghi GT và KL vào vở
HS xây dựng phương pháp chứng minh dưới sự hướng dẫn của GV
AMN ∽ ABC
AN = A’C’ ; MN = B’C’
GT ABC, A’B’C’
A'B' A'C' B'C'
KL A’B’C’ ∽ ABC
Chứng minh:
Trên tia AB lấy M sao cho AM = A’B’,
Vẽ MN // BC ( N AC) AMN ∽ ABC
AM AN MN
AB AC BC mà
A 'B' A'C' B'C'
AB AC BC (gt) ,
AM =A’B’ A’C’ = AN; B’C’ = MN
AMN = A’B’C’ mà AMN ∽ ABC (cmt)
A’B’C’ ∽ ABC 15’ Hoạt động 2
?2 (Máy chiếu)
+ GV cho học sinh hoạt động nhóm ?2
= ; = =3; = =2
AB AC BC
DE DF EF
GV đưa bài làm mẫu của học sinh
Do đó hai tam giác ABC và DEF không đồng dạng
GV: chốt cách xác định nhanh nhất hai tam giác có
đồng dạng hay không ?
HS hoạt động nhóm
ABC ∽ DFE vì :
AB AC BC 1
DF DE EF 2
HS giải thích các trường hợp còn lại
ABC và IHK không đồng dạng vì:
AB 4 1;AC 6
IK 4 IH 5 Vậy DEF và IHK cũng không đồng dạng
2 Áp dụng:
?2 Đáp án:
Hai tam giác ABC và DFE có
AB AC BC 1
DF DE EF 2
ABC ∽ DFE
Bài tập trắc nghiệm
Độ dài các cạnh của hai tam giác Đúng sai 1) 4mm, 5mm, 6mm và 8mm, 10mm,
2) 3cm, 4cm, 6cm và 9cm, 15cm,
3) 1dm, 2dm, 2dm và 1dm, 1dm, 0,5
4) 5cm, 7cm, 9cm và 18cm, 14cm,
Trang 3* Bài tập trắc nghiệm (máy chiếu slide 6)
Hai tam giác có độ dài ba cạnh sau thì đồng dạng
với nhau đúng hay sai ?
Bài 29:
có đồng dạng với nhau không ? Vì sao ?
b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó
a) Ta có :
A'B' A'C' B'C' 2
ABC ~ A’B’C’
b) Áp dụng tính chất tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
Bài 29(SGK)
a) Ta có :
A'B' A'C' B'C' 2 ABC ∽ A’B’C’
b) Áp dụng tính chất tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
2p 3 2p' 2 (p, p’ lần lượt là nửa chu vi của hai tam giác ABC và A’B’C’)
3’ Hoạt động 3: Củng cố
1) Nêu trường hợp đồng dạng thứ nhất
2) Nêu sự giống nhau và khác nhau giữa trường hợp
bằng nhau thứ nhất và trường hợp đồng dạng thứ
nhất
HS nêu định lí
Giống nhau: Đều xét đến điều kiện ba
cạnh
Khác nhau:
+ Trường hợp bằng nhau thứ nhất: Ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia
+ Trường hợp đồng dạng thứ nhất: Ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia
Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
+ Về nhà học thuộc định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất
+ Làm BT: Bài: 30, 31/ SGK/ Tr 75
+ Chuẩn bị bài mới: trả lời ?1 sách giáo khoa
A'B' B'C' A'C'
Gợi ý bài 30
Lập tỉ số đồng dạng ∆A’B’C’ ∽ ∆ABC (gt)
B
A
Hình 35
4 8
6 9
12
6
C' B'
A' C
6 8
3 4
60 0
60 0
A
D
Hai tam giác đã cho
có đồng dạng không
Trang 4Áp dụng tính chất: tỉ số chu vi bằng tỉ số đồng dạng