Kiến thức - HS biết : Công thức cấu tạo, tính chất vật lí, ứng dụng và điều chế lưu huỳnh trioxit - HS hiểu: Cấu tạo phân tử, tính chất hoá học của lưu huỳnh trioxit.. Kỹ năng - Viết PTH[r]
Trang 1
Bài 45: HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH (tiết 2)
I Mục đích bài học
1 Kiến thức
- HS biết : Công thức cấu tạo, tính chất vật lí, ứng dụng và điều chế lưu huỳnh trioxit
- HS hiểu: Cấu tạo phân tử, tính chất hoá học của lưu huỳnh trioxit
2 Kỹ năng
- Viết PTHH minh hoạ tính chất và điều chế SO3
- Giải được bài tập có liên quan SO3
II Trọng tâm bài học
Cấu tạo phân tử, tính chất hoá học của lưu huỳnh trioxit
II Chuẩn bị
1 Giáo viên
- Bảng phụ: Sự hình thành liên kết trong phân tử SO2
- Dụng cụ và hóa chất: 1 ống nghiệm, ống dẫn khí, 1 bình thu khí, giá đỡ, đèn cồn,
Na2SO3 (tinh thể) với H2SO4 , bông tẩm NaOH (xút)
2 Học sinh: Học bài, làm bài tập và xem bài mới trước.
IV Phương pháp
- Đàm thoại
- Thuyết trình, giảng giải
- Phương tiện trực quan
- Thảo luận nhóm
V Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: 30 giây
2 Kiểm tra bài cũ: 7 phút
Giáo viên: Gọi 2 HS lên bảng
Học sinh 1:
1 Viết công thức cấu tạo SO2
2 Nêu tính chất hóa học của SO2 Viết phương trình hóa học minh họa
Học sinh 2: hấp thụ hoàn toàn 2, 24 lít khí SO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 0,5M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng
3 Giảng bài mới
Vào bài: Ở bài trước, chúng ta đã biết SO2 là khí độc và là một oxitaxit
Vậy nó có ảnh hưởng đến con người và môi trường xung quanh như thế nào? Bài hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về vấn đề này?
Tiết 2: Tìm hiểu về tác hại, điều chế và ứng dụng của SO2 , tìm hiểu về SO3
THỜI HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC NỘI DUNG BÀI HỌC
Trường: THPT Lấp Vò 2
Ngày: 04/03/2013
Tiết: 1 Tiết chương trình: 71
Lớp: 10A1
GVHD: Trần Anh Thư SV: Huỳnh Vũ Tuấn MSSV: 0009410264 Lớp: ĐHS HOA 09B
Trang 2GIAN CỦA GIÁO
VIÊN
SINH
HUỲNH
ĐIOXIT
IV Lưu huỳnh
đioxit – chất
gây ô nhiễm
HĐ 1:
Yêu cầu HS
nêu các nguồn
sinh ra khí lưu
huỳnh đioxit và
nêu tác hại của
nó?
HS trả lời:
Nguồn sinh ra: Đốt nhiên liệu hóa thạch, quặng sắt, công nghiệp sản xuất hóa chất
Tác hại:
-Mưa axit phá hoại múa màng và công trình
-Ảnh hưởng tới sức khỏe của con người
-Ảnh hưởng tới đất
- Ảnh hưởng sự phát triển động, thực vật
A LƯU HUỲNH ĐIOXIT
IV Lưu huỳnh đioxit – chất gây ô nhiễm
Như vậy:
Nguồn sinh ra: Đốt nhiên liệu hóa thạch, quặng sắt, công nghiệp sản xuất hóa chất
Tc1 hại:
-Mưa axit1 phá hoại múa màng và công trình
-Ảnh hưởng tới sức khỏe của con người
-Ảnh hưởng tới đất -Ảnh hưởng sự phát triển động, thực vật
10 phút V Ứng dụng và
điều chế lưu
huỳnh đioxit
HĐ 2:
Yêu cầu HS cho
biết ứng dụng
của lưu huỳnh
đioxit
Yêu cầu HS
trình bày phương
pháp điều chế
SO2 trong
nghiệm và trong
công nghiệp
Làm thí nghiệm
điều chế SO2
Yêu cầu HS
trả lời các câu
hỏi sau:
-Tại sao quì tím
hóa đỏ:-Thu khí
HS: trả lời
- Sản xuất axit sunfuric
- Tẩy trắng giấy, bột giấy
- Chống ẩm mốc cho lương thực và thực phẩm
Quan sát hiệm tượng, nhận xét
V Ứng dụng và điều chế lưu huỳnh đioxit
a.Ứng dụng
- Sản xuất axit sunfuric
- Tẩy trắng giấy, bột giấy
- Chống nấm mốc cho lương thực và thực phẩm
b Điều chế Trong phòng thí nghiệm: Điều chế bằng cách đun nóng dd H2SO4 với muối
Na2SO3
Na2SO3+H2SO4→ Na2SO4
+H2O+SO2
Thu khí SO2 bằng cáh đẩy không khí
Trong công nghiệp:
Đốt cháy lưu huỳnh Đốt quặng sunfua kim loại như pirit1 sắt
4 FeS2+11O2→2 Fe2O3+8 SO2
Trang 3SO3 bằng cáh
nào?
- Vì sao đặt bông
tẩm NaOH lên
miệng bình thu
khí?
HUỲNH
TRIOXIT
I Cấu tạo phân
tử
HĐ 3:
GV:
Viết cấu hình
electron của S và
O
Giải thích
liên kết hóa học
trong phân tử
SO3
Viết công
thức cấu tạo, xác
định số oxi hóa
của S trong
SO3
S (Z=16):1 s22 s23 s23 p4
O(Z=8):1 s22 s22 p4
SO3 là chất lỏng không màu, tan vô hạn trong nước và tan trong
H2SO4
B LƯU HUỲNH TRIOXIT
I Cấu tạo phân tử
- CTPT: SO3
- CTCT:
S O
Hay:
S O
O O
Đây là cách viết phù hợp với qui tác bát tử
-Trong hợp chất SO3 , S
có so oxi hóa +6
13 phút II Tính chất,
điều chế và ứng
dụng
Nêu tính chất
vật lí của lưu
huỳnh trioxit?
SO3+H2O→ H2SO4 nSO3+H2O → H2SO4 nSO3
SO3+H2O→ H2SO4.SO3 (H2S2O7 )
SO3 có đầy đủ tính chất của axit axit, tác dụng dung dịch bazo tạo muối
II Tính chất, điều chế và ứng dụng
1.Tính chất vật lí -Là chất lỏng không màu -Tan vô han trong nước và trong axit H2SO4
Trang 4HĐ 4:
Tương tự
cũng là một oxit
axit Hãy viết
PTHH của phản
ứng chứng minh
tính chất oxit
axit của SO3
SO3 tan
nhiều trong nước
hoặc trong dung
dịch H2SO4 ta
thu được hợp
chất được gọi là
Oleum
SO3 có tính
oxi hóa mạnh do
trong nước tạo
dung dịch axit
H2SO4 có tính oxi hóa mạnh
HĐ 5:
SO3 có ít
ứng dụng trong
thực tiễn, là sản
phẩm trung gian
trong quá trình
H2SO4 Hãy nêu phương pháp
điều chế SO3
trong công
nghiệp và viết
PTHH của phản
ứng xảy ra
Úng dụng của SO3 là dùng điều chế H2SO4
SO3+H2O→ H2SO4 Điề chế bắng cáh oxi hóa
SO3 2SO2+O2⃗xt ,t0 2SO3
2.Tính chất hóa học
SO3 là một oxit axit: -Tác dụng với nước tạo axit sunfuric sufuric
SO3+H2O→ H2SO4 -Tác dụng với oxit bazo, bazo tạo muối sunfat:
SO3+ Na2O → Na2SO4
SO3+NaOH→ Na2SO4+H2O
3 Ứng dụng và điều chế a.Ứng dụng
SO3 có ít ứng dụng trong thực tiễn, ứng dụng quan trong nhất là sản phẩm trung gian để điều chế axit sufuric
b Điều chế Trong công nghiệp 2SO2+O2⃗xt ,t02SO3
Xt :V2O5
t0: 4500C −5000C
4 Củng cố: 5 phút
Câu hỏi: Hoàn thành chuỗi phản ứng và xác định vai trò chất tham gia phản ứng
FeS2→ SO2→SO3→ H2SO4→ SO2
Trang 55 Dặn dò:
Các em học bài và xem trước phần axit sunfuric ta học ở tiết sau
6 Rút kinh nghiệm
………
…
………
………
………
… ………
Cao Lãnh, ngày 13 tháng 04 năm 2013 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN
Trần Anh Thư Huỳnh Vũ Tuấn